Các nhân tố ảnh hưởng tới kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ .... 52 2.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến kế toán doanh thu, chi phí, kết quả
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
-
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: KẾ TOÁN
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
-
LUẬN VĂN THẠC SĨ
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bản luận văn là công trình nghiên cứu khoa học, độc lập của riêng tôi Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng
Tác giả luận văn
Phạm Thị Thanh Tâm
Trang 4LỜI CẢM ƠN
m xin ch n th nh c m n P S TS Ph m Th ch hi c ng c c thầy c
Khoa Kinh Tế trường Đ i Học Mở H Nội v tập thể c n bộ công nhân viên của
Công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc đã tận tình hướng dẫn v giúp đỡ em
ho n th nh chuyên đề n y
Tác giả luận văn
Phạm Thị Thanh Tâm
Trang 51.4 Nội dung kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ 21
1.4 1 huẩn mực kế to n về doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh trong c c doanh nghiệp kinh doanh d ch vụ 21 1.4 2 Kế to n doanh thu chi ph v kết qu kinh doanh trong c c doanh nghiệp kinh doanh d ch vụ 26
Trang 61.4.3 Trình bày thông tin doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh trên b o c o
tài chính 40
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng tới kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ 41
1.6 Kinh nghiệm của một số nước trên thế giới về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh và bài học cho Việt Nam 43
1.6.1 Kinh nghiệm của một số nước trên thế giới về kế toán doanh thu, chi phí và kết qu kinh doanh 43
1.6 2 i học kinh nghiệm cho Việt Nam 47
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 49
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV TRỰC THĂNG MIỀN BẮC 50
2.1 Tổng quan về công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 50
2 1 1 Qu trình hình th nh v ph t triển 50
2 1 2 Đặc điểm ho t động kinh doanh 51
2 1 3 Đặc điểm tổ chức bộ m y qu n lý 51
2 1 4 Đặc điểm tổ chức bộ m y kế to n v ch nh s ch kế to n 52
2.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 55
2 2 1 c nh n tố vĩ m 55
2 2 2 c nh n tố vi m 56
2.3 Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 57
2 3 1 Thực tr ng kế to n doanh thu của ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc 57
2 3 2 Thực tr ng kế to n chi ph t i c ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc 64
2 3 3 Thực tr ng kế to n kết qu kinh doanh t i c ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc 71
2 3 4 Thực tr ng trình b y th ng tin doanh thu, chi ph , kết qu kinh doanh t i c ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc 73
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 76
Trang 7CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾ QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV TRỰC
THĂNG MIỀN BẮC 77
3.1 Các kết luận về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 77
3 1 1 Những kết qu đã đ t được qua nghiên cứu 77
3 1 2 Những h n chế còn tồn t i 79
3.2 Các yêu cầu hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 81
3.3 Một số đề xuất hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại cồng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 84
3 3 1 Ho n thiện kế to n doanh thu, thu nhập kh c 84
3 3 2 Ho n thiện kế to n chi ph 85
3 3 3 Ho n thiện kế to n kết qu kinh doanh 85
3.4 Điều kiện để thực hiện các giải pháp hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền Bắc 86
3 4 1 Về ph a nh nước 86
3 4 2 Về ph a c ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc 87
TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 89
KẾT LUẬN 90 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG, SƠ ĐỒ
BẢNG
ng 2 1 Tình hình doanh thu theo từng lĩnh vực của ng ty 2017 63
SƠ ĐỒ S đồ 2 1: cấu tổ chức bộ m y qu n lý của ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc 51
S đồ: 2 2 Tổ chức bộ m y kế to n của c ng ty 52
S đồ 2 3 Trình tự ghi sổ kế to n theo hình thức kế to n trên m y vi tinh 55
S đồ 2 4 Quy trình lu n chuyển chứng từ b n h ng t i ng ty 60
S đồ 2 5 Quy trình lưu chuyển chứng từ chi ph 70
Trang 10LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Để việc kinh doanh đ t hiệu qu cao vô cùng quan trọng, có ý nghĩa quyết
đ nh đến sự tồn t i và ph t triển của một số doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp d ch vụ nói riêng Hiệu qu kinh tế được ph n nh th ng qua c c bộ phận trong c c ho t động kinh doanh ph i bao gồm: hiệu qu sử dụng vốn, hiệu qu sử dụng lao động, tiêu thụ h ng ho … Như vậy, để qu n lý có hiệu qu và tốt nhất c c
ho t động kinh doanh thì các doanh nghiệp ph i thường xuyên quan tâm đến chi phí, doanh thu v kết qu kinh doanh t i doanh nghiệp ng t c h ch to n chi ph , doanh thu và x c đ nh kết qu kinh doanh đòi hỏi ph i lu n t nh đúng, t nh đủ và
đ m b o yếu tố cung cấp th ng tin k p thời, ch nh x c cho an lãnh đ o doanh nghiệp Đ y là một đòi hỏi kh ch quan của c ng t c qu n lý, do đó việc nghiên cứu
để h ch to n chi ph , doanh thu và x c đ nh kết qu kinh doanh cho hợp lý là một
c ng việc hết sức cần thiết cho c c doanh nghiệp
Công ty TNHH MTV Trực thăng Miền Bắc (VNHN) là Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng công ty Trực thăng Việt Nam (VNH) là doanh nghiệp quốc phòng- an ninh trực thuộc Bộ Quốc Phòng, là s n phẩm từ tư duy đổi mới của Đ ng
và Quân ủy Trung ư ng về việc kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ xây dựng- b o vệ Tổ quốc Công ty TNHH MTV Trực thăng Miền Bắc đã kh ng ngừng lớn m nh vững chắc v đã trở thành Nhà cung cấp d ch vụ trực thăng tin cậy của nhiều khách hàng trong v ngo i nước, góp phần tích cực vào sự phát triển kinh tế- xã hội của đất nước như: ay du l ch, bay phục vụ thăm dò v khai th c dầu khí, bay phục vụ b o dưỡng đường dây 500KW Bắc Nam Mặt kh c còn đóng góp to lớn cho các ho t động mang ý nghĩa ch nh tr , nh n đ o như bay phục vụ chư ng trình tìm kiếm người Mỹ mất tích trong chiến tranh t i Việt Nam (POW – MIA), bay tìm kiếm cứu
n n Với đặc điểm máy bay có thể ho t động trong mọi điều kiện đ a hình, máy bay
có thể phục vụ cho nhiều ho t động bay kh c nhau do đó c ng t c tập hợp doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh ph i đ t kết qu tốt nhất
Trang 11Hiện nay, t i khu vực miền bắc chỉ có duy nhất Công ty TNHH MTV Trực thăng Miền Bắc cung cấp d ch vụ bay trực thăng Điều này cho thấy sức c nh tranh trong ngành là không lớn, tuy nhiên, việc cung cấp d ch vụ bay vẫn khó khăn do r o
c n lớn về chi ph Do đặc th kinh doanh h ng kh ng đòi hỏi chi phí tốn kém, trang thiết b hiện đ i và công tác huấn luyện, đ o t o nguồn nhân lực nên Công ty cần nguồn tài chính rất lớn và tiềm ẩn rủi ro cao
Trong những năm qua, việc h ch toán doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh của c c lo i hình bay t i ng ty TNHH MTV Trực thăng miền ắc đã được tiến h nh ng y c ng nề nếp, b m s t c c yêu cầu của chế độ kế to n mới, đặc th kinh doanh của ng nh song cũng kh ng tr nh khỏi c c bất cập như: ng ty chưa tiến h nh mã hóa chi tiết cụ thể c c t i kho n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh, mẫu sổ kết to n chi tiết để qu n lý doanh thu theo từng d ch vụ chi tiết cho từng lo i máy bay cũng chưa được thiết kế, việc x c đ nh kết qu kinh doanh còn chưa chi tiết cụ thể cho từng d ch vụ theo từng d ch vụ, ngoài ra các chính sách kinh doanh còn nhiều bất cập liên quan đến việc h ch to n doanh thu, chi ph
Xuất ph t từ những bất cập trên T i nhận thấy được tầm quan trọng của việc h ch to n doanh thu, chi ph v x c đ nh kết qu t i c c doanh nghiệp nói chung v đặc biệt l ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc nói riêng nên Tôi quyết đ nh chọn đề t i “Hoàn thiện kế to n doanh thu, chi ph v x c đ nh kết qu kinh doanh t i ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc” l m luận văn th c sỹl m luận văn th c sỹ
2 Tổng quan tình hình nghiên cứu đề tài
Đề t i nghiên cứu về doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh đã được rất nhiều
t c gi nghiên cứu, có thể nói đ y l một vấn đề rất quan trọng trong bất cứ doanh nghiệp n o v t nh thời sự của nó vẫ lu n l một vấn đề m nhiều t c gi muốn theo đuổi c nghiên cứu trước đã chỉ những th nh c ng, những ưu điểm c về mặt lý luận
v thực tiễn tuy nhiên vẫn còn tồn t i một số những h n chế nhất đ nh
Luận văn th c sỹ “ Ho n thiện kế to n doanh thu, chi ph v x c đ nh kết qu kinh doanh t i c ng ty cổ phần truyền th ng, truyền hình H Nội” của t c gi
Trang 12Nguyễn Th Diệp năm 2012 đã kh i qu t được những nội dung về mặt lý luận liên quan đến doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh, đồng thời luận văn cũng đưa ra được những bất cập trong qu trình h ch to n doanh thu, chi ph v chỉ ra những
gi i ph p nhằm ho n thiện tuy nhiên luận văn chưa đưa ra được những gi i ph p chi tiết cụ thể nhằm ho n thiện hệ thống sổ s ch kế to n chi tiết theo từng người b n, người mua
Luận văn “ Ho n thiện kế to n doanh thu, chi ph , kết qu d ch vụ kh ch s n
t i c c c ng ty kinh doanh d ch vụ kh ch s n trên đ a b n H Nội” của t c gi
Ho ng o Trung trường Đ i học Thư ng m i, năm 2013 i viết có bố cục rõ
r ng, dễ hiểu đã nêu rõ được đặc điểm của lo i hình kinh doanh d ch vụ kh ch s n, nguyên tắc h ch to n v phư ng ph p h ch to n t i hai kh ch s n lớn tiêu biểu v
có nhiều ho t động d ch vụ kh ch s n hỗ trợ trên đ a b n H Nội: Kh ch s n Deawoo v kh ch s n o S n Đề t i sử dụng phư ng ph p duy vật biện chứng v
c c phư ng ph p cụ thể như: Thống kê, ph n t ch, so s nh v kh o s t thực tiễn nhưng chưa kết hợp với phư ng ph p điều tra nhằm thu thập số liệu s cấp (sử dụng
b ng c u hỏi hay điều tra phỏng vấn,…) cho nên kết qu thu thập được chỉ mang
t nh đ nh t nh, chưa có sự kh o s t chuyên s u, l m gi m độ tin cậy của c c ph n
t ch đ nh gi từ đó c c gi i ph p t c gi đưa ra có t nh kh i qu t kh ng cao
Luận văn th c sỹ “Kế to n doanh thu v chi ph t i c c c ng ty tư vấn v thiết kế
x y dựng ở tỉnh ình Đ nh” của t c gi Nguyễn Th Ngọc Mai năm 2013 đã hệ thống được những nội dung về mặt lý luận liên quan đến doanh thu, chi ph đồng thời luận văn cũng chỉ nghiên cứu, đ nh gi c ng t c kế to n doanh thu, chi ph trên góc độ kế to n t i
ch nh m chưa đ nh gi được c ng t c kế to n chi tiết kế to n doanh thu, chi ph phục vụ cho nhu cầu qu n tr Ngo i ra luận văn cũng chưa chỉ ra sự kh c biệt giữa kế to n Việt Nam v kế to n thế giới về c ng t c kế to n doanh thu, chi ph
Th ng qua những luận văn trên đã phần n o cho chúng ta thấy được những tồn
t i, khó khăn liên quan đến kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh đồng thời t c gi cũng đưa ra được những ý kiến, gi i ph p đối với những vấn đề đó Tuy nhiên cho đến nay chưa có đề t i n o đề cập đến việc nghiên cứu, ph n t ch, đ nh
gi v ho n thiện kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh t i ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
Trang 133 Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu v hệ thống hóa c c vấn đề lý luận c b n về kế to n doanh thu, chi ph v x c đ nh kết qu kinh doanh
Trên c sở đó nghiên cứu, tìm hiểu thực tr ng c ng t c kế to n doanh thu, chi
ph v kết qu kinh doanh t i ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
Vận dụng lý luận v thực tiễn đ nh gi những ưu điểm, nhược điểm trong
c ng t c kế to n doanh thu, chi ph v x c đ nh kết qu kinh doanh t i Công ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
Từ đó Luận văn cũng đưa ra những gi i ph p nhằm góp phần ho n thiện c ng
t c kế to n doanh thu, chi ph v kế qu kinh doanh t i ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
4 Phương pháp nghiên cứu
*) Quy trình nghiên cứu
Phư ng ph p nghiên cứu được thể hiện qua tổng hợp qu trình nghiên cứu dưới đ y:
*) Phương pháp thu thập dữ liệu
Luận văn sử dụng c c phư ng ph p nghiên cứu như: Phư ng ph p điều tra, phỏng vấn; phư ng ph p so s nh; phư ng ph p nghiên cứu t i liệu; phư ng ph p quan s t
* Phư ng ph p điều tra - phỏng vấn: L việc trao đổi trực tiếp với kế to n t i
ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc về c c vấn đề xoay quanh nội dung nghiên cứu của đề t i, đặc biệt l kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh
Tổng hợp thông tin Phân tích
Kết luận v kiến ngh
đề xuất
Trang 14- Đối tượng phỏng vấn l Kế to n trưởng v c c nh n viên kế to n t i c ng ty
- Thời gian, đ a điểm phỏng vấn được thỏa thuận trước Việc phỏng vấn được tiến h nh theo phư ng thức gặp mặt v phỏng vấn trực tiếp Đ a điểm phỏng vấn t i phòng kế to n trong c ng ty
- Nội dung phỏng vấn: Đó l c c vấn đề c b n như bộ m y tổ chức c ng t c
kế to n của doanh nghiệp, đội ngũ nh n viên kế to n, thực tế c ng t c kế to n doanh thu, chi ph v kế to n kết qu kinh doanh của doanh nghiệp c c u hỏi được đặt
ra bao h m c c nội dung về kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh, những thuận lợi v khó khăn m bộ m y kế to n kế to n của đ n v gặp ph i trong qu trình h ch to n kế to n,… l m c sở tìm ra c c biện ph p khắc phục những khó khăn đó
* Phư ng ph p quan s t: L phư ng ph p thu thập dữ liệu dựa v o mắt quan
s t trực tiếp quy trình thực hiện nghiệp vụ kế to n để x c đ nh doanh thu đang diễn
ra t i c ng ty
- Mục đ ch: Nhằm tiếp cận trực tiếp, theo dõi được c c ho t động, các thao tác
v qu trình l m việc một hệ thống kế to n để có thể thấy được c ng t c kế to n x c
đ nh doanh thu, chi ph của đ n v đã ph hợp với chuẩn mực chưa, hiệu qu chưa
v có ưu nhược điểm gì
* Phư ng ph p nghiên cứu t i liệu:
- Trong công ty: Qua b o c o kết qu ho t động s n xuất kinh doanh của c ng
ty, b o c o doanh thu, b ng ph n bổ chi ph , qua nh n viên kế to n…
- Ngo i c ng ty: Qua phư ng tiện truyền th ng như website của c ng ty, c c
gi o trình kế to n, c c b i luận văn, khóa luận khóa trước, internet…
* Phư ng ph p so s nh: L phư ng ph p được thực hiện th ng qua việc đối chiếu giữa c c sự vật, hiện tượng với nhau để thấy được những điểm giống v
kh c nhau giữa chúng Trong qu trình nghiên cứu kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh nội dung của phư ng ph p n y được cụ thể hóa th ng qua việc so s nh, đối chiếu giữa lý luận v thực tiễn về c ng t c kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh trong doanh nghiệp, đối chiếu c ng t c kế to n
Trang 15doanh thu chi ph v kết qu kinh doanh giữa c c doanh nghiệp kinh doanh đồ điện tử, điện l nh, h ng gia dụng để thấy được điểm m nh, lợi thế m doanh nghiệp đã đ t được, đối chiếu số liệu giữa chứng từ gốc với c c sổ kế to n liên quan, đối chiếu số liệu cuối kỳ giữa Sổ i v ng tổng hợp chi tiết để có kết qu chính xác khi lên Báo cáo tài chính
*) Phương pháp xử lý dữ liệu
- Phư ng ph p so s nh, ph n t ch, tổng hợp: c c số liệu từ c c b ng b o c o
t i ch nh, kế to n được so s nh qua c c năm, qua đó ph n t ch kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh của ng ty, đ nh gi t nh hiệu qu của b o c o t i
ch nh v tổng hợp để đưa ra nhận xét ( được sử dụng t i chư ng 2 của đề t i)
- Phư ng ph p thống kê: thống kê c c b ng biểu, số liệu từ đó rút ra kết luận, c c xu hướng để đ nh gi kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh của ng ty, sự gắn kết giữa sứ mệnh v qu trình thực hiện kế to n doanh thu, chi
ph v kết qu kinh doanh của doanh nghiệp, t nh hiệu qu của kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh trong mối quan hệ với b o c o t i ch nh v kế to n
qu n tr của doanh nghiệp, c c khó khăn hay vấn đề n y sinh từ qu trình gắn kết kế
to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh của doanh nghiệp với kết qu ho t động của doanh nghiệp, c c khó khăn hay vấn đề n y sinh từ qu trình triển khai hay thực hiện kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh của doanh nghiệp (được sử dụng t i chư ng 2 của đề t i)
- Phư ng ph p phỏng vấn l kỹ thuật để ph n t ch v xử lý kết qu nghiên cứu của kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh bằng c ch kết hợp c c c u hỏi phỏng vấn với kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh từ đó đề ra v
ho n thiện kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh một c ch khoa học (được sử dụng t i chư ng 3 của đề t i)
5 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu của đề t i: Đề t i tập trung nghiên cứu kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh t i ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
Trang 162014 của bộ trưởng bộ t i ch nh; kết qu kinh doanh x c đ nh sau thuế TNDN
6 Kết cấu luận văn
Ngo i phần mở đầu, kết luận, danh mục t i liệu tham kh o v phụ lục, luận văn bao gồm 3 chư ng:
hư ng 1: sở lý luận về kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh trong doanh nghiệp kinh doanh d ch vụ
hư ng 2: Thực tr ng kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh t i
ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
hư ng 3: i i ph p ho n thiện kế to n doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh t i ng ty TNHH MTV Trực Thăng Miền ắc
Trang 17CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG
CỦA DOANH NGHIỆP
1.1 Một số vấn đề cơ bản về doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh có liên quan đến kế toán
1.1.1 Đặc điểm hoạt động dịch vụ vận tải hàng không
Vận t i có ý nghĩa hết sức quan trọng trong đời sống kinh tế xã hội, nhờ có
ho t động vận t i đã t o điều kiện cho con người v h ng hóa có thể di chuyển từ
n i n y đến n i kh c Theo luật h ng kh ng d n dụng thì ho t động h ng kh ng cũng l ho t động vận t i nhưng phư ng tiện vận t i của nó l m y bay trực thăng,
m i trường ho t động l bầu trời Theo c ng ước về h ng kh ng d n dụng quốc tế được ký t i hiacago ng y 07/12/1944, Hiệp hội h ng kh ng quốc tế đã đưa ra kh i niệm về “d ch vụ h ng kh ng nghĩa l bất kỳ d ch vụ h ng kh ng thường lệ n o do
t u bay thực hiện nhằm vận chuyển h nh kh ch, bưu kiện hoặc h ng hóa” Từ khái niệm trên ta có thể thấy s n phẩm của d ch vụ bay bằng trực thăng l d ch vụ vận t i
h nh kh ch, vận t i h ng hóa, vận t i h nh lý,… được thực hiện trên c c chuyến bay
do m y bay trực thăng thực hiện
1.1.2 Khái niệm và phân loại doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
*) Doanh thu và kết quả kinh doanh
1 Doanh thu, các kho n gi m trừ doanh thu cung cấp d ch vụ
– Theo chuẩn mực kế to n Việt Nam số 14 – Doanh thu v thu nhập kh c “ Doanh thu l tổng gi tr c c lợi ch kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế to n,
ph t sinh từ c c ho t động s n xuất kinh doanh th ng thường của doanh nghiệp, góp phần l m tăng vốn chủ sở hữu” [10]
+Doanh thu cung cấp d ch vụ được ghi nhận ph i tuân thủ các quy đ nh sau:
Trang 18– Doanh thu cung cấp d ch vụ chỉ được ghi nhận khi kết qu của giao d ch về cung cấp d ch vụ đó được x c đ nh một c ch đ ng tin cậy Trường hợp giao d ch về cung cấp d ch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết qu phần c ng việc đã ho n th nh v o ng y lập ng c n đối kế to n của kỳ
đó Kết qu của giao d ch cung cấp d ch vụ được xác đ nh một cách đ ng tin cậy khi thỏa mãn tất c bốn (4) điều kiện sau:
– Doanh thu được x c đ nh tư ng đối chắc chắn;
– ó kh năng thu được lợi ch kinh tế từ giao d ch cung cấp d ch vụ đó; – X c đ nh được phần c ng việc đã ho n th nh v o ng y lập ng c n đối kế to n; – X c đ nh được chi ph ph t sinh cho giao d ch v chi ph để ho n th nh giao d ch cung cấp d ch vụ đó
Trường hợp kết qu của giao d ch cung cấp d ch vụ kh ng thể x c đ nh được một c ch chắc chắn thì doanh thu được ghi nhận tư ng ứng với chi ph được ghi nhận có thể thu hồi
2 Doanh thu và chi phí liên quan đến giao d ch cung cấp d ch vụ ph i được ghi nhận theo nguyên tắc ph hợp trong ph m vi năm t i ch nh [10]
3 Trường hợp trao đổi d ch vụ lấy d ch vụ tư ng tự về b n chất v gi tr thì việc trao đổi đó kh ng được coi l một giao d ch t o ra doanh thu v kh ng được
– Đối với doanh nghiệp d ch vụ t nh v nộp thuế T T theo phư ng ph p trực tiếp thì doanh thu được ghi nhận theo tổng gi thanh to n
– Trường hợp d ch vụ được xác đ nh l xuất khẩu, ch u thuế xuất khẩu thì doanh thu được ghi nhận theo tổng gi cước bao gồm c thuế xuất khẩu
– Trường hợp hợp đồng cung cấp d ch vụ được thực hiện qua nhiều kỳ kế
Trang 19to n thì doanh thu d ch vụ được ghi nhận theo phư ng ph p tỷ lệ ho n th nh Để
x c đ nh phần c ng việc đã ho n th nh, l m c sở x c đ nh doanh thu ghi nhận trong kỳ, doanh nghiệp d ch vụ có thể p dụng c c phư ng ph p sau:
c kho n gi m trừ doanh thu theo quy đ nh hiện h nh của chuẩn mực kế
to n Việt Nam số 14 – Doanh thu v thu nhập kh c bao gồm:
– hiết khấu thư ng m i: L kho n m doanh nghiệp b n gi m trư cho người mua trên gi niêm yết d kh ch h nh mua với khối lượng lớn
– Gi m giá hàng bán: L kho n gi m trừ cho người mua h ng do h ng kém phẩm chất, sai quy c ch hoặc l c hậu th hiếu
– Giá tr hàng bán b tr l i: l gi tr khối lượng h ng đã b n, d ch vụ được cung cấp b kh ch h ng tr l i, kh ng nghiệm thu, từ chối thanh toán
– Kết qu kinh doanh d ch vụ được x c đ nh trên c sở so s nh doanh thu v chi ph liên quan đến ho t động kinh doanh d ch vụ, được biểu hiện bang số tiền lãi họa lỗ trong một kỳ Kết qu kinh doanh d ch vụ được x c đ nh v ph n phối theo trình tự dược quy đ nh Đồng thời, kết qu kinh doanh d ch vụ được x c đ nh chi tiết theo từng lo i hình d ch vụ hoặc từng bộ phận thực hiện d ch vụ đ p ứng theo yêu cầu qu n l chi tiết của đ n v
- Đặc điểm phư ng pháp kế toán doanh thu và kết qu kinh doanh d ch vụ – Kế to n c c doanh nghiệp d ch vụ vận dụng hệ thống chứng từ v t i kho n
kế to n thống nhất để ph n nh v ghi nhận doanh thu, c c kho n gi m trừ doanh thu d ch vụ
Trang 20Các tài kho n kế toán được sử dụng gồm:
– T i kho n 5113 – Doanh thu cung cấp d ch vụ;
– T i kho n 515 – Doanh thu ho t động t i ch nh
– T i kho n 821 – hi ph thuế TNDN
– T i kho n 991 – X c đ nh kết qu kinh doanh
c t i kho n n y được mở chi tiết theo quy đ nh v theo yêu cầu qu n lý doanh thu v cac kho n gi m trừ doanh thu của đ n v
*) Chi phí kinh doanh
Chi phí kinh doanh trong d ch vụ bao gồm các kho n sau: [10]
Chi phí thời kỳ l c c chi ph để ho t động kinh doanh trong kỳ, không t o nên hàng tồn kho mà nh hưởng trực tiếp đến kết qu lợi nhuận của kỳ mà chúng phát sinh
Theo hệ thống kế toán hiện hành, chi phí thời kỳ bao gồm:
- Chi phí bán hàng
- Chi phí qu n lý doanh nghiệp
Như vậy, chi phí s n phẩm và chi phí thời kỳ khác nhau ở chỗ: Chi phí thời
kỳ phát sinh ở thời kỳ n o được tính ngay vào kỳ đó v nh hưởng trực tiếp đến lợi tức của kỳ m chúng ph t sinh Ngược l i, chi phí s n phẩm chỉ ph i t nh để xác
đ nh kết qu ở kỳ mà s n phẩm được tiêu thụ, không ph i tính ở kỳ mà chúng phát sinh Tuy nhiên, chi phí s n phẩm cũng nh hưởng đến lợi tức của doanh nghiệp, có thể đến lợi tức của nhiều kỳ vì s n phẩm có thể được tiêu thụ ở nhiều kỳ khác nhau
+ Tổ chức tập hợp chi phí thời kỳ theo các kho n mục chi phí:
– Theo góc độ kế to n t i ch nh, chi ph thời kỳ kinh doanh d ch vụ được kế
to n tập hợp theo c c kho n mục chi ph để phục vụ cho c ng t c qu n lý chi ph ,
t nh gi th nh v gi vốn của d ch vụ ho n th nh cung cấp cho kh ch h ng
Kế toán sử dụng các tài kho n theo quy đ nh của hệ thống tài kho n thống nhất gồm:
– T i kho n 632 – gi vốn h ng b n
– T i kho n 641 – Chi phí bán hàng
– T i kho n 642 – hi ph qu n lý doanh nghiệp
Trang 21– c doanh nghiệp d ch vụ vận dụng c c t i kho n thống nhất theo quy đ nh
về nội dung, kết cấu
Mặt kh c, doanh nghiệp d ch vụ mở c c t i kho n chi tiết theo yêu cầu qu n
lý để tập hợp chi ph theo từng đối tượng, phục vụ c ng t c qu n lý v kiểm so t chi
to n, c c bộ phận s n xuất phụ trợ thường được x c đ nh l đối tượng tập hợp chi
ph v t nh gi th nh riêng hi ph của bộ phận phụ trợ ph i được ph n bổ theo mục đ ch sử dụng, trong đó chủ yếu t nh v o ho t động ch nh của doanh nghiệp
d ch vụ Quy trình tập hợp chi ph v ph n bổ chi ph thời kỳ phụ trợ có thể được
kh i qu t th nh c c bước như sau:
– ước 1: doanh nghiệp d ch vụ x c đ nh đối tượng v ph m vi tập hợp chi phí thời kỳcho c c bộ phận s n xuất phụ trợ
– ước 2: Tổ chức tập hợp chi ph thời kỳ cho c c ho t động phụ trợ theo kho n mục chi ph theo c c t i kho n chi tiết, c c sổ kế to n chi tiết chi ph mở cho
c c bộ phận s n xuất phụ trợ đã x c đ nh
– ước 3: Tổng hợp chi ph , x c đ nh tổng gi th nh s n xuất v gi th nh
s n xuất phụ trợ Để x c đ nh gi th nh s n xuất của bộ phận phụ trợ cần xem xét trường hợp c c bộ phận phụ trợ có cung cấp lao vụ lẫn nhau
Trong trường hợp này, kế toán thường áp dụng các phư ng pháp để xác đ nh giá thành s n xuất của các bộ phận phụ trợ gồm:
+ Phư ng ph p đ i số
+ Phư ng ph p sử dụng gi th nh đ n v kế ho ch
+ Phư ng ph p sử dụng chi ph đ n v ban đầu
– ước 4: Ph n bổ gi th nh s n xuất của ho t động phụ trợ cho từng đối tượng tập hợp chi ph của ho t động ch nh v cho c c mục đ ch kh c căn cứ v o khối lượng thực tế thực hiện v gi th nh đ n v
Trang 22Chi phí của bộ phận sản xuất phụ trợ tính cho đối tượng chi phí của hoạt động chính = Giá thành đơn vị của hoạt động sản xuất phụ trợ x Mức độ sử dụng dịch vụ sản xuất phụ trợ của đối tượng chi phí của hoạt động chính[10]
+ Tổ chức tổng hợp chi phí thời kỳ, tính giá thành d ch vụ
– Tùy theo lo i hình và phư ng thức tổ chức s n xuất kinh doanh d ch vụ
m doanh nghiệp d ch vụ có thể p dụng hệ thống tập hợp chi ph v t nh gi
th nh d ch vụ theo c ng việc hoặc hệ thống tập hợp chi ph , t nh gi th nh d ch
vụ theo qu trình
– Hệ thống tập hợp chi phí và tính giá thành d ch vụ theo c ng việc p dụng trong trường hợp đối tượng qu n lý, đối tượng tập hợp chi ph thời kỳ kinh doanh
d ch vụ l từng đ n đặt h ng, từng hợp đồng với kh ch h ng Theo đó, chi ph thời
kỳ được tập hợp theo đ n h ng l m c sở cho việc x c đ nh chi ph thời kỳ dở dang
v t nh gi th nh khối lượng d ch vụ đã thực hiện ho n th nh, được x c đ nh l đã cung cấp cho kh ch h ng
– Hệ thống tập hợp chi phí và tính giá thành d ch vụ theo qu trình được p dụng trong trường hợp ho t động cung cấp d ch vụ có t nh chất h ng lo t theo một quy trình nhất đ nh Đối tượng tập hợp chi ph l to n bộ hoặc từng kh u của quy trình c ng nghệ, từng bộ phận thực hiện d ch vụ Phư ng ph p t nh gi th nh thường được p dụng trong c c doanh nghiệp d ch vụ l phư ng ph p gi n đ n hoặc phư ng ph p tỷ lệ, phư ng ph p hệ số t y theo mối quan hệ giữa đối tượng tập hợp chi ph v đối tượng t nh gi th nh d ch vụ
+ Kế toán chi phí ngoài s n xuất trong doanh nghiệp d ch vụ
– hi ph ngo i s n xuất trong c c doanh nghiệp d ch vụ tư ng tự như c c doanh nghiệp kh c gồm: chi ph b n h ng, chi ph qu n lý doanh nghiệp, chi ph t i
ch nh v c c chi ph kh c Phư ng ph p kế to n tập hợp c c kho n chi ph n y c
b n kh ng có sự kh c biệt lớn giữa c c doanh nghiệp d ch vụ với c c doanh nghiệp
kh c Do vậy, ph m vi b i gi ng n y trình b y kh ng đề cập cụ thể đến c c kho n chi phí này
Trang 23*) Xác định kết quả kinh doanh
- Ph i ph n ánh đầy đủ, chính xác kết qu ho t động kinh doanh theo đúng qui đ nh hiện h nh
- Kết qu ho t động kinh doanh được h ch to n chi tiết theo từng lo i ho t động Trong h ch to n kết qu kinh doanh có thể cần h ch to n chi tiết cho từng
- Kết qu s n xuất kinh doanh của doanh nghiệp l chỉ tiêu quan trọng vì th ng qua chỉ tiêu n y sẽ biết được trong kỳ s n xuất kinh doanh doanh nghiệp lãi hay lỗ tức l
có hiệu qu hay chưa có hiệu qu Điều n y giúp cho nh qu n lý đưa ra những ch nh
s ch ph hợp nhằm n ng cao hiệu qu s n xuất kinh doanh của mình
1.2 Vai trò và yêu cầu quản lý doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
1.2.1 Vai trò quản lý doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Trong nền kinh tế th trường thì th ng tin c ng nhanh chóng, k p thời v ch nh xác bao nhiêu c ng giúp cho đối tượng sử dụng th ng tin được hiệu qu bấy nhiêu Để
th ng tin chi ph , doanh thu v kết qu kinh doanh l c ng cụ tốt trong điều h nh v
qu n lý qu trình kinh doanh của doanh nghiệp v phục vụ cho c c nhu cầu kh c của
c c đối tượng ngo i doanh nghiệp thì việc h ch to n chi ph , doanh thu v kết qu kinh doanh ph i được thực hiện nhanh chóng, đầy đủ, ch nh x c theo chế độ kế to n hiện
h nh Như vậy, kế to n chi ph , doanh thu v kết qu kinh doanh giữ một vai trò quan trọng trong c ng t c kế to n của c c doanh nghiệp ụ thể biểu hiện như sau: [9]
- Về ph a c c doanh nghiệp, kế to n chi ph , doanh thu, kết qu đ m b o cho việc cung cấp th ng tin ch nh x c, k p thời phục vụ cho qu n lý kinh doanh của
Trang 24doanh nghiệp hỉ trong điều kiện như vậy, th ng tin doanh thu, chi ph , kết qu mới ph t huy được vai trò quan trọng của mình
- Về ph a c c đối tượng ngo i doanh nghiệp như c c nh đầu tư, người tham gia góp vốn liên doanh,… việc kế to n chi ph , doanh thu, kết qu tốt l góp phần
t o nên uy t n cho doanh nghiệp Từ đó họ yên t m đầu tư đó l c ng cụ hữu ch cho
c c nh đầu tư nhưng cũng l c ng cụ giúp cho c c doanh nghiệp thu hút vốn đầu tư
từ bên ngoài
- Về ph a Nh nước, kế to n chi ph , doanh thu, kết qu kinh doanh tốt giúp cho Nh nước thực hiện việc qu n lý vĩ m nền kinh tế Từ những th ng tin n y giúp cho Nh nước đề ra c c ch nh s ch, chế độ qu n lý ph hợp với thực tế, khắc phục tình tr ng kinh doanh tr i ph p luật
Như vậy, kế toán chi phí, doanh thu và kết qu kinh doanh giữ một v trí quan trọng trong h ch to n kế to n doanh nghiệp, có h ch to n tốt chi ph , doanh thu, kết qu mới giúp cho c c đối tượng sử dụng th ng tin kế to n doanh nghiệp có được căn cứ làm c sở để phân tích tình hình ho t động kinh doanh của doanh nghiệp, từ đó có những kế ho ch, quyết đ nh s ng suốt v đúng đắn h n trong qu n
lý kinh tế cũng như đầu tư hay qu n lý vĩ m từ ph a Nh nước, đặc biệt trong thời
kỳ kinh tế th trường v hội nhập kinh tế thế giới như hiện nay
1.2.2 Yêu cầu quản lý doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Yêu cầu quản lý doanh thu trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Doanh thu của kỳ h ch to n ph i được kế to n theo đúng chuẩn mực v chế
độ kế to n quy đ nh hiện h nh
Doanh thu h ng hóa, d ch vụ ph i được h ch to n chi tiết theo từng ho t động
Tổ chức qu n lý chặt chẽ tình hình tiêu thụ h ng hóa, d ch vụ, tình hình thanh to n với người mua, thanh to n với ng n s ch nh nước c c kho n thuế tiêu thụ h ng hóa, d ch vụ ph i nộp
Lập b o c o tình hình tiêu thụ h ng hóa, d ch vụ, b o c o kết qu kinh doanh Đ nh kỳ, tiến h nh ph n t ch hình hình tiêu thụ h ng hóa
Trang 25Yêu cầu quản lý chi phí trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Trong qu trình ho t động kinh doanh của doanh nghiệp, có rất nhiều chi phí phát sinh Vì vậy để phục vụ cho c ng t c qu n lý v h ch to n kế to n, kế to n cần
ph n lo i, sắp xếp chi ph theo từng nhóm, theo đặc trưng nhất đ nh
Đối với nh qu n lý thì c c chi phí phát sinh là mối quan t m h ng đầu, bởi
vì lợi nhuận thu được nhiều hay t ch u nh hưởng trực tiếp của những chi ph đã chi
ra Do đó vấn đề đặt ra l l m sao kiểm so t được c c kho n chi ph ? Ph n t ch c c
ho t động sinh ra chi phí là mấu chốt để có thể qu n lý chi ph từ đó đưa ra những quyết đ nh đúng đắn trong ho t động kinh doanh của doanh nghiệp
hi ph kỳ h ch to n ph i được kế to n theo đúng chuẩn mực kế to n v chế
độ kế to n quy đ nh hiện hành
Qu n lý chi phí kinh doanh ph i tu n thủ nguyên tắc tiết kiệm, hiệu qu , đúng mục đ ch, tr nh tình tr ng sử dụng lãng ph , sai mục đ ch, đồng thời đ m b o
ho t động kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra bình thường
Yêu cầu quản lý kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Kế to n x c đ nh kết qu kinh doanh là một bộ phận của kế toán trong doanh nghiệp nên có đầy đủ đặc điểm của kế to n nói chung đó là được tiến h nh thường xuyên, liên tục, ch nh x c, có phư ng ph p cụ thể, ph n nh đầy đủ tình hình kinh
tế, t i ch nh, c c nghiệp vụ kinh tế phát sinh Kế to n x c đ nh kết qu kinh doanh
ph n ánh một cách tổng qu t kết qu kinh doanh trong kỳ, từ đó giúp cho nh qu n
tr biết được hiệu qu sử dụng vốn trong năm như thế n o, nên tiếp tục đầu tư hay đổi mới phư ng n đầu tư để có thể đem về kết qu cao nhất
Kế to n kết qu kinh doanh, th ng qua o c o t i ch nh sẽ cung cấp một
c ch đầy đủ nhất c c th ng tin kế to n t i ch nh m mọi c nh n, tổ chức v ngo i doanh nghiệp cần quan t m
Kế to n x c đ nh kết qu kinh doanh đóng vai trò rất quan trọng không chỉ đối với doanh nghiệp m còn rất quan trọng đối với đối tượng sử dụng th ng tin kế
to n ngo i doanh nghiệp, do đó kế to n x c đ nh kết qu kinh doanh cần được qu n
lý chặt chẽ, đúng đắn, hợp lý, đ p ứng yêu cầu:
Trang 26Kế to n x c đ nh kết qu kinh doanh cần tu n thủ theo đúng chuẩn mực kế
to n Việt Nam, chế độ kế toán hiện h nh, c c văn b n ph p lý, c c th ng tư, quyết
đ nh có liên quan Đồng thời, yêu cầu qu n lý kế to n xác đ nh kết qu kinh doanh trong doanh nghiệp cần ph hợp với đặc điểm ho t động kinh doanh, m hình qu n
lý của DN đó Khi x c đ nh kết qu kinh doanh ph i đ m b o nguyên tắc ph hợp khi ghi nhận doanh thu v chi ph ph t sinh trong kỳ h ch toán
Yêu cầu qu n lý kế to n xác đ nh kết qu kinh doanh đối với việc thực hiện được các mục tiêu, kế ho ch kinh doanh trong từng kỳ Kế to n x c đ nh kết qu kinh doanh của doanh nghiệp cần được thực hiện một c ch thường xuyên, ch nh xác, k p thời, giúp cho DN kiểm so t được tình hình doanh thu, chi phí, kết qu kinh doanh trong kỳ của DN tăng gi m thế n o để nh qu n tr có c i nhìn tổng
qu t nhất từ đó đưa ra được các biện ph p v phư ng án kinh doanh hợp lý nhất
1.3 Yêu cầu và nhiệm vụ kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
1.3.1 Yêu cầu kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Yêu cầu kế toán doanh thu
Việc ghi nhận doanh thu và chi ph ph i ph hợp với nhau Khi ghi nhận một kho n doanh thu thì ph i ghi nhận một kho n chi ph tư ng ứng có liên quan đến việc t o ra doanh thu đó hi ph tư ng ứng với doanh thu gồm chi ph của kỳ t o ra doanh thu và chi ph của c c kỳ trước hoặc chi ph ph i tr nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó [15]
Xem xét, c n nhắc, ph n đo n cần thiết để lập c c ước t nh kế to n trong c c điều kiện kh ng chắc chắn Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
a/ Ph i lập c c kho n dự phòng nhưng kh ng lập qu lớn;
b/ Kh ng đ nh gi cao h n gi tr của c c t i s n v c c kho n thu nhập; c/ Kh ng đ nh gi thấp h n gi tr của c c kho n nợ ph i tr v chi ph ; d/ Doanh thu v thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về kh năng
Trang 27thu được lợi ch kinh tế, còn chi ph ph i được ghi nhận khi có bằng chứng về kh năng ph t sinh chi ph
Doanh thu được ghi nhận ngay sau khi chuyển giao quan hệ sở hữu, quyền sử dụng cho người mua kể c chưa thu được tiền
Yêu cầu kế toán chi phí
- Theo Điều 82 Th ng tư số 200/2014/TT- T quy đ nh Nguyên tắc kế to n
c c kho n chi ph cụ thể như sau: [18]
+ hi ph l những kho n l m gi m lợi ch kinh tế, được ghi nhận t i thời điểm giao d ch ph t sinh hoặc khi có kh năng tư ng đối chắc chắn sẽ ph t sinh trong tư ng lai kh ng ph n biệt đã chi tiền hay chưa
+ Việc ghi nhận chi ph ngay c khi chưa đến kỳ h n thanh to n nhưng có
kh năng chắc chắn sẽ ph t sinh nhằm đ m b o nguyên tắc thận trọng v b o to n vốn hi ph v kho n doanh thu do nó t o ra ph i được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc ph hợp Tuy nhiên trong một số trường hợp, nguyên tắc ph hợp có thể xung đột với nguyên tắc thận trọng trong kế to n, thì kế to n ph i căn cứ v o b n chất v c c huẩn mực kế to n để ph n nh giao d ch một c ch trung thực, hợp lý
+ Mỗi doanh nghiệp chỉ có thể p dụng một trong hai phư ng ph p kế to n
h ng tồn kho:Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê đ nh kỳ Doanh nghiệp khi đã lựa chọn phư ng ph p kế to n thì ph i p dụng nhất qu n trong một năm t i ch nh Trường hợp p dụng phư ng ph p kiểm kê đ nh kỳ, cuối kỳ kế to n ph i kiểm kê để
x c đ nh gi tr h ng tồn kho cuối kỳ
+ Kế to n ph i theo dõi chi tiết c c kho n chi ph ph t sinh theo yếu tố, tiền
lư ng, nguyên vật liệu, chi ph mua ngo i, khấu hao TS Đ…
+ c kho n chi ph kh ng được coi l chi ph t nh thuế TNDN theo quy
đ nh của Luật thuế nhưng có đầy đủ hóa đ n chứng từ và đã h ch toán đúng theo
hế độ kế to n thì kh ng được ghi gi m chi ph kế to n mà chỉ điều chỉnh trong quyết to n thuế TNDN để l m tăng số thuế TNDN ph i nộp
+ c t i kho n ph n nh chi ph kh ng có số dư,cuối kỳ kế to n ph i kết chuyển tất c c c kho n chi ph ph t sinh trong kỳ để x c đ nh kết qu kinh doanh
Trang 28Yêu cầu kế toán kết quả kinh doanh
Do chức năng của kế to n t i ch nh là cung cấp th ng tin ở d ng tổng qu t trên ph m vi to n doanh nghiệp cho c c đối tượng kh c nhau cũng như cung cấp
th ng tin để thực hiện c c chức năng của t i ch nh doanh nghiệp, cho nên kết qu kinh doanh trong kế to n t i ch nh được biểu hiện bằng chỉ tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp và được x c đ nh theo c c kh i niệm và nguyên tắc chung được thừa nhận
Lợi nhuận trong kế to n t i ch nh được x c đ nh dựa trên c sở gi thuyết doanh nghiệp ho t động liên tục vô thời h n hoặc ít nhất kh ng b gi i thuế trong
tư ng lai gần i thiết n y dẫn đến việc x c đ nh chỉ tiêu lợi nhuận ph i tu n thủ theo các nguyên tắc:
- Lợi nhuận của c c doanh nghiệp ph i được x c đ nh theo kỳ kế to n, tức là
ph i được b o c o cho những kho ng thời gian nhất đ nh d i như nhau Kỳ kế to n
ch nh thức của nước ta hiện nay là theo năm dư ng l ch Vậy, để x c đ nh lợi nhuận thực tế của một năm, kế to n t i ch nh ph i x c đ nh tổng thu nhập và tổng chi ph của năm đó
- Các chính sách và phư ng pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn ph i được
áp dụng t nhất trong một kỳ kế toán năm Trường hợp có thay đổi chính sách và phư ng pháp kế toán đã chọn thì ph i gi i trình lý do và nh hưởng của sự thay đổi đó trong phần thuyết minh báo cáo tài chính
- Việc ghi nhận doanh thu và chi phí ph i ph hợp với nhau Khi ghi nhận một kho n doanh thì ph i ghi nhận mọt kho n chi phí tư ng ứng có liên quan đến việc t o ra doanh thu đó hi ph tư ng ứng với doanh thu gồm chi ph của kỳ t o ra doanh thu và chi ph của c c kỳ trước hoặc chi ph ph i tr nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó
- hi ph của doanh nghiệp trong kế toán t i ch nh được t nh to n theo nguyên tắc gi ph , tức là gi đ nh ra trong một nghiệp vụ kinh doanh, còn gọi là giá gốc Kế to n t i ch nh ph i tu n thủ nguyên tắc n y vì dựa trên gi thuyết doanh nghiệp ho t động liên tục, kh ng quan t m đến gi th trường hiện t i của c c yếu tố kinh doanh
Trang 29- hi ph để x c đ nh lợi nhuận trong kế to n t i ch nh ph i tu n thủ nguyên tắc thận trọng, tức là khi gi gốc của vật tư, h ng hóa hiện có trong doanh nghiệp cao h n gi th trường ở thời điểm lập b o c o thì ghi nhận phần chênh lệch gi v o chi phí
- Chi phí và thu nhập để x c đ nh lợi nhuận trong kế to n t i ch nh ph i tuân thủ nguyên tắc kh ch quan, tức là ph i dựa trên những căn cứ có thể kiểm so t được
đó ch nh l hệ thống chứng từ ban đầu hợp lệ
1.3.2 Nhiệm vụ kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Th ng tin về doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh sẽ cung cấp cho c c
nh qu n lý doanh nghiệp biết tình hình kinh doanh trong kỳ, kết qu đ t được, chi
ph bỏ ra l bao nhiêu, doanh thu đã tư ng xứng với chi ph bỏ ra hay chưa? c
th ng tin n y ph n nh năng lực kinh doanh, ph n nh năng lực t i ch nh cũng như
l hiệu qu kinh doanh của một doanh nghiệp trong kỳ kinh doanh nhất đ nh Do vậy, đối với bất kỳ một doanh nghiệp n o, c c th ng tin kế to n về doanh thu, chi
ph v kết qu kinh doanh có ý nghĩa hết sức quan trọng v cần thiết, cho c chủ thể
qu n lý cũng như c c đối t c có lợi ch liên quan bên ngo i Yêu cầu trình b y doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh được quy đ nh trong chuẩn mực kế to n số
21 “Trình b y b o c o t i ch nh” trong đó, có quy đ nh rõ những kho n mục cần trình bày trong Báo cáo kết qu ho t động kinh doanh [18]
Xuất ph t từ tầm quan trọng của c c th ng tin doanh thu, chi ph v kết qu kinh doanh cũng như đ p ứng yêu cầu về trình b y b o c o t i ch nh, kế to n doanh thu, chi ph , kết qu kinh doanh trong c c doanh nghiệp d ch vụ cần ph i thực hiện tốt c c nhiệm vụ sau:
- Nhiệm vụ đầu tiên, quan trọng nhất l kế to n ph i ph n nh ch nh x c, đầy
đủ, k p thời tình hình biến động của từng lo i h ng hóa theo chỉ tiêu số lượng, chất lượng, chủng lo i v gi tr của chúng
- Thứ hai, kế to n cần kiểm tra, gi m s t chặt chẽ việc thực hiện c c chỉ tiêu kế
ho ch của chu trình lưu chuyển h ng ho như gi vốn h ng b n, doanh thu, c c kho n
Trang 30gi m trừ doanh thu, chi ph … Đặc biệt, kế to n cần x c đ nh đúng thời điểm h ng ho được coi l tiêu thụ để k p thời lập b o c o b n h ng v ph n nh doanh thu
- Thứ ba, kế to n cần ph n bổ chi ph thu mua h ng hóa cho số lượng h ng hóa b n ra trong kỳ một c ch hợp lý v ch nh x c Đồng thời, kế to n cũng cần
gi m s t chặt chẽ tình hình biến động v dự trữ h ng hóa, ph t hiện, xử lý k p thời tình tr ng ứ đọng, thừa thiếu h ng hóa
- Thứ tư, kế to n ph i t nh to n v ph n nh ch nh x c kết qu của từng ho t động, gi m s t tình hình thực hiện nghĩa vụ với nh nước v tình hình ph n phối kết
qu ho t động
- Thứ năm, kế to n cần theo dõi chặt chẽ tình hình thu hồi tiền, tình hình
c ng nợ v thanh to n c ng nợ với người mua
- uối c ng, kế to n ph i cung cấp c c th ng tin kế to n tổng hợp v chi tiết
để phục vụ cho việc lập b o c o t i ch nh v đ nh kỳ ph n t ch ho t động kinh doanh liên quan đến việc lưu chuyển h ng ho v x c đ nh kết qu kinh doanh
1.4 Nội dung kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
1.4.1 Chuẩn mực kế toán về doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng: Theo đo n 10 chuẩn mực số 14, doanh
thu b n h ng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất c năm (5) điều kiện sau:
(a) Doanh thu được x c đ nh tư ng đối chắc chắn Khi hợp đồng quy đ nh người mua được quyền tr l i d ch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh nghiệp chỉ được ghi nhận doanh thu khi những điều kiện cụ thể đó kh ng còn tồn
t i v người mua kh ng được quyền tr l i d ch vụ đã cung cấp
(b) Doanh nghiệp đã hoặc sẽ thu được lợi ch kinh tế từ giao d ch cung cấp
d ch vụ đó
(c) X c đ nh được phần c ng việc đã ho n th nh v o thời điểm b o c o
(d) Xác đ nh được chi phí phát sinh cho giao d ch để ho n th nh giao d ch cung cấp d ch vụ đó
Trang 31Đối với doanh thu từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia:
Theo đo n 24 của chuẩn mực số 14, doanh thu từ tiền lãi, tiền b n quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia của doanh nghiệp ph i thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- ó kh năng thu được lợi ch kinh tế từ c c giao d ch đó
- Doanh thu được xác đ nh tư ng đối chắc chắn
Đối với thu nhập khác: Theo đo n 30 chuẩn mực 14, thu nhập kh c bao gồm:
- Thu về thanh lý, nhượng bán t i s n cố đ nh;
- Thu tiền ph t kh ch h ng do vi ph m hợp đồng;
- Thu tiền b o hiểm được bồi thường;
- Thu được c c kho n nợ ph i thu đã xóa sổ t nh v o chi ph kỳ trước;
- Kho n nợ ph i tr nay mất chủ được ghi tăng thu nhập;
- Thu c c kho n thuế được gi m, được ho n l i v c c kho n thu khác
Lợi nhuận kế toán: L Lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ, trước khi trừ thuế
TNDN, được x c đ nh theo quy đ nh của chuẩn mực kế to n v chế độ kế to n
Thu nhập chịu thuế: Là thu nhập ch u thuế TNDN của một kỳ, được x c
đ nh theo quy đ nh của Luật thuế TNDN hiện h nh v l c sở t nh thuế TNDN ph i nộp (hoặc thu hồi được)
Sự kh c biệt giữa ch nh s ch thuế v chuẩn mực kế to n, chế độ kế to n t o
ra c c kho n chênh lệch trong việc ghi nhận doanh thu v chi ph cho một kỳ kế
to n nhất đ nh, dẫn tới chênh lệch giữa số thuế thu nhập ph i nộp trong kỳ với chi
ph thuế thu nhập của doanh nghiệp theo chế độ kế to n p dụng c kho n chênh lệch n y được ph n th nh hai lo i:
Chênh lệch tạm thời: L kho n chênh lệch giữa gi tr ghi sổ của c c kho n
mục t i s n hay nợ ph i tr trong ĐKT v c sở t nh thuế thu nhập của c c kho n mục n y hênh lệch t m thời có thể l :
hênh lệch t m thời ph i ch u thuế TNDN: L c c kho n chênh lệch t m thời l m ph t sinh thu nhập ch u thuế khi xác đ nh thu nhập ch u thuế TNDN trong
Trang 32tư ng lai khi m gi tr ghi sổ của c c kho n mục t i s n hoặc nợ ph i tr liên quan được thu hồi hay được thanh toán
hênh lệch t m thời được khấu trừ: L kho n chênh lệch t m thời l m ph t sinh c c kho n được khấu trừ khi x c đ nh thu nhập ch u thuế TNDN trong tư ng lai khi m gi tr ghi sổ của c c kho n mục t i s n hoặc nợ ph i tr liên quan được thu hồi hay được thanh toán
Chênh lệch vĩnh viễn: L chênh lệch giữa lợi nhuận kế to n v thu nhập ch u thuế
TNDN ph t sinh từ c c kho n thu, thu nhập kh c, chi ph được ghi v o lợi nhuận kế to n nhưng kh ng được t nh v o thu nhập, chi ph khi t nh thuế thu nhập ch u thuế TNDN Hoặc ngược l i, c c kho n doanh thu, thu nhập kh c, chi ph được t nh v o thu nhập
ch u thuế TNDN nhưng kh ng được tính vào lợi nhuận kế toán
Chi phí thuế TNDN (hoặc thu nhập thuế TNDN): L tổng chi phí thuế thu
nhập hiện h nh v chi ph thuế thu nhập hoãn l i (hoặc thu nhập thuế thu nhập hiện
h nh v thu nhập thuế thu nhập hoãn l i) khi xác đ nh lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ
Thuế thu nhập hiện hành: L số thuế thu nhập doanh nghiệp ph i nộp (hoặc thu
hổi được) t nh trên thu nhập ch u thuế v thuế suất thuế TNDN của năm hiện h nh
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả: L kho n thuế TNDN sẽ ph i nộp trong tư ng
lai t nh trên c c kho n chênh lệch t m thời ch u thuế TNDN trong năm hiện h nh
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: L thuế TNDN sẽ được ho n l i trong tư ng
lai t nh trên c c kho n:
hênh lệch t m thời được khấu trừ
i tr được khấu trừ chuyển sang c c năm sau của c c kho n lỗ t nh thuế chưa sử dụng
i tr được khấu trừ chuyển sang c c năm sau của c c kho n ưu đãi thuế chưa sử dụng
1.4.1.3 Chuẩn mực kế toán số 02-Hàng tồn kho
huẩn mực n y p dụng cho kế to n h ng tồn kho theo nguyên tắc gi gốc Kết qu kinh doanh muốn được ch nh x c v ph n nh một c ch ch nh xác thì ph i x c đ nh c c yếu tố tham gia v o qu trình n y Trong đó yếu tố gi gốc
Trang 33h ng tồn kho l một chỉ tiêu quan trọng đối với kế to n kết qu kinh doanh ở doanh nghiệp
i gốc h ng tồn kho bao gồm: hi phí mua, chi ph chế biến v c c chi phí liên quan trực tiếp kh c ph t sinh để có được h ng tồn kho ở đ a điểm v tr ng th i hiện t i Trong đó:
Chi phí mua của h ng tồn kho bao gồm: i mua, c c lo i thuế kh ng được
ho n l i, chi ph vận chuyển, bốc dỡ, b o qu n trong quá trình mua hàng và các chi
ph liên quan trực tiếp đến việc mua h ng tồn kho Các kho n chiết khấu thư ng
m i, gi m gi h ng mua do hàng mua không đúng quy c ch, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi khí mua
c phư ng ph p x c đ nh gi xuất kho – gi vốn h ng b n:
- Phư ng ph p t nh theo gi đ ch danh
- Phư ng ph p ình qu n gia quyền
- Phư ng ph p nhập trước, xuất trước
- Phư ng ph p nhập sau xuất trước
Ngoài ra một số chuẩn mực kế to n kh c chi phối kế to n doanh thu, chi phí
và xác đ nh kết qu kinh doanh trong doanh nghiệp như: huẩn mực kế to n số 03
-T i s n cố đ nh hữu hình, huẩn mực kế to n số 04- -T i s n cố đ nh v hình, huẩn mực kế to n số 21 -Trình bày BCTC
1.4.1.4 Chuẩn mực kế toán số 01- Chuẩn mực chung
huẩn mực chung quy đ nh v hướng dẫn c c nguyên tắc v yêu cầu kế to n
c b n, c c yếu tố v ghi nhận c c yếu tố của T doanh nghiệp
c nguyên tắc c b n quy đ nh trong chuẩn mực:
Cơ sở dồn tích: Theo đo n 03 chuẩn mực số 01 mọi nghiệp vụ kinh tế t i
ch nh của doanh nghiệp liên quan đến t i s n, nợ ph i tr , nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi ph ph i được ghi sổ kế to n v o thời điểm ph t sinh, kh ng căn cứ
v o thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tư ng đư ng tiền T lập trên c sở dồn t ch ph n nh tình hình t i ch nh của DN trong quá khứ, hiện t i v
tư ng lai
Trang 34Hoạt động liên tục:Theo đo n 04 chuẩn mực số 01, T ph i được lập
trên c sở gi đ nh l doanh nghiệp đang ho t động liên tục v sẽ tiếp tục ho t động kinh doanh bình thường trong tư ng lai gần, nghĩa l doanh nghiệp kh ng có ý đ nh cũng như kh ng buộc ph i ngừng ho t động hoặc ph i thu hẹp đ ng kể quy m ho t động của mình Trường hợp thực tế kh c với gi đ nh liên tục thì T ph i lập trên một c sở khác và ph i gi i th ch c sở đã sử dụng để lập BCTC
Giá gốc: Theo đo n 05 chuẩn mực số 01, t i s n ph i được ghi nhận theo gi
gốc Giá gốc của t i s n được t nh theo số tiền hoặc kho n tư ng đư ng tiền đã tr ,
ph i tr hoặc t nh theo gi tr hợp lý của t i s n đó v o thời điểm t i s n được ghi nhận i gốc của t i s n kh ng được thay đổi trừ khi có quy đ nh kh c trong chuẩn mực kế to n cụ thể
Phù hợp: Theo đo n 06 chuẩn mực số 01, việc ghi nhận doanh thu và chi phí
ph i ph hợp với nhau Khi ghi nhận một kho n doanh thu thì ph i ghi nhận một kho n chi phí tư ng ứng có liên quan đến việc t o ra doanh thu đó
hi ph tư ng ứng với doanh thu gồm chi ph của kỳ t o ra doanh thu v chi
ph của kỳ trước hoặc ph i tr nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó
Nhất quán: Theo đo n 07 chuẩn mực số 01, các chính sách và phư ng pháp
kế to n doanh nghiệp đã chọn được áp dụng thống nhất t nhất trong một kỳ kế to n năm Trường hợp có thay đổi chính sách và phư ng ph p kế to n đã chọn thì ph i
gi i trình lý do v nh hưởng của sự thay đổi đó trong phần thuyết minh BCTC
Thận trọng: Trong đo n 08 chuẩn mức số 01, thận trọng l việc xem xét,
c n nhắc, ph n đo n cần thiết để lập c c ước t nh kế to n trong điều kiện kh ng chắc chắn Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
Ph i lập dự phòng nhưng kh ng lập qu lớn;
Không đ nh gi c o h n gi tr của c c t i s n v kho n thu nhập;
Kh ng đ nh gi thấp h n gi tr của c c kho n nợ ph i tr v chi phí;
Doanh thu v thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về
kh năng thu được lợi ch kinh tế, còn chi ph ph i được ghi nhận khi có bằng chứng
về kh năng ph t sinh chi ph
Trang 35Trọng yếu: Theo đo n 09 chuẩn mực số 01, thông tin được coi là trọng yếu
trong trường hợp nếu thiếu th ng tin hoặc thiếu ch nh x c của th ng tin đó có thể làm sai lệch đ ng kể T , l m nh hưởng đến quyết đ nh kinh tế của người sử dụng T T nh trọng yếu phụ thuộc v o độ lớn v t nh chất của th ng tin hoặc các sai sót được đ nh gi trong ho n c nh cụ thể Tính trọng yếu của th ng tin ph i được xem xét trên c phư ng diện đ nh lượng v đ nh tính
1.4.2 Kế toán doanh thu chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
(Theo th ng tư 200/2014/TT/ T ban h nh ng y 22/12/2014 của ộ T i ch nh)
1.4.2.1 Kế toán doanh thu và thu nhập
a Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Những nguyên tắc cần được t n trọng khi h ch to n doanh thu bán hàng và cung cấp d ch vụ theo th ng tư 200/2014/TT/ T ban hành ngày 22/12/2014 của
ộ T i ch nh quy đ nh:
Doanh thu b n h ng, cung cấp d ch vụ kh ng bao gồm c c kho n thuế gi n thu ph i nộp, như thuế GTGT (kể c trường hợp nộp thuế T T theo phư ng pháp trực tiếp), thuế TTĐ , thuế xuất khẩu, thuế b o vệ m i trường [18]
Trường hợp kh ng t ch ngay được số thuế gi n thu ph i nộp t i thời điểm ghi nhận doanh thu, kế to n được ghi nhận doanh thu bao gồm c số thuế ph i nộp
v đ nh kỳ ghi gi m doanh thu đối với số thuế gi n thu ph i nộp Khi lập b o c o kết
qu kinh doanh, chỉ tiêu “ Doanh thu b n h ng, cung cấp d ch vụ” v chỉ tiêu “ c c kho n gi m trừ doanh thu” đều kh ng bao gồm số thuế gi n thu ph i nộp trong kỳ do
về b n chất c c kho n thuế gi n thu không được coi là một bộ phận doanh thu
Để ghi nhận doanh thu về bán h ng v cung cấp d ch vụ kế to n sử dụng TK 511- Doanh thu b n h ng v cung cấp d ch vụ T i kho n n y được mở chi tiết c c
t i kho n cấp 2 để theo dõi chi tiết c c kho n doanh thu về bán h ng v cung cấp
d ch vụ
Những h ng hóa, d ch vụ được x c đ nh l đã b n nhưng vì lý do chất lượng,
về quy c ch kỹ thuật người mua từ chối thanh to n, gửi tr l i người b n hoặc yêu
Trang 36cầu gi m gi v được doanh nghiệp chấp thuận; hoặc người mua mua h ng với khối lượng lớn được chiết khấu thư ng m i thì c c kho n gi mtrừ doanh thu bán hàng này được theo dõi riêng biệt trên t i kho n 521- c kho n gi m trừ doanh thu và chi tiết theo các t i kho n cấp 2, tài kho n 5213- Hàng bán b tr l i, TK 5212-
i m gi h ng b n, TK 5211- hiết khấu thư ng m i, cuối kỳ kết chuyển v o TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp d ch vụ để t nh doanh thu thuần
(1) Khi doanh nghiệp b n h ng hóa, d ch vụ
ăn cứ v o hóa đ n T T, hóa đ n b n h ng (liên 3) v c c chứng từ thanh
to n (phiếu thu, giấy b o có ) kế to n ph n nh v o TK 511- Doanh thu bán hàng
v cung cấp d ch vụ của DN, ph n nh thuế T T đầu ra ph i nộp v o TK 333(3331)- Thuế T T ph i nộp (nếu có), ph n nh số tiền nhận về TK 111- Tiền mặt, TK 112- TGNH, TK 131- Ph i thu kh ch h ng theo tổng gi thanh to n
(2) Nếu trong kỳ phát sinh c c kho n gi m trừ doanh thu bán hàng và cung cấp d ch vụ như: hiết khấu thư ng m i, gi m giá hàng bán, hàng bán b tr l i Kế
to n ghi nhận như sau:
ăn cứ v o hóa đ n T T do kh ch h ng tr l i hoặc c c cam kết, hợp đồng mua b n thỏa thuận về c c kho n chiết khấu thư ng m i, gi m gi h ng b n, h ng
b n b tr l i để ghi nhận c c kho n gi m trừ doanh thu theo gi b n chưa có thuế
T T, số thuế T T đầu ra ph i nộp gi m đi tư ng ứng gi tr h ng b n chiết khấu,
tr l i, gi m gi Đồng thời vốn bằng tiền gi m đi tư ng ứng theo tổng gi thanh to n hoặc kho n ph i thu kh ch hàng gi m tư ng ứng theo tổng gi thanh toán
(3) uối kỳ x c đ nh số thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu kh i nộp
ăn cứ v o tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt, tờ khai h i quan, kế to n ph n nh doanh thu b n h ng, cung cấp d ch vụ trong kỳ gi m theo số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu ph i nộp, đồng thời số thuế ph i nộp cho c quan nh nước tăng tư ng ứng
(4) uối kỳ kết chuyển c c kho n chiết khấu thư ng m i, gi m gi h ng bán, hàng b n b tr l i trừ v o doanh thu bán h ng v cung cấp d ch vụ trong kỳ theo số tiền chiết khấu thư ng m i, gi m gi h ng b n, h ng b n b tr l i
Trang 37(5) uối kỳ, kết chuyển doanh thu thuần sang t i kho n x c đ nh kết qu kinh doanh
S đồ kế to n doanh thu như sau:
TK 911 TK 511 TK 111,112,131 TK 511
b Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu ho t động t i ch nh bao gồm c c kho n doanh thu tiền lãi, tiền
b n quyền, cổ tức v lợi nhuận được chia v c c ho t động t i ch nh kh c được coi
l thực hiện trong kỳ, kh ng ph n biệt c c kho n doanh thu đó thực tế đã thu tiền hay sẽ thu được tiền
Đối với c c kho n doanh thu từ ho t động mua bán chứng kho n, doanh thu được ghi nhận l số chênh lệch giữa giá bán lớn h n gi mua, số lãi về tr i phiếu,
t n phiếu, hoặc cổ phiếu
Đối với kho n doanh thu từ mua b n ngo i tệ, doanh thu được ghi nhận l số chênh lệch giữa gi ngo i tệ mua v o v gi ngo i tệ b n ra
TK 33311
Thuế T T đầu ra
Thuế T T h ng b n b tr l i, gi m gi , chiết khấu
thư ng m i Kết chuyển doanh thu h ng b n b tr l i, gi m gi ,
chiết khấu thư ng m i ph t sinh trong kỳ
Trang 38Đối với kho n tiền lãi nhận được từ đầu tư cổ phiếu, tr i phiếu thì chỉ có phần tiền lãi của c c kỳ mà doanh nghiệp mua l i kho n đầu tư n y mới được ghi nhận là doanh thu ph t sinh trong kỳ; còn kho n lãi đầu tư nhận được từ c c kho n lãi đầu tư dồn t ch trước khi doanh nghiệp mua l i kho n đầu tư đó thì ghi gi m gi
tr kho n đầu tư tr i phiếu, cổ phiếu đó
Đối với kho n thu nhập từ nhượng bán c c kho n đầu tư v o c ng ty con,
c ng ty liên doanh, c ng ty liên kết, doanh thu được ghi nhận v o TK 515- Doanh thu ho t động t i ch nh, l số chênh lệch giữa gi bán lớn h n gi gốc
(1) Đ nh kỳ, khi nhận được th ng b o số cổ tức, số lãi, số lợi nhuận được chia từ ho t động đầu tư t i ch nh
Nếu doanh nghiệp thu cổ tức, lãi tiền gửi bằng tiền mặt, tiền gửi ng n h ng:
ăn cứ v o th ng b o cổ tức, th ng b o lãi, phiếu thu, giấy b o có, Kế to n ph n
nh tiền mặt, T NH tăng đồng thời doanh thu ho t động t i ch nh tăng tư ng ứng với số tiền nhận được
Nếu doanh nghiệp được chia cổ tức bằng cổ phiếu, tiền lãi tiếp tục đầu tư: căn cứ v o th ng b o cổ tức, th ng b o lãi, kế to n ph n nh c c kho n đầu tư t i
ch nh tăng, đồng thời doanh thu ho t động t i ch nh tăng tư ng ứng với số tiền thông báo
Nếu doanh nghiệp chỉ nhận được thông báo số cổ tức, số lãi được chia, kế
to n ph n nh kho n ph i thu kh c của doanh nghiệp tăng, đồng thời doanh thu
ho t động t i ch nh tăng tư ng ứng với số tiền th ng báo
(2) Khi doanh nghiệp mua h ng thanh to n tiền h ng trước thời h n được người bán chấp nhận cho hưởng chiết khấu thanh to n: ăn cứ v o hóa đ n T T, hợp đồng mua b n kế to n ph n nh tiền mặt, tiền gửi ng n h ng tăng nếu thanh
to n ngay hoặc trừ v o kho n ph tr người b n, đồng thời ph n nh doanh thu ho t động t i ch nh tư ng ứng với số tiền hưởng chiết khấu
(3) Khi bán ngo i tệ có lãi, kế toán ph n nh tiền mặt, tiền gửi ngân hàng là ngo i tệ gi m theo tỷ giá ghi sổ kế toán, ph n ánh tiền mặt, TGNH l tiền VNĐ
Trang 39tăng theo tỷ gi thực tế b n đồng thời kế to n ph n nh doanh thu ho t động t i
ch nh theo số chênh lệch lãi tỷ gi
(4) Khi chuyển nhượng, b n hoặc thu hồi c c kho n đầu tư t i ch nh có lãi,
kế to n ph n nh gi gốc của kho n đầu tư t i ch nh gi m, đồng thời tiền mặt,
T NH hay kho n ph i thu kh ch h ng tăng theo gi b n, chuyển nhượng c c kho n đầu tư t i ch nh, phần chênh lệch lãi ghi nhận v o doanh thu ho t động t i chính
(5) Kết chuyển lãi tỷ gi hối đo i phát sinh do đ nh gi l i số dư ngo i tệ của
c c kho n mục tiền tệ có gốc ngo i tệ của ho t động kinh doanh
(6) uối kỳ, kết chuyển doanh thu ho t động t i ch nh sang t i kho n xác
đ nh kết qu kinh doanh trong kỳ
(1) Thu từ thanh lý, nhượng b n TS Đ
ăn cứ v o hóa đ n T T, chứng từ thanh to n (phiếu thu, giấy b o có )
kế to n ph n nh: Thu nhập kh c của doanh nghiệp theo gi b n chưa có thuế
T T, thuế GTGT đầu ra ph i nộp tư ng ứng, đồng thời ph n nh tiền mặt, T NH theo tổng gi thanh toán nếu thanh to n ngay, trường hợp chưa thanh to n thì tăng kho n ph i thu kh ch h ng theo tổng gi thanh toán
(2) Thu tiền ph t kh ch h ng do vi ph m hợp đồng kinh tế
ăn cứ v o Hợp đồng kinh tế, phiếu thu, giấy b o có kế to n ph n nh thu nhập kh c của DN theo số bồi thường, đồng thời ph n nh tiền mặt, T NH tăng
tư ng ứng
Trang 40(3) Thu do DN được biếu tặng, viện trợ bằng h ng hóa, TS Đ
ăn cứ chứng từ: b n giao t i s n, kế to n ph n nh doanh thu, thu nhập
kh c của DN theo gi do hội đồng đ nh gi hoặc gi th trường của TS nhận được, đồng thời ph n nh h ng hóa, TS đưa v o sử dụng
(4) Thu c c kho n thu khó đòi đã xóa sổ, kế to n ph n nh tiền mặt,
T NH tăng tư ng ứng với số tiền nhận về, đồng thời ph n nh thu nhập kh c tăng tư ng ứng
(5) c kho n nợ kh ng xác đ nh được chủ nợ
Kế to n ph n nh c c kho n ph i tr người b n, ph i tr kh c gi m theo số
nợ kh ng x c đ nh chủ, đồng thời ph n nh thu nhập kh c của doanh nghiệp tăng
tư ng ứng
(6) Đầu tư v o c ng ty con, c ng ty liên kết, góp vốn liên doanh th nh lập c
sở kinh doanh đồng kiểm so t hoặc đầu tư bằng h ng hóa, TS Đ Trường hợp chênh lệch tăng DN có lợi, kế toán ph n nh gi gốc kho n đầu tư t i ch nh của doanh nghiệp tăng tư ng ứng với gi tr ghi sổ của h ng hóa, gi tr còn l i của
TS Đ, đồng thời ph n nh h ng hóa gi m theo gi tr ghi sổ, TS Đ gi m tư ng úng về mặt nguyên gi , gi tr hao mòn lũy kế, phần chênh lệch tăng do hội đồng
i vốn h ng bán l thực tế xuất kho của số h ng hóa đã bán được hoặc gi
th nh thực tế d ch vụ ho n th nh, đã được x c đ nh l tiêu thụ v c c kho n kh c được t nh v o gi vốn để x c đ nh kết qu kinh doanh trong kỳ
Theo th ng tư 200/2014/TT/ T ban hành ng y 22/12/2014 của ộ T i
ch nh quy đ nh gi tr xuất kho của h ng hóa theo một trong 3 phư ng pháp:
+ Phư ng pháp đ ch danh
+ Phư ng pháp bình quân