1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất

6 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất Kiểm tra Toán 7 Đại chương 1 Hay nhất

Trang 1

A MA TRẬN

Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận

Chủ đề 1: Tập hợp

Q các số hữu tỉ

Biết so sánh các số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.

Áp dụng được quy tắc các phép tính trong Q để giải được các bài tập tìm x

Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép trong Q Vận dụng được các

quy tắc về lũy thừa

Chủ đề 2: Tỉ lệ thức.

Biết định nghĩa TLT, các số hạng của tỉ lệ thức

Sử dụng các tính chất của TLT, dãy tỉ

số bằng nhau để lập các TLT, làm BT

tìm x, y…

Biết vận dụng các tính chất của tỉ

lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tiễn.

Chủ đề 3: Số thập

phân hữu hạn STP

vô hạn tuần hoàn

Làm tròn số.

Nhận biết được số thập phân hữu hạn hoặc STP vô hạn tuần

Chủ đề 4: Tập hợp

số thực R

Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Hiểu rõ khái niệm CBH của mộ số

không âm

Trang 2

B.CẤU TRÚC PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (4 phần)

a) (0,5 điểm) Thực hiện 1 trong 2 phép tính (cộng, trừ số hữu tỉ)

b) (0,5 điểm) Thực hiện 1 trong 2 phép tính (nhân, chia số hữu tỉ)

c) (0,75 điểm) Thực hiện phép tính có chứa lũy thừa

d) (0,75 điểm) Tính nhanh

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x (2 phần)

a)(0,75 điểm) Không chứa dấu giá trị tuyệt đối

b)(0,75 điểm) Có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Câu 3: (2 điểm) Bài toán có nội dung thực tế áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau Câu 4: (1 điểm) Sử dụng các kiến thức trong chủ đề 1 hoặc 2

Có thể dử dụng các bài toán: Chứng minh, so sánh, Tính giá trị…

B: ĐỀ BÀI

I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ

2 3

x=−

1 2

y=

− , ta có

A x y>

B x y<

C x y= D.các câu trên đều

sai

Câu 2: Kết quả của x trong phép tính

3 8 :

8 3

x

− =

A

3

4

B

64 9

Câu 3: Giá trị của x trong phép tính

:

2 5 + x= 30

là:

A.0

B

2 3

Câu 4: Chọn câu đúng Nếu

b = d

thì

Trang 3

A a c=

B a c b d. = .

Câu 5: Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức

5 35

9 = 63

A

35 = 63

B

63 35

9 = 5

C

35 63

9 = 5

D

63 9

35 = 5

Câu 6: Cho tỉ lệ thức

4

x =−

thì

A

4

3

Câu 7: Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A

3

14

B

5 6

C

4 15

D

9 24

Câu 8: Kết quả làm tròn số 0,7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:

Câu 9: Viết dưới dạng thập phân

25 99

bằng

Câu 10: Nếu a =3

thì a bằng

II TỰ LUẬN

Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a)

− +−

b)

( ) ( )

5 7 4 2

  − −

 ÷

 

Trang 4

c) d)

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x

a)

0, 25

Câu 3: (2 điểm) Trong một đợt thi đua ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây Biết

số cây của mỗi lớp trồng được tỉ lệ với các số 1; 2; 3 Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Câu 4: (1 điểm) Cho a, b, c là 3 số khác 0 và a b c 0 + + ≠ thỏa mãn:

b c c a a b = =

Tính giá trị biểu thức

b c c a a b P

C HƯỚNG DẪN CHẤM

I.Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,3 điểm)

II.Tự luận

1(2,5 Điểm) a (0,5 Điểm )

8 9 2 8 11

  + + +

 ÷

 

 

= ÷+ + +

 

− + + +

b (0,5 Điểm)

0,25

0,25

− +

−

2

1 1 5 , 0 3

2 :

3

1

.

9

2 3

7

1 8

13 8

3 7

1

− +

3 2 − x − = − − 3 ( 3)

Trang 5

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

5 7 4 2

5 7 4 2 70

  − −

 ÷

 

− − −

=

c (0,75 Điểm)

:

3 5

   

=  ÷  ÷ + − 

    

+ −

 

=  ÷ 

 

=  ÷

 

= d)

( )

.

2

− +−

− −

=  + ÷

= − =

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

2(1,5 Điểm) a (0,75 Điểm )

0, 25

:

11.x 0, 25 5

11.x 12

11 12

x

− =

0,5

0,25

Trang 6

b (0,75 Điểm)

0,25

0,25

0,25 3(2 Điểm) Gọi x, y, z là số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B,

7C Theo đề bài ta được:

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

; ;

Vậy số cây trồng của mỗi lớp lần lượt là 30 cây, 60 cây và 90 cây

0.25

0.25

0.25

0,5 0.25

0.5

Lưu ý: HS làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

3

2

x

x

x

− − = − − ⇒ − − =

 =

− = − =

⇒ − = ⇒ − = − ⇒− = − ⇒ 



à x + y + z = 180

1x = = 2y 3z v

180 30

x = = =y z x y z+ + = =

+ +

x 30.1 30

⇒ = = y 60 = z 90 =

b c c a a b 2.(a b c) 2

+ +

b c c a a b 2

b c c a a b

Ngày đăng: 24/10/2019, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w