1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H18 1 r cú pháp hình thái học

28 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả.. Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu họ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội

dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

 Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

PHỤ TRÁCH KHOA NGOẠI NGỮ Nguyễn Thúy Nga

Trang 3

 Phân loại (Classification)

 Inflectional and Derivational affixes

Trang 4

 Từ không biến đuôi (Uninflected words)

Chương 6: TỪ CHỨC NĂNG (STRUCTURE CLASSES)

Trang 5

 Cụm tính từ (Adjective phrase)

 Cụm trạng từ (Adverb phrase)

 Cụm phân từ (Participal phrase)

 Cụm nguyên mẫu (Infinitive phrase)

 Cụm từ độc lập (Absolute phrase)

 Cụm giới từ (Preposition phrase)

 Cụm danh động từ (Gerund phrase)

Chương 11: Các loại bổ ngữ (Modification)

 Bổ ngữ của câu (Sentence modifiers)

 Bổ ngữ của danh từ (Nominal modifiers)

 Bổ ngữ của động từ (Verbal modifiers)

Trang 6

Chương 12: MỘT SỐ ĐIỂM VỀ CÚ PHÁP (SOME SYNTACTIC DETAILS)

 Complement

 The expletive it

Chương 13: SƠ ĐỒ HÌNH CÂY (TREE DIAGRAM)

Trang 7

 Phân loại (Classification)

o Lưu ý các tiêu chí phân loại

 Inflectional and Derivational affixes

o Các điểm khác biệt giữa 2 loại trên

Trang 8

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Chương 4: INFLECTIONAL PARADIGMS

 Noun paradigm

 Pronoun paradigm

Trang 9

o Form của động từ: finite & non-finite

o Các loại động từ : trợ từ (auxiliary) ; động từ nối (linking verb) ; động từ hành động (action verb : transitive & intransitive)

 Tính từ (Adjectives)

 Trạng từ (Adverbs)

o Phân biệt tính từ và trạng từ dựa vào chức năng và vị trí

 Từ không biến đuôi (Uninflected words)

 Đọc tài liệu chương 4 và 5

 Làm bài tập cuối chương 5

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Chương 6: TỪ CHỨC NĂNG (STRUCTURE CLASSES)

 Bổ ngữ (Qualifiers)

 Giới từ (Prepositions)

 Xác định từ (Determiners)

 Trợ từ (Auxiliaries)

Trang 10

 Cụm phân từ (Participal phrase)

 Cụm nguyên mẫu (Infinitive phrase)

 Cụm từ độc lập (Absolute phrase)

 Cụm giới từ (Preposition phrase)

 Cụm danh động từ (Gerund phrase)

o Lưu ý đặc điểm của cụm từ: không có động từ chia (finite verb); chứa một từ chủ chốt (headword); gọi tên bằng headword

 Đọc tài liệu chương 7

 Làm bài tập: Test 4

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Trang 11

 Đọc tài liệu chương 8

 Làm bài tập: Test 5

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Chương 9: CÁC MẪU CÂU CƠ BẢN (BASIC SENTENCE PATTERNS)

o 9 mẫu câu cơ bản:

 To be: mẫu 1,2,3

 Linking verb: mẫu 4,5

 Intransitive verb: mẫu 6

 Transitive verb: mẫu 7,8,9

 Đọc tài liệu chương 9

 Làm bài tập1, 2 và Test 6

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Trang 12

Chương 10: PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ (POSITIONAL CLASSES)

 Nominals

 Verbals

 Adjectival

 Adverbials

 Đọc tài liệu chương 10

 Làm bài tập cuối chương và Test 7

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Chương 11: CÁC LOẠI BỔ NGỮ (MODIFICATION)

 Bổ ngữ của câu (Sentence modifiers)

 Bổ ngữ của danh từ (Nominal modifiers)

 Bổ ngữ của động từ (Verbal modifiers)

Trang 13

Chương 13: SƠ ĐỒ HÌNH CÂY (TREE DIAGRAM)

 Đọc tài liệu chương 13

 Làm bài tập 1, 2

 Sau khi làm sử dụng đáp án để kiểm tra và tìm hiểu

Trang 14

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

1 Kiểm tra giữa kỳ

a Thang điểm : 30%

b Đề kiểm tra tùy theo giáo viên đứng lớp

2 Kiểm tra cuối kỳ

Đề kiểm tra gồm 40 câu trắc nghiệm, 8đ và 2 câu vẽ cây, 2đ Thời gian: 60 phút

o Chọn câu đúng nhất trong 4 đáp án đưa ra (Choose the best answer)

o Các câu hỏi trắc nghiệm có thể được lấy từ trong các bài tập trong tài liệu học tập hoặc ở ngoài phù hợp với nội dung chương trình

Hướng dẫn cách làm bài trắc nghiệm

 Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời (Answer sheet) KHÔNG ĐIỀN VÀO BẢNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM

 Chọn câu dễ làm trước Không nên bỏ trống bất kỳ câu nào

Hướng dẫn cách làm bài phần vẽ cây

 Xác định loại câu để xác định sơ đồ hình cây

Trang 15

 Phân tich câu thành chủ ngữ và vị ngữ (subject – predicate)

 Bắt đầu từ cuối câu vẽ lên

 Xuất phát từ word rồi kết nối thành phrase – clause – sentence

 Gọi tên bằng Form, chứ không gọi bằng Function

 Chỉ có and, or, but, so, nor, for, yet (FANBOYS) mới được gọi

là conjunction; còn các subordinate conjunctions (mở đầu mệnh đề phụ) thì gọi là Complementiser (Comp) và thành S’ (sentence)

Trang 16

Giám

thị

1

Giám thị

2

Giảng viên chấm thi

Điểm

số

Điểm chữ

Thí sinh viết câu trả lời vào Answer Sheet sau đây

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 17

I Choose the best answer (8m)

1 Which of the following statements is true?

a A morpheme is a free form

b A morpheme is a part of word

c A morpheme is a word

d A morpheme is the smallest meaningful unit

2 Basing on the form, morphemes can be classified as

a bases & affixes b derivational & inflectional

c free & bound morphemes d root & stem

3 By position, morphemes can be classified as

a bases & affixes b derivational & inflectional

c free & bound morphemes d prefix, infix, suffix

4 According to their meaning, morphemes consist of

a bases & affixes b derivational & inflectional

c free & bound morphemes d root & stem

5 A suffix is a

a morpheme annexed before a stem

b morpheme occurring in the middle of a word

c morpheme added after a stem

d bound base at the beginning of a word

6 An infix is a

a morpheme annexed before a stem

b morpheme occurring in the middle of a word

c morpheme added after a stem

Trang 18

d morpheme occurring in the middle of a base

7 The underlined part in ‘a reserved girl’, meaning ‘a quiet girl’

11 Which of the following statements is true?

a a word must have at least one base

b a mono-syllable word is a free morpheme

c a word is a free morpheme

d a mono-syllable word is a simple word

Trang 19

12 Which of the following statements is true?

a a bound morpheme is a prefix

b an affix is a bound morpheme

c a bound morpheme cannot have its own meaning

d a bound morpheme is an affix

13 Which of the following statements is true?

a A mono-syllable word is a free morpheme

b a mono-syllable word is a simple word

c A mono-morphemic word is a simple word

d a multi-morphemic word is a complex word

14 A simple word is a word with

a a single free morpheme

b a free morpheme + a bound morpheme

c a free base + a bound base

d two free morphemes

15 A complex word is a word with

a free morpheme + free morpheme

b free morpheme + bound morpheme

c 2 or more bound morphemes

d b&c

16 The word ‘insurance’ consists of morpheme

a two b three c four d five

17 The original word of ‘sport’ is

a sportif b sportive c disport d import

Trang 20

18 The original word of ‘cab’ is

a cabinet b cabin c cabriolet d cable

19 The process of word formation in “lazy => laze” is

a derivation b clipping c blending d back formation

20 The original words of ‘FBI’ is

a Federal British Intelligence

b Federal Bureau of Investigation

c French Bureau of Investigation

d Federal Bureau Intelligence

21 The original words of ‘ASEM’ is

a Asia Europe Meeting

b Asia South East Meeting

c Association of South East Members

d American South East Meeting

22 By form the underlined part in ‘We are not particularly to appear in the advertisement shows’ is a(n) verb

a finite intransitive b finite main

c non-finite main d a&b

23 By form the underlined word in ‘By the time you graduate from university, I’ll have moved to England’ is a(n)

a adverb

b conjunction

c preposition phrase

d compound preposition

Trang 21

24 By structure, a sentence usually consists of

d main + main + subordinate(s)

27 A compound sentence is the one consisting of

a independent + independent

b independent + subordinate

c main + subordinate(s)

d independent + main + subordinate(s)

28 The underlined part in ‘On the beach now is much better than

in class’ can be analyzed as _

a PP / M / Ajal b Av / M / Aval

c PP / OP / Nal d PP / M /Aval

29 The underlined part in ‘By this means he burned out the carbon’ can be analyzed as

Trang 23

33 The underlined part in ‘She is indifferent whether you come

or not ’ can be analyzed as _

a NP / SC / Nal

b NP / OP / Nal

c NC / CoA / Nal

d AvP / M / Aval

34 The underlined part in ‘He was not a man to submit without

a fight’ can be analyzed as _

36 The underlined part in ‘It occurred to me that the road might

be impassable.’ can be analyzed as

a V / P / Val b NC / DO / Nal

c NC / S / Nal d NC / SC / Nal

Trang 24

37 The underlined part in ‘The fact that he didn’t turn up shows that he was never really serious about coming’ can be analyzed as

a PP / M / Aval b PP / CoA / Nal

c PP / OP / Nal d PP / CoV / Nal

38 The underlined part in ‘A little confused, she didn’t know what to do’ can be analyzed as

a InfP / M / Aval b InfP / P / Val

c Inf / P / Val d Inf / DO / Nal

39 The underlined part in ‘It seems quite obvious to me when it was done’ can be analyzed as _

a AC / M / Ajal b AvC / M / Aval

c PP / M / Aval d NC / CoV / Nal

40 The underlined part in ‘What you ask is over my ability.’ can

be analyzed as

a PN / DO / Nal b PN / S / Nal

c Av / M / Aval d det / M / Ajal

II Draw the tree diagram (2m)

1 Whether we are going for a picnic again is a question he is always asking

2 A tall college student in the class is playing chess with his close friend

Trang 25

ANSWER KEY SYNTAX

I Choose the best answer (8 m)

Trang 26

II Tree diagram (2 m)

Trang 27

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 7

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 14

Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 16

Trang 28

LƯU HÀNH NỘI BỘ

In tại Công ty TNHH MTV In Kinh tế - tháng 03/2018

279 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Quận 10

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm