Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP - Tổ chức công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp - Tính chất của các tài khoản trong bảng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 3MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra kết thúc môn học hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với Tài liệu học tập (TLHT)
của môn học: Hồ Hữu Thụy và Phan Thị Thúy Ngọc, Kế toán
hành chính sự nghiệp, NXB Lao động, 2018
Về tài liệu tham khảo, học viên có thể sử dụng đường link sau
để tải Thông tư 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp http://vanban.sav.gov.vn/2064-1-ddt/thong-tu-1072017ttbtc-ngay-10102017-cua-bo-tai-chinh-ve-viec-huong-dan-che-do-ke-toan-hanh-chinh-su-nghiep.sav
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội
dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa
kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra
và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu
ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 4Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
- Tổ chức công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp
- Tính chất của các tài khoản trong bảng và tài khoản ngoài bảng trong hệ thống tài khoản kế toán
Chương 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN
- Kế toán vốn bằng tiền
Kế toán tiền mặt
Kế toán tiền gửi ngân hàng - kho bạc
Kế toán tiền đang chuyển
- Kế toán các khoản thanh toán
Kế toán các khoản phải thu
Kế toán các khoản phải trả
Chương 3: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
- Kế toán nguyên liệu - vật liệu; công cụ - dụng cụ
- Kế toán sản phẩm - hàng hóa
- Kế toán chi phí trả trước
Trang 5Chương 4: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Kế toán tài sản cố định
- Kế toán khấu hao và hao mòn tài sản cố định
- Kế toán đầu tư xây dựng cơ bản
- Kế toán các khoản nhận trước chưa ghi thu
Chương 5: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
- Những vấn đề chung về hoạt động hành chính sự nghiệp
- Kế toán các khoản thu hoạt động
- Kế toán các khoản chi hoạt động
Chương 6: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT - KINH DOANH - DỊCH VỤ VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
- Những vấn đề chung về hoạt động sản xuất kinh doanh dịch
vụ và đầu tư tài chính
- Kế toán doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
- Kế toán chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
- Kế toán giá vốn hàng bán
- Kế toán hoạt động đầu tư tài chính
- Kế toán doanh thu và chi phí tài chính
- Kế toán thu nhập khác và chi phí khác
Chương 7: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ VÀ PHÂN PHỐI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
- Kế toán xác định kết quả các hoạt động
- Kế toán phân phối kết quả hoạt động
Trang 6 Kế toán nguồn cải cách tiền lương
Kế toán các quỹ
Chương 8: BÁO CÁO KẾ TOÁN
- Những vấn đề chung về báo cáo kế toán
- Phương pháp lập và đọc báo cáo tài chính
- Phương pháp lập và đọc báo cáo quyết toán
Trang 7Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
1.1 Khái niệm, đặc điểm và hân lopại
cơ quan hành chính và đơn vị sự
nghiệp
- Đọc tài liệu học tập, Chương 1
1.2 Hệ thống tài khoản kế toán: tính
chất của các tài khoản trong
bảng và các tài khoản ngoài bảng
1.3 Tổ chức công tác kế toán
Chương 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN
2.1 Kế toán vốn bằng tiền: Nguyên
tắc kế toán, tài khoản sử dụng và
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 2
- Làm bài tập chương 2
2.2 Kế toán các khoản thanh toán:
Nguyên tắc kế toán, tài khoản sử
dụng và phương pháp kế toán
một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 2
- Làm bài tập chương 2
Trang 8NỘI DUNG TÀI LIỆU
Chương 3: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
3.1.Kế toán vật liệu - dụng cụ: Tiêu
thức phân loại, nguyên tắc kế
toán, tài khoản sử dụng và
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 3
- Làm bài tập chương 3
3.3 Kế toán chi phí trả trước: Nguyên
tắc kế toán, tài khoản sử dụng và
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 3
- Làm bài tập chương 3
Chương 4: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4.1 Kế toán tăng, giảm TSCĐ: Tiêu
thức phân loại, Nguyên tắc kế
toán, tài khoản sử dụng và
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 4
- Làm bài tập chương 4
4.2 Kế toán khấu hao và hao mòn
TSCĐ: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 4
- Làm bài tập chương 4
4.3 Kế toán nâng cấp TSCĐ: Nguyên
tắc kế toán, tài khoản sử dụng và
- Đọc tài liệu học tập, Chương 4
Trang 9NỘI DUNG TÀI LIỆU
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Làm bài tập chương 4
4.4 Kế toán đầu tư XDCB: Nguyên tắc
kế toán, tài khoản sử dụng và
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 4
- Làm bài tập chương 4
Chương 5: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
5.1 Kế toán thu hoạt động do NSNN
cấp: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 5
- Làm bài tập chương 5
5.2 Kế toán thu viện trợ, vay nợ nước
ngoài: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 5
- Làm bài tập chương 5
5.3 Kế toán thu phí được khấu trừ, để
lại: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 5
- Làm bài tập chương 5
5.4 Kế toán chi hoạt động do NSNN
cấp: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 5
- Làm bài tập chương 5
Trang 10NỘI DUNG TÀI LIỆU
5.5 Kế toán chi viện trợ, vay nợ nước
ngoài: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 5
- Làm bài tập chương 5
5.6 Kế toán chi từ phí được khấu trừ,
để lại: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 5
- Làm bài tập chương 5
Chương 6: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT-KINH DOANH-DỊCH VỤ & HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
6.1 Khái niệm và đặc điểm hoạt động
sản xuất - kinh doanh – dịch vụ
- Đọc tài liệu học tập, Chương 6
- Làm bài tập chương 6 6.2 Kế toán thu hoạt động SX-KD-
DV: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 6
- Làm bài tập chương 6
6.3 Kế toán chi phí hoạt động
SX-KD-DV: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 6
- Làm bài tập chương 6
6.4 Kế toán giá vốn hàng bán:
Nguyên tắc kế toán, tài khoản sử
- Đọc tài liệu học tập, Chương 6
- Làm bài tập chương 6
Trang 11NỘI DUNG TÀI LIỆU
dụng và phương pháp kế toán
một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
6.5 Kế toán hoạt động đầu tư tài
chính: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 6
- Làm bài tập chương 6
Chương 7: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ VÀ PHÂN PHỐI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
7.1 Kế toán thặng dư (thâm hụt) lũy
kế: Nguyên tắc kế toán, tài
khoản sử dụng và phương pháp
kế toán một số nghiệp vụ kinh tế
chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 7
- Làm bài tập chương 7
7.2 Kế toán nguồn cải cách tiền lương:
Nguyên tắc kế toán, tài khoản sử
dụng và phương pháp kế toán
một số nghiệp vụ kinh tế chủ
yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 7
- Làm bài tập chương 7
7.3 Kế toán các quỹ: Nguyên tắc kế
toán, tài khoản sử dụng và
phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Đọc tài liệu học tập, Chương 7
- Làm bài tập chương 7
Chương 8: BÁO CÁO KẾ TOÁN
8.1 Những vấn đề chung về báo cáo
kế toán: Khái niệm, trình tự lập,
các công việc thực hiện trước khi
- Đọc tài liệu học tập, Chương 8
Trang 12NỘI DUNG TÀI LIỆU
khóa sổ kế toán năm và thời hạn
nộp báo cáo kế toán
8.2 Phương pháp lập và đọc báo cáo
tài chính: Căn cứ lập và phương
pháp lập báo cáo tài chính
- Đọc tài liệu học tập, Chương 8
8.3 Phương pháp lập và đọc báo cáo
quyết toán: Căn cứ lập và
phương pháp lập báo cáo quyết
toán
- Đọc tài liệu học tập, Chương 8
Trang 13Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề:
- Hình thức kiểm tra: Tự luận
- Thời gian làm bài: 75 phút, được sử dụng tài liệu
- Kết cấu đề thi: Mỗi đề thi gồm 2 hoặc 3 bài tập
- Nội dung: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
b Hướng dẫn làm bài:
- Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ
để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích
- Nếu bài thi yêu cầu ghi sổ nhật ký chung thì học viên định khoản và ghi vào sổ nhật ký chung Học viên định khoản toàn bài xong rồi mới ghi sổ thì không kịp thời gian làm bài và thừa
so với yêu cầu Khi ghi sổ thì lưu ý TK ngoài bảng ghi cột diễn giải, các tính toán trình bày vào cột diễn giải luôn
- Định khoản theo đúng nguyên tắc Nợ TK trước, Có TK sau Luôn có số tiền mỗi dòng, không được viết gộp dù số tiền 2 dòng là giống nhau
- Chú ý đơn vị tiền tệ thống nhất để tránh nhầm lẫn, chọn một đơn vị phù hợp tùy theo số tiền
- Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 143 Rút dự toán tạm ứng về nhập quỹ tiền mặt là 50.000
4 Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho bà Hoàng đi công tác 10.000
5 Xuất quỹ tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho bộ phận quản lý là 3.000
6 Rút dự toán ngân sách mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp là 13.000
7 Bà Hoàng thanh toán tiền tạm ứng công tác phí, chi phí thực
tế phát sinh 14.000 Đơn vị xuất quỹ tiền mặt chi thêm số tạm ứng thiếu
8 Thanh lý một tài sản cố định hữu hình, giá bán chưa thuế GTGT là 20.000, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thu bằng
Trang 15chuyển khoản, chi phí thanh lý là 3.000 bằng tiền mặt Phần chênh lệch đơn vị đã nộp NS bằng chuyển khoản
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh Biết số dư các tài khoản là hợp lý
3 Nhập khẩu công cụ dụng cụ sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá mua là 120.000, chưa thanh toán Thuế nhập khẩu 20%, Thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10% Chi phí vận chuyển là 220 (đã có thuế GTGT 10%) trả bằng tiền mặt
4 Xuất công cụ sử dụng cho hoạt động thu phí là 10.000
5 Xuất nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho hoạt động thu phí là 10.000 và dùng cho hoạt động thường xuyên là 12.000
6 Cuối năm, căn cứ vào giá trị nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng
cụ mua sắm bằng nguồn ngân sách và nguồn phí được khấu trừ, để lại đã xuất sử dụng trong năm kết chuyển vào số thu
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh Biết số dư các tài khoản là hợp lý
Trang 163a Nợ TK 111: 50.000
Có TK 3371 50.000 3b Có TK 0082: 50.000
4 Nợ TK 141H 10.000
Có TK 111 10.000 5a Nợ TK 611 3.000
Có TK 3378 22.000
Trang 178b Nợ TK 3378 3.000
Có TK 111 3.000 8c Nợ TK 3378 19.000
2a Nợ TK 153 15.000
Có TK 112KB 15.000 2b Nợ TK 3373 15.000
Có TK 36632 15.000 2c ĐT Có TK 014 15.000
3a Nợ TK 153 15.000
Có TK 331 12.000
Có TK 3337 2.400 3b.Nợ TK 133 1.440
Có TK 33312 1.440 3c.Nợ TK 153 200
Nợ TK 133 20
4 Nợ TK 614 10.000
Có TK 153 10.000
Trang 18Câu 1: (4 điểm) Trích tài liệu kế toán ở đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo
một phần kinh phí, có tình hình kế toán như sau: (ĐVT: 1.000đ)
1 Rút dự toán kinh phí hoạt động mua một TSCĐHH, giá mua chưa thuế GTGT là 30.000, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển là 1.000, đã trả bằng tiền mặt TSCĐ đã đưa vào sử dụng cho hoạt động hành chính
2 Chuyển khoản mua một TSCĐHH phải qua lắp đặt chạy thử, giá thanh toán 55.000 Chi phí lắp đặt chạy thử đã trả bằng tiền mặt là 2.000 Tài sản được mua sắm bằng quỹ phúc lợi dùng cho hoạt động phúc lợi Sau khi chạy thử hoàn thành, TSCĐ này đã đưa vào sử dụng
3 Thanh lý một TSCĐHH hình thành từ nguồn phí được khấu trừ để lại có nguyên giá 70.000, giá trị đã hao mòn 40.000 Chi phí thanh lý đã chi bằng tiền mặt là 3.000 Thanh lý phế liệu thu hồi bằng tiền mặt trị giá 4.500 Phần chênh lệch thu chi được trích quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
4 Một số TSCĐHH hình thành từ vốn vay, dùng cho hoạt động kinh doanh dịch vụ được đánh giá là không đủ tiêu chuẩn ghi
Trang 19nhận là TSCĐ Các TSCĐ này có nguyên giá 50.000, hao mòn lũy kế: 20.000 Giá trị còn lại được phân bổ vào 5 chu kỳ sản xuất sản phẩm, bắt đầu từ kỳ này
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh Biết số dư các tài khoản là hợp lý
Câu 2: (6 điểm)
Tại Sở Tài nguyên môi trường tỉnh X, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT : 1.000đ )
1 Nhận quyết định giao dự toán chi hoạt động: 500.000
2 Rút tạm ứng dự toán chi thường xuyên về quỹ tiền mặt để chi tiêu 100.000
3 Xuất quỹ tiền mặt chi tạm ứng cho đoàn đi công tác 7.000
4 Xuất quỹ tiền mặt thanh toán dịch vụ mua ngoài cho hoạt động thường xuyên 5.000
5 Tính hao mòn TSCĐ sử dụng cho hoạt động thường xuyên trong kỳ là 15.000
6 Lương và phụ cấp cho CB-CC trong kỳ là 180.000 Tính các khoản trích và khấu trừ theo lương gồm BHXH (25,5%), BHYT (4,5%), KPCĐ (2%)
7 Khấu trừ lương thuế thu nhập cá nhân là 5.000
8 Rút dự toán hoạt động thanh toán lương qua thẻ ATM cá nhân cho CB-CC Cơ quan đã nhận được xác nhận của ngân hàng
9 Rút dự toán nộp các khoản trích theo lương và thuế thu nhập
cá nhân cho các cơ quan chức năng
Trang 2010 Cuối năm, căn cứ vào số hao mòn TSCĐ, kết chuyển số thu từ hoạt động
11 Cuối năm, kết chuyển số thu và chi hoạt động
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh Biết số dư các tài khoản là hợp lý
Trang 213g Nợ TK 421 1.000
Có TK 43141 1.000 4a Nợ TK 242 30.000
Nợ TK 214 20.000
Có TK 211 50.000 4b Nợ TK 154 6.000
Câu 2: (6 điểm)
1 Nợ TK 0082 500.000 2a Nợ TK 111 100.000
Có TK 3371 100.000 2b Có TK 0082 100.000
3 Nợ TK 141 7.000
Có TK 111 7.000
Trang 22Có TK 334 180.000 6b Nợ TK 611 40.500
Có TK 3321 31.500
Có TK 3322 5.400
Có TK 3323 3.600 6c Nợ TK 334 17.100
Có TK 3321 14.400
Có TK 3322 2.700
7 Nợ TK 334 5.000
Có TK 3335 5.000 8a Nợ TK 112NH 157.900
Có TK 511 157.900 8b Nợ TK 334 157.900
Có TK 112NH 157.900 8c Có TK 0082 157.900
9a Nợ TK 3321 45.900
Nợ TK 3322 8.100
Nợ TK 3323 3.600