1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H36 1 r nghiệp vụ giao dịch ngân hàng

12 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA NGOẠI NGỮ TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG LƯU HÀNH NỘI BỘ... MỤC ĐÍCH Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA NGOẠI NGỮ

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH

NGÂN HÀNG

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội

dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

PHỤ TRÁCH KHOA NGOẠI NGỮ Nguyễn Thúy Nga

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Unit 1: MONEY AND INCOME

 Personal finance

Unit 2: BUSINESS FINANCE

 Capital

 Financial statements

Unit 3: ACCOUNTING AND ACCOUNTANCY

 Laws, rules and standards

Unit 4: PERSONAL BANKING

Unit 5: PRODUCTS IN RETAIL BANKING

Trang 4

 Telephone helplines

Unit 6: JOBS IN BANKING

 Starting out

Unit 7: CENTRAL BANKING

 The functions of central banks

Unit 8: MONEY SUPPLY AND CONTROL

Unit 9: STOCK AND SHARES

 Stocks, shares and equities

Unit 10: BONDS

 Prices and yields

Unit 11: INTERNATIONAL TRADE

Trang 5

 Balance of payments

Unit 12: FINANCING INTERNATIONAL TRADE

 Bill of exchange

Trang 6

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Unit 1: MONEY AND INCOME

 Currency: note/ banknote/ bill, cash, currency, coin

 Personal finance: overtime, commission, bonus, pension,

social security/ welfare

Unit 2: BUSINESS FINANCE

 Capital: shares, stocks, equity, capital, funds, shareholder,

stockholder

 Revenue: revenue, profits, expenses, dividends, retained

earnings

 Financial statements: balance sheet, income statement

Unit 3: ACCOUNTING AND ACCOUNTANCY

 Accounting: recording, bookkeeping, financial accounting,

management accounting

 Auditing: internal audit, external audit, auditors, fraud

 Laws, rules and standards

Unit 4: PERSONAL BANKING

 Current accounts: current account, savings account, debit

card, credit card, cash dispensers

Trang 7

 Banking products and services: mortgages, collateral, overdrafts, traveller’s cheques

 E-banking: telephone banking, internet banking

Unit 5: PRODUCTS IN RETAIL BANKING

 Telephone helplines

Unit 6: JOBS IN BANKING

 Starting out

Unit 7: CENTRAL BANKING

 The functions of central banks: financial stability, monetary policy, supervise, regulate

 The central bank and the commercial banks: bank run, bail out

Unit 8: MONEY SUPPLY AND CONTROL

money, broad money

 Changing the money supply: discount rate, open market

operations, reserve-asset ratio

Unit 9: STOCK AND SHARES

 Stocks, shares and equities: listed/ quoted, stock exchanges

Trang 8

 Going public: due diligence, prospectus, IPO, flotation, underwrite

 Ordinary and preference shares: go bankrupt, go into liquidation

Unit 10: BONDS

 Government and corporate bonds: principal, maturity date, credit rating, default, insolvent

 Prices and yields: yield, coupon, bid and offer price

 Other types of bonds: convertibles, zero coupon bonds, junk

bonds, capital gain/loss

Unit 11: INTERNATIONAL TRADE

comparative advantage

 Balance of payments: trade surplus, trade deficit

 Protectionism: tariffs, quota, WTO, dumping, strategic

industries

Unit 12: FINANCING INTERNATIONAL TRADE

 Documentary credits: letter of credit, irrevocable credits

 Bill of exchange: draft, endorse

 Export documents: bill of lading, commercial invoice, weight

certificate, shipment, in transit

Trang 9

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra bao gồm hai phần reading và multiple choice Đọc kỹ hướng dẫn trước mỗi phẩn và làm theo hướng dẫn

Trang 10

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI MẪU

A Choose the correct words: (4 marks)

Trang 11

B Choose te best word: (6 marks)

Trang 12

ĐÁP ÁN

A Choose the correct words

1/

homeowners

3/

borrower

5/ capital sum

7/ repaid 9/ in

instalments

8/

current

10/

on

B Choose the best word

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 6

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 9

Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 10

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w