1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

C sản phẩm nhóm DTM số 4 RD304 thứ 2 tiết 789

27 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cấp nước: Nước sử dụng được lấy từ giếng khoan trong khu vực của dự án.. - Nhà vệ sinh: Do được xây dựng bên trong khu giết mổ nên nhà vệ sinh được xây dựng ở một góc của xưởng và có c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN

MÔN: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

ĐỀ TÀI: ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐÁNH

GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHO DỰ

6 Phan Nguyễn Thanh Hải

7 Nguyễn Hữu Duy Bảo

8 Trần Phương Linh

9 Lê Thị Minh Thuệ

10 Nguyễn Trọng Nhân

11 Vũ Văn Khánh

12 Nguyễn Thanh Phong

DANH SÁCH NHÓM VÀ MỨC ĐỘ THAM GIA CỦA CÁC THÀNH VIÊN

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 2

“C” Có tham gia và hoàn thành tốt nhiệm vụ.

“K” Không tham gia và vắng không có lý do

“V” Không tham gia nhưng có lý do chính đáng và chấp nhận được

Trang 3

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH 3

DANH MỤC BẢNG 3

CHƯƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1

1.1 TÊN DỰ ÁN 1

1.2 CHỦ DỰ ÁN 1

1.3 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN 1

1.3.1 Vị trí địa lý 1

1.3.2 Các đối tượng xung quanh dự án 2

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 3

1.4.1 Mục tiêu dự án 3

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án 4

1.4.3 Biện pháp tổ chức, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục dự án 6

1.4.4 Công nghệ và sản xuất 8

1.4.5 Danh mục máy móc, thiết bị 9

1.4.5.1 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ thi công xây dựng dự án 9

1.4.5.2 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ giai đoạn hoạt động dự án 10 1.4.6 Nguyên, nhiên liệu (đầu vào) và các loại sản phẩm (đầu ra của dự án .11

1.4.6.1 Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu 11

1.4.6.2 Nhu cầu sử dụng lao động 12

1.4.6.3 Nhu cầu cấp điện phục vụ dự án 13

1.4.6.4 Nhu cầu cấp nước phục vụ dự án 13

1.4.6.5 Các sản phẩm của quá trình hoạt động 13

1.4.7 Tiến độ dự án 14

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 4

1.4.8 Vốn đầu tư 14

CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 15

2.1 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN 15

2.1.1 Điều kiện địa lý, địa hình, địa chất 15

2.1.2 Điều kiện khí hậu, khí tượng 15

2.1.3 Điều kiện thủy văn 16

2.1.4 Hiện trạng chất lượng của thành phần trong môi trường 16

2.1.4.1 Hiện trạng chất lượng không khí, tiếng ồn 16

2.1.4.2 Hiện trạng môi trường đất 17

2.1.4.3 Hiện trạng môi trường nước 17

2.2 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI 19

2.2.1 Điều kiện kinh tế 19

2.2.2 Điều kiện xã hội 21

Trang 5

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1: Hình ảnh khu đất của dự án từ vệ tinh 4

Hình 1.2 : Sơ đồ thi công xây dựng dự án 10

Hình 1.3: Sơ đồ quy trình giết mổ gia súc (heo) của cơ sở Thy Thọ 11

DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Tọa độ địa lý của khu đất dự án (Hệ tọa độ VN2000) 5

Bảng 1.2: Cơ cấu sử dụng đất của dự án 7

Bảng 1.3: Các hạng mục công trình chính 7

Bảng 1.4: Các hạng mục công trình phụ trợ 8

Bảng 1.5: Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng trong thi công, xây dựng 12

Bảng 1.6: Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn 13

Bảng 1.7: Nguyên, nhiên liệu được sử dụng trong quá trình thi công, xây dựng.14 Bảng 1.8: Nguyên nhiên liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động 14

Bảng 1.9: Nhu cầu sử dụng lao động trong quá trình thi công, xây dựng 15

Bảng 1.10: Nhu cầu sử dụng lao động trong quá trình 15

Bảng 1.11: Nhu cầu sử dụng nước trong các giai đoạn 16

Bảng 1.12: Tiến độ thực hiện dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc 17

Bảng 2.1 Chất lượng môi trường không khí khu vực thực hiện dự án 19

Bảng 2.2: Chất lượng môi trường đất 20

Bảng 2.3: Chất lượng môi trường nước mặt 20

Bảng 2.4: Chất lượng môi trường nước ngầm 21

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 6

- Chủ đầu tư: Cơ sở giết mổ gia súc Thy Thọ

- Đại diện: (Ông) Nguyễn Quang Thọ Chức vụ: Chủ cơ sở

- Địa chỉ liên lạc: Tổ 11, Ấp Bàu Trâm, Xã Bàu Trâm, Thị Xã Long Khánh, Đồng Nai

Trang 8

Ranh giới của khu đất:

Khu đất nằm xa khu dân cư, xung quanh là các vườn cây của người dân nên quátrình xây dựng và ít ảnh hưởng trực tiếp tới người dân

 Phía đông:giáp đường hẻm;

 Phía tây: giáp vườn cây xanh nhà người dân;

 Phía nam: giáp khu đất trống;

 Phía bắc: giáp vườn cây

1.3.2 Các đối tượng xung quanh dự án

Hiện trạng khu vực dự án và mối liên hệ kinh tế - xã hội:

- Khu đất nằm trong khu vực dân cư thưa thớt, nhà ở cấp 4 hay tạm bợ và chủ yếu là để đất trồng cây (trồng tiêu, chuối, ổi)

- Trong vòng bán kính 2km thì có các công trình lân cận sau:

Trang 9

Hiện trạng các công trình kỹ thuật:

- Giao thông: Khoảng cách từ dự án đến đường lộ (Xuân Lộc – Long Khánh)

khoảng 2km Thông qua đường Điều Xiển (rộng 5m, có chiều dài từ đường lộvào 1km) và đường hẻm (rộng 4m, chiều dài 700m tính từ mép đường ĐiềuXiển) đều là công trình đường đất và đường vào dự án (rộng khoảng 3m,đường bê tông)

- Cấp nước: Nước sử dụng được lấy từ giếng khoan trong khu vực của dự án.

- Cấp điện: Nguồn điện của dự án được lấy trực tiếp từ trạm điện 110/22kV

trên đường Điểu Xiển, thị xã Long Khánh, Đồng Nai

- Hệ thống thoát nước thải: Hiện tại nước thải của khu vực dân cư xung

quanh dự án đều được xử lý trong hầm biogas của gia đình hoặc một phần ravườn cây

- Hệ thống thoát nước mưa: Ở khu vực của dự án thì nước mưa chủ yếu là

chảy tràn bề mặt, sẽ chảy từ khu vực cao xuống các ao, kênh và một phần nữathấm xuống đất

- Vệ sinh môi trường: Bên chủ dự án có ký hợp đồng thu gom chất thải với

công ty vệ sinh Cuối ngày, nhân công thu gom tập trung chất thải vào khuvực rác tập trung và 4h -5h sáng hôm sau sẽ có đơn vị vệ sinh xuống thugom

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN

- Tăng thêm nguồn thu nhập trong gia đình và tạo việc làm cho người lao độngtrong khu vực

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 10

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án

Diện tích sàn (m 2 ) Tỷ lệ (%)

4 Dàn treo gia súc bằng palang điện 500 3,33

5 Nơi kiểm tra chất lượng thành phẩm 200 1,33

4 Dàn treo gia súc bằng palang điện 800 5,33

Trang 11

Khu vực quản lý và chăm sóc heo 300 2

Bảng 1.4: Các hạng mục công trình phụ trợ ST

1.4.3 Biện pháp tổ chức, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục dự án

Chuẩn bị mặt bằng

- Khu đất để thực hiện dự án là khu đất trống.

Biện pháp thi công

- Khu vực nuôi và giết mổ: Hình thức xây dựng có mái che theo kiểu nhà thép

tiền chế Mái lợp tôn thép làm mát tự nhiên Nhà xưởng được thiết kế có

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 12

tường cao 4m và chiều cao tối đa của xưởng là 8m; có 3 cửa ra vào - cũng đểvận chuyển thành phẩm và 1 cửa tiếp nhận heo Móng và nền đều được đúc

bê tông Ngoài ra, có hệ thống thông gió tự nhiên và tạo ánh sáng tự nhiên.Các quạt công nghiệp bố trí thông gió

- Nhà vệ sinh: Do được xây dựng bên trong khu giết mổ nên nhà vệ sinh được

xây dựng ở một góc của xưởng và có cửa bằng sắt

- Khu vực đặt bồn nước cho PCCC: Là bồn nước bằng thép không gỉ hình

trụ dung tích 500 lít, đặt trên cao cách mặt đất 6m thông qua giàn khung sắt

- Bể nước: Là bể được xây bằng gạch, lót xi măng xung quanh Dày khoảng

10cm Công dụng chính là để bơm nước giếng dự trữ và một phần để hứngnước mưa cho tiết kiệm tài nguyên (nước, điện) Ngoài phục vụ sản xuất thìcòn để dự phòng cho hoạt động PCCC

Công nghệ thi công

Chủ đầu tư dự kiến xây dựng công trình với diện tích 20.000 m2 trên phần đấttrống của dự án Quá trình thi công được mô tả trong sơ đồ sau:

Hình 1.2 : Sơ đồ thi công xây dựng dự án

Mô tả giai đoạn thi công:

- Giai đoạn đào móng: Móng được đào bằng máy móc, xe cẩu và con người.

- Giai đoạn xây dựng cơ bản: Thực hiện đổ bê tông, đúc cột trụ, xây tường, xây

các công trình nhà vệ sinh, bể nước, hầm biogas, đường đi,…Cùng đó là quá

Trang 13

trình lắp ráp khung sắt thép, mái tôn… Các loại nguyên liệu được sử dụng tronggiai đoạn này là xi măng, sắt, thép, đá 1x2, cát, gạch,…

- Giai đoạn hoàn thiện công trình: Quét vôi, sơn tường, lắp ráp, xây dựng hệ

thống cấp thoát nước, hệ thống đường điện, quét dọn mặt bằng, trồng cây xanh,

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 14

1.4.4 Công nghệ và sản xuất

Quy trình giết mổ gia súc (lợn)

Hình 1.3: Sơ đồ quy trình giết mổ gia súc (heo) của cơ sở Thy Thọ

Thuyết minh quy trình:

- Heo được mua lại từ các cơ sở, trại chăn nuôi, được kiểm tra thú y và có giấyđảm bảo an toàn Sau đó, được vận chuyển về Cơ sở giết mổ Thời gian tiếp nhậnheo trước 16:00 chiều để đảm bảo heo được nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe ít nhất

V

ận chuyển

Nuo

i nhốt

Tắ

m

và đá

nh số

V

ệ si

nh trước

G

ây choá

ng điện

Rạ

ch mổ

D

ội nư

ớc sôi

Cạ

o lông

X

ẻ thịt

Lọ

c mỡ

Thàn

h phẩm

Tiến

g ồn, kh

í th

ải (mùi), nư

ớc th

ải, ch

ất thải

Khó

i bụ

i, tiế

ng ồn, m

ùi, nư

ớc th

ải, ch

ất thải

Tiến

g ồn, kh

í th

ải (mùi), nư

ớc th

ải, ch

ất thải

Tiến

g ồn, kh

í th

ải (mùi), nư

ớc th

ải, ch

ất thải

Tiến

g ồn, mùi

Nướ

c th

ải (máu), ch

ất th

ải (phân)

M

ùi, kh

í th

ải, nư

ớc th

ải, ch

ất thải

M

ùi, ch

ất th

ải rắ

n, nư

ớc th

ải, tiế

ng ồn

M

ùi, ch

ất th

ải rắ

n, nư

ớc th

ải, tiế

ng ồn

M

ùi, ch

ất th

ải rắ

n, nư

ớc th

ải, tiế

ng ồn

Trang 15

6 tiếng trước khi giết (theo quy định 60/2010/TT-BNNPTNT về Quy định điềukiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn).

- Heo được vận chuyển qua cửa tiếp nhận heo, sau đó được đưa vào chuồng

- Kỹ sư thú y và kỹ sư chăn nuôi kiểm tra heo và sau đó đánh số Sau đó tắm rửa,làm mát cho heo

- Vào lúc 3:00 sáng hôm sau, heo được tắm (vệ sinh trước khi giết) rồi chuyển lênkhu gây choáng để làm choáng

- Sau khi làm choáng heo được đưa qua máy đánh lông (10 -15 giây) đánh sạchlông, heo được chuyển qua bàn làm sạch và cắt đầu → ta rửa sạch heo bằng vòiphun nước (phun áp lực) sau đó cắt đầu, móc 02 móc treo heo vào 02 chân saucủa heo, nâng heo lên dàn dẫn truyền để mổ (móc heo dạng mắc áo mẫu Hà Lan,nâng heo bằng máy)

- Heo được mổ lấy lòng: lòng sạch + đầu chuyển sang tầng trên của bàn làm lòng(bàn làm lòng 2 tầng)

- Lòng dơ được chuyển xuống tầng dưới bàn làm lòng bằng hệ thống tự động

- Sau khi mổ lấy lòng, heo được chẻ làm đôi bằng máy chẻ heo

- Sau khi chẻ heo, thịt heo được chuyển về phía sau dàn dẫn truyền, thú y kiểmsoát và chuyển thịt lên xe tải chuyên dùng (xe lạnh), chuyển đi giao

*Lưu ý: Gây choáng xong => Giết mổ => Cạo lông chứ ? (fix)

1.4.5 Danh mục máy móc, thiết bị

1.4.5.1 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ thi công xây dựng dự án

Bảng 1.5: Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng trong thi công, xây dựng STT Tên máy, tên thiết bị Công suất Nhà sản xuất Số lượng

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 16

10 Máy uốn, cắt sắt thép Nhật

1.4.5.2 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ giai đoạn hoạt động dự án

Bảng 1.6: Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn STT Máy móc, thiết

bị

Trang 17

1.4.6 Nguyên, nhiên liệu (đầu vào) và các loại sản phẩm (đầu ra của dự án

1.4.6.1 Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu

Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu phục vụ thi công, xây dựng dự án:

Bảng 1.7: Nguyên, nhiên liệu được sử dụng trong quá trình thi công, xây dựng

Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu phục vụ giai đoạn hoạt động của dự án:

Bảng 1.8: Nguyên nhiên liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động

STT Nguyên, nhiên vật

liệu

Số lượng Đơn vị Nguồn gốc

1 Gia súc (Heo) 75 Con/đêm Từ các cơ sở, trại chăn nuôi

có hợp đồng

1.4.6.2 Nhu cầu sử dụng lao động

Bảng 1.9: Nhu cầu sử dụng lao động trong quá trình thi công, xây dựng

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 18

cấp hoặc kinh nghiệmtương đương

Chuyên môn, có bằngcấp hoặc kinh nghiệmtương đương

25-55

Chuyên môn, có bằngcấp hoặc kinh nghiệmtương đương

22-55

Chuyên môn, có bằngcấp hoặc kinh nghiệmtương đương

22-55

3 Quản lý chất lượng sản

Chuyên môn, có bằngcấp hoặc kinh nghiệmtương đương

22-55

và kinh nghiệm 18-50

Trang 19

1.4.6.3 Nhu cầu cấp điện phục vụ dự án

Dự án sử dụng điện trong mạng lưới điện quốc gia, dòng điện sử dung cho quátrình sinh hoạt và các thiết bị máy móc (220V) Ngoài ra, cơ sở còn sử dụng 2 máyphát điện Diezel dự phòng của Nhật với công suất 150 kVA

1.4.6.4 Nhu cầu cấp nước phục vụ dự án

- Nguồn cấp nước: Chủ yếu sử dụng là nước giếng khoan.

- Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn thi công, xây dựng: với tổng số nhân

công lao động là 15 người Trung bình mỗi người sử dụng tối thiểu 60lít/người/ngày (Khoản 5.4.2, QCXDVN 01:2008/BXD) Vậy lượng nước sửdụng là:

15 người x 60 lít/người/ngày = 900 lít/ngày = 0,9 m3/ngày

- Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn : trong giai đoạn hoạt động số lượng

lao động dự kiến là 11 người (8 lao động, 1 chuyên viên quản lý chất lượng và 1

kỹ sư chăn nuôi và 1 kỹ sư thú y)

Bảng 1.11: Nhu cầu sử dụng nước trong các giai đoạn STT Mục đích sử dụng Loại nước Thể tích (m 3 /ngày)

1.4.6.5 Các sản phẩm của quá trình hoạt động

Các sản phẩm trong quá trình của cơ sở được chia làm 2 loại:

- Loại siêu thị (30 con/đêm): Các yêu cầu được kiểm định gắt gao hơn, sau khi

đã là thành phẩm phải có kỹ sư kiểm định lại chất lượng của từng thànhphẩm, buộc thực hiện theo tiêu chuẩn VietGap

- Loại bình thường (45 con/đêm): Quá trình sản xuất vẫn phải đảm bảo an

toàn vệ sinh thực phẩm

Các loại sản phẩm chính là thịt heo, nội tạng được phân phối tới người tiêu dùng

và siêu thị Lông heo được bán lại cho các cơ sở thu mua để làm thức ăn gia súc

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Trang 20

1.4.7 Tiến độ dự án

Bảng 1.12: Tiến độ thực hiện dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc

1 Giai đoạn chuẩn bị

Chuẩn bị về giấy tờ, hồ sơ; Xingiấy phép xây dựng; xin giấy phép môi trường

1.4.8 Vốn đầu tư

- Vốn đầu tư cho thực hiện dự án là 10 tỷ, trong đó có 30.000USD (tương đương660.000.000VND, tỷ giá 1USD = 22.000VND) của dự án LISAF tài trợ và cònlại là của chủ đầu tư Ông Nguyễn Quang Thọ

- Chi phí cho hoạt động bảo vệ môi trường là 1 tỷ (tương đương 10% của vốn đầutư)

Trang 21

CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN

2.1 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN

2.1.1 Điều kiện địa lý, địa hình, địa chất

Điều kiện về địa lý:

Là nơi tiếp giáp với các tuyến đường giao thông chính như quốc lộ 1A, đườngHoàng Diệu Tiếp giáp với các xã như Bảo Hòa, Bảo Vĩnh

Điều kiện về địa hình:

- Địa hình: bằng phẳng

- Độ dốc: 00 - 80

- Độ cao: 139 – 159

Điều kiện về địa chất:

Thuộc loại đất xám đỏ và 1 phần nhỏ đất đỏ bazan, độ phì nhiêu kém nhưng lại

- Tốc độ gió trung bình năm: 2 – 5 m/s

- Thường xuất hiện gió mùa Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10

- Mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

- Số giờ nắng trong năm: 188 giờ

Trang 22

- Biên độ ngày của nhiệt độ: 9,91oC.

Độ ẩm không khí:

- Độ ẩm trung bình: 80% - 82%

- Cũng như các yếu tố khí hậu khác, độ ẩm biến đổi rõ rệt theo mùa, độ ẩmtrung bình mùa mưa cao hơn mùa khô từ 10% - 12%

2.1.3 Điều kiện thủy văn

- Nước mặt: hệ thống sông suối, kênh rạch xen kẽ và có nước mưa chảy tràn

- Nước ngầm: trữ lượng khá lớn

 Lớp trên nằm trong tầng cát, độ sâu từ 0,5 - 1,9m, không có áp lực

 Lớp thứ hai nằm ở tầng cát nhỏ, ngăn cách với lớp trên bởi tầng sét pha vàthường có độ mặn cao

2.1.4 Hiện trạng chất lượng của thành phần trong môi trường

2.1.4.1 Hiện trạng chất lượng không khí, tiếng ồn

Bảng 2.1 Chất lượng môi trường không khí khu vực thực hiện dự án

VT 2

Trang 23

Ghi chú:

 So sánh với QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượngkhông khí xung quanh

 Vị trí các điểm lấy mẫu

- VT1: Vị trí lấy mẫu không khí là đầu hướng gió, nơi không bị che chắn Thời

điểm lấy mẫu trời nắng

- VT2: Vị trí lấy mẫu không khí ở cuối hướng gió, nơi không bị che chắn Thời

điểm lấy mẫu trời nắng

2.1.4.2 Hiện trạng môi trường đất

Bảng 2.2: Chất lượng môi trường đất.

ST

QCVN 03- MT: 2015/BTNMT

Vị trí lấy mẫu: Mẫu đất được lấy trong khu vực của dự án

2.1.4.3 Hiện trạng môi trường nước

Bảng 2.3: Chất lượng môi trường nước mặt.

ST

T Thông số

Thiết bị đo

Nhóm 4 – Thứ 2 - Tiết 789 - RD 304 – HK I/ 2017 – 2018 (GVHD: TS Nguyễn Vinh Quy)

Ngày đăng: 24/10/2019, 23:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w