4,48 lít Ví dụ 2 : Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 cho đến khi thu đợc V lít khí đktc thì ngừng lại thu đợc dung dịch X.. Với thể tích dung dịch HCl th
Trang 1BÀI TOÁN SỬ DỤNG PHƯƠNG TRèNH ION.
I/ CHO AXIT MẠNH TÁC DỤNG VỚI MUỐI TRUNG HOÀ CỦA AXIT YẾU NHIỀU LẦN AXIT.
Ví dụ 1 : Cho từ từ 500 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu đợc V lít khí (đktc) V là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Ví dụ 2 : Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 cho đến khi thu đợc
V lít khí (đktc) thì ngừng lại thu đợc dung dịch X Cho Ca(OH)2 d vào dung dịch X thấy có kết tủa Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là:
A V = 22,4(a + b) B V = 22,4(a - b) C V = 11,2(a - b) D V = 11,2(a + b)
Ví dụ 3 : Cho từ từ 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 1M và CH3COOH 0,1M vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm: Na2CO3 0,4M và K2CO3 2M thu đợc V lít khí (đktc) V là:
A 22,4 lít B 33,6 lít C 11,2 lít D 44,8 lít
Bài 4 Thêm từ từ một dung dịch HCl 0,2M vào 500 ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3 Với thể tích dung dịch HCl thêm vào là 0,5 lít thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích 1,2 lít của dung dịch HCl thì hết bọt khí thoát ra Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch đầu:
A CNa2CO3 = 0,10M; CKHCO3 = 0,14M B CNa2CO3 = 0,12M; CKHCO3 = 0,12M
C CNa2CO3 = 0,24M; CKHCO3 = 0,20M D CNa2CO3 = 0,20M; CKHCO3 = 0,08M
Bài 5 200ml dung dịch chứa Na2CO3 và KHCO3 với nồng độ mol KHCO3 = 2 lần nồng độ mol của
Na2CO3 Thêm từ từ 1 dung dịch H2SO4 0,1M vào dung dịch trên Những bọt khí đầu tiên xuất hiện khi thể tích H2SO4 thêm vào là 100ml Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,1M phải dùng để thu đợc l-ợng khí CO2 thoát ra tối đa
Ví dụ 1 : Cho 2 mol khí CO2 phản ứng hoàn toàn với 1,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu đợc khối lợng kết tủa là:
A 19,7 gam B 39,4 gam C 54,1 gam D 78,8 gam
Ví dụ 2 : Cho 2 mol khí CO2 phản ứng hoàn toàn với 1,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M Sau phản ứng thu đợc khối lợng kết tủa là:
A 19,7 gam B 39,4 gam C 54,1 gam D 0 gam Bài 3 Cho 100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M , K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lợng chất kết tủa thu đợc sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B
III/ XÁC ĐỊNH pH KHI CHO HỖN HỢP AXIT TÁC DỤNG VỚI HỖN HỢP BAZƠ
Ví dụ 1 : Cho 2 lít dung dịch A gồm: HCl 1M và H2SO4 1,5M phản ứng với 2 lít dung dịch NaOH 2M pH của dung dịch sau phản ứng hoàn toàn là:
A 0 B 0,3 C 0,5 D 14
Ví dụ 2 : Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 1M và H2SO4 0,5M phản ứng với 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm: NaOH 3M và KOH 4M Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch B pH dung dịch
B là:
A 0 B 0,3 C 0,5 D 14
Bài 3: (Đề thi đại học khối B 2008):–
Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l)
Trang 2thu đợc 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14).
Bài 01 (ĐH khối B – 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất
đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d), đun nóng, dung dịch thu đợc chứa:
Bài 02 (ĐH khối A 2007):–
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y
có pH là :
B i 03 à : Cho 22 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch chứa 0,6 mol HCl Chứng
minh hỗn hợp X tan hết
Bài 04 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch đựng 7,3 gam HCl ta thu đợc 0,18 gam H2 Chứng minh sau phản ứng vẫn còn d axit
Bài 05 (ĐH khối A 2008)– :
Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của
V là:
V/ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION VÀ ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐI ỆN T ÍCH
Bài 1: Dung dịch A gồm: a mol Mg2+ , b mol Cl- , c mol NH4 , d mol SO42- Biểu thức nào sau đây
là đúng:
A 2a + b = c + 2d B 2a + c = b + d C 2a - d = b – c D 2a - 2d = b – c
Bài 2: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm các ion: Na+ : 1 mol/l, K+ : 1 mol/l, Cl- , SO42- a mol/l Cô cạn dung dịch này thì thu đợc 29,1 gam muối khan kết tinh Hỏi a bằng:
A 1 B 0,5 C 0,25 D.2
Bài 3: Dung dịch A gồm 3 ion: a mol Na+ , b mol Ca2+ và 2 mol Cl- Thêm 2 lít lít dung dịch K2CO3
1M vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn kết thúc thì thu đợc 50 gam kết tủa a bằng:
A 1 B 0,5 C 1,5 D 2
Bài 4: Dung dịch A gồm 4 ion: a mol Na+ , b mol Ca2+ , 1 mol NO3- và 2 mol Cl- Thêm 2 lít lít dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn kết thúc thì thu đợc 100 gam kết tủa a bằng:
A 1 B 0,5 C 1,5 D 2
B
μ i 5 Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+ , Ca2+, 0,1 mol Cl- vμ 0,2 mol NO
-3 Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vμo A đến khi đ ợc l ợng kết tủa lớn nhất V có giá trị l− − μ
B i 6.μ Dung dịch A chứa các ion CO32-, SO32-, SO42- v 0,1 mol HCOμ 3-, 0,3 mol Na+ Thêm V (lít) dung dịch Ba(OH)2 1M v o dung dịch A thì thu đ ợc l ợng kết tủa lớn nhất Giá trị của V l :μ − − μ