1 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bảnHệ soạn thảo văn bản HSTVB là là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo VB: nhập VB, sửa đ
Trang 1§ 14 KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO
VĂN BẢN
thảo văn bản
bản
Trang 21 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
Hệ soạn thảo văn bản (HSTVB)
là là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo VB: nhập VB, sửa đổi VB, trình bày, lưu trữ và in VB
Trang 31 Các chức năng chung của hệ soạn thảo VB
Cho phép nhập từ bàn phím và các thiết bị khác văn bản
hoặc các hình ảnh, bản biểu…
Lưu trữ văn bản dưới dạng tập tin văn bản hoặc tập tin
dạng khác
Cho phép chèn thêm, xóa sửa ký tự, từ
Di chuyển, thay đổi, chèn thêm, xóa bỏ một đoạn VB
Thay thế chỉnh sửa,thêm xóa hình ảnh và các nội dung
khác
Trang 41 Các chức năng chung của hệ soạn thảo VB
màu chữ)
Trang 51 Các chức năng chung của hệ soạn thảo VB
Định dạng đoạn văn bản
Vị trí lề trái, phải của đoạn VB
Canh lề trái, phải, giữa, đều hai bên
Dòng đầu thụt vào hay nhô ra so với đoạn VB
Khoảng các đến đoạn VB trước, Sau
Khoảng cách giữa các dòng trong cùng một đoạn
VB
Lề trên, dưới, trái, phải của trang
Hướng giấy (ngang, thẳng đứng)
Tiêu đề trên, dưới trang
Trang 61 Các chức năng chung của hệ soạn thảo VB
Tìm kiếm, thay thế một đoạn VB
Chế đệ gõ tắt, sửa sai tự động
Tạo bảng, tính toán, sắp xếp dữ liệu trong bảng
Tạo mục lục, chú thích, tham chiếu tự động
Phân chia VB thành các thành phần có trình bày khác
nhau
Tự động đánh số trang, phân biệt trang chẵn lẻ
Chèn hình ảnhvà ký hiệu đặc biệt vào VB
Vẽ hình và tạo chữ nghệ thuật
Kiểm tra chính tả ngữ pháp, tìm từ đồng nghĩa, thống
kê…
Hiển thị VB dưới nhiều gốc độ
Trang 72 Một số quy ước trong việc gõ VB
a) Các đơn vị xử lý VB
VB được tạo từ các ký tự (Character)
Một hoặc mộ vài ký tự ghép lại thành 1từ
(Word), các từ được phân cách bởi khoảng trống (ký tự trống - Space) hoặc dấu ngắt câu
Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng dấu chấm
(.), dấu chấm hỏi (?), dấu chấm than (!) gọi là câu (Sentence)
Trang 82.Một số quy ước trong việc gõ VB
a) Các đơn vị xử lý VB
Tập hợp các ký tự nằm trên cùng một
hàng gọi là dòng (Line)
Nhiều câu có liên quan với nhau tạo thành
một đoạn VB (Paragraph) được phân cách bởi dấu ngắt đoạn hoặc dấu xuống dòng bằng phím Enter
Phần VB định dạng để in ra trên một trang
giấy gọi là trang (Page)
Trang 92 Một số quy ước trong việc gõ VB
b) Một số quy ướctrong việc gõ VB
Các dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hai
chấm (:), dấu chấm phẩy (;), dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi (?) phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo làmột dấu cách nếu sau nó vẫn còn nội dung
Giữacác từ chỉ dùng một khoảng cách
Giữa các dòng chỉ xuống dòng bằng dùng
một lần Enter
Trang 102 Một số quy ước trong việc gõ VB
b) Một số quy ướctrong việc gõ VB
Các dấu mở ngoặc gồm: (“(”, “[”, “{”,
“<”) và các dấu nháy (gồm: “’”, “””) phải đước đặt sát vào bên trái ký tự đầu tiên của từ tiếp theo
Các dấu đóng ngoặc gồm: (“)”, “]”, “}”,
“>”) và các dấu nháy (gồm: “’”, “””) phải đước đặt sát vào bên phải ký tự cuối cùng của từ trước đó
Trang 1105/20/24 11
3 Chữ Việt trong soạn thảo VB
a) Xử lý chữ Việt trong máy tính:
Nhập VB chữ Việt vào máy tính
Lưu trữ, hiển thị và in ấn VB chữ Việt
b) Gõ chữ Việt:
Dùng các chương trình điều khiển hỗ trợ gõ tiếng Việt như: Vietkey, Unikey…
Kiểu TELEX
Kiểu VNI
Trang 12Kiểu TELEX Kiểu VNI
Trang 1305/20/24 13
3 Chữ Việt trong soạn thảo VB
ASCII:
gia, hiện nay Việt Nam đã quy định sử dụng bộ mã Unicode trong các VB hành chính
Trang 143 Chữ Việt trong soạn thảo VB
Gồm các bộ Font đi kèm các bộ mã như:
Ví dụ: vnTime
Ví dụ: VNI-Times
Roman