1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H30 1 r ngữ nghĩa học

24 1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 757,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6: QUAN HỆ NGHĨA MEANING RELATIONS  Quan hệ giữa nghĩa các từ Word relation  Quan hệ giữa nghĩa các câu Sentence relation Chương 7: PHÂN LOẠI CÂU THEO TIÊU CHÍ CHÂN LÝ TYPES OF

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA NGOẠI NGỮ

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội

dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

 Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

PHỤ TRÁCH KHOA NGOẠI NGỮ Nguyễn Thúy Nga

Trang 3

 Định nghĩa câu phát ngôn và mệnh đề

 Phân biệt câu, phát ngôn và mệnh đề

Chương 2: NÉT NGHĨA (SEMANTIC FEATURES) VÀ TRƯỜNG TỪ VỰNG (SEMANTIC FIELD)

 Định nghĩa nét nghĩa (Definition of semantic feature)

 Các đặc điểm của nét nghĩa (Characteristics of semantic feature)

 Định nghĩa trường từ vựng (Definition of semantic field)

Chương 3: SỰ QUI CHIẾU (REFERENCE), VẬT QUI CHIẾU (REFERENT), NGHIA (SENSE)

 Định nghĩa và phân biệt reference, referent, sense

 Các loại qui chiếu (Types of reference)

 Cụm từ qui chiếu (Referring extression)

Trang 4

Chương 4: CÁC LOẠI NGHĨA (TYPES OF MEANING)

 Nghĩa của từ (Word meaning)

 Nghĩa của câu (Sentence meaning)

 Các phương pháp tu từ (Figures of speech)

Chương 5: ĐẶC TÍNH CỦA NGHĨA (MEANING CHARACTERISTICS)

 Vô nghĩa (Anomaly)

 Dị nghĩa (Ambiguity)

 Các loại dị nghĩa (Types of ambiguity)

Chương 6: QUAN HỆ NGHĨA (MEANING RELATIONS)

 Quan hệ giữa nghĩa các từ (Word relation)

 Quan hệ giữa nghĩa các câu (Sentence relation)

Chương 7: PHÂN LOẠI CÂU THEO TIÊU CHÍ CHÂN LÝ (TYPES OF SENTENCE BASING ON TRUTH VALUE)

 Câu phân tích (Analytic sentence)

 Câu mâu thuẫn (Contradictory sentence)

 Câu tổng hợp (Synthetic sentence)

Trang 5

 Phân loại hành vi ngôn từ (Types of speech act)

Chương 3: QUI LUẬT ĐÀM THOẠI (COOPERATIVE MAXIMS / PRINCIPLES)

 Các qui luật đàm thoại

Chương 4: HÀM NGÔN (IMPLICATURE)

 Định nghĩa

 Phân loại hàm ngôn (Types of implicature)

Chương 5: TIỀN GIẢ ĐỊNH (PRESUPPOSITION)

 Định nghĩa

 Phân loại tiền giả định (Types of presupposition)

Trang 6

 Định nghĩa câu phát ngôn và mệnh đề

 Phân biệt câu, phát ngôn và mệnh đề

o Những điểm cần phân biệt: câu (sentence): ngoài ngữ cảnh; nghĩa đen (literal / semantic meaning); phát ngôn

(utterance): trong ngữ cảnh; nghĩa hàm ý / nghĩa bóng

(figurative / pragmatic meaning); mệnh đề (proposition):

tiêu chí của mệnh đề là chân lý

 Đọc tài liệu học tập chương 1

 Làm bài tập 1, 2, 3

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Chương 2: NÉT NGHĨA (SEMANTIC FEATURES)

 Định nghĩa nét nghĩa (Definition of semantic feature)

 Các đặc điểm của nét nghĩa (Characteristics of semantic feature)

Chương 2: TRƯỜNG TỪ VỰNG (SEMANTIC FIELD)

 Định nghĩa (Definition)

Trang 7

o Phân biệt thượng danh (Hypernym), hạ danh (hyponyms), quan hệ dưới trên (hyponymy); quan hệ một chiều từ dưới lên trên Test: a hyponym is a kind of hypernym

 Đọc tài liệu học tập chương 2

 Làm bài tập 4, 5, 6, multiple choice test 1

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Chương 3: SỰ QUI CHIẾU (REFERENCE), VẬT QUI CHIẾU (REFERENT), NGHIA (SENSE)

 Định nghĩa

o Cần lưu ý: Reference: mối quan hệ giữa ngôn ngữ và sự vật; referent: vật được qui chiếu; Sense: mối quan hệ giữa

các cụm từ đồng nghĩa

 Các loại qui chiếu (Types of reference)

 Cụm từ qui chiếu (Referring expression)

o Referring expression: cụm từ qui chiếu về một đối tượng

cụ thể

 Đọc tài liệu học tập chương 3

 Làm bài tập 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, multiple choice test 2

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Chương 4: CÁC LOẠI NGHĨA (TYPES OF MEANING)

 Nghĩa của từ (Word meaning)

o Cần lưu ý các cụm từ được dùng để chỉ nghĩa đen: denotative, descriptive, referential, literal meaning

o Các cụm từ dùng để chỉ nghĩa bóng: connotative, implied, additional, speaker’s, social, affective meaning

 Nghĩa của câu (Sentence meaning)

Trang 8

 Nghĩa đen: các yếu tố ảnh hưởng đến nghĩa đen của câu, đặc biệt vai nghĩa (semantic roles)

o Cần lưu ý những đặc điểm giúp phân biệt các loại vai nghĩa

 Đọc tài liệu học tập chương 4

 Làm bài tập 15, multiple choice test 3

 Nghĩa bóng / Các phương pháp tu từ (Figures of speech)

o Cần lưu ý những đặc điểm giúp phân biệt các phương pháp tu từ để tìm ra cách giải thích nghĩa đen: sự khác biệt

giữa simile và metaphor; các hình thức (forms) của metaphor; sự khác biệt giữa synecdoche và metonymy; giữa metaphor và personification

 Làm bài tập 16, multiple choice test 4

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Chương 5: ĐẶC TÍNH CỦA NGHĨA (MEANING CHARACTERISTICS)

 Vô nghĩa (Anomaly)

o Lưu ý các đặc điểm của anomaly

 Dị nghĩa (Ambiguity)

o Định nghĩa

 Các loại dị nghĩa (Types of ambiguity)

o Dị nghĩa do từ (Lexical ambiguity)

o Dị nghĩa do cấu trúc (Structural ambiguity)

o Các hình thức quen thuộc của grouping và functional ambiguity

 Làm bài tập 17, multiple choice test 5, 6

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Trang 9

Chương 6 & 7: QUAN HỆ NGHĨA (MEANING RELATIONS) – CÁC LOẠI CÂU THEO TIÊU CHÍ CHÂN LÝ (TYPES OF SENTENCE BASING ON TRUTH VALUE)

 Quan hệ giữa nghĩa các từ (Word relation)

o Các loại quan hệ: synonymy, antonymy, homophony, homography, homonymy, polysemy, hyponymy

o Lưu ý các điểm khác biệt giữa các loại antonyms; homonymy và polysemy

 Đọc tài liệu học tập chương 6

 Làm bài tập 18, 19, 20, 21, multiple choice test 7

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

 Quan hệ giữa nghĩa các câu (Sentence relation)

 Đọc tài liệu học tập chương 6&7

 Làm bài tập 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, multiple choice test 8

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

B/ NGỮ DỤNG HỌC

Chương 1: ĐỊNH NGHĨA (DEFINITION)

Trang 10

Chương 2: HÀNH VI NGÔN TỪ (SPEECH ACT)

 Định nghĩa

 Các thành tố (Components)

o Locution / Locutionary act

o Illocution / Illocutionary act

o Perlocution / Perlocutionary act

 Ngôn cảnh (Speech event / situation)

o Các yếu tố tạo thành ngôn cảnh

 Hành vi ngôn từ trực tiếp và gián tiếp (Direct & indirect speech act)

 Phân loại hành vi ngôn từ (Types of speech act)

o Declarative (câu tuyên bố)

o Representative (câu tường thuật)

o Expressive (câu biểu cảm)

o Directive (câu cấu khiến)

o Commissive (câu cam kết)

o Lưu ý các đặc điểm của từng loại

 Đọc tài liệu học tập chương 1 phần 2

 Làm bài tập 28, 29, 30, multiple choice test 9

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Chương 3: QUI LUẬT ĐÀM THOẠI (COOPERATIVE MAXIMS / PRINCIPLES)

 Các qui luật đàm thoại

o Quantity (số lượng)

o Quality (chất lượng)

o Relevance / Relation (Quan hệ)

Trang 11

o Manner (cách thức)

 Đọc tài liệu học tập chương 3

 Làm bài tập: multiple choice test 10

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Chương 4: HÀM NGÔN (IMPLICATURE)

 Phân loại tiền giả định (Types of presupposition)

 Đọc tài liệu học tập chương 5

 Làm bài tập 37, multiple choice test 11

 Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối sách để tự kiểm tra và tìm hiểu

Trang 12

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

1 Kiểm tra giữa kỳ

a Thang điểm : 30%

b Đề kiểm tra tùy theo giáo viên đứng lớp

2 Kiểm tra cuối kỳ

Đề kiểm tra bao gồm hai phần trắc nghiệm và tự luận Thời gian:

60 phút

 Phần trắc nghiệm có 30 câu (6 điểm)

o Chọn câu đúng nhất trong 4 đáp án đưa ra (Choose the best answer)

o Các câu hỏi trắc nghiệm có thể được lấy từ trong các bài tập trong tài liệu học tập hoặc ở ngoài phù hợp với nội dung chương trình

 Phần tự luận 4 điểm gồm các dạng như sau:

o Figures of speech: 4 câu; 1 điểm (mỗi câu 0.25đ) Xác định loại phương pháp tu từ (0.1đ); giải thích nghĩa (0.15đ)

o Ambiguity: 4 câu; 2 điểm (mỗi câu 0.5đ) Xác định loại di nghĩa (0.1đ); giải thich nghĩa (mỗi câu 0.2đ)

o Speech act: 2 câu; 1 điểm (mỗi câu 0.5đ) gồm các yêu cầu sau đây:

Trang 13

 Đưa ra một tình huống cụ thể cho mỗi câu đề

 Xác định ý muốn của người nói (illocution)

 Phân loại speech act

Hướng dẫn cách làm bài phần trắc nghiệm

 Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời KHÔNG ĐIỀN VÀO BẢNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM

 Chọn câu dễ làm trước Không nên bỏ trống bất kỳ câu nào

Hướng dẫn làm bài phần tự luận

 Làm bài trên đề thi

 Xác định loại theo yêu cầu và giải thích nghĩa đen cho phần

tu từ và dị nghĩa

 Phần speech act: cho tình huống cụ thể, rõ, dễ hiểu Tốt nhất

là cho một mẫu đàm thoại, nhưng phải đủ để hiểu; không nên viết dài dòng Giải thích ý muốn của người nói và đừng quên phân loại Không có tình huống, không có điểm vì đáp án tùy thuộc vào tình huống sinh viên đưa ra

Trang 14

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

MÔN THI: NGỮ NGHĨA HỌC THỜI GIAN: 60 PHÚT – NGÀY THI:…………./……… /………

Trang 15

I Choose the best answer (6 m)

1 Which of the following is not correct about sentence?

a The meaning of a sentence is out of context

b A sentence is a group of words said by a speaker

c The meaning of a sentence is the linguistic meaning

d A sentence conveys a complete meaning

2 Which of the following statements is not true about proposition?

a A proposition can be true or false

b A proposition must be grammatically correct

c A proposition is not tied to time

d It is non-sense to talk about the place of a proposition

3 Which of the following statements is true?

a It is meaningful to talk of the time and place of a proposition

b It is meaningless to talk of the loudness of a proposition

c One proposition can be expressed by one sentence only

d ‘Is Everest the highest mount in Vietnam?’ is a proposition

4 Which of the following is a proposition?

a Would you mind closing the window?

b How about a walk after dinner

c Close the door, please

d I am very glad to meet you here

Trang 16

5 The following pair “John loves Mary” and “Mary loves John” contains _

a two sentences; one proposition

b two sentences; two propositions

c two utterances; one proposition

d two utterances; two propositions

6 Which of the following statements is not true?

a A lexical field is the organization of words of the same grammatical category into a system

b The meaning of hyponyms is included in hypernym

c Hyponymy is the one-way relationship from hyponyms to hypernym

d A hyponym is a special case of hypernym

7 The relationship between ‘cock’ and ‘fowl’ is _

Trang 17

10 The pragmatic meaning of B’s utterance in the following

conversation is

A: “Have you finished the test?”

B: “I am trying”

a B has no idea

b B wants A to help him

c B hasn’t finished it yet

d A has already finished it

11 The semantic role performed by the underlined NP in

‘Without a beer, Paul can’t work affectively’ is _

a instrument b cause c patient d stimulus

12 The semantic role performed by the underlined NP in ‘A spider makes the little girl terrified to death’ is

a instrument b cause c patient d stimulus

13 The semantic role of the underlined noun phrase in ‘A bouquet of roses makes the girl very happy on Valentine’s Day’ is _

a agent b temporal c patient d recipient

14 The semantic role of the underlined noun phrase in ‘The chicken is ready for us to eat in 5 minutes’ is:

a instrument b cause c patient d agent

15 ‘Paula looks hard’ contains a

a lexical ambiguity b structural ambiguity

c grouping ambiguity d functional ambiguity

Trang 18

16 A(n) is an ideal string of words put together by the grammatical rules of a language to convey a complete thought

a sentence b utterance c proposition d phrase

17 _ is a relation in which two words have different written and sound forms and are opposite in meaning

a Polysemy b Homonymy

c Antonymy d Homography

18 A(n) is that part of the meaning of the utterance of a declarative sentence which describes some state of affairs

a sentence b utterance c proposition d phrase

19 is a relation in which various words have the same sounds but different written forms and meanings

c Homophony d Homography

20 A(n) is the use of a piece of language, such as a sequence

of sentences, or a single phrase, or even a single word by a particular speaker on a particular occasion for a particular purpose

a sentence b utterance c proposition d phrase

21 The of a word or an expression is the relationship between that word or expression and the thing, the action, the event, or the state of affairs it refers to

a reference b referent

c sense d referring expression

Trang 19

22 is a violation of semantic rules to create nonsense

a Ambiguity b Anomaly c Antonymy d Polysemy

23 The smallest units of the literal meaning of a word are _

a semantic roles b syntactic components

c pragmatic components d semantic properties

24 is a relation in which various words have the same sounds and written forms but have different meanings

a Polysemy b Homonymy

c Homophony d Homography

25 Any ambiguity resulting from the ambiguity of a word with the same sentence structure is a _ ambiguity

a lexical b structural c grouping d function

26 _ is the relation in which a polysemous word shares one of its meanings with another word

a Synonymy b Partial synonymy

27 A sentence contains a _ ambiguity when its structure permits more than one interpretation

a lexical b structural c grouping d function

28 is a relation in which a single word has two or more slightly different but closely related meanings

a Polysemy b Homonymy

c Homophony d Homograph

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm