Khi khụng đeo kớnh, người này nhỡn rừ vật xa nhất cỏch mắt một khoảng là : Cõu 4 : Một người cao 1,5m đứng cỏch mỏy ảnh 3m, cú ảnh chụp được trờn phim cỏch vật kớnh của mỏy ảnh 8cm, chiề
Trang 1KỲ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 CHUYấN
Mụn : VẬT Lí
Năm học : 2007 – 2008 ( Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
A Trắc nghiệm (2 điểm)
Cõu 1 : Một đoạn dõy dẫn cú điện trở R = 20, được đặt vào hiệu điện thế 40V Nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian 30 phỳt là :
Cõu 2 : Cho mạch điện như hỡnh
vẽ : UAB = 24V ; R2 = 6 ; R3 = 3
Dũng điện chạy qua R2 là 2A Điện trở
R1 cú giỏ trị :
Cõu 3 : Một người cận thị phải đeo kớnh cú tiờu cự 40cm Khi khụng đeo kớnh, người này nhỡn rừ vật xa nhất cỏch mắt một khoảng là :
Cõu 4 : Một người cao 1,5m đứng cỏch mỏy ảnh 3m, cú ảnh chụp được trờn phim cỏch vật kớnh của mỏy ảnh 8cm, chiều cao của ảnh trờn phim chụp được là
B Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Cho mạch
điện như hỡnh vẽ : Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch khụng đổi
là U = 32V, cỏc điện trở cú giỏ trị
lần lượt là :
R1 = 8 ; R2 = 2 ; R3 = R4 = 4
a) Khi khúa K mở ampe kế chỉ 2A Tớnh R5
b) Khi khúa K đúng :
- Tớnh cường độ dũng điện qua mỗi điện trở
- Mắc một vụn kế cú điện trở vụ cựng lớn giữa hai điểm M, N Xỏc định
số chỉ của vụn kế, cho biết cực dương của vụn kế mắc vào điểm nào ? (Bỏ qua điện trở của ampe kế và khoỏ K)
Bài 2 (3 điểm) Cho mạch điện như hỡnh vẽ :
Nếu R3 = 18 thỡ RAB = 9 Nếu đổi chổ R2 với R3
thỡ R’AB = 8
a) Tớnh R1 và R2
1
R3
A
+ U -
R5 M
N
R3
đề số 31
Trang 2b) Biết R1, R2, R3 chịu được hiệu điện thế lớn nhất lần lượt là U1 = U2 = 8V, U3
= 16V Tính hiệu điện thế và công suất lớn nhất mà bộ điện trở mắc như hình vẽ chịu được
c) Mắc bộ điện trở như hình vẽ trên nối tiếp với một bộ bóng đèn gồm các bóng đèn giống nhau, giá trị định mức ghi trên mỗi bóng đèn là (3V – 1W), tất cả được mắc vào mạch có hiệu điện thế U = 18V không đổi Hỏi có bao nhiêu cách mắc
bộ bóng đèn vào mạch và số bóng đèn nhiều nhất là bao nhiêu để tất cả các bóng đèn sáng bình thường
Bài 3 (2 điểm) Một vật sáng AB = h, qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A’B’ = h’ như hình vẽ Với khoảng
cách từ vật đến thấu kính là OA = d, khoảng
cách từ ảnh đến thấu kính là OA’ = d’
a) Bằng phương pháp hình học
Chứng minh :
+ Công thức thấu kính : d'1 d1
f
1
+ Độ phóng đại ảnh k =
h
h' d
d' b) Từ chứng minh ở câu a Tìm hệ thức liên hệ giữa f với k và d’
Áp dụng : Cho d’ = 10(k + 1) (cm) Xác định tiêu cự f của thấu kính ứng với các giá trị : k = 1 ; k = 2 ; k = 3 Nhận xét ?
Bài 4 (1 điểm) Cho hệ quang học như hình vẽ
S : Điểm vật sáng
S’ : ảnh của S
xy : trục chính của thấu kính
a) Xác định loại của thấu kính
b) Bằng cách vẽ, nêu cách xác định
quang tâm và các tiêu điểm của thấu kính
-Hết -2
S
S’
O A
B
B’
A’
h
h’