Định hướng tư duy + Biết tỷ lệ mol các peptit + Biết tỷ lệ mol các mắt xích + Biết tổng số mắt xích liên kết, nguyên tử oxi.. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit tro
Trang 1CHỦ ĐỀ 2
SỰ ẢO DIỆU CỦA CÔNG THỨC NAP.332 KẾT HỢP VỚI TƯ DUY DỒN CHẤT, XẾP HÌNH
TRONG BÀI TOÁN PEPTIT 2.1 Tư duy NAP giải bài toán biện luận số liên kết peptit.
A Định hướng tư duy
+ Biết tỷ lệ mol các peptit
+ Biết tỷ lệ mol các mắt xích
+ Biết tổng số mắt xích (liên kết, nguyên tử oxi)
Dạng toán này là dạng toán đặc thù, cách giải của nó dựa vào phương trình nghiệm nguyên trong toán học Để hiểu kỹ thuật giải mời các bạn theo dõi qua những lời giải minh họa dưới đây:
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử là 5 tỉ lệ số mol
X:Y=1:2 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 99,68 gam alanin và 60 gam glyxin Giá trị của m là:
Định hướng tư duy giải:
Ta có: 1 thuy
2
Ala : Gly 1,12 : 0,8 7 : 5
phan
1,92
a
k 1 a 0,16 m 1,12.71 0,8.57 3.0,16.18 133,76
Ví dụ 2: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử là 10 tỉ lệ số mol
X:Y=1:3 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 6,3 gam Gly; 9,612 gam Ala và 8,424 gam Val Giá trị của m là:
Định hướng tư duy giải:
Ta có: 1 thuy
2
Gly : 0,084
X : a
Ala : 0,108 Gly : Ala : Val 7 : 9 : 6
Y : 3
Val : 0,072
phan
a
0, 264
a
Trang 2Ví dụ 3: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X là Y trong đó tổng nguyên tử oxi trong hai phân tử là 12, tỉ lệ số mol
X:Y=1:2 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A được 4,125 gam Gly; 5,874 gam Ala và 5,148 gam Val Giá trị của m là:
Định hướng tư duy giải:
Ta có: 1 thuy
2
Gly : 0,055
X : a
Ala : 0,066 Gly : Ala : Val 5 : 6 : 4
Y : 2a
Val : 0,044
ngan
0,165
a
Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A, B, C (đều mạch hở) với tỷ lệ mol tương ứng 2:5:3 Tổng số liên kết
peptit trong A, B, C bằng 14 Thủy phân hoàn toàn 41,54 gam X, thu được 0,24 mol X1; 0,13 mol X2 và 0,17 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều thuộc dãy đồng đẳng của Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 58 gam O2 Giá trị gần nhất của m?
Định hướng tư duy giải:
Ta có:
X
k 1
n 0,1 0,54
a 0,01
a
Dồn chất
NAP.332
1,8125
2,175
Ví dụ 5: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A, B, C (đều mạch hở) với tỷ lệ mol tương ứng 7:5:3 Tổng số liên kết
peptit trong A, B, C bằng 19 Thủy phân hoàn toàn 88,54 gam X, thu được 0,37 mol X1; 0,41 mol X2 và 0,36 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều thuộc dãy đồng đẳng của Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 88,54 gam
X, dẫn sản phẩm qua bình đựng Ba(OH)2 dư khối lượng dung dịch thay đổi bao nhiêu gam?
A tăng 516,51 B giảm 516,51 C giảm 150,82 D tăng 150,82
Định hướng tư duy giải:
k 1
n 0,15
a
Ví dụ 6: Hỗn hợp X gồm 2 peptit A, B (đều mạch hở) với tỷ lệ mol tương ứng 5:3 Tổng số liên kết peptit
trong A, B bằng 9 Thủy phân hoàn toàn 38,11 gam X, thu được 0,14 mol X1; 0,27 mol X2 Biết X1, X2
đều thuộc dãy đồng đẳng của Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam thu được 3,54 mol CO2 tìm m
Trang 3A 53,4 B 57,31 C 76,22 D 49,6
Định hướng tư duy giải:
k 1
n 0,08
a
Dồn chất nCO2 1,77 m 3,54.38.11 76, 22
BÀI TẬP RÈN LUYỆN Câu 1: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:3 Thủy phân hoàn toàn m
gam X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 8,01 gam Ala và 6 gam Gly Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 9 Giá trị của m là?
Câu 2: Hỗn hợp A gồm 3 peptit X,Y và Z trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử là 7 tỉ lệ số mol
X:Y:Z=2:2:3 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 5,25 gam Gly; 8,01 gam Ala và 8,19 gam Val Giá trị của m là:
Câu 3: Peptit X và peptit Y có tổng mắt xích nhỏ hơn 10 và tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 Nếu thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp chứa peptit X và Y thu được 6,75 gam Gly và 4,45 gam Ala Giá trị của m là:
Câu 4: Hỗn hợp T gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích nhỏ hơn 19 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:3
Thủy phân hoàn toàn m gam T thu được 6 gam Gly; 8,01 gam Ala và 14,04 gam Val Giá trị của m là:
Câu 5: T là hỗn hợp chứa ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 3:5:2 Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp T thu được hỗn hợp chứa 4,5 gam Gly, 13,35 gam Ala và 9,36 Val Biết tổng số mắt xích trong hỗn hợp T nhỏ hơn 12 Giá trị của m là:
Câu 6: T là hỗn hợp chứa ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1:1:2 Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp T thu được hỗn hợp chứa 7,35 gam Gly, 12,46 gam Ala và 8,19 Val Biết tổng số mắt xích trong hỗn hợp T nhỏ hơn 21 Giá trị của m là:
Câu 7: T là hỗn hợp chứa ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:3 Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp T thu được hỗn hợp chứa 57,75 gam Gly, 93,45 gam Ala và 57,33 Val Biết tổng số mắt xích trong hỗn hợp T nhỏ hơn 23 Giá trị của m là:
Câu 8: Hỗn hợp E chứa hai peptit X và Y có tổng số liên kết peptit nhỏ hơn 10, tỷ lệ mol tương ứng là
1:3 Thủy phân hoàn toàn m gam E trong điều kiện thích hợp thu được 4,2 gam Gly, 12,46 gam Ala và 13,104 gam Val Giá trị của m gần nhất với?
Trang 4A 15 B 20 C 25 D 30
Câu 9: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử là 10 tỉ lệ số mol
X:Y=1:3 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 6,408 gam Ala và 28,08 gam Val Giá trị của
m là:
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y (được trộn theo tỉ lệ mol 4:1)
thu được 30 gam glyxin; 71,2 gam alanin và 70,2 gam valin Biết tổng số liên kết peptit có trong 2 phân
tử X và Y là 7 Giá trị nhỏ nhất của m có thể là:
Câu 11: Hỗn hợp gồm ba peptit X đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3 Thủy phân hoàn toàn m
gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit nhỏ hơn 13 Giá trị của m là:
Câu 12: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử là 7 tỉ lệ số mol
X:Y =2:1 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 12,46 gam alanin, 7,5 gam glyxin và 2,34 gam Valin Giá trị của m là:
Câu 13: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số mắt xích là 16 tỉ lệ số mol X:Y=2:3 Thủy
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 144,18 gam alanin, 108 gam glyxin và 63,18 gam Valin Giá trị của m là:
Câu 14: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử 8 tỉ lệ số mol
X:Y=2:1.Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 0,54 mol alanin, 0,72 mol glyxin và 0,09 mol Valin Giá trị của m là:
Câu 15: Hỗn hợp A gồm 3 peptit X, Y, Z trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử nhỏ hơn 11, biết tỉ
lệ số mol X:Y:Z=2:3:3 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 94,5 gam Gly, 56,07 gam Ala
và 63,18 gam Val Giá trị của m gần nhất với:
Câu 16: Hỗn hợp A gồm 3 peptit X, Y, Z trong đó tổng số nguyên tử oxi trong phân tử là 21, số liên kết
peptit trong Z lớn hơn 5 và số mắt xích trong Y thuộc khoảng (5;10), biết tỉ lệ số mol X:Y:Z=2:3:4 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 187,5 gam Gly, 186,9 gam Ala và 117 gam Val Giá trị của m gần nhất?
Trang 5Câu 17: T là hỗn hợp chứa ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1:1:2 Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp T thu được hỗn hợp chứa 7,35 gam Gly, 12,46 gam Ala và 8,19 Val Biết tổng số mắt xích trong hỗn hợp T nhỏ hơn 21 Giá trị của m gần nhất:
Câu 18: T là hỗn hợp chứa ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:3 Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp T thu được hỗn hợp chứa 0,51 mol Gly, 0,51 mol Ala và 0,21 mol Val Biết tổng số mắt xích trong hỗn hợp T nhỏ hơn 21 Giá trị của m là:
Câu 19: Hỗn hợp T gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 15 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 Thủy
phân hoàn toàn m gam T thu được 6 gam Gly, 8,01 gam Ala và 14,04 gam Val Biết thủy phân hoàn toàn
X trong NaOH thì chỉ thu được một muối Phần trăm khối lượng của X trong T là:
Câu 20: Hỗn hợp T gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 12 với tỷ lệ mol tương ứng là 4:3 Thủy
phân hoàn toàn m gam T thu được 22.5 gam Gly, 8,01 gam Ala và 3,51 gam Val Biết thủy phân hoàn toàn X trong NaOH thì chỉ thu được một phần muối Phần trăm khối lượng của Y trong T là:
Câu 21: Hỗn hợp T gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 13 với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3 Thủy
phân hoàn toàn m gam T thu được 14,25 gam Gly, 10,68 gam Ala và 3,51 gam Val Biết thủy phân hoàn toàn X trong KOH thì chỉ thu được một muối Tỉ lệ số số mol Gly của (X/Y) là
Câu 22: Hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 11 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:4 Thủy
phân hoàn toàn m gam T thu được 22.5 gam Gly, 3.56 gam Ala và 4.68 gam Val Biết thủy phân hoàn toàn X trong KOH thì chỉ thu được một muối Khối lượng của Y trong E là:
Câu 23: Hỗn hợp T gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 12 với tỷ lệ mol tương ứng là 2:1 Thủy
phân hoàn toàn m gam T thu được 11.25 gam Gly, 1.78 gam Ala và 1.17 gam Val Biết thủy phân hoàn toàn X trong KOH thì chỉ thu được một muối Tỉ lệ mắc xích Vla trong Y là
Câu 24: Hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 11 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2 Thủy
phân hoàn toàn m gam E thu được 14.25 gam Gly, 5.34 gam Ala và 3.51 gam Val Biết thủy phân hoàn toàn Y trong NaOH thì chỉ thu được một muối % khối lượng C của X có trong hỗn hợp E là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A, B, C (đều mạch hở) với tỷ lệ mol tương ứng 2:3:4 Tổng số liên kết
peptit trong A, B, C bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều thuộc dãy đồng đẳng của Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị gần nhất của m?
Trang 6A 26 B 24 C 28 D 30
ĐÁP ÁN VÀ ĐỊNH HƯỚNG GIẢI BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1
thuy phan 2
3
X : a
Gly : 0,08
Ala : 0,09
Z : 3a
0,17
a
Câu 2:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1
thuy phan 2
3
Y : 2a Ala : 0,09 Gly : Ala : Val 7 : 9 : 7
Val : 0,07
Z : 3a
0, 23
a
k 1 a 0,01 m 0,07.57 0,09.71 0,07.99 0,07.18 18,57
Câu 3:
Định hướng tư duy giải
Ta có: X : a Gly : 0,09 Gly : Ala 9 : 5
Y : 3a Ala : 0,05
BTNT.N
0,14
a
BTKL
Câu 4:
Định hướng tư duy giải
Trang 7Ta có:
Gly
Ala
Val
a n 3n 0, 29
Câu 5:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
X : 3a Gly : 0,06
Y : 5a Ala : 0,15 Gly : Ala : Val 6 :15 : 8
Z : 2a Val : 0,08
BTNT.N
0, 29
a
Câu 6:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
X : a Gly : 0,098
Y : a Ala : 0,14 Gly : Ala : Val 7 :10 : 5
Z : 2a Val : 0,07
BTNT.N
0,308
a
Câu 7:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
X : a Gly : 0,77
Y : 2a Ala :1,05 Gly : Ala : Val 11:15 : 7
Z : 3a Val : 0, 49
Câu 8:
Định hướng tư duy giải
Ta có: Gly : Ala : Val 0,056 : 0,14 : 0,112 2 : 5 : 4
n 3n 11k k 1, 2,3
a n 3n 0,308
Suy luận ra với n1n111không thỏa mãn
Trang 8Với n1 n2 10 k 2 m 25, 228
a 0,014
Câu 9:
Định hướng tư duy giải
Ta có: 1 thuy ngan
2
Ala : Val 0,072 : 0, 24 3:10
Y : 3a Val : 0, 24
0,312
a
k 2 a 0,012 m 0,072.71 0, 24.99 4.0,012.18 29,736
Câu 10:
Định hướng tư duy giải
Ta có: 1 thuy ngan
2
Gly : 0, 4
X : 4a
Ala : 0,8 Gly : Ala : Val 2 : 4 : 3
Y : a
Val : 0,6
1,8
a
1
15
Câu 11:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1
thuy ngan 2
3
X : a
Ala : 0,16
Val : 0,07
Z : 3a
0, 23
a
Câu 12:
Định hướng tư duy giải
Ta có: 1 thuy ngan
2
Ala : 0,14
X : 2a
Gly : 0,1 Ala : Gly : Val 0,14 : 0,1: 0,02 7 : 5 :1
Y : a
Val : 0,02
Trang 9 1 2 1 2
0, 26
a
k 1 a 0,02 m 0,14.71 0,1.57 0,02.99 3.0,02.18 18,7
Câu 13:
Định hướng tư duy giải
Ta có: 1 thuy ngan
2
Ala :1,62
X : 2a
Gly :1, 44 Ala : Gly : Val 1,62 :1, 44 : 0,54 9 : 8 : 3
Y : 3a
Val : 0,54
3,6
a
m 1,62.71 1, 44.57 0,54.99 5.0.09.18 258,66
Câu 14:
Định hướng tư duy giải
Ta có: 1 thuy ngan
2
Ala : 0,54
X : 2a
Gly : 0,72 Ala : Gly : Val 6 : 8 :1
Y : a
Val : 0,09
1,35
a
k 1 a 0,09 m 0,54.71 0,72.57 0,09.99 3.0,09.18 93,15
Câu 15:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1
thuy ngan 2
3
X : 2a Gly :1, 26
Y : 3a Ala : 0,63 Gly : Ala : Val 14 : 7 : 6
Val : 0,54
Z : 3a
2, 43
a
1
k 1
n 3 a 0,09 m 1, 26.57 0,63.71 0,54.99 8.0,09.18 182,97
Câu 16:
Định hướng tư duy giải
Trang 10Ta có:
1
thuy ngan 2
3
Y : 3a Ala : 2,1 Gly : Ala : Val 25 : 21:10
Val :1
Z : 4a
3
3 2
2
5,6
a
1
2
3
k 1
a 0,1 m 2,5.57 2,1.71 99 9.0,1.18 406,8
Câu 17:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1
2
3
X : a Gly : 0,098
Y : a Ala : 0,14 Gly : Ala : Val 7 :10 : 5
Val : 0,07
Z : 2a
BTNT.N
0,308
a
Câu 18:
Định hướng tư duy giải
Ta có:
1
2
3
X : a Gly : 0,51
Y : 2a Ala : 0,51 Gly : Ala : Val 17 :17 : 7
Val : 0, 21
Z : 3a
BTNT.N
1, 23
a
Câu 19:
Định hướng tư duy giải
Gly
Ala
Val
BTNT.N
a n 3n 0, 29
X : a
2
k 1
0, 29
a
BTKL m 6 8.01 14.04 0,01.7.18 0,03.6.18 23.55
Trang 11Vì X chỉ được tạo bởi 1 loại mắt xích 8 8
Gly : 0,01
%Gly 20,13% Ala Val : 0,03
Câu 20:
Định hướng tư duy giải
Gly
Ala
Val
BTNT.N
a 4n 3n 0, 42
X : 4a
2
k 1
0, 42
a
BTKL m 22.5 8.01 3.51 0,04.5.18 0,03.5.18 27.72
Vì X chỉ được tạo bởi 1 loại mắt xích
6
Gly : 0,04
%Gly Ala Val 48.05%
Gly Ala Val : 0,03
Câu 21:
Định hướng tư duy giải
Gly
Ala
Val
BTNT.N
a 2n 3n 0,34
X : 2a
2
k 1 0,34
a
BTKL m 14.25 10.68 3.51 0,02.4.18 0,03.7.18 23, 22
Vì X chỉ được tạo bởi 1 loại mắt xích
X
Y
Gly Ala Val : 0,03 n 0,09 9
Câu 22:
Định hướng tư duy giải
Gly
Ala
Val
BTNT.N
a 3n 4n 0,38
X : 3a
2
k 1 0,38
a
Vì X chỉ được tạo bởi 1 loại mắt xích
Trang 12Y
Gly : 0,03
m 14,36 Gly Ala Val : 0,04
Câu 23:
Định hướng tư duy giải
Gly
Ala
Val
BTNT.N
X : 2a
2
k 1 0,18
a
Vì X chỉ được tạo bởi 1 loại mắt xích 6
Gly : 0,02
Vla 1/ 6 Gly Ala Val : 0,01
Câu 24:
Định hướng tư duy giải
Gly
Ala
Val
BTNT.N
a 3n 2n 0, 28
X : 3a
2
k 1
0, 28
a
BTKL m 14.25 5.34 3.51 0,03.5.18 0,02.4.18 18.96
Vì Y chỉ được tạo bởi 1 loại mắt xích 3 2
5
Gly Ala Val : 0,03
%C 0.3227% Gly : 0,02
Câu 25:
Định hướng tư duy giải
k 1
n 0,09
a
1, 465
2,1975