Trong công cu c đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c có đ i m i sáchộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
Trang 1M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
1 M đ u ở đầu ầu
1.2 M c đích nghiên c uục đích nghiên cứu ứu
2 1.3 Đ i tối tượng và phạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứung và ph m vi nghiên c uạm vi nghiên cứu ứu 2
1.4 Phương pháp nghiên cứung pháp nghiên c uứu
2
2 N i dung c a sáng ki n kinh nghi m ội dung ủa sáng kiến kinh nghiệm ến kinh nghiệm ệm
2.2 Th c tr ng c a đ tàiực trạng của đề tài ạm vi nghiên cứu ủa đề tài ề tài 7
2.3 Gi i pháp và t ch c th c hi nải pháp và tổ chức thực hiện ổ chức thực hiện ứu ực trạng của đề tài ện 8 - 17 2.4 K t qu nghiên c uết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ứu 17- 19
3 K t lu n và ki n ngh ến kinh nghiệm ận và kiến nghị ến kinh nghiệm ị.
1 M Đ U Ở ĐẦU ẦU
1.1 Lí do ch n đ tài: ọn đề tài: ề tài:
Trang 2Trong công cu c đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c có đ i m i sáchộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ải pháp và tổ chức thực hiện ện ục đích nghiên cứu ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchgiáo khoa, phương pháp nghiên cứung pháp d y và h c kèm theo đ i m i k m tra đánh giáạm vi nghiên cứu ọn đề tài ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ỉểm tra đánh giátrong các kì thi nh THPT Qu c gia và thi h c sinh gi i c p t nh, giúp cácư ối tượng và phạm vi nghiên cứu ọn đề tài ỏi cấp tỉnh, giúp các ấp tỉnh, giúp các ỉ
em có th ti p c n nhanh v i cách ki m tra đánh giá m i, giáo viên ngoàiểm tra đánh giá ết quả nghiên cứu ận ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ểm tra đánh giá ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
vi c giúp h c sinh ch đ ng, tích c c ti p nh n ki n th c m i mà còn tìmện ọn đề tài ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực trạng của đề tài ết quả nghiên cứu ận ết quả nghiên cứu ứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
ra nh ng phương pháp nghiên cứung pháp, kinh nghi m giúp các em ôn t p t t h n đ chu nện ận ối tượng và phạm vi nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ểm tra đánh giá ẩn
b cho các kỳ thi.ị
Chính vì th vi c giáo viên hết quả nghiên cứu ện ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchng d n gi i bài t p thẫn giải bài tập thường gặp khó ải pháp và tổ chức thực hiện ận ường gặp khóng g p khóặp khókhăn mà hi u qu l i không cao, vì v y ph i có phện ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu ận ải pháp và tổ chức thực hiện ương pháp nghiên cứung pháp đ gi i cácểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện
d ng bài t p cho h c sinh d hi u, d nh , d v n d ng và phát huy đạm vi nghiên cứu ận ọn đề tài ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ểm tra đánh giá ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ận ục đích nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứuc
kh năng t h c, đ c l p t duy, sáng t o c a mình trong lĩnh h i tri th c.ải pháp và tổ chức thực hiện ực trạng của đề tài ọn đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ận ư ạm vi nghiên cứu ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ứu
Đ i v i môn Sinh h c đ c bi t chú tr ng t i kĩ năng th c hành đ tìmối tượng và phạm vi nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ọn đề tài ặp khó ết quả nghiên cứu ọn đề tài ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực trạng của đề tài ểm tra đánh giá
hi u nguyên nhân c a m t s hi n tểm tra đánh giá ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ối tượng và phạm vi nghiên cứu ện ượng và phạm vi nghiên cứung, quá trình sinh h c t đó v nọn đề tài ừ đó vận ận
d ng đ gi i quy t các v n đ trong h c t p và th c ti n cu c s ng.ục đích nghiên cứu ểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ề tài ọn đề tài ận ực trạng của đề tài ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ối tượng và phạm vi nghiên cứu
Do đó tôi ch n đ tài: ọn đề tài ề tài “Ph ương pháp giải một số dạng bài tập về ng pháp gi i m t s d ng bài t p v ải một số dạng bài tập về ột số dạng bài tập về ố dạng bài tập về ạng bài tập về ập về ề
th c hành Sinh h c 10 ” ực hành Sinh học 10 ” ọc 10 ” .
Qua đó, các em có th nh n bi t và gi i quy t nhanh nh ng bài t pểm tra đánh giá ận ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu ậnliên quan đ n các bài t p th c hành.ết quả nghiên cứu ận ực trạng của đề tài
1.2 M c đích nghiên c u: ục đích nghiên cứu: ứu:
- Giúp các em n m v ng lí thuy t v các bài th c hành T đó hìnhắm vững lí thuyết về các bài thực hành Từ đó hình ết quả nghiên cứu ề tài ực trạng của đề tài ừ đó vậnthành cho h c sinh phọn đề tài ương pháp nghiên cứung pháp đ gi i quy t các bài toán liên quan trongểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứucác kì thi ch n h c sinh gi i.ọn đề tài ọn đề tài ỏi cấp tỉnh, giúp các
- D ng toán này sẽ đạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứuc s d ng b i dử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứu ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ưỡng HSG và ôn thi GV dạyng HSG và ôn thi GV d yạm vi nghiên cứu
gi i ỏi cấp tỉnh, giúp các
1.3 Đ i t ối tượng nghiên cứu: ượng nghiên cứu: ng nghiên c u: ứu:
- H c sinh c a 2 l p 10C1 do tôi tr c ti p đ ng l p và l p 10 C2 doọn đề tài ủa đề tài ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực trạng của đề tài ết quả nghiên cứu ứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
cô Nguy n Th Vi t, trễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ị ện ường gặp khóng THPT Yên Đ nh 2.ị
1.4 Ph ương pháp nghiên cứu: ng pháp nghiên c u: ứu: Trong quá trình nghiên c u tôi s d ngứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứucác phương pháp nghiên cứung pháp sau:
1 Phương pháp nghiên cứung pháp quan sát: Quan sát ho t đ ng h c t p c a h c sinh.ạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ọn đề tài ận ủa đề tài ọn đề tài
2 Phương pháp nghiên cứung pháp đi u tra: S d ng câu h i ki m tra k t qu h c t pề tài ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứu ỏi cấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ọn đề tài ận
c a h c sinh.ủa đề tài ọn đề tài
3.Phương pháp nghiên cứung pháp th ng kê: Th ng kê k t qu ki m tra c a h c sinh.ối tượng và phạm vi nghiên cứu ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ểm tra đánh giá ủa đề tài ọn đề tài
Trang 32 N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M ỘI DUNG SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM ẾN KINH NGHIỆM ỆM
2.1 C s lí lu n: ơng pháp nghiên cứu: ở đầu ận và kiến nghị.
- Đ gi i đểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện ượng và phạm vi nghiên cứuc bài t p ph n này yêu c u h c sinh ph i n m v ng các ận ần này yêu cầu học sinh phải nắm vững các ần này yêu cầu học sinh phải nắm vững các ọn đề tài ải pháp và tổ chức thực hiện ắm vững lí thuyết về các bài thực hành Từ đó hình
ki n th c v lí thuy t có liên quan đ n các bài th c hành, cho các em ết quả nghiên cứu ứu ề tài ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ực trạng của đề tài
chu n b và làm th c hành, sau đó rút ra k t lu n: ẩn ị ực trạng của đề tài ết quả nghiên cứu ận
2.1.1 Thí nghiệm nhận biết một số thành phần hóa học của tế bào[1]
-Ống 2: 5ml nước hồ tinh bột
-Nhỏ iod vào ống 1 và 2
-Nhỏ Phêlinh vào ống 2
-Dung dịch hồ tinh bột + HCl đun 15’
-Để nguội, trung hòa bằng NaOH,chia đều dung dịch vào 2 ống
-Khi nhỏ Phêlinh vào ống 2
dung dịch không thay đổi màu
Chỉ có ống 2 có màu đỏ gạch
Giáo viên nhận xét:
-Thí nghiệm 1: ở ống 2 Phêlinh không phải là thuốc thử của tinh bột Phần cặntrên giấy lọc có thể có màu xanh tím (do còn tinh bột) hoặc không màu xanh tím(do chỉ còn xơ bã)
-Thí nghiệm 2: ở ống 2 do tinh bột bị thủy phân thành đường đơn trong môitrường kiềm glucôzơ đã phản ứng với thuốc thử Phêlinh (khử Cu2+ thành Cu+)
+ Nhận biết lipit
-Nhỏ vài giọt nước đường và vài giọt dầu ăn lên hai vị trí khác nhau của 1 tờgiấy trắng
-Sau vài phút đưa lên chỗ có ánh sáng để quan sát:
+Nơi nhỏ nước đường không còn vết: do đường hòa tan vào trong nước vàbay hơi
+Nơi nhỏ dầu ăn để lại vết trắng đục: do phân tử dầu ăn không tan trongnước, nước bay hơi còn lại dầu ăn nên vẫn còn lại vết
+ Nhận biết prôtêin
Cho lòng trắng một quả trứng vào 0,5 lít nước và 3ml NaOH, quấy đều
Lấy 10ml dung dịch này cho vào ống nghiệm
Trang 4Nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 rồi lắc ống nghiệm sẽ thấy màu xanh tím đặctrưng.
2.1.2 Thí nghiệm xác định sự có mặt một số nguyên tố khoáng trong tế bào.
Kết quả thí nghiệm Ống
Trong mô có anion Cl- nên đãkết hợp với Ag+ tạo AgCl
2.1.3 Thí nghiệm về quan sát tế bào và TN co và phản co nguyên sinh.
Hs cần phân biệt được 3 loại môi trường: ưu trương, nhược trương, đẳngtrương
Kết quả thí nghiệm
Trang 5Hình ảnh quan sát TB dưới kính hiển vi ( chụp qua điện thoại)
2.1.4: Thí nghiệm về sự thẩm thấu[1]
Kết quả thí nghiệm:
-Phần khoai trong cốc A: không có nước
-Phần khoai trong cốc B: mực nước dung dịch đường dâng cao
-Phần khoai trong cốc C: mực dung dịch đường hạ thấp
ra (chúng trở nên thấm một cách tự do) Một lượng dung dịch đường khuếch tán
ra ngoài Kết quả là mức dung dịch đường trong khoang củ khoai hạ thấp
-Trong khoang của củ khoai A vẫn không có nước Điều đó chứng tỏ sự thẩmthấu không xảy ra khi không có sự sai khác về nồng độ giữa hai mặt của các môsống
2.1.5: Thí nghiệm về tính thấm của tế bào sống và chết[1]
Trang 6-Dùng kim mũi mác tách 10 phôi hạt ngô đã ủ 1 – 2 ngày.
-Lấy 5 phôi đun sôi cách thủy 5 phút
-Đem tất cả các phôi nhuộm xanhmêtylen khoảng 2 giờ
-Rửa sạch phôi
-Dùng lưỡi lam cắt thành lát mỏng để làm tiêu bản tạm thời
-Quan sát dưới kính hiển vi
Mô tả kết quả:
-Lát phôi sống không nhuộm màu
-Lát phôi đun cách thủy (chết) bắt màu sẫm
Kết luận: -Chỉ có màng sống mới có khả năng thấm chọn lọc.
2.1.6: a Thí nghi m v nh hệm ề tài: ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính ưở đầu ng c a nhi t đ , pH đ i v i ho t tính ủa sáng kiến kinh nghiệm ệm ội dung ối tượng nghiên cứu: ới hoạt tính ạt tính
c a amilaza: ủa sáng kiến kinh nghiệm [1]
3 Gi i thích ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính - Enzim b bi nị ết quả nghiên cứu
tính b i nhi tở lí luận ện
đ nên khôngộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchphân gi i tinhải pháp và tổ chức thực hiện
b t, nó tác đ ngộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
v i Iôt.ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
- Tinh b t bộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ịamilaza phân
gi i h t nên khiải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu
th Iôt khôngử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy
b Thí nghi m v tính đ c hi u c a enzim: ệm ề tài: ặc điểm ệm ủa sáng kiến kinh nghiệm [1]
Cơng pháp nghiên cứu ch tấp tỉnh, giúp các Tinh b tộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách Tinh b tộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách Saccarôzơng pháp nghiên cứu Saccarôzơng pháp nghiên cứu
Thu c th ối tượng và phạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy Lugôl Lugôl Phêlinh Phêlinh
Gi i thích: ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính - ng 1 và 4: Enzim đã tác đ ng phân hũy c ch t nên thu cỐng 1 và 4: Enzim đã tác động phân hũy cơ chất nên thuốc ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ơng pháp nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ối tượng và phạm vi nghiên cứu
th không có ph n ng màu.ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ải pháp và tổ chức thực hiện ứu
- ng 2 và 3: Enzim và c ch t không phù h p nên còn c ch t nên cóỐng 1 và 4: Enzim đã tác động phân hũy cơ chất nên thuốc ơng pháp nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ợng và phạm vi nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các
ph n ng màu.ải pháp và tổ chức thực hiện ứu
Trang 72.1.7: Lên men êtylic.
- Chu n b d ng c , v t li u cho m i nhóm h c sinh ( 2-4 em):ẩn ị ục đích nghiên cứu ục đích nghiên cứu ận ện ỗi nhóm học sinh ( 2-4 em): ọn đề tài
4 ng nghi m, bánh men m i giã nh và rây l y b t m n(2-3g), 20ml nối tượng và phạm vi nghiên cứu ện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ỏi cấp tỉnh, giúp các ấp tỉnh, giúp các ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ị ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchc đun sôi đ ngu i., 20 ml dung dich đểm tra đánh giá ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ường gặp khóng saccarô z 10%ơng pháp nghiên cứu
- Cho HS làm TN theo hưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchng d n SGK.ẫn giải bài tập thường gặp khó
K t qu ến kinh nghiệm ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính
2.2 Th c tr ng c a v n ực trạng của vấn ạt tính ủa sáng kiến kinh nghiệm ấn đề trước khi áp dụng sáng kiến kinh nghiệm:
- N i dung và các ki n th c các kì thi ch y u t p trung vào kh i 12ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ứu ở lí luận ủa đề tài ết quả nghiên cứu ận ối tượng và phạm vi nghiên cứunên g p r t nhi u khó khăn cho giáo viên d y và ôn t p nên h c sinhặp khó ấp tỉnh, giúp các ề tài ạm vi nghiên cứu ận ọn đề tài
thường gặp khóng ít quan tâm h c đ n môn sinh h c nh các môn t nhiên khác.ọn đề tài ết quả nghiên cứu ọn đề tài ư ực trạng của đề tài
- Chương pháp nghiên cứung trình sinh h c kh i 10 khá n ng, lý thuy t nhi u và khóọn đề tài ối tượng và phạm vi nghiên cứu ặp khó ết quả nghiên cứu ề tài
nh , th i gian phân b cho các ti t bài t p, ôn t p và th c hành ít nên r tới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ờng gặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ận ận ực trạng của đề tài ấp tỉnh, giúp cáckhó cho h c sinh làm các bài t p v n d ng cu i bài ho c cu i chọn đề tài ận ận ục đích nghiên cứu ở lí luận ối tượng và phạm vi nghiên cứu ặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ương pháp nghiên cứung
- Nhi u em trề tài ở lí luận ường gặp khóng gia đình ch y u làm nông nghi p, ít quan tâmủa đề tài ết quả nghiên cứu ện
t i vi c h c t p c a con em mình, ch mong các em h c đ l y b ng t tới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ện ọn đề tài ận ủa đề tài ỉ ọn đề tài ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ằng tốt ối tượng và phạm vi nghiên cứunghi p THPT mà không đ nh hện ị ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchng cho các em m c tiêu khác do đó giáoục đích nghiên cứuviên g p nhi u khó khăn trong quá trình gi ng d y.ặp khó ề tài ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu
- Các em ch y u t p trung h c các môn Toán, Lý, Hóa còn môn Sinhủa đề tài ết quả nghiên cứu ận ọn đề tài
h c ch h c đ đ i phó l y đi m mi ng, đi m ki m tra, nh ng em thi tọn đề tài ỉ ọn đề tài ểm tra đánh giá ối tượng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ện ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ổ chức thực hiện
h p môn Toán, Lí, Hóa thì h c thêm môn Sinh h c đ thi nên r t ít h c sinhợng và phạm vi nghiên cứu ọn đề tài ọn đề tài ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ọn đề tàitham gia h c, hi u qu h c không cao.ọn đề tài ện ải pháp và tổ chức thực hiện ọn đề tài
- Đi m thi xét vào các trểm tra đánh giá ường gặp khóng ĐH mà sau này các em có c h i tìmơng pháp nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách
vi c làm và thu nh p n đ nh thì tện ận ổ chức thực hiện ị ương pháp nghiên cứung đ i cao.ối tượng và phạm vi nghiên cứu
Trang 82.3 Gi i pháp và t ch c th c hi n: ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính ổi ứu: ực trạng của vấn ệm
Sau khi h c sinh n m v ng ph n lí thuy t, tôi chia các bài t p thànhọn đề tài ắm vững lí thuyết về các bài thực hành Từ đó hình ần này yêu cầu học sinh phải nắm vững các ết quả nghiên cứu ậncác d ng, m i d ng có công th c t ng quát và bài t p áp d ng ạm vi nghiên cứu ỗi nhóm học sinh ( 2-4 em): ạm vi nghiên cứu ứu ổ chức thực hiện ận ục đích nghiên cứu
2.3.1 D ng 1: ạt tính Nh n bi t các ch t h u c trong t bào ận và kiến nghị ến kinh nghiệm ấn ữu cơ trong tế bào ơng pháp nghiên cứu: ến kinh nghiệm [1]
Ví d 1 ục đích nghiên cứu: : Nêu phương pháp thí nghiệm chứng minh rằng tinh bột được cấu tạo từ
các gốc đường đơn
H ưới hoạt tính ng d n: ẫn: - Thủy phân tinh bột thành đường đơn (thủy phân tinh bột bằng
HCl loãng, sau đó trung hòa bằng NaOH)
- Thử bằng dung dịch Pheling với đường đơn có kết tủa màu đỏ gạch
Phương trình phản ứng: CuO + C6H12O6 → Cu2O↓ + ½ O2
Cu2O có màu đỏ gạch ( Đề HSG tỉnh Thanh Hóa 2018)
Ví d 2: ục đích nghiên cứu: Cho vào 2 ống nghiệm lần lượt các dung dịch: 5ml glucose 5M, 5mlNaOH 10M, nhỏ từ từ 2 ml CuSO4 5M Sau đó, ống nghiệm 1 đun đến sôi; ốngnghiệm 2 để nguyên.Hãy cho biết sự khác biệt về màu sắc ở hai ống nghiệm.Thí nghiệm trên chứng minh điều gì? Giải thích? [4]
H ưới hoạt tính ng d n:ẫn: * Hiện tượng: - Ống nghiệm 1: Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
- Ống nghiệm 2: Tạo phức chất màu xanh lam
* Thí nghiệm chứng minh: Glucose có tính khử
- Giải thích: + Glucose có tính khử tác dụng với Cu2+ trong môi trườngkiềm khi đun nóng Trong phản ứng Cu2+ bị khử thành Cu2O kết tủa màu đỏgạch:
Glucozo dạng khử + 2Cu 2+ + 2OH - ⃗t o Glucozo dạng oxi hóa + Cu 2 O ↓
↓ đỏ gạch + H 2 O)
Phương pháp giải:
+ Nhận biết tinh bột: Thuốc thử là Iốt cho màu xanh tím
+ Phân biệt đường đơn và đường đôi: Thuôc thử là dung dịch phêlinh cho
kết tủa màu đỏ gạch là đường đơn.
Phương trình phản ứng:
2CuO + đường khử → Cu2O↓ + ½ O2+ đường bị ôxi hóa
Cu2O có màu đỏ gạch
+ Nhận biết lipit: Nơi nhỏ dầu ăn trên giấy để lại vết trắng đục.
+ Nhận biết prôtêin: Thuốc thử là dung dịch CuSO4 cho màu xanh tím đặc
trưng
Trang 9+ Nếu không đun nóng, glucose có tính chất của rượu đa chức, tạo phức màuxanh lam với Cu(OH)2.
Ví d 3: ục đích nghiên cứu: Trong thí nghiệm nhận biết tinh bột, lấy 4ml dung dịch hồ tinh bột 1%
cho vào ống nghiệm và cho vào đó vài giọt thuốc thử lugol thì dung dịch chuyểnmàu xanh đen Đun ống nghiệm trên ngọn lửa đàn cồn đến khi dung dịch mấtmàu hoàn toàn khi để nguội về nhiệt độ phòng lại xuất hiện màu xang đen Lặplại thí nghiệm 4 đến 5 lần thì dung dịch mất màu hoàn toàn
a Hãy giải thích kết quả thí nghiệm
b Làm thế nào để chứng minh gải thích trên là đúng? [4]
H ưới hoạt tính ng d n: ẫn: a Dung dịch hồ tinh bột khi gặp dung dịch thuốc thử lugol (hỗn
hợp của KI và I2) thì tạo một phức chất có màu xanh dương (da trời, xanh lam),khi đun nóng thì mất màu xanh, khi để nguội lại xuất hiện màu xanh
Nguyên nhân là dạng amylozơ của tinh bột tạo một cấu trạng (cấu dạng) hìnhxoắn ốc và phân tử I2 bị giữ trong ống này tạo phức chất có màu xanh dương.Khi đun nóng thì cấu trạng xoắn ốc bị phá hủy, do đó không còn màu xanh nữa,nhưng nếu để nguội lại tái tạo dạng ống nên I2 lại bị nhốt trong ống này, vì thếxuất hiện màu xanh trở lại
Sau nhiều lần đun I2 bị thăng hoa hết do đó dung dịch chuyển màu trong suốt
b Thí nghiệm chứng minh:- Nếu do iot thăng hoa hết thì tiếp tục nhỏ vài giọtdung dịch lugol vào ống nghiệm, dung dịch sẽ xuất hiện màu xanh đen trở lại
- Không phải do tinh bột bị thủy phân: chứng minh bằng cách cho vài giọt thuốcthử phêling và đun trên ngọn lửa đền cồn không xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
2.3.2 D ng 2: ạt tính Xác đ nh s có m t c a m t s nguyên t khoáng trong ị ực trạng của vấn ặc điểm ủa sáng kiến kinh nghiệm ội dung ối tượng nghiên cứu: ối tượng nghiên cứu:
t bào ến kinh nghiệm [1]
Trong mô có anion Cl- nên đãkết hợp với Ag+ tạo AgCl
Trang 10amôn trắng.
2.3.3 D ng 3: ạt tính Xác đ nh s thay đ i kích th ị ực trạng của vấn ổi ưới hoạt tính ủa sáng kiến kinh nghiệm ến kinh nghiệm c c a t bào: [1]
Ví d 1: ục đích nghiên cứu: Có 2 ống nghiệm: ống 1 chứa dung dịch sinh lý 0,65% NaCl; ống 2
chứa dung dịch sinh lý 0,90% NaCl Người ta cho hồng cầu của ếch vào cả 2ống nghiệm
Kích thước của hồng cầu trong 2 ống nghiệm này có thay đổi không? Giảithích
H ưới hoạt tính ng d n ẫn: : Kích thước của hồng cầu trong 2 ống nghiệm:
- Ống nghiệm 1 (chứa dung dịch sinh lí 0,65% NaCl): Môi trường bên trong tếbào hồng cầu ếch có nồng độ NaCl là 0,65% bằng với nồng độ dung dịch sinh lýnên dung dịch trong ống nghiệm là đẳng trương so với bên trong hồng cầu Vìvậy, nước thẩm thấu ra ngoài và vào trong tế bào hồng cầu bằng nhau nên thểtích hồng cầu không thay đổi
- Ống nghiệm 2 (chứa dung dịch sinh lí 0,90% NaCl): Dung dịch trong ốngnghiệm là ưu trương so với trong hồng cầu ếch, nên nước từ hồng cầu thẩm thấu
ra ngoài, làm tế bào hồng cầu nhỏ lại, giảm thể tích
( Đề HSG tỉnh Thanh Hóa 2018)
Ví d 2: ục đích nghiên cứu: Cho 3 tế bào sống cùng loại vào: nước cất (A), dung dịch KOH nhược
trương (B), dung dịch Ca(OH)2 nhược trương (C) cùng nồng độ với dung dịchKOH Sau một thời gian cho cả 3 tế bào vào dung dịch saccarôzơ ưu trương.Hãy cho biết tế bào nào mất nước nhiều nhất, tế bào nào mất nước ít nhất saukhi cho vào dung dịch saccarôzơ? Giải thích. [2]
H ưới hoạt tính ng d n ẫn: : Trường hợp (A) mất nước nhiều nhất, trường hợp (C) mất nước ít
nhất Vì: (A) là nước cất nên cho tế bào vào sẽ hút nước nhiều nhất, khi cho vàodung dịch ưu trương sẽ mất nước nhiều nhất
(B) và (C) cùng nồng độ nhưng Ca(OH)2 phân li thành nhiều ion hơn KOH vìvậy số phân tử nước tự do ở (B) nhiều hơn (C) nên cho tế bào vào (B) thì tế bào
sẽ hút nước nhiều hơn cho vào (C) Khi cho vào dung dịch ưu trương thì (C) mất
nước ít nhất ( Đề thi chọn đội tuyển QG tỉnh Nghệ An 2011)
Phương pháp giải:
+ Môi trường ưu trương: Nồng độ chất tan bên ngoài TB > Nồng độ chất tan
bên trong tế bào làm cho kích thước tế bào giảm.
+ Môi trường nhược trương: Nồng độ chất tan bên ngoài TB < Nồng độ chất
tan bên trong tế bào làm cho kích thước tế bào tăng.
+ Môi trường đẳng trương: Nồng độ chất tan bên ngoài TB = Nồng độ chất tan
bên trong tế bào làm cho kích thước tế bào không thay đổi.
Trang 11Ví d 3 ục đích nghiên cứu: : Người ta thiết kế các túi lọc A, B, C, D, E bao gồm một màng bán
thấm (không cho sacarôzơ đi qua), bên trong chứa các dung dịch sacarôzơ vớinồng độ và khối lượng khác nhau Cho mỗi túi vào một cốc riêng biệt đựngdung dịch sacarôzơ có nồng độ 0,5M Cứ cách 10 phút người ta cân trọng lượngcủa mỗi túi một lần Mức thay đổi khối lượng so với khối lượng ban đầu củamỗi túi được biểu diễn trong đồ thị ở hình 5 Dựa vào đồ thị hãy cho biết:
a Đường cong nào biểu diễn túi chứa dung dịch sacarôzơ đẳng trương so vớidung dịch 0,5M lúc bắt đầu thí nghiệm? Giải thích
b Đường cong nào biểu diễn túi chứa dung dịch sacarôzơ có nồng độ cao nhất?Giải thích
c Đường cong nào biểu diễn túi chứa dung dịch sacarôzơ nhược trương so vớidung dịch bên ngoài tại thời điểm 30 phút? Giải thích
d Tại thời điểm 50 phút, đường cong nào biểu diễn túi chứa dung dịch đẳngtrương so với dung dịch bên ngoài? Giải thích. [4]
Hình 5
H ưới hoạt tính ng d n ẫn: :
a Đường cong C Vì ngay từ đầu cho đến khi kết thúc thí nghiệm khối lượng
và kích thước của túi không đổi
b Đường cong A Vì ở đường cong B và A đều là môi trường ưu trương sovới dung dịch nhưng đường cong A thì mức thay đổi khối lượng cao hơnđường cong B
c Đường cong D và E Vì tại thời điểm 30 phút cả hai đường cong này đềugiảm khối lượng, chứng tỏ nước đang đi từ trong túi ra ngoài
d Đường cong A, C, E Vì tại thời điểm 50 phút cả ba đồ thị này đều ngang,tức là không thay đổi khối lượng