Câu 3: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?. Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I – NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: Lớp: SBD:
Câu 1: Rút gọn biểu thức
7
3 5 3 7
a a A
a a
với a Khẳng định nào sau đây đúng?0
A A a72
B. A a 27 C A a 72 D A a27
Câu 2: Cho hàm số y2sinx cosx Đạo hàm của hàm số là:
A 2cosx sinx B y 2cosxsinx
C. y 2cosxsinx D y 2cosx sinx
Câu 3: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
A
2 1
e
2
x
y
B 1
3
x
y
C 3
e
x
y
D y 2017x
Câu 4: Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 3 B Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên bằng 1
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 D Hàm số chỉ có một điểm cực trị.
Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A 16 B 8 C 24 D 12
Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x?
A y2x113 B y2x2113 C y 1 2x3
D y 1 2 x3
Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường
sinh l là:
A S xq rl B S xq 2rl C. S xqrl D. S xq 2rl
Câu 8: Cho các số thực dương ,a b với a Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.1
A 2
1
2 a
a ab b B 2
1 1
2 2 a
C 2
1
4 a
a ab b D log2 2 2loga
Câu 9: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên và '( ) 0f x x (0;) Biết (1) 2020f Khẳng
định nào dưới đây đúng?
A f 2020 f 2022 B. f(2018) f(2020)
C (0) 2020f D. f(2) f(3) 4040
Câu 10: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC đôi một vuông góc Biết SA SB SC a, , , tính thể tích của khối chóp S ABC
MÃ ĐỀ 210
Trang 2A
3
6
a
B
3 3 4
a
C
3
2
a
D
3
3
a
S C C C C C bằng:
A 2n
B ( 2)n
C 4n D 2n
Câu 12: Cho 10 điểm phân biệt Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác 0 mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho
A 2
10
C B. 2
10
A C 2
8
A D 1
10
A
Câu 13:Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
A. 3 B 1 C 2 D 4
Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ
bên?
A y 2x B 1
3
x
y
3
log
y
3 1
Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm
số nào trong các hàm số dưới đây?
A yx33x22
B.y x 3 3x22
C y x 3 3x2
D yx42x2 2
2
y
2
-2
Câu 16: Hàm số y x 4 x23 có mấy điểm cực trị?
A 1 B 2 C 3 D. 0
Câu 17: Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2a Thể tích 2 của khối lập phương ABCD A B C D là:
A a3 B 2a3 C 2a 3 D. 2 2a3
Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x3 và đường thẳng yx
A 1 B 2 C 3 D. 0
Câu 19 Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C và đường thẳng d y: 2x 3 Đường thằng d cắt ( )C tại hai điểm A và B Tọa độ trung điểm của đoạn AB là:
2
M B 3; 3
M C 3;0
2
M D. 3;0
4
M .
Trang 3Câu 20: Hàm số 2
2
y x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ;1 B. ;0 C 1;1 D 0;
Câu 21: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng bao nhiêu?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 22: Cho mặt cầu ( ; )S I R và mặt phẳng ( ) P cách I một khoảng bằng
2
R
Khi đó thiết diện của ( )P
và S là một đường tròn có bán kính bằng:
A R B. 3
2
R
C R 3 D
2
R
Câu 23: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 1 1
2
f x x x trên đoạn 0;3 Tính tổng S 2M m
A S B 0 3
2
S C S D 2 S 4
Câu 24: Hàm số: y x 3 3x2 9x7 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A y 1; B 5; 2 C ;1 D 1;3
Câu 25: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) :C y2x3xlnx tại điểm M(1; 2)
A y7x9 B y3x 4. C. y7x 5. D y3x1
Câu 26: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,
SA a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
A 3 3
4
6
a . C 3
4
a
D 3 3
12
a .
Câu 27: Hai anh em A sau Tết có 20 000 000 đồng tiền mừng tuổi Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất 0,5 /tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau) Hỏi sau 1
năm hai anh em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)?
A 21 233 000 đồng B 21 234 000 đồng
Câu 28: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3
4a , đáy ABCD là hình bình hành Gọi là M trung
điểm của cạnh SD Biết diện tích tam giác SAB bằng a2 Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng (SAB )
A.12a. B 6 a C 3 a D 4 a
Câu 29: Cho a và b là các số thực dương khác 1 Biết
rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục tung mà
cắt các đồ thị yloga x, ylogb x và trục hoành lần
lượt tại A, B và H phân biệt ta đều có 3HA4HB
(hình vẽ bên dưới) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b 4 3 1
B a b 3 4 1
C 3a4b
D 4a3b
Trang 4Câu 30: Một hình trụ nội tiếp một hình lập phương cạnh a Thể tích của khối trụ đó là:
A 1 3
2a B
3 1
4a C
3 4
3a D
3
a
Câu 31: Cho hàm y x2 4x 5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 5;. B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2
Câu 32: Cho khối lăng trụ đều ABC A B C cóAB a AA , a 2 Tính góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng BCC B
A 60 0 B 30 C 0 45 D 0 90 0
Câu 33: Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay H , một mặt phẳng chứa trục của H cắt H theo một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới Tính thể tích V của H
A V 23(cm3) B V 13(cm3) C.V 17(cm3) D. 41 3
3
V cm
Câu 34 Cho tập hợp A {1, 2,3, , 20}. Hỏi A có bao nhiêu tập con khác rỗng mà số phần tử là số chẵn bằng số phần tử là số lẻ?
A 184755 B 524288 C. 524287 D.184756
Câu 35: Cho hình chóp S ABC có SAABC, AB 3, AC và 2 BAC Gọi 60 M , N lần lượt là
hình chiếu của A trên SB , SC Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCNM
A. R 2 B 21
3
R C R 43. D. R 1.
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
1 1 5
mx
x m y
đồng biến trên khoảng
1
;
2
A m 1;1. B 1;1
2
m C 1;1
2
m
D. 1;1
2
m
Câu 37.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2
y x mx m x nghịch biến trên
khoảng 0;1
Trang 5A. 1
3
m hoặc m1 B m 1
C 1
3
m D 1 1
3
Câu 38.Cho hàm số f x x3 m3x22mx2(với m là tham số thực, m ) Hàm số 0 yf x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A 1 B. 3 C. 5 D 4
Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh SA SB, và P là điểm bất kỳ thuộc cạnh CD Biết thể tích khối chóp S ABCD là V Tính thể tích của khối tứ diện AMNP theo V
A
8
V . B
12
V . C
6
V D.
4
V .
Câu 40:Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 3
A 1
4 B.
11
27 C
5
6 D
5
12.
Câu 41: Cho hàm sốyf x ax3bx2cx d a 0
có đồ thị như hình vẽ Phương trình f f x có tất cả 0
bao nhiêu nghiệm thực ?
A 5 B 9.
C 7 D 3
-1
x y
-1
3
2 -2
Câu 42: Cho hàm số f x 2x4 4x33mx2 mx 2m x2 x ( m là tham số thực).1 2
Biết f x 0, x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A m B m ; 1 C. 0;5
4
m
. D m 1;1
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy là tam giác ABCvuông cân tạiC; CA CB a Gọi là M trung điểm của cạnh AA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB và MC
A. 3
3
a
. B
3
a
C 3
2
a
D 2
3
a
Câu 44 Trong tất cả các cặp số thực x y thỏa mãn ; logx2y232x2y5 1, có bao nhiêu giá trị thực
của m để tồn tại duy nhất cặp x y sao cho ; 2 2
x y x y m ?
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 45: Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x x3 9 x12 Hàm số yf x 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 3 B 1;1 C 3;0 D 3;
Trang 6Câu 46 Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên
và f 0 0; 4f 4 Biết đồ thị hàm yf x' có đồ
thị như hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số
2
g x f x x
A 1 B 2
C 5 D 3
1
ln 1
f x
x
Biết rằng f ' 2 f ' 3 f ' 2019 f ' 2020 m
n
n, là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau Tính S 2m n
A 2 B 4 C. 2 D 4
Câu 48 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a 3,AB AC 2 ,a BC3a Tính thể tích của khối chóp S ABC
2
a B 35 3
2
a C 35 3
6
a . D. 5 3
4
a .
Câu 49: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên và có
đồ thị hàm số yf x' như hình vẽ bên Gọi
2019
Biết g1g 1 g 0 g 2 Với x 1;2 thì g x đạt giá
trị nhỏ nhất bằng:
A. g 2 B g 1
C g 1 D g 0 .
1
y
-1 1
-3
2
Câu 50: Cho tứ diện ABCD có AB BD AD 2 ,a AC 7 ,a BC 3a Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB CD bằng , a , tính thể tích của khối tứ diện ABCD
A 2 6 3
3
a B. 2 2 3
3
a C 2 6a D.3 2 2a 3
- HẾT