1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUAN TRI DOANH NGHIEP TRONG THOI KY HOI NHAP

70 65 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 7,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp Là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp Th/hiện các Q và NV ph/sinh từ g/dịch của DN, đại diện với tư cách NĐ, BĐ, người có QL, NV liên

Trang 1

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP

GV Hoàng Minh Chiến

Trang 2

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

1 Những vấn đề chung về doanh nghiệp

2 Quản trị nội bộ doanh nghiệp tƣ nhân

Trang 3

1 Những vấn đề chung

1.1 Khái quát về doanh nghiệp

1.2 Ngành nghề kinh doanh

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

1.4 Con dấu của doanh nghiệp

1.5 Nhận diện các loại hình doanh nghiệp

Trang 4

1.1 Khái quát về doanh nghiệp

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, đƣợc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

Khoản 7 Điều 4 LDN (2014)

Trang 5

1.1 Khái quát về doanh nghiệp

Là tổ chức

Đăng ký, thành lập theo qđịnh pháp luật

Trang 6

1.1 Khái quát về doanh nghiệp

Lưu ý

khái niệm

Kinh doanh, thương mại

Doanh nghiệp, thương nhân và chủ thể kinh doanh

Trang 7

Kinh doanh

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch

vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi

Khoản 16 Điều 4 LDN (2014)

Trang 8

Thương mại

Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác [k1 Đ3 LTM]

Trang 9

Kinh doanh, thương mại

Thực hiện trên thị trường Kinh doanh

Thương mại

Mục tiêu lợi nhuận

Thường xuyên có tính chuyên nghiệp

Trang 10

Doanh nghiệp, thương nhân và chủ thể kinh doanh

chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh

Khoản 1 Điều 6 LTM (2005)

Trang 11

Doanh nghiệp, thương nhân, chủ thể kinh doanh

Tổ chức kinh tế th/lập hợp pháp

Có đăng ký kinh doanh

Trang 12

Doanh nghiệp, thương nhân và chủ thể kinh doanh

tổ chức, cá nhân được pháp luật thừa nhận để tiến hành hoạt động kinh doanh

Trang 13

Doanh nghiệp, thương nhân, chủ thể kinh doanh

Trang 15

đăng ký, không thuộc ngành nghề kinh doanh có

điều kiện) nên đã ký một số hợp đồng kinh doanh

với các đối tác (trong các lĩnh vực ngành nghề g, h,

k, t) nhƣng chƣa thông báo với cơ quan ĐKKD

Theo pháp luật Việt Nam hiện hành, các hợp

đồng kinh doanh đƣợc giao kết giữa Cty A với các

Trang 16

1.2 Ngành nghề kinh doanh

Quán triệt

ng/tắc

Tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm

Ngành nghề k/doanh

“của dân, do dân sáng tạo”

không phải xin phép, trừ ngành nghề k/doanh

có điều kiện

Trang 17

Quyền kinh doanh

Ngành nghề cấm kinh doanh

Ngành nghề chưa quy định ở đâu

Ngành nghề kinh doanh

có điều kiện

Ngành nghề kinh doanh

“tự do”

Trang 18

Không phải đăng ký ngành nghề kinh doanh

Đổi mới

ndung ĐKDN

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

(Điều 32)

Nội dung Giấy CNĐKDN (Điều 29)

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy CNĐKDN (Điều 31)

Trang 19

Quyền kinh doanh

Trước 1/7/2015

DN quyết

định

Đăng ký thay đổi, bổ sung GCNĐKDN

Tiến hành kinh doanh

Từ 1/7/2015

Giấy phép kinh doanh (nếu có)

Trang 20

1.3 Người đại diện theo pháp luật

của doanh nghiệp

Tình huống

Ông Nguyễn Hợp là Giám đốc – người đại diện theo pháp luật của cty cổ phần A (được cấp Giấy CNĐKDN tháng 8/2012, trụ sở tại huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn) Tháng 6/2016, ông Nguyễn Hợp cùng một số thành viên trong gia đình và một số đối tác góp vốn thành lập cty cổ phần B (trụ sở tại TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) Ông Nguyễn Hợp được HĐTQ cty cổ phần B bổ nhiệm làm Giám đốc và là người đại diện theo pháp luật của cty

cổ phần B

Tháng 7/2016, cty cổ phần A có nhu cầu hợp tác kinh doanh với cty cổ phần B Cty cổ phần A góp khu nhà xưởng thuộc quyền sở hữu hợp pháp của cty A trị giá 10 tỷ đồng Cty B góp

10 tỷ để mở Gara ô tô với mục đích mua bán và sửa chữa ô tô Hãy tư vấn giúp cty A và cty B để lựa chọn người đại diện hợp pháp ký kết HĐ HTKD nêu trên

Trang 21

1.3 Người đại diện theo pháp luật

của doanh nghiệp

Là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp

Th/hiện các Q và NV ph/sinh từ

g/dịch của DN, đại diện với tư cách NĐ,

BĐ, người có QL, NV liên quan trước

TT, TA và các Q, NV khác theo PL

Trang 22

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Công ty TNHH và công ty cổ phần

có thể có một hoặc nhiều người

đại diện theo pháp luật

Điều lệ cty quy định cụ thể số

lượng, chức danh quản lý và

quyền, nghĩa vụ của người đại

diện theo pháp luật

T/hợp đặc biệt, Tòa án có quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật trong quá trình tố tụng tại Tòa án

Trang 23

1.4 Con dấu của doanh nghiệp

Tình huống

Trang 24

1.4 Con dấu của doanh nghiệp

- Thay đổi cách phương

thức quản lý con dấu

- Công khai mẫu dấu

trên Cơ sở dữ liệu quốc

gia đăng ký DN (Bỏ các

thủ tục khắc dấu)

Trang 25

Con dấu của doanh nghiệp

tin quốc gia về ĐKDN

Việc quản lý, sử dụng và lưu giữ con dấu thực hiện theo qđịnh của Điều lệ công ty

Trang 26

Con dấu của doanh nghiệp

Lưu ý

Tổ chức, đơn vị th/lập theo các luật sau áp dụng theo quy định hiện hành về quản lý và sử dụng con dấu

Luật Công chứng Luật Luật sư

Luật Giám định tư pháp Luật Kinh doanh bảo hiểm

Luật Chứng khoán Luật Hợp tác xã

Trang 27

Dấu của doanh nghiệp

Trang 28

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

1 Những vấn đề chung

2 Quản trị nội bộ doanh nghiệp tƣ nhân

Trang 29

1.5 Nhận diện các loại hình doanh nghiệp

BAO GỒM:

Trang 30

CÔNG TY CỔ PHẦN

CÔNG TY TNHH

2TV

CÔNG TY TNHH

1TV THÀNH

VIÊN

Một cá nhân làm chủ Mỗi CN chỉ được là chủ SH 01 DNTN

2 ≤ TV ≤ 50

1TV duy nhất là

cá nhân hoặc tổ chức

TRÁCH

NHIỆM

TÀI SẢN

Chủ DNTN chịu TNVH

TVHD: Vô Hạn, Liên đới;

TVGV: HH (Cam kết)

CĐ: Chịu TN trong phạm vi

số vốn dã góp (TNHH)

TV : Chịu TN trong phạm vi số vốn đã góp

(TNHH)

Chủ SH: Chịu TN trong phạm vi số VĐL

Hạn chế ch/nhượng vốn

ra bên ngoài

Tự do ch/nhg trừ một số trường hợp

Hạn chế ch/nhượng vốn ra bên ngoài

Tự do chuyển nhượng một phần hoặc toàn

bộ VĐL

P/HÀNH

CP, TP

Không đc phát hành CP, TP

Không đc phát hành CP, TP

Được phát hành CP, TP

Không được phát hành CP

Không được phát hành CP

Có TCPN (Là pháp nhân

Có tư cách PN (Là pháp nhân

Có TCPN (Là pháp nhân

1.5 Nhận diện các loại hình doanh nghiệp

Trang 31

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

1 Những vấn đề chung

2 Quản trị nội bộ doanh nghiệp

Trang 32

Chủ DNTN

là đại diện theo

PL của DN

1.1 Quản lý nội bộ doanh nghiệp tư nhân

Chủ DNTN phải chịu TN trước PL về mọi

hoạt động của

DN với tư cách

chủ SH

Trang 33

1.2 Quản lý nội bộ công ty hợp danh

GIÁM ĐỐC (TGĐ) HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

CHỦ TỊCH HĐTV

Trang 34

Quyết định về các vấn đề khác nếu đƣợc ít nhất hai

phần ba (2/3) tổng số thành viên hợp danh chấp thuận;

tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định

Nếu Điều lệ công ty không quy định thì quyết định các vấn đề quan trọng phải đƣợc ít nhất ba phần tƣ (3/4)

tổng số thành viên hợp danh chấp thuận

TV hợp danh có quyền đại diện theo pháp luật

Gồm toàn bộ các TV Cty, có thẩm quyền quyết định

tất cả công việc kinh doanh của Cty

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

(Đ.177 – Đ.178 Luật DN 2014)

Trang 36

1.3 Quản trị nội bộ công ty cổ phần

ĐHĐCĐ

Ban kiểm soát

CTịch HĐQT

Trang 37

1.3 Quản trị nội bộ công ty cổ phần

ĐHĐCĐ

Ban kiểm toán nội bộ

CTịch HĐQT

GĐ (TGĐ)

Mô hình 2: (TV HĐQT độc lập ≥ 20%: gsát và tchức ksoát việc qlý, đhành)

Trang 38

Đại hội đồng cổ đông (Đ135 - Đ148 LDN 2014)

có quyền biểu quyết;

Có quyền quyết định các vấn đề quan trọng nhất của Cty: sửa đổi điều lệ, tổ

chức lại, giải thể Cty;

Bầu, miễn nhiệm thành viên HĐQT, Ban KS (Lưu ý: ng/tắc bầu dồn phiếu);

QĐ đầu tư, bán tài sản bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong Báo cáo tài chính tại thời điểm

công bố gần nhất

Trang 39

Đại hội đồng cổ đông (Đ135 - Đ148 LDN 2014)

Trang 40

Hội đồng quản trị (Đ149 - Đ156 LDN 2014)

Thông qua HĐ mua, bán, vay, cho vay và HĐ khác có

giá trị ≥ 35% tổng giá trị TS được ghi trong BCTC gần nhất của cty, nếu Điều lệ cty không qđịnh một tỷ lệ

hoặc giá trị khác

Là cơ quan quản lý cty (03 đến 11TV), có toàn quyền

nhân danh cty để quyết định, thực hiện các quyền và

ng/vụ của cty không thuộc thẩm quyền của ĐHĐCĐ

Trang 41

Hội đồng quản trị (Đ149 - Đ156 LDN 2014)

Giám sát, chỉ đạo Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký HĐ, chấm dứt HĐ đối với

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý quan

trọng khác do Điều lệ cty quy định;

Trang 42

hiện các quyền và nghĩa vụ được giao

Nhiệm kỳ ≤ 5 năm; có thể được bổ nhiệm lại với nhiệm kỳ không hạn chế

Là đại diện theo PL của cty nếu Điều lệ quy định

Quyền hạn, nhiệm vụ: k3 Đ157 LDN

Trang 43

Trưởng BKS là

kế toán viên hoặc kiểm toán viên c/nghiệp, làm việc c/trách tại cty.

BAN KIỂM SOÁT (Đ163 – Đ169 DN 2014)

Nh/kỳ ≤ 5 năm;

phải có > ½ số TV

thg trú tại VN.

Các TV BKS bầu Trưởng BKS

BKS từ 3-5 TV

Do ĐHĐCĐ bầu dồn phiếu (nếu Điều lệ không quy định khác);

Thành viên BKS không được giữ các chức vụ QL

Có NLHVDS đầy

đủ, không bị cấm

Trang 44

1.4 Quản trị nội bộ công ty TNHH 2tv trở lên

Trang 45

Hội đồng thành viên (Từ Đ56 – Đ63 Luật DN 2014)

QĐ dự án đầu tƣ phát triển công ty

Thông qua HĐ vay,

Trang 46

Lưu ý:

Điều kiện, thể thức họp HĐTV, QĐ của HĐTV tại cuộc

họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản (Đ59, Đ560 và Đ62

LDN 2014)

Hội đồng thành viên (Từ Đ56 – Đ63 Luật DN 2005)

Trang 47

ctrình, nội dung, tài liệu họp…

Triệu tập, chủ trì họp HĐTV hoặc tổ chức lấy ý kiến các thành viên

G.sát (tổ chức gsát) việc thực

Thay mặt HĐTV ký các

NQ của HĐTV; đại diện

Trang 48

HĐ, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của CTHĐTV

Là người đại diện theo pháp luật của Cty (theo qđịnh của Điều lệ cty)

Trang 49

Ban kiểm soát (Đ55 Luật DN 2014)

Quyền, nghĩa vụ, tiêu chuẩn, điều kiện và chế

độ làm việc của Ban kiểm soát, Trưởng ban

kiểm soát do Điều lệ công ty quy định

Trang 50

1.5 Quản trị nội bộ công ty TNHH 1 TV

Cty TNHH

do một tổ chức làm chủ SH:

Cty TNHH

do một cá nhân làm chủ SH, gồm có: Chủ tịch cty

mô hình Chủ tịch cty

Trang 53

QĐ có g/trị từ ngày được thông qua, trừ khi Điều lệ cty quy định phải được chủ sở hữu chấp thuận

Cuộc họp hợp lệ: ≥ 2/3 tviên dự họp; Điều lệ không quy định thì mỗi thành viên một phiếu biểu quyết

Thẩm quyền, cách thức triệu tập: Đ50 LDN

Nhiệm kỳ, quyền và nhiệm vụ của Chủ tịch HĐTV theo Đ49 và các quy định khác có liên quan của LDN

Chủ SH chỉ định Chủ tịch HĐTV Chủ tịch HĐTV là

đại diện theo PL nếu Điều lệ quy định

HĐTV gồm 2 người trở lên do chủ SH bổ nhiệm để thực hiện các quyền, ng/vụ của chủ SH cty;

có quyền nhân danh cty để thực hiện các quyền, ng/vụ của cty

Hội đồng thành viên

(Đ 79 LDN 2014)

Trang 54

Quyết định của Chủ tịch cty về thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ SH cty có giá trị PL kể từ ngày đƣợc chủ SH Cty phê duyệt, nếu Điều lệ công ty không quy định khác

Quyền, nghĩa vụ, nhiệm vụ cụ thể và chế độ làm việc của Chủ tịch cty đối với chủ sở hữu cty theo quy định tại Điều

lệ cty và PL có liên quan

Nhân danh chủ SH tổ chức th/hiện các quyền và ngh/vụ của chủ SH cty; có quyền nhân danh cty th/hiện các quyền

và ng/vụ của cty; Là đại diện theo PL của cty nếu Điều lệ quy định

Chủ tịch công ty (Đ80 LDN 2014)

Trang 55

[Thực tiễn: Chủ SH b/nhiệm GĐ (TGD)] MQH Đ75, Đ81 (?)

Nhiệm kỳ ≤ 5 năm

Là đại diện theo

PL của cty nếu Điều lệ quy định

Trang 56

Kiểm soát viên (Đ82 LDN 2014)

Chủ SH QĐ số lượng và bổ nhiệm KSV với nhiệm kỳ ≤ 5 năm

 Có NLHVDS đầy đủ, không bị cấm QLDN;

 Không là người có liên quan của thành viên HĐTV, Chủ tịch cty, GĐ hoặc TGĐ, người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Kiểm soát viên;

 Có trình độ ch/môn, kinh nghiệm nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán hoặc trình độ chuyên môn, k/nghiệm thực tế trong ngành, nghề kinh doanh của cty hoặc tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại Điều lệ cty

Tiêu chuẩn

và điều kiện:

(KSV đồng thời là người quản lý cty?)

Trang 57

Kiểm soát viên (Đ82 LDN 2014)

Kiểm tra tính hợp pháp, trung thực, cẩn trọng của

HĐTV, Chủ tịch cty và GĐ hoặc TGĐ;

Thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh

doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và các báo

cáo khác trước khi trình chủ sở hữu cty hoặc cơ

quan nhà nước; trình chủ sở hữu cty báo cáo thẩm

định;

Kiến nghị các giải pháp sđổi, bsung, cơ cấu tổ chức

QL, điều hành công việc kd của cty; Xem xét bất kỳ

h/sơ, t/liệu nào của cty Người qlý phải cung cấp kịp

thời t/tin theo ycầu ksv

Trang 58

Quyền, nghĩa vụ, nhiệm vụ cụ thể của GĐ (TGĐ) q/định tại Điều lệ cty, HĐLĐ mà GĐ

Trang 59

1.6 Kiểm soát giao dịch giá trị lớn, giao

Trang 60

Cần lưu ý các quy định trong Điều lệ và/hoặc

pháp luật để xác định giao dịch lớn

Giá trị hợp đồng lớn so với giá trị tài sản của DN

(một số t/h căn cứ vào vốn điều lệ);

Thông thường là các hợp đồng bán tài sản;

vay, cho vay, cầm cố, thế chấp tài sản và một số

hợp đồng khác nếu điều lệ có quy định;

Nhận diện giao dịch có giá trị lớn

Trang 61

Nhận diện giao dịch

có giá trị lớn (Đ177 LDN 2014)

HĐTV của công ty hợp danh

QĐ việc vay và hđộng vốn

dưới hthức khác, cho vay

với giá trị ≥ 50% VĐL của

cty, nếu ĐL cty ko qđịnh một

của cty, nếu ĐL cty ko qđịnh một tỷ lệ khác cao hơn

Trang 62

cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản đƣợc ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của cty hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn QĐ tại Điều lệ cty

Trang 63

Nhận diện giao dịch có giá trị lớn

Chủ SH công ty 1TV (Đ75 LDN 2014)

QĐ bán TS có giá trị ≥ 50% tổng giá trị tài sản đƣợc ghi trong báo cáo tài chính gần nhất hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại

Điều lệ cty;

Thông qua HĐ vay, cho vay

và các HĐ khác do Điều lệ

cty quy định có giá trị bằng

hoặc lớn hơn 50% tổng giá

trị tài sản đƣợc ghi trong báo

cáo tài chính gần nhất của Cty

hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị

khác nhỏ hơn quy định tại

Điều lệ cty;

Trang 64

Nhận diện giao dịch có giá trị lớn

Đại hội đồng cổ đông (Đ135 LDN)

Quyết định đầu tƣ

tổng giá trị tài sản đƣợc ghi trong báo cáo tài chính gần nhất nếu Đ/lệ không qđịnh một tỷ lệ hoặc một giá trị

khác

Trang 65

Nhận diện giao dịch có giá trị lớn

giá trị khác

Trang 66

Nhận diện giao dịch

dễ phát sinh tư lợi

Giao dịch có khả năng tư lợi (dễ phát

sinh tư lợi) là những giao dịch giữa công ty với người hay nhóm người có khả năng thâu tóm hay chi phối các quyết định của công ty hoặc với người có liên quan của họ

Trang 67

Thành viên Cty;

Người liên quan của thành viên cty, các chức danh quản lý cty: bố, mẹ,

Trang 68

Thủ tục ký kết giao dịch giá trị lớn,

giao dịch dễ phát sinh tư lợi

Người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc ký (hoặc không ký) HĐ

Người đại diện hợp pháp của công ty ký hợp đồng với đối tác Xây dựng phương án ký HĐ, dự thảo

HĐ trình người có thẩm quyền

Trang 69

Hậu quả pháp lý của việc ký kết HĐ không đúng

Trang 70

Trân trọng cảm ơn!

CHÚC QUÝ VỊ SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT!

Ngày đăng: 27/10/2019, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w