Vietcombak ươ ại cổ ph n Ngoại ươ t Nam VietinBank ươ ại cổ ph n Công ươ t Nam VP Bank Ngân hàng TMCP Vi t Nam Th ư ng... Cuối cùng, các nhà khai thác CHK ph i có trách nhi m cao v an
Trang 2ố ồ , 2017
Trang 3
Nghiên c u này không ph ểm c a
ườ Đại học Kinh t Thành phố Hồ Chí Minh hoặ ươ ng dạy Kinh t Fulbright
ư h
Trang 4Ả Ơ
Tôi muốn bày tỏ lòng bi ơ ối với các ươ ng dạy Kinh t F ng dạ ướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập và làm luậ ă
ũ ỏ lòng bi ơ ối vớ ư
ạn cùng lớ ươ ng dạy Kinh t
F ỗ tr tôi ti n hành nghiên c u Luận ă này sẽ ư c hoàn thành mà không có sự khuy n khích c a họ
Trang 5
ậ ể ở Vi t Nam trong ă ă ở
c ng hàng không (CHK) ở ể ư ự ă Tổng công ty C ng hàng không Vi t Nam (ACV) ố ặ ớ ặ
ẽ ơ ộ ể ộ ồ ặ Đ ng
ạ ố ư ự ọ
ể ố ẫ ạ ự ự ư nhân ể ạ ự ự ạ
Trang 7
Đ
ĐỒ Ổ 1
CH
1.1 ố 1
1.2 3
1.3 ạ 3
1.4 ỏ 3
1.5 ươ 3
ỆM QUỐC T 5
2.1 ự ự ư ư ư 5
2.1.1 5
2.1.2 ơ ở ự ư 6
2.2 ưở ư ận hành CHK 7
2.3 9
2.3.1 ồ 12
2.3.2 ự án (project finance) 13
2.3.3 ồ ư 17
2.3.4 ố 19
2.3.5 ổ 21
Đ
Ệ 23
3.1 ươ ộ ố ư ể 23
3.2 ố Đ 24
3.3 ố Đồ 24
3.4 ố 26
Trang 83.5 26
3.6 27
3.7 ố 27
3.7.1 ự ọ : ồ 28
3.7.2 ự ọ : ậ ổ ồ ố 28
3.8 29
Ố 31
4.1 ự 31
4.2 ự 34
4.3 ự 36
4.4 ổ ự 38
4.4.1 ự 40
4.4.2 ạ ộ 40
4.4.3 41
4.4.4 ướ 42
43
5
5.1 ậ 43
5.2 43
Ệ
Trang 9
ADCC Công ty TNHH MTV Thi t k và TVXD
công trình hàng không ADCC
Airport Design And Construction Consultancy One Member
Limited Liability Company AHT Côn ổ Đ ư
ố Đ AIA ố Auckland Auckland International Airport AOV ổ ư
ộ ộ ậ
BLT ồ ự
ể
Build, Lease, Operate, Transfer
BOO ồ ự ở Build, Own, Operate
Limitted CSHT ơ ở ạ
IPO ổ Initial public offering
IPP Công ty TNHH XNK Liên Thái Bình
Trang 10Vietcombak ươ ại cổ ph n Ngoại
ươ t Nam VietinBank ươ ại cổ ph n Công
ươ t Nam
VP Bank Ngân hàng TMCP Vi t Nam Th ư ng
Trang 11Ả
ư 8
Đặ ể ạ ồ 11
ồ 12
ự 14
ự ự ự ư 23
ố ờ ự 32
ơ ố ự 37
ự 38
ổ ự 39
Trang 12Ì
ơ ồ ự 14
ự 35
ể ồ ổ ồ ở 10
Trang 13
Ơ 1 1.1 u ậ t i hàng không trong nh ă ở Vi t Nam có tố ộ ă ưởng r t cao và ư ă ự Tổng số hành khách qua các CHK ở Vi ă 31,6 tri ă 6 i ă 5 ột cách khác, trong giai doạn 2010- 5 ư ă
5%/ ă ổ Nam (ACV) (2015) ố ư
hàng không ư c dự báo sẽ ă 6-8%/ ă ạn 2015-2020, t
ố ă -3%, k ố ộ ă 8-10% ơ ư ự
ố ộ ă ưở - 5% ộ % Đ %
ố % ạn này1 CHK ơ ư ể h ở ố ộ
/ ă ở ố 2 ư ă ư ạ
ư ă ă CHK Đ
ố 6 / ă ũ ướ ạ ư
ă 5 6 ể ă 8 ă 20203 ố ư
ũ ư ự ă ưở 5 %/ ă CHK ă ưở ự ă ậ ể ẽ ơ ạ ự ư ở ộ ă ự ố CHK
ự CSHT ư ự ồ CHK: ọ
Ranh ố ộ ố ự ạ ư ể ẽ ư ư ă ồ : CHK ườ ă ở CHK ở CHK ộ ớ CHK Đồ , CHK
1 ạ ộ ể – 6
2 http://vietnamairport.vn/gioi-thieu/cang-hang-khong-san-bay/cang-hang-khong-quoc-te-tan-son-nhat
3
http://www.tapchigiaothong.vn/du-bao-san-bay-da-nang-se-qua-tai-trong-nam-nay-d2436.html
Trang 14CHK Đố ớ CHKQT ă
ạ ự ẽ ậ / ă 5 / ă ự ỏ ư ố ớ
ặ ố ể ộ ố ũ ẩ
ể ọ ơ ạ ướ ồ ố
ộ ể ộ ồ ổ ACV ể ộ ồ ố ư ậ 5/ 6 ộ ố ẫ ư
ạ ư ướ ể ộ ẫ 95 % ố ổ ơ
ố ạ ớ ẽ ă ở ư
ố
ự ự ư ể ạ ưở ự ự ể CSHT CHK (Camargo, 2013; Ellis J., 1995; Gerber, 2002; Kapur, 1995) ậ
ă ặ ớ ể ă 99 cho thuê ạ (long-term lease 58 ớ ộ ố ỏ ố ỗ ự ể
Trang 151.2 t u u
M c tiêu th nh t c a luậ ă là nghiên c u ổ ự ự ư
trong ư ở so sánh với kinh nghi m quốc t
sâu ộ tình huống CHK ự ố ư , luậ ă tính hi u qu c ự ự ư ư ận hành và qu n lý CHK
ơ luậ ă ố ẩ ư
ồ ự ư ặ ộ ể ạ ư ẫn ể
ậ ể ư ư
1.3 v u Đơ ạ ậ ự ư
CSHT ạ ồ ự ư ư ươ ố ặ ạ ư ố ư
1.4 u u 1 Đ u là nh ng h phổ bi n ự ư ư ở
Nam? 2 Đ ng y u tố chính gi i thích cho sự hi u qu hay không hi u qu c a vi c tài tr ư ng nguồn vố ư ở Vi t Nam? 1.5 u a.
Đ ươ Để ờ ỏ
ổ ạ ự ư ự
ớ ự ư ạ
ậ ơ ố ự ồ ộ ố ự ư ự ự
Trang 16Để ờ ỏ CHK Phan ư ự ọ ố ư
ư ư ở ạ ồ ổ ố ớ
ạ ự ươ ố ư
ự ọ ạ ỏ ỏ (Wyk, n.d.) ậ ồ : ự ư ồ
Trang 17Ơ Y VÀ KINH NGHIỆM
Ơ 2
QU C T 2.1 t u v t t t v t 2.1.1
ư public private partnership - PPP), ự ự ư nhân (private sector participation – PSP) ư ư cho nhau Trong khi PPP tậ ư ớ c a chính ph ể cung c p s n phẩm hoặc d ch v cho cộ ồng, PSP nh n mạnh trách nhi m c a khu vự ư
ư ập trung vào vi c chuyể ổi quy n sở h u hoặc bán cổ ph n trong một
là chuyể ổi hoàn toàn hoặc một ph n các ch ă m, quy n kiểm soát, và trong một số ường h p, ể quy n sở h u c a chính ph ự ư
ự ự ư (PSP) ộ ạ ố ự
ự ư ố ư CSHT ộ ố (ADB, 2008) Nhi u ười ể
nh m r ng PSP khu vự ư hoàn toàn chi CHK, ư ực
t , sự tham gia này có nhi u hình th c t một ph n hoàn toàn Beek & Ernico (2012) phân
bi ư ột ph n và toàn bộ dựa vào m ộ sở h u công trong t ng hình th ư nhân hóa một ph cậ n một ố ự vẫn một ph n quy n sở h u trong khi ư ộ ự b t k quy n sở h u
Trang 18Graham (2014) cho r ư CHK giúp chuyển các hoạ ộng kinh t hoặc kiểm soát
t khu vực công tới khu vự ư ự chuyể ổi này ch c ch n vi c qu n lý
ũ ư n sở h ộ ổ các chính ph muốn duy trì quy n kiểm soát tại CHK D i phổ này b u với sự kiểm soát g ư h p ồng qu n lý, ồ tài chính dự ư ng , ố ổ In & Kim (2015) khẳ nh có sáu c ư ể chuyển r i ro, trách nhi m và quy n sở h u Trong số c ự ậ khu vự ư
ặ ư ư c ể ư
ũ ự ớ Để thực hi n m c tiêu nghiên c ươ
1, luậ ă d ng thuật ng "sự tham gia c a khu vực ư " (PSP) ư và vận hành CSHT CHK
2.1.2 s v t u v t
ơ ở ạ ạ ộ ư ỏ ố ư ớ ờ
ồ ố ẽ ư ư ạ ự (Poole ộ ự, 2014) ự
ạ ự ườ
ậ ươ ạ Đ ự ự ư ư
ơ ở ạ ộ 1990; Winston, 2006, 2013; Poole ộ ự, 2014) Sự tham gia c a khu vự ư m b o r ng các dự án ph i tuân th k luậ ươ mại và ư kiểm tra k ư ng v tài chính (Rondinelli, 2003)
Trang 19(Radia, 2013; In & Kim, 2015) ậ ự ể ở
ư u qu cho c ước phát triể ển Nâng cao ch t
ư ng d ch v và mang lại l ướ ườ ư c tiêu th hai trong khi m c tiêu th ba là khuy ạng hóa (Graham, 2011)
Các tranh luận lý thuy t v nh ng thành tự ư ểm c a PSP tồn tại qua nhi ă (Graham, 2014) Bên cạnh nh ng k t qu ạ ư ư cập ở ũ ng hạn ch tạ ộc quy n ư (Graham, 2011), dẫ n tình trạng o u
ư vào CSHT ũ ư p các d ch v kém ư (Basso, 2008; Bel
& Fageda, 2010) Ngoài ra, lập luận ỗ PSP CHK là vi ă ng không, d ch v hàng không có thể b các d ch v phi hàng không (Francis & Humphreys, 2001) Graham (2014) ậ ư m nhìn ạ hẹp
ạ ọ ự ư hi m khi ộ nh ă i ích c a ộ ồ ,
họ ít q n các ạ ường, tiêu chuẩn an toàn, s c kho c a
Trang 20cộ ồ ể ồ ộ ư u ki n làm vi c cho nhân viên
ư
ố
ự ư CSHT ở Châu Á nh ng kho ng trống gi a ọ chính
ph và khu vự ư v ộng vốn ư (Kohli, 1995 Hooper, 2002) Đ :
ự thi u v ng các m c tiêu rõ ràng c a chính ph ; (2) các th t c ra quy nh ph c tạp, (3)
Trang 21thi u các chính sách khuy n khích và có l i cho khu vự ư , ường pháp lý thuận l i; (4) nhu c u v kh ă n lý r i ro ơ ; (5) nă ực hạn
ch th ường tài chính; 6 sự c n thi t ph i ă minh bạch, ẩ cạnh tranh,
hỗ tr ự
ự ạ ể ư ự ư 2015)
ậ ba ọ ể ự ư, bao gồm: ; nh
ch ư ng; và (3) nh an toàn, ngoạ nh m b o v l nh giá c , do
xu t, giá ư nh bởi chi phí trung bình và
có hai ậ ể ặt m cách ti p cậ ơ (single-till) và ậ till) Các nhà hoạ nh chính sách ch u ch nh giá d ch v hàng không và bãi bỏ nh
(dual-v giá phi hàng không khi họ ti p cậ ươ dual-till Đối (dual-vớ nh (dual-v ch ư ng, công bố tiêu chuẩn ch ư ư số ch ư ơ u giá và buộc
ph i bồ ườ ười s d ng do ch ư ng kém Cuối cùng, các nhà khai thác CHK ph i có trách nhi m cao v an toàn, an ninh và ngoạ Họ buộc ph i b m an toàn và an ninh tại CHK Họ ũ u trách nhi m v ti ng ồn, ô nhi m và t c nghẽn giao thông xung quanh CHK b ng nhi u cách Ch số ngoại ể ư ính
ặc bi t cho ạ ngoại tác hoặc thi t lập các giới hạ ư ng ngoại tác cho các CHK B t kể loại h ư c lựa chọn, ự c n thi t k tốt quy ước khi chuyển giao hoạ ộng CHK cho khu vự ư ước
c n n ư c ki n th c v doanh thu, hi u qu và giá c c a các CHK ể thực hành qu n lý tốt nh t (Kapur, 1995)
Trang 22ch ộ cho thuê dài hạn CHK hoặc bán CHK cho ư ư Ernico & Reimer, 2012, trích dẫn t Camargo 2013)
Trong khi Camargo (2013) ặ ự ồ ồ Graham (2014) ố ư ỏ ự Graham (2014) phân chia ơ c chia tách PSP 5 : ồ (management contract), (2) ự (project finance), (3) ư (concession), (4) ố (trade sale) (4) ổ (share flotation)
Theo Graham (2014) ộ ẽ ư ố ươ ạ ộ ặ ộ
ư
ươ O&M
quyề
ộ ặ
ộ
ở công
Trang 25ạ ọ ồ Để ồ CHK ồ
2.3.2 T d án (project finance)
a. d án
ự ư ẽ ư và vận hành một ph n toàn bộ CHK ể tài s n này
ự sau ờ h nh BOT (Build-Operate-Transfer) là loại phổ bi n nh t
ặ ở ướ ển do nh ng hạn ch v ngân sách ồ ố ư trở
Trang 26thành qu thi t y ể ạ ư c ớ ỏi vốn ớ (Graham, 2011) và PPP tạo ra một c u nố ể gi i quy t nh ng kho ng trống này (Budäus, 2005)
H ồng i chính dự án 20- ă ồ 2-5 ă hoạ ộng xây dựng Thời gian còn lại dành cho ậ ạ ậ Thờ ểm này ph ể các nhà
ư ể ư c l i nhuận t các dự án, s n sàng tham gia (ADB, 2008) Trong ường h p nhu c ổi làm cho l i nhuận b t ngờ , khu vực công c n cung c p cho
ể
ố ồ
ố
Doanh thu
Đ
2.1 đ d
u ADB 8
Trang 27Theo APEC China (2014) ố ớ ồ ổ
ạ ộ ự ươ ố ư ư ư cho hai sâ ở ươ ư ậ CIA ở Độ
ư ư ớ ở ộ ể bốn ở ạ ố ớ ự ồ : ậ ộ ố
Trang 28ư ư ẽ ớ ậ
ẫ ườ -5 ạ
ể ư ậ ố Air India ộ ặ ộ Air India ă
Trang 30Theo (Marino, 2008), CHK Eldorado ồ ư ng quy n với Compañía para El Desarrollo del Aeropuerto Eldorado, liên minh ba công ty t Tây Ban Nha, M và Colombia
H ồng bao gồ ư ườ ă ườ ă ố
t ẫ ườ ạ ư ồ ư ận hành, duy trì và thu t c ườ ă ă nhi u trang ỗ ồ nên họ ph i có trách nhi m ư các
ươ n này ư ể hãng hàng không, gi ể các ộ ơ bỏ CHK Eldorado Marino (2008) ũ u th ư c mở rộng rãi
N ư ạ CHK Quốc t Rafael Núñez (Colombia) ạ chọ ư S 5 ă ạ ộng theo h ồ ư ng quy n, ậ ư cuối cùng ng ng thanh toán do tình trạng tài chính x u K t qu này b t nguồn t dự báo không chính xác v nhu c u ậ ước khi ng ng thanh toán, họ ộc chính ph ph i
Trang 31ổi k hoạch tổng thể CHK nhi u l n, khi n cho vi c xây dựng một số b chậm
ạ ự ư ở ộ ự ạ
ơ ố ổ ở ước EU khác trong nh ă 1990 (Graham, 2014)
ự n ố khi họ muốn bán CHK với m ơ (initial public offering) ư ư ũ ơ n (In & Kim, 2015) vì họ ơ ộ ổ ơ u tài chính và ậ ố ơ ở ể ạ
ơ v triển vọng ậ (Graham, 2014) ẩy vai trò c a khu vực
Trang 32b. CHK Chicago Midway
Burton (2007) v ươ ểm ố ạ CHK Midway c a Chicago ư
ộ th nghi m hoàn h o cho vi ư CHK lớn tại Hoa K Theo ộ
ự 2009), CHK Midway, ớ , tài s n quan trọng làm giàu cho thành phố vớ ă 8 tri u USD ( ă 6) ư ư ư ậ ể
CHK ư c ể ă 6 ơ ập pháp Illinois thông qua luậ ể
ư CHK ( ộ ự 2009) T 8 Hộ ồng thành phố phê chuẩn h ồ 99 ă
ẩ ồ ơ ướ chính quy n Bush k t thúc nhi m k ố ti ư c
t thỏa thuận tr giá 2,5 t USD, một n a ph i thanh toán cho trái phi ư c s d ể c i thi n vốn ở Midway ướ h n còn lạ ư c s d ng cho c nh sát và d ch v ch a cháy tại CHK ă u tiên và thanh toán ể thâm h ươ ư cho thành phố
H ồ ũ i tuân th nh nghiêm ngặt c a bên th ba yêu c u h ồng ph ư c 65% các hãng hàng không ch p thuận ớ ư Cuối cùng, thỏa thuậ ới nhi u ư ộ các hãng hàng không CHK Midway ậ th p ơ ă ực hành khách, khi n c m th y không hài lòng khi họ so sánh m c phí và giá c ậu xe, F&B, gi i trí, .) ớ CHK ’Hare Cuộc kh ng ho ng tài chính ẹ