1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Chương trình đánh giá đột xuất an ninh CTPAT (6 tháng 1 lần)

15 533 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.4 The facility has a separate parking area for private vehicles separate from the shipping, load dock, and cargo areas Nhà máy có khu vực đậu xe riêng tách biệt khỏi khu vực xuất hàng,

Trang 1

CUSTOMS-TRADE PARTNERSHIP AGAINST TERRORISM MANUFACTURER INTERNAL SECURITY AUDIT

-HẢI QUAN – HIỆP HỘI THƯƠNG MẠI CHỐNG KHỦNG BỐ BẢNG KIỂM TRA NỘI BỘ VỀ AN NINH C-TPAT NHÀ MÁY

Name of Manufacturer: THIEN CHI CO.,LTD

Tên nhà máy: CÔNG TY TNHH MAY CN THIỆN CHÍ

Factory Address: No 45-PHAM VAN SANG STREET-HAMLET 2-XUAN THOI THUONG VILLAGE -HOC MON DIST-HOCHIMINH CITY, VIETNAM

Địa chỉ nhà máy: 45- ĐƯỜNG PHẠM VĂN SÁNG-ẤP 2- XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG-HUYỆN HÓC MÔN-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH-VIỆT NAM Audited date : - -2019

Ngày đánh giá: / /2019

KIỂM SOÁT AN NINH VỀ NHÂN SỰ

Yes Có

No Không

N/A Không

áp dụng

1.1 Job applicants work history and references are verified

(State how they are verified)

Nhà máy có kiểm tra tiểu sử của người lao động trước

khi thuê mướn không? (đặc biệt bộ phận kho nguyên

phụ liệu và kho thành phẩm)

1.2 A written policy that addresses security violations by

employees is available

Chính sách bằng văn bản liên quan về vi phạm về an

ninh cung cấp cho người lao động

1.3 The employee termination/separation procedure ensures

employees who are terminated are, unable to legally

enter factory or access confidential information

(Retrieval or cancellation of ID badge, access cards,

entrance codes or computer access)

Thủ tục kết thúc hợp đồng với người lao động phải đảm

bảo rằng người lao động bị sa thải không thể vào nhà

máy một cách hợp pháp (ví dụ: phải thu lại thẻ nhân

viên, thẻ ra vào, mã số ra vào hay mật khẩu vào máy

tính)

1.4 Employees have limited access to finished products

AND storage areas

Người nhân viên phải bị hạn chế vào khu vực kho thành

phẩm và kho lưu giữ (chỉ những nhân viên có phận sự

được phép ra vào, nhân viên bộ phận khác phải khai

báo trước khi vào hay ra)

KIỂM SOÁT AN NINH VỀ NHÁ XƯỞNG

2.1 The main manufacturing AND final storage buildings are

Trang 2

of a solid structure to prevent un-lawful access (No Break in structure)

Các tòa nhà sản xuất chính và lưu giữ hàng hóa phải được xây cất bằng vật liệu chắc chắn để ngăn chặn việc xâm nhập bất hợp pháp.

2.2 Cargo/Packed Product stored outside the exterior yard

area is enclosed with fencing and/or is secured

otherwise to prevent un-lawful access

Các thùng hàng hóa chứa bên ngoài khuôn viên tòa nhà phải được vây quanh bằng hàng rào chắc chắn để ngăn chặn chặn việc xâm nhập bất hợp pháp.

2.3 Cargo/Packed Product stored outside the cargo storage

area is enclosed with fencing and/or secured otherwise

to prevent un-lawful access (Please see guidelines)

Các thùng hàng hóa chứa bên ngoài khu vực kho lưu giữ phải được vây quanh bằng hàng rào chắc chắn để ngăn chặn chặn việc xâm nhập bất hợp pháp.

2.4 The facility has a separate parking area for private

vehicles separate from the shipping, load dock, and cargo areas

Nhà máy có khu vực đậu xe riêng tách biệt khỏi khu vực xuất hàng, khu vực chứa thùng hàng, lên công

2.5 Locks or other security devices are available on the

following areas (please answer all possibilities

Khóa hay các thiết bị an ninh khác phải được sử dụng cho các khu vực sau đây:

2.5a Internal doors leading to and from cargo/packed product

or storage area are secured

Cửa nội bộ vào khu vực kho hàng đóng thùng hay kho chứa hàng phải chắc chắn

2.5b External doors around perimeter of facility are secured

Cửa bên ngoài xung quanh khuôn viên nhà máy phải chắc chắn.

2.5c Internal windows leading to and from cargo/packed

product or storage area is secured

Các cửa sổ nội bộ của khu vực chứa hàng hóa đóng gói hay khu vực kho phái chắc chắn

2.5d External windows around perimeter of facility are

secured

Các cửa sổ bên ngoài khuôn viên của nhà máy phải chắc chắn

2.5e Gates around perimeter of facility are secured

Các cửa ra vào nhà máy phải chắc chắn

2.6 Major access AND security points are well lit

Các điểm ra vào chính và khu vực kiểm tra an ninh phải

có đèn sáng đầy đủ

2.7 The facility is well protected by security systems and/or

security personnel at all times The following systems or combination of security systems are used; (please answer all possibilities)

Trang 3

Nhà máy phải bảo vệ chặc chẽ bởi các hệ thống an ninh

và nhân viên an ninh suốt ngày và đêm Các hệ thống sau đây hay kết hợp các hệ thống an ninh sau nên được

sử dụng:

Note: If questions 2.7a, 2.7c, 2.7d, 2.7e, 2.7f, 2.7h are all ''No'' then the final result will automatically be red

Ghi chú: Nếu câu 2.7a, 2.7c, 2.7d, 2.7e, 2.7f, 2.7h là

KHÔNG, kết quả chung sẽ tự động là màu đỏ RỚT

2.7a Electronic burglar alarm system

Hệ thống báo động trộm điện tử

2.7b Surveillance cameras/closed circuit television (CCTV)

Camera giám sát và hệ thống ti vi giám sát

2.7c Cameras monitored by local personnel and/or outside

security company

Camera được giám sát bởi nhân viên nhà máy hay bởi công ty dịch vụ an ninh

2.7d Alarm monitored by outside security company

Hệ thống báo động được giám sát bởi công ty dịch vụ

an ninh

2.7e Security guards on duty after business hours

Các nhân viên an ninh phải luôn túc trực sau giờ làm việc

2.7f Security guards on duty all of the time (24 hours per day,

7 days per week)

Các nhân viên an ninh phải luôn túc trực 24/24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần

2.7g Security dogs/Canine units

Có chó nghiệp vụ

2.7h Security gate or gate house monitored by employee or

security guard

Cửa bảo vệ hay cửa tòa nhà phải được giám sát bởi nhân viên nhà máy hay nhân viên bảo vệ

2.7i Area patrolled by local law enforcement

Khu vực xung quanh nhà máy được tuần tra theo qui định luật pháp địa phương

KIỂM SOÁT AN NINH RA VÀO NHÀ MÁY

3.1 Appropriate controls are in place to ensure physical

access of personnel

Các biện pháp kiểm tra thích hợp phải được thiết lập để đảm bảo vấn đề ra vào của nhân viên

3.1a Photo identification badges for employees

Công nhân phải có thẻ nhân viên có hình ảnh

3.1b Security guard checkpoints

Các điểm kiểm tra an ninh

3.2 Issuing and recording of physical access devices is

controlled and monitored (Inform Inspector to please list all that is used)

Cấp phát và ghi chép các thiết bị ra vào phải được kiểm soát và giám sát (ví dụ như chìa khóa, ổ khóa cấp cho

Trang 4

ai phải được ghi chép và lưu hồ sơ)

3.3 Visitors/Vendors are identified, by presenting a photo

identification when they arrive at the facility

Khách hàng/ khách vãng lai phải được nhận dạng, phải yêu cầu họ xuất trình chứng minh thư (CMND) khi họ đến nhà máy

3.4 Logbooks are kept showing Visitor/Vendor name,

company they are representing, and date/time in and out

of the facility

Các sổ nhật ký phải ghi chú họ tên đầy đủ khách hàng, tên công ty họ đại diện, ngày, giờ vào và ra nhà máy

3.5 Visitors/Vendors must wear a badge or similar

identification

Khách hàng phải đeo thẻ khách hàng khi ở trong nhà máy

3.6 Visitors must be escorted by security personnel or other

employees

Khách hàng phải được hộ tống bởi nhân viên bảo vệ hay nhân viên khác của nhà máy khi tham quan nhà máy

3.7 Vendors must be escorted in manufacturing, loading and

packing areas

Khách hàng phải được hộ tống trong khi tham quan xưởng tại khu vực sản xuất, lên xuất hàng hóa, và khu đóng gói

KIỂM SOÁT QUI TRÌNH AN NINH

4.1 Written procedures are in place to ensure that the

quantity of product being shipped against purchase orders is verified

Qui trình bằng văn bản phải được thiết lập để đảm bảo

số lượng hàng hóa xuất đi phải được đối chiếu với các đơn hàng

4.2 Written procedures are in place to ensure products are

properly marked, weighed, counted, and documented are in place

Qui trình bằng văn bản phải được thiết lập để đảm bảo rằng hàng hóa phải được rõ ràng, cân đong, đo đếm, và ghi chú đầy đủ

4.3 Written procedures are in place for notifying Local law

enforcement agencies in cases where unusual incidents

or illegal activities are detected or suspected

Qui trình bằng văn bản phải được thiết lập để đảm bảo việc thông báo cho cơ quan an ninh pháp luật địa phương trong trường hợp xảy các sự cố khác thường hay các họat động bất hợp pháp bị nghi ngờ hay phát hiện trong nhà máy

4.4 Written security procedures, to prevent unauthorized

access to facilities, equipment, and cargo, are reviewed

on a semi-annual basis

Trang 5

Qui trình bằng văn bản phải được thiết lập để đảm bảo các biện pháp ngăn ngừa xâm nhập trái phép vào nhà máy, các thiết bị, và hàng hóa phải được xét duyệt theo định kỳ 6 tháng 1 lần

KIỂM SOÁT HỆ THỐNG AN NINH MẠNG MÁY TÍNH

5.1 Where computer systems are used, individual accounts

and passwords are created for each employee

Khi hệ thống mạng máy tính được sử dụng, tài khoản và mật khẩu cá nhân phải được tạo lập cho mỗi nhân viên

sử dụng

5.1a Computer security policies and procedures have been

written

Chính sách và qui trình an ninh máy tính phải được thiết lập

5.1b System access is monitored

Việc truy cập vào hệ thống mạng phải được giám sát

5.1c Firewalls and/or anti-virus software used

Phần mềm bức tường lửa hay chống vi rút phải được sử dụng

6 SECURITY TRAINING and THREAT AWARENESS

HUẤN LUYỆN NHẬN BIẾT VỀ AN NINH VÀ SỰ ĐE DỌA

6.1 The facility has a documented security education and

awareness program for employees

Nhà máy có chương trình giáo dục cho người lao động

về an ninh chống khủng bố

6.2 The security awareness program addresses the

importance of security

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về tầm quan trọng của an ninh

6.3 The security awareness program addresses

unauthorized access

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về sự xâm nhập trái phép

6.4 The security awareness program addresses facility

security

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về an toàn nhà xưởng

6.5 The security awareness program addresses

cargo/packed product security

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về an toàn hàng hóa đã đúng thùng

6.6 The security awareness program addresses container

security

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về an toàn công ten nơ

6.7 The security awareness program addresses recognizing

and reporting illegal conduct and activities by other employees

Trang 6

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về nhận diện và báo cáo các hành vi và hoạt động trái pháp luật của các nhân viên khác

6.8 The facility conducts periodic employee meetings where

security issues can be discussed

Nhà máy phải tổ chức các buổi họp định kỳ với người lao động để trao đổi các vấn đề an ninh trong nhà máy

6.9 The security awareness program addresses security

incident reporting

Chương trình nhận thức an ninh chống khủng bố về báo cáo các tình tiết an ninh

KIỂM SOÁT AN TOÀN CÔNG TEN NƠ

7.1 Ocean containers destined for the U.S are loaded

on-site by factory personnel (If no, then section 7 is N/A, if yes continue with 7.2)

Công ten nơ hàng xuất đến Mỹ được lên hàng tại nhà máy do nhân viên nhà máy thực hiện (nếu không có, toàn bộ phần 7 không áp dụng)

7.2 Seals are affixed to ocean containers prior to departure

from the facility (If no, then explain why and advise how container is secured during transportation)

Seals phải được bấm vào cửa công ten nơ trước khi rời nhà máy (nếu không bấm seal trước, giải thích tại sao không bấm và làm thế nào để đảm bảo an toàn công ten nơ trong quá trình vận chuyển ra cảng)

7.3 Seals to be affixed to ocean containers are obtained in

the following manner; (please answer all possibilities)

Seals bấm vào công ten nơ phải được nhận từ các nguồn sau đây:

7.3a From the trucker picking up the container at the facility

Nhận trực tiếp từ tài xế xe tải đến lấy công hàng tại nhà máy

7.3b Directly from the ocean carrier

Nhận trực tiếp từ hãng tàu vận chuyển

7.3c Stock or inventory of seals at facility

Seals của kho hay bộ phận của nhà máy

7.3d Other sources (please describe in audit finding)

Các nguồn nhận seals khác

7.4 Seals are kept in a safe and secure place such as a

locked file cabinet or safe

Seals phải được cất ở nơi an toàn chắc chắn như là tủ

có khóa hay két sét có khóa

7.5 A designated person is responsible for maintaining and

distributing the seals

Nhà máy phải chỉ định người chịu trách nhiệm giữ và phát seals

7.6 Written procedures are available for inspection of ocean

containers prior to the loading of cargo, to detect false walls, hatches, damages, or other security issues

Trang 7

(Multi-point inspection)

Nhà máy phải xây dựng qui trình kiểm tra tình trạng công ten nơ trước khi chất hàng lên công để phòng ngừa công giả, khóa chốt giả

7.7 Written procedures are available for inspection of empty

ocean containers door locks to ensure they are secure AND functioning

Nhà máy phải xây dựng qui trình kiểm tra CỬA KHÓA công ten nơ rỗng để bảo đảm rằng cửa công chắc chắn

và hiệu quả

7.8 Documented records are available to validate that empty

containers have been inspected as per documented procedure, to detect false walls, hatches, damages, or other security issues

Nhà máy phải lưu giữ tài liệu chứng minh rằng công ten

nơ được kiểm tra để phát hiện vách giả, khóa giả, hư hỏng hay các vấn đề an ninh khác

7.9 Documented records are available to validate that

container locks have been inspected as per documented procedure to ensure that they are secure and functioning

Nhà máy phải lưu giữ tài liệu chứng minh rằng CỬA KHÓA công ten nơ rỗng đã được kiểm tra để đảm bảo rằng chúng chắc chắn và hiệu quả

7.10 Ocean containers stored overnight are effectively

secured to prevent unauthorized access (Please select

by what means)

Công ten nơ để lưu giữ qua đêm phải được để nơi an toàn để phòng tránh sự xâm nhập của những người không phận sự

7.10a Padlocks are used to lock containers

Khóa móc phải được sử dụng để khóa công ten nơ

7.10b Ultra-High security seals, such as ''J-Bar'' locks are used

to lock containers

Seals an toàn tuyệt đối như khóa J-Bar nên được sử dụng để khóa các cửa công ten nơ

7.10c Other locking devices are used to lock containers

(Please note on audit what these devises are)

Các thiết bị khóa khác được sử dụng để khóa cửa công ten nơ

7.10d Ocean containers are secured by backing container

doors against a hard surface, such as a building wall or concrete dock

Các công ten nơ được lưu giữ nơi an toàn với sự hỗ trợ chắc chắn thêm cho cửa công chống lại các bề mặt cứng như tường nhà hay khu vực bê tông

7.10e Ocean containers are secured by keeping containers in

a secured, fenced-in yard with guards and closed- circuit television

Công ten nơ phải được lưu giữ ở khu vực an toàn có hàng rào bảo vệ và có camera giám sát

Trang 8

Người kiểm tra (INSPECTOR) Người xác nhận (Verified by)

CUSTOMS-TRADE PARTNERSHIP AGAINST TERRORISM MANUFACTURER INTERNAL SECURITY AUDIT

-HẢI QUAN – HIỆP HỘI THƯƠNG MẠI CHỐNG KHỦNG BỐ BẢNG KIỂM TRA NỘI BỘ VỀ AN NINH C-TPAT NHÀ MÁY

Name of Manufacturer: THIEN CHI CO.,LTD

Tên nhà máy: CÔNG TY TNHH MAY CN THIỆN CHÍ

Factory Address: No 45-PHAM VAN SANG STREET-HAMLET 2-XUAN THOI THUONG VILLAGE -HOC MON DIST-HOCHIMINH CITY, VIETNAM

Địa chỉ nhà máy: 45- ĐƯỜNG PHẠM VĂN SÁNG-ẤP 2- XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG-HUYỆN HÓC MÔN-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH-VIỆT NAM Audited date : - -2019

Ngày đánh giá: / /2019

KIỂM SOÁT AN NINH VỀ NHÂN SỰ

Yes Có

No Không

N/A Không

áp dụng

1.1 Job applicants work history and references are verified

(State how they are verified)

Nhà máy có kiểm tra tiểu sử của người lao động trước

khi thuê mướn không? (đặc biệt bộ phận kho nguyên

phụ liệu và kho thành phẩm)

1.2 A written policy that addresses security violations by

employees is available

Chính sách bằng văn bản liên quan về vi phạm về an

ninh cung cấp cho người lao động

1.3 The employee termination/separation procedure ensures

employees who are terminated are, unable to legally

enter factory or access confidential information

(Retrieval or cancellation of ID badge, access cards,

entrance codes or computer access)

Thủ tục kết thúc hợp đồng với người lao động phải đảm

bảo rằng người lao động bị sa thải không thể vào nhà

máy một cách hợp pháp (ví dụ: phải thu lại thẻ nhân

viên, thẻ ra vào, mã số ra vào hay mật khẩu vào máy

tính)

1.4 Employees have limited access to finished products

AND storage areas

Người nhân viên phải bị hạn chế vào khu vực kho thành

phẩm và kho lưu giữ (chỉ những nhân viên có phận sự

được phép ra vào, nhân viên bộ phận khác phải khai

báo trước khi vào hay ra)

Trang 9

KIỂM SOÁT AN NINH VỀ NHÁ XƯỞNG

2.1 The main manufacturing AND final storage buildings are

of a solid structure to prevent un-lawful access (No Break in structure)

Các tòa nhà sản xuất chính và lưu giữ hàng hóa phải được xây cất bằng vật liệu chắc chắn để ngăn chặn việc xâm nhập bất hợp pháp.

2.2 Cargo/Packed Product stored outside the exterior yard

area is enclosed with fencing and/or is secured

otherwise to prevent un-lawful access

Các thùng hàng hóa chứa bên ngoài khuôn viên tòa nhà phải được vây quanh bằng hàng rào chắc chắn để ngăn chặn chặn việc xâm nhập bất hợp pháp.

2.3 Cargo/Packed Product stored outside the cargo storage

area is enclosed with fencing and/or secured otherwise

to prevent un-lawful access (Please see guidelines)

Các thùng hàng hóa chứa bên ngoài khu vực kho lưu giữ phải được vây quanh bằng hàng rào chắc chắn để ngăn chặn chặn việc xâm nhập bất hợp pháp.

2.4 The facility has a separate parking area for private

vehicles separate from the shipping, load dock, and cargo areas

Nhà máy có khu vực đậu xe riêng tách biệt khỏi khu vực xuất hàng, khu vực chứa thùng hàng, lên công

2.5 Locks or other security devices are available on the

following areas (please answer all possibilities

Khóa hay các thiết bị an ninh khác phải được sử dụng cho các khu vực sau đây:

2.5a Internal doors leading to and from cargo/packed product

or storage area are secured

Cửa nội bộ vào khu vực kho hàng đóng thùng hay kho chứa hàng phải chắc chắn

2.5b External doors around perimeter of facility are secured

Cửa bên ngoài xung quanh khuôn viên nhà máy phải chắc chắn.

2.5c Internal windows leading to and from cargo/packed

product or storage area is secured

Các cửa sổ nội bộ của khu vực chứa hàng hóa đóng gói hay khu vực kho phái chắc chắn

2.5d External windows around perimeter of facility are

secured

Các cửa sổ bên ngoài khuôn viên của nhà máy phải chắc chắn

2.5e Gates around perimeter of facility are secured

Các cửa ra vào nhà máy phải chắc chắn

2.6 Major access AND security points are well lit

Các điểm ra vào chính và khu vực kiểm tra an ninh phải

có đèn sáng đầy đủ

2.7 The facility is well protected by security systems and/or

security personnel at all times The following systems or

Trang 10

combination of security systems are used; (please answer all possibilities)

Nhà máy phải bảo vệ chặc chẽ bởi các hệ thống an ninh

và nhân viên an ninh suốt ngày và đêm Các hệ thống sau đây hay kết hợp các hệ thống an ninh sau nên được

sử dụng:

Note: If questions 2.7a, 2.7c, 2.7d, 2.7e, 2.7f, 2.7h are all ''No'' then the final result will automatically be red

Ghi chú: Nếu câu 2.7a, 2.7c, 2.7d, 2.7e, 2.7f, 2.7h là

KHÔNG, kết quả chung sẽ tự động là màu đỏ RỚT

2.7a Electronic burglar alarm system

Hệ thống báo động trộm điện tử

2.7b Surveillance cameras/closed circuit television (CCTV)

Camera giám sát và hệ thống ti vi giám sát

2.7c Cameras monitored by local personnel and/or outside

security company

Camera được giám sát bởi nhân viên nhà máy hay bởi công ty dịch vụ an ninh

2.7d Alarm monitored by outside security company

Hệ thống báo động được giám sát bởi công ty dịch vụ

an ninh

2.7e Security guards on duty after business hours

Các nhân viên an ninh phải luôn túc trực sau giờ làm việc

2.7f Security guards on duty all of the time (24 hours per day,

7 days per week)

Các nhân viên an ninh phải luôn túc trực 24/24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần

2.7g Security dogs/Canine units

Có chó nghiệp vụ

2.7h Security gate or gate house monitored by employee or

security guard

Cửa bảo vệ hay cửa tòa nhà phải được giám sát bởi nhân viên nhà máy hay nhân viên bảo vệ

2.7i Area patrolled by local law enforcement

Khu vực xung quanh nhà máy được tuần tra theo qui định luật pháp địa phương

KIỂM SOÁT AN NINH RA VÀO NHÀ MÁY

3.1 Appropriate controls are in place to ensure physical

access of personnel

Các biện pháp kiểm tra thích hợp phải được thiết lập để đảm bảo vấn đề ra vào của nhân viên

3.1a Photo identification badges for employees

Công nhân phải có thẻ nhân viên có hình ảnh

3.1b Security guard checkpoints

Các điểm kiểm tra an ninh

3.2 Issuing and recording of physical access devices is

controlled and monitored (Inform Inspector to please list all that is used)

Ngày đăng: 25/10/2019, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w