1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chủ đề 28 một số bài toán khác về giao thoa sóng image marked image marked

7 109 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 486,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm dao động với biên độ trên đoạn thẳng là: A.16.. Giữa 2 cực đại liên tiếp có 2 điểm dao động với biên độ 5 mm.. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s; Coi biên độ sóng k

Trang 1

CHỦ ĐỀ 28: MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC VỀ GIAO THOA SÓNG

Ví dụ 1: Trên mặt nước tại hai điểm S1,S2 cách nhau 8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA 6cos 40 t và

( và tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt B

u 8cos 40 t u A u B

nước là 40cm / s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ trên đoạn thẳng là:

A.16 B.8 C.7 D.14.

Lời giải:

Cách 1: Bước sóng v 2cm

f

  

u 6cos 40 t    ; u 8cos 40 t    

Điểm M dao động với biên độ 1cm10mm khi và vuông pha với nhau:u1 u2

k k d d

      

Mặt khác  8 d1d2   8 8,5 k 7,5

Có 16 giá trị của k do đó số điểm dao động với biên độ1cmtrên đoạn thẳngS S1 2là 16 Chọn A Cách 2:

Số cực đại giữa hai nguồn S S1 2 S S1 2 Có 7 cực đại

Đặt mua file Word tại link sau:

https://tailieudoc.vn/chuyendely3khoi

Tạm xem 2 nguồn là 2 cực đại thì trên đoạn AB có 9 cực đại, giữa 2 cực đại liên tiếp có 2 điểm dao động với biên độ A1A2 AM A1A 2

Do đó có 8 khoảng nên có 16 điểm dao động với biên độ 10mm Chọn A

Ví dụ 2: Hai nguồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng

tần số là 20Hz cùng biên độ là 5 mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước Tốc độ truyền sóng là 0,4 m/s Số các điểm có biên độ 5 mm trên đường nối hai nguồn là:

A.10 B.21 C.20 D.11.

Lời giải:

Cách 1: Ta có v 40 2cm, AB 5

f 20

Nếu ta coi 2 nguồn là 2 cực đại như vậy trên đoạn MN có 6 điểm cực đại

Giữa 2 cực đại liên tiếp có 2 điểm dao động với biên độ 5 mm

Do đó trên MN có 5.2 10 điểm dao động với biên độ 5mm Chọn A.

Ví dụ 3: Tại 2 điểm A và B trên mặt nước cách nhau 22 cm có 2 nguồn sóng kết hợp cùng

pha cùng biên độ 2 mm, phát sóng với bước sóng là 4 cm, coi biên độ không đổi khi truyền

đi, xác định số điểm trên AB dao động với biên độ bằng 2 3 mm?

A.10 B.11 C.22 D.21.

Cẩm nang Vật lí 1 (Dao động và Sóng cơ) Đặng Việt Hùng

Trang 2

Ta thấy 2 nguồn cùng pha, AB5,5

Trang 3

Cẩm nang Vật lí 1 (Dao động và Sóng cơ) Đặng Việt Hùng

Số cực tiểu trên AB thỏa mãn AB0,5 k  AB0,5   6 k 5

Nếu ta coi 2 nguồn là cực tiểu thì có 12 điểm cực tiểu Giữa 2 cực tiểu liên tiếp có 2 điểm dao động với biên độA M 2 3 Có 11 khoảng nên có 22 điểm dao động với biên độ 2 3

Chọn C.

Ví dụ 4: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước u1 6cos(10 t) và u2 2cos(10 ) t

(mm) tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s; Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là tam giác vuông cân đỉnh A Số điểm dao động với biên độ 4 mm trên đoạn thẳng nối trung điểm của

AC và BC là:

A.8 B.9 C.10 D.11.

Lời giải:

Ta có: 2cm

Hai nguồn ngược pha và 4 6 2  nên điểm dao động

với biên độ 4 mm là điểm cực tiểu Khi đó: d1d2 k 

Ta có: AB 30cm, AM 15cm  MB 15 5cm

Tại M ta có: d1d2 MA MB 15 15 5  

Tại N ta có: d1d2 0

Cho 15 15 5 k     0 9, 27 k 0  có 10 giá trị của k

nên có 10 điểm cực tiểu trên đoạn thẳng MN Chọn C.

Ví dụ 5: Hai nguồn và cách nhau 4cm dao động với phương trìnhs1 s2 u16cos 100 t   

và u2 8cos 100 t  , tốc độ truyền sóng là v1 /m s Gọi P, Q là hai điểm trên mặt nước sao cho tứ giác S S PQ1 2 là hình thang cân có diện tích 12cm2 và PQ2cm là một đáy của hình thang Tìm số điểm dao động với biên độ 2 13mm trên đoạn S P1

A.2 B.3 C.5 D.4.

Lời giải:

Trang 4

1 2

S S PQ

4 2

S PH 12 PH 4cm

2

S P PH S H 5cm

S P PH S H  17cm

2

            

1 2

Trang 5

Cẩm nang Vật lí 1 (Dao động và Sóng cơ) Đặng Việt Hùng

            

Mặt khác: 17 5 d  2 d1 4

Khi 17 5 2k 1 4 k 0,1, 2 có 3 giá trị của k

3

     

Khi 17 5 2k 5 4 k 1, 2 có 2 giá trị của k

3

     

Như vậy trên S P1 có 5 điểm dao động với biên độ 2 13cm Chọn C.

Ví dụ 6: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 24 cm, dao động với phương

trình u15cos 20 t   mm, u2 5cos 20 t mm   Tốc độ truyền sóng là v40cm s/ Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Xét đường tròn tâm I bán kính R4cm, điểm I cách đều A, B đoạn 13cm Điểm M trên đường tròn đó cách A xa nhất dao động với biên độ bằng:

A.5 mm B.6,67 mm C.10 mm D.9,44 mm.

Lời giải:

Ta có bước sóng v 40 4cm

f 10

Phương trình sóng tại 2 nguồn cùng biên độ

Điểm M xa A nhất cách A một

A 5cm

khoảng AM AI R 17cm  

Ta có:

BM AM AB 2AM.ABcos OAM

Trong đó cos OAM OA 12

AI 13

 

Do đó MB 10,572cm

Chọn B.

d d 6, 428 2, 214

4

               

Ví dụ 7:[Trích đề thi thử chuyên ĐH Vinh năm 2017] Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp

được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 1,2 cm Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD Khi diện tích của tam giác MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại có trên đoạn CD là:

A.12 B.13 C.15 D.14.

Trang 6

Lời giải:

Ta có: tan AC 8 AC.B D 48

6 BD

Lại có:

2

2

2

2

288

AC

2

64

Số cực đại trên CD là số giá trị k thõa mãn AC BC k AD BD

 

có 14 giá trị nguyên k thõa mãn Chọn D.

7,69 k 6,77

    

Ví dụ 8: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau một đoạn

10 cm Gọi M và N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN 8cm và ABMN là hình thang cân (có AB song song với MN) Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng do hai nguồn phát ra là 1 cm, Để trong đoạn MN có 7 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang là:

A.29,4 cm2 B.18,5 cm2 C.106,1 cm2 D 19,6cm2

Lời giải:

Diện tích hình thang ABMN: SABMN AB MN.HN 9HN lớn nhất khi HN lớn nhất

2

Điều này xảy ra khi điểm N nằm trên dãy cực đại thứ 3

Khi đó: NB NA 3    NH2HB2  NH2HA2 1

Trong đó: AH AB MN 1cm, HB 9cm

2

Suy ra NH292  NH2  1 3 SHIFT CALC  NH 11,791

ABMN

S 9NH 106,12cm

Ví dụ 9: Tại mặt chất lỏng, hai nguồn S S1, 2 cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1u2 A cos 40 t cm   (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Ở mặt chất lỏng, gọi là đường trung trực của  S S1, 2, M là một điểm không nằm trên S S1, 2 và không thuộc , sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với 

biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn Khoảng cách ngắn nhất từ M đến là:

A.2,00 cm B.2,46 cm C.3,08 cm D.4,92cm.

Lời giải:

Ta có: v 4cm

f

 

1 M

2

2 M

2 d

u a c o s t

.

2 d

u a c o s t

      

Trang 7

Cẩm nang Vật lí 1 (Dao động và Sóng cơ) Đặng Việt Hùng

Do M dao động với biên độ cực đại nên d1d2   k d1 d2 k

1M

u a cos t  k2  a cos t  

2 M

2 d

u 2a cos t  

  

Điều kiện cùng pha với 2 nguồn là: 1  

2

2

d n k

d n

d n

   

   

 



Như vậy, d1d2 2n k   132n k 4 

Điều kiện bài toán thõa mãn khi k 2 hoặc

n 1

 

k 1

n 2

 

TH1:

 

 

CHỌN C.

Ví dụ 10: [Trích đề thi THPT QG năm 2017] Ở mặt nước tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng , khoảng cách  S S1 2 5,6 Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S S1 2 là:

A.0,754 B.0,852 C.0,868 D.0,964  

Lời giải:

Giả sử u1a cos t , u2 b cos t khi đó

1 1M

2 2M

2 d

u a cos t

2 d

Do M dao động với biên độ cực đại nên d1d2   k d1d2 k

1M

u a cos t  k2  a cos t  

M

2 d

u  a b cos  t  

  

Điều kiện cùng pha với 2 nguồn là: 1  

2

2

d n k

d n

d n

   

   

 



Như vậy, d1d2 2n k   5,6

Suy ra    1 2

1 2

M;S S M;S S

1 2

2S 2 p(p a)(p b)(p c) d

Ta thử một số trường hợp sau

Chọn n1,k 4 suy ra d 0,754

Chọn n2,k 2 suy ra d

Dựa vào đó ta chọn đáp án A Chọn A.

Ngày đăng: 29/10/2019, 00:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w