1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra nang luc giao vien toan nam 2019 2020 truong thuan thanh 2 bac ninh

6 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình để phương trình 3 sinx 4 cosx 2m có nghiệm là: Câu 2.. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng Câu 10.. Cho khối nón có độ dài đườ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình để phương trình 3 sinx 4 cosx 2m có nghiệm là:

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho u   1;1; 0 , v 0; 1;0 , góc giữa hai vectơ u

v là

A 60 B 45 C 120 D 135

Câu 3 Đồ thị hàm số 2 7

3 4

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Biếtf  2 4 và

2

0

f x x 

2

0

( )d

I   xf x x

A I  3 B.I  9 C I  1 D I 1

Câu 5 Cho số phức  2

1 2

z   i Mô đun của số phức 1

z

A 1

1

1

25 Câu 6 Hàm số    4

3

f xx có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 7 Biết bốn số 5; ;15;x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng Giá trị của 3 x 2y bằng

Câu 8. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2 mx đạt cực đại tại x 0

A m 0 B.m 1 C m 2 D m  2

Câu 9 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BCa 3,AC 2a Cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 3 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

Câu 10 Biết đường thẳng y   cắt đồ thị x 3 2 1

2

x y x

 tại hai điểm phân biệt ,A B có hoành độ lần lượt là x x Khi đó A, B

A x Ax B   7 B.x Ax B  6 C x Ax B  7 D x Ax B  5

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y logx22mx 4 có tập xác định là

?

Câu 12 Tích các nghiệm của phương trình 3x2 4x 5  là 9

Câu 13 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã cho

bằng

A

3

2 a

3

a

3

3 a

3

3 a

Mã đề 940

Trang 2

Câu 14 Cho f x  và g x  là các hàm số liên tục trên , thỏa mãn 10   10  

f x xg x x

   

10

3

f xg x x

0

I  f xx x

Câu 15. Cho a , b lần lượt là số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 của một cấp số cộng có công sai d  0 Giá trị của log3 b a

d

  

  bằng

3

log 2 Câu 16 Phương trình z2 2z10 có hai nghiệm là 0 z z1, 2 Giá trị của z1z2 là

Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình log (73 3 )x  2 x

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng 1

xy  z

của là

A n     ( 3; 6; 2) B.n  (3;6; 2) C n    ( 2; 1;3) D n  (2; 1; 3)

Câu 19 Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sin2x

A 1 1

sin 2

2x 2 xC B 1 1

sin 2

2x 2 xC C 1 1

sin 2

2x 4 xC D 1 1

sin 2

2x 4 xC

Câu 20 Cho biểu thức 3 2 2 23

3 3 3

P  Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?

A

1 2

2

3

P     

 

  B.

1 8

2 3

P     

 

  C.

18

2 3

P     

 

1 18

2 3

P     

 

  Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình trục Oy có dạng

0

x t

y

z

 



 



 



0 0

x

y t z

 



 



 



0 0

x y

z t

 



 



 



1 1

x

y t z

 



 



 



Câu 22 Cho số phức 25

z

i

Điểm biểu diễn hình học số phức liên hợp của z trong mặt phẳng Oxy

A.Q 3;4 B.N15; 20  C P15;20 D M3; 4 

Câu 23 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với đáy

ABCD và SAa 6 Thể tích khối chóp S ABCD

A 3 2

3

3 3 3

a

3

4

a

Câu 24 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

y x

 trên 1;2 bằng 8 (m là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?

A 0m  4 B.m 10 C 8m 10 D 4m  8

Trang 3

Câu 25 Cho 2  

1

f x x 

1

3f x g x dx 10

1

d

g x x

Câu 26 Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-1 -1

1

A

1

x y

x

1 1

x y x

 

1

x y x

 

1

x y x

 

 Câu 27 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  1; 3 B. 2;4 C  3;4 D   ; 1

Câu 28 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, ABa AA, 2a, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC Thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

A

3 3

2

a

3 7 2

a

3 14 4

a

3 14 2

a

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A   2; 1; 3, B2;3;1, C1;2;3,

 4;1;3

D  Hỏi trong bốn điểm đã cho có bao nhiêu điểm thuộc mặt phẳng   :x  y 3z   ? 6 0

Câu 30 Cho hai khối trụ có cùng thể tích; bán kính đáy và chiều cao của hai khối trụ lần lượt là R h và 1, 1

2, 2

R h Biết rằng 1

2

3 2

R

R  Tỉ số 1

2

h

h bằng

A 4

9

3

2

3 Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M6;2; 5 ,  N 4; 0;7 Viết phương trình mặt cầu đường kính MN ?

A   2  2 2

  2  2 2

  2  2 2

Trang 4

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a BAD, 60 , SAa

SAvuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng

A 21

3

a

7

a

3

a

7

a

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc đoạn 2020; 2020

yxxmx  đồng biến trên khoảng 0;+ ? 

Câu 34 Cho lăng trụ ABC A B C    có thể tích V Điểm M là trung điểm cạnh AA Tính theo V thể tích khối chópM BCC B  

A

2

V

3

V

4

V

3

V

Câu 35 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( ) liên tục trên ; đồ thị của hàm số yf x( ) như hình vẽ

x

y

y=f'(x)

3

O 1

Biết 3  

0

1 ( )

xf x dx a

1

0

( )

f x dx b

3

1

( )

f x dx c

 , (1)f  Tích phân d

3

0

( )

f x dx

A   a b 3c2d B.  a b 4c3d C   a b 4c5d D   a b 4c5 d

Câu 36 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

x y

y=f(x)

-2 -1

4 2 1

Số nghiệm thực của phương trình f x  f a  , với 0  , là a 1

Câu 37 Cho hàm số yf x  liên tục trên  có đồ thị tạo với trục hoành các miền có diện tích

1, , ,2 3 4

S S S S như hình vẽ Biết S1 S4 1;S2 S3  , tích phân 8 ln 3  

0

1

I   e f edx bằng

Trang 5

S2 S3

S4

S1

2

1

2 1

-1

y

x O

Câu 38. Xét các số phức z thỏa mãn 2z z  i là số thuần ảo Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z

trong mặt phẳng tọa độ là

A Đường tròn có tâm 1

1;

2

I  

 , bán kính

5 2

R 

B Đường tròn có tâm I 2;1 , bán kính R  5

C Đường tròn có tâm 1

1;

2

I 

 

 , bán kính

5 2

R  nhưng bỏ đi hai điểm A 2;0 , B 0;1

D Đường tròn có tâm 1

1;

2

I 

 

 , bán kính

5 2

R 

Câu 39 Có bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thị ( )C của hàm số 3 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt mà hai giao điểm đó có hoành độ và tung độ là các số nguyên?

Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng  P là đi qua hai điểm A1; 7; 8  , 

2; 5; 9

B   Khoảng cách lớn nhất từ điểm M7; 1; 2  đến   P bằng

Câu 41 Cho hàm số yf x  thỏa mãn 2019f x   x x2 2019,   Có tất cả bao nhiêu số x nguyên m thỏa mãn flogmflog 2019m ?

Câu 42 Phương trình log2x log3x log4x log log log2x 3x 4x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 43 Cho tứ diện ABCDABACAD, BAC  60

, BAD  90

, CAD  120

Số đo góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD bằng: )

A 60 B 90 C 45 D 30

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;2 

  và thỏa mãn f 2 16, 2  

0

f x x 

Tính tích phân 1  

0

I   x fx x

Trang 6

Câu 45 Cho tứ diện ABCDBCa CD, a 3,BCD ABC ADC 90 Góc giữa đường thẳng ADBC bằng 60 Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A 13

2

a

6

a

2

a

2

a

Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và thỏa mãn 3  

8xf xx ,    x 1;4 Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?

I: Phương trình   sin

4

x

f x  luôn có nghiệm thuộc 1; 4 

 

  II: Phương trình f x x2  luôn có nghiệm thuộc 1  1;4

III: Phương trình 2    1

1

f x f x

x

    luôn có nghiệm thuộc  1;4

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu  S x: 2 y2 z2 32,

   2 2 2

S x  yz  và mặt phẳng  P :my10z10m Có bao nhiêu giá trị nguyên của 0

tham số m sao cho có đúng 2 tiếp tuyến chung phân biệt của  S và  S nằm trên mặt phẳng '  P ?

Câu 48 Cho hàm số yf x 2x33x2  Biết rằng tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị 1

2

x

y   f f   

  

  cắt đường thẳng yf m  là đoạn ;a b

 

  Khi đó tích 4ab bằng

Câu 49 Cho hàm số   1 1

1

x x

, với m là tham số Gọi a là giá trị nguyên nhỏ

nhất của m để hàm số có ít điểm cực trị nhất; A là giá trị nguyên lớn nhất của m để hàm số có nhiều điểm cực trị nhất Giá trị của A bằng a

Câu 50. Có bao nhiêu số phức z có phần thực và phần ảo đều là các số nguyên, đồng thời thỏa mãn

2

23

z     z z z z ?

- HẾT -

Ngày đăng: 26/10/2019, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm