ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢOChỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc.Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm.. Bố tr
Trang 1ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG
-Thép làm dầm chủ: Thép tấm M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường: M270 cấp 250
có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành:
+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy = 280MPa
-Thép làm thanh lan can, cột lan can: M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy = 250 MPa.-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có f = 30 MPa C
-Trọng lượng riêng của thép : γ =7.85×10 N/mmS -5 3
-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép : γ =2.5×10 N/mmC -5 3
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
1.3.1 Chọn Số Lượng Dầm n, Khoảng Cách Dầm S, Chiều Dài Cánh Hẫng L C :
Bề rộng toàn cầu: Btc=6000 + 2 x 1500+ 2 x 250 = 9500 mm
Ta có:
tc c
Trang 2Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối: Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần để tạo
độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là 120 mm.Chiều cao gối thiết kế:
+ Gối 1: 120 mm
+ Gối 2: 120 + S x 2% = 160 mm+ Gối 3: 160 + S x 2% = 200 mm Các gối còn lại : Đối xứng
1.3.3 Thiết Kế Thoát Nước Mặt Cầu:
Đường kính ống: D ≥ 100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2 mặt cầutương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiều dài ốngvượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S = L x Btc = 25.6 x 9.5 = 243.2 m2 vậy cần bố trí ít nhất 243.2 cm2 =
24320 mm2 ống thoát nước
2
2 1ô
3.14 100
78504
Trang 3ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Hình 1.1: Mặt cắt ngang cầu
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM:
1.4.1 Chiều Dài Dầm Tính Toán:
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là: a = 300 mm
Chiều dài dầm tính toán: Ltt = 25.6 m
Vậy chọn chiều cao dầm thép: d = 950 mm
Chiều cao dầm liên hợp: Dt = 1210 mm
Trang 41.4.3 Kích Thước Tiết Diện Ngang:
Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp
Chiều cao phần vút: hV = 60 mm
Chiều dày bản bê tông: tS = 200 mm
Chiều cao sườn dầm: D = 890 mm
Chiều dày sườn dầm: tW = 15 mm
Chiều rộng cánh trên: bC = 350 mm
Chiều dày cánh trên: tC = 30 mm
Chiều rộng cánh dưới: bf = 450 mm
Chiều dày cánh dưới: tf = 30 mm
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
1.5.1 Sườn Tăng Cường, Hệ Liên Kết Ngang:
Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang
Trang 5ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢOChỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc.
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1500 mm, riêng tại đoạn đầu dầm (từđầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 1000 mm – 1200 mm
Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W610x230
Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3m thì bố trí hệ khung ngang bằng thép L100 x
100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ
Mối nối sử dụng bulông cường độ cao
Số lượng mối nối là 2, đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 9050 mm
Vậy sẽ dùng 3 dầm thép I nối lại, có 2 dầm thép I dài 9050 mm và 1 dầm thép I dài 7500mm
Trang 6CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép
2.1 LAN CAN:
Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can
Cột lan can: chiều dài nhịp 25.6 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗi bên cầugồm 13 cột lan can, 12 cặp thanh liên kết, 12 cặp tay vịn
Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:
T1 100 x 1740 x 5T2 140 x 740 x 5T3 100 x 150 x 5Thể tích các tấm thép là :
Thể tích tấm thép T1 : VT1 = 100 x 1740 x 5 =870000 mm3
Thể tích tấm thép T2 : VT2 = 140 x 740 x 5 =518000 mm3
Thể tích tấm thép T3 : VT3 = 100 x 150 x 5 = 75000 mm3
3 cotlancan
Trang 7ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:
s cotlancan lienket tayvin
-5
= 7.85×10 ×(1463000×13+216142×12+4712389×12) = 6136 NTính trên 1mm theo phương dọc cầu:
V =1×(250×700+150×220)=208000 mm
3 2
V =1×155×1310=203050 mm
3 3
Trang 8P ×x +P ×x +P ×x +P ×xx'=
DC0.24×125+5.2×157+4.873×905+2.479×1602
12.792Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 721 mm
Chọn và bố trí cốt thép trong lề bộ hành như hình sau:
Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy = 280 MPa
Bê tông sử dụng có f’c = 30 MPa
Sử dụng cốt thép dọc Ø14 và cốt đai là Ø10 cho bó vĩa và phần bê tông gắn lan can
Lớp bê tông bảo vệ abv = 30 mm cho bó vĩa và phần bê tông gắn lan can
Cốt thép dọc cho tấm đan và cốt đai là Ø14 có lớp bê tông bảo vệ là 36 mm
Hình 2.3: Bố trí thép lề bộ hành
Trang 9ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
2.3 BẢN MẶT CẦU:
Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đó phầnbản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính toán dầm đơngiản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy = 280 MPa, bê tông dùng chobản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c = 30 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theo yêucầu cấu tạo như hình dưới
Cốt thép dọc và ngang BMC sử dụng thép Ø14a200, cốt thép đai Ø10a400, lớp bê tông bảo
vệ là 30 mm
Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.
Trang 11ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢOXác định moment quán tính :
NC s,t
NC
59104I
S = = 23298=115449
YMomen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:
NC s,b
NC
59104I
S = = 23298=134925
YMomen tĩnh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:
2 s,t
3.1.2 Đặc Trưng Hình Học Giai Đoạn 2 (Giai Đoạn Liên Hợp):
Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
* D ầ m trong:
tt i
Trang 12s w c tt
i
e
hang
6×t +max ( t /2;b /4) 6×200+max (15/2;350/4)L
3.1.2.1.1 Giai Đoạn Liên Hợp Ngắn Hạn (ST):
Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=30MPa
Diện tích cốt thép dọc bản:
2
2 ct
π×14
33
4Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
2
2 c
c-td
A 2000×200+350×60+60
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép
Mô đun đàn hồi của bê tông:
Trang 13ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
41932614100416
I
Y
Trang 14Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông:
ST c,t
ST
165232814I
35
973317477034
94
971245856615Y
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:
2 s,t
3.1.2.1.2 Giai Đoạn Liên Hợp Dài Hạn (LT):
Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=30MPa
Diện tích cốt thép dọc bản:
2
2 ct
π×14
33
4Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
2
c i s h c h c-td
A B ×t +t ×(b +t ) 2000×200+60×(350+60)
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép
Mô đun đàn hồi của bê tông:
Trang 15ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
=3387× 512+60+ +19893×(512+153)
2 =15494573 mm
256
864776
48106436y
LT s,b
LT
12333I
694
864776
17782055Y
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông:
Trang 16256 1026785027Y
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với trục trung hoà:
2 s,t
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)
Momen kháng uốn
thớ dưới dầm thép mm3 13492515 19310998 17782055Momen kháng uốn
thớ trên dầm thép mm3 11544968 175110816 48106436Momen kháng uốn tại
Trang 17ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
DẦM BIÊN (DẦM NGOÀI)
Đặc trưng Đơn
vị
Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)
Momen kháng uốn
thớ dưới dầm thép mm3 13492515 19126509 17530908Momen kháng uốn
thớ trên dầm thép mm3 11544968 138443484 42432089Momen kháng uốn
Trang 183.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
3.2.1 Tải Trọng Tác Dụng Lên Cầu:
3.2.1.1.1 Tĩnh Tải:
Gồm các tĩnh tải: DC1, DC2, DC3, DW
Trọng lượng bản thân dầm thép:
-5 s
1 tt
373505000
Trang 19ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Hình 3.3 STC tại gối có liên kết dầm ngang
Sườn tăng cường:
Sườn tăng cường trung gian: hình 3.1
Một dầm có: 10 x 2 = 20 sườn tăng cường giữa
Khoảng cách các sườn: do = 3000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường:
-5 s1
g =150×790×14×7.85×10 =130.2 N
Sườn tăng cường gối và STC có liên kết dầm ngang: hình 3.2 và hình 3.3
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 200 mm
Khối lượng một STC gối: g =146.7 Ns2
Khối lượng một STC có liên kết dầm ngang: g =188.8 N's2
Sườn tăng cường tại liên kết khung ngang: hình 3.3
Một dầm có: 7 x 2 = 14 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: g =g =174.1 Ns3 's2
Liên kết khung ngang: có 14 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm
Dùng thép L100×100×10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Trọng lượng mỗi mét dài : g = 0.15 N/mmLK
Thanh ngang dài (trên): 1620 mm
Thanh ngang dài (dưới): 1935 mm
Trang 20Thanh xiên dài: 603 mm
Mỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên
Liên kết ngang ở đầu dầm:
Dầm ngang W610×230 dài 1935 mm có khối lượng:
g = A x 1935×7.85×10-5 = 17870×1935×7.85×10-5 = 2714 (N)
Sườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong quá trình thay gối sau này hình
3.3: Có 4 sườn tăng cường: g = 4×68.64 = 275 N
25600
DC1 = P1+ P2 +P3 +P4 +P5 = 4.662 N/mm
Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:
Diện tích bản mặt cầu: Abmc = Btc×ts = 9500×200 =1900000 mm2
Diện tích bản vút:
2 v
Trang 21ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Tải trọng người đi: WPL = 3.10-3 x Bbộ hành = 3.10-3 x 1500 = 4.5 N/mm
3.2.2 Xác Đingh Hệ Số Phân Bố Ngang:
3.2.2.1 Phương Pháp Dầm Đơn: Chỉ tính cho HL93
g n
DW:
1 1
0.25
g n
DC2:
1 1
0.25
g n
Hệ số phân bố cho mômen:
Một làn chất tải:
0.1 0.3
0.4
g SI
K : Tham số độ cứng dọc K =n×(I +A×e )g NC 2g
Mô đun đàn hồi BMC xác định như sau:
Trang 22Vì -300 < de = -1000 < 1700 (SAI) Không thỏa mãn điều kiện áp dụng PP dầm đơn,
vậy cần tính hệ số phân bố ngang cho tải trọng HL93 bằng các phương pháp khác
Sα=
6×I'×ΔKhi tính mặt cắt ở giữa nhịp giản đơn ta có:
Trang 23ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Trang 24202140830I
80.002<
Như phân tích ở trên, phương pháp dầm đơn đã sử dụng để tính hệ số phân bố ngang chohoạt tải HL93 (gồm xe và làn), nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉ mang tínhtham khảo
3.2.2.2.2 Dầm Biên:
Ta có đường ảnh hưởng cho dầm biên:
1 i 1
2 i
1 i 1
2 i
Trang 25ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Hình 3.8 Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang :
DC3: g0.603 ( 0.203) 0.4
DW:
DW DW
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
0.44+0.26
2Tải trọng làn:
Trang 27ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Ta có hệ số phân bố ngang :
DC3: g=0.401-0.001=0.4
DC2:
DC2 DC2
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
LANE
m
3000Hoạt tải người:
PL
PL PL
Trang 28
SE
LANE SE
m
30001.2×0.5×1000
Trang 29ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Trang 30Xếp 1 làn xe :
Trang 31ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong vì
có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn
Trang 32Lực cắt: (PP dầm đơn) mgS = 0.623
Dầm biên: Tại gối: (PP đòn bẫy) mgS = 0.12
Tại giữa nhịp: (PP nén lệch tâm) mgS = 0.42
Tĩnh Tải Tác Dụng Toàn Cầu:
DC1 = 4.662 (N/mm)DC2 = 50.575 (N/mm)DC3 = 12.792 (N/mm)
DW = 10.35 (N/mm)
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
3.3.1 Kiểm Tra Dầm Chủ Tại Các Mặt Cắt Sau:
Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L1 = 0 (Vu)
Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 8750 mm (Ms, Vs)
Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng
L3 = 9500 mm (Mu)
Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 12500 mm (Mu, Ms, Mmỏi)
3.3.1.1 Mặt Cắt I-I:
Trang 33ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
V3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Trang 343.3.1.2 Mặt Cắt II-II:
Hình 3.9 Đường ảnh hưởng mômen M
Diện tích đường ảnh hưởng moment: ΩM=71100000 mm2
M3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Trang 35ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Hình 3.12 Đường ảnh hưởng lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt:Ω+V 5281.25 mm2, Ω-V=1531.25 mm 2
V3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Trang 363.3.1.3 Mặt Cắt III-III:
Hình 3.10 Đường ảnh hưởng mômen M
Diện tích đường ảnh hưởng moment: ΩM=73625000 mm2
M3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Trang 37ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Hình 3.11 Đường ảnh hưởng lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: Ω =4805 mm , +V 2 - 2
V
Ω =1805 mm V3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Trang 383.3.1.4 Mặt Cắt IV-IV: (Giữa Nhịp)
Hình 3.12 Đường ảnh hưởng mômen M
Diện tích đường ảnh hưởng momen: ΩM=78125000mm2
M3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Trang 39ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Hình 3.13 Đường ảnh hưởng lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: Ω =3125 mm , +V 2 - 2
V
Ω =3125 mm V3trục = P1×y1 + P2×y2 + P3×y3
Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 3500 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L2 = 6500 mm
Trang 40Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L3 = 9500 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L4 = 12500 mm
Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.623) lớn hơn của dầm biên (0.42) nên biên độ lựccắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế cho dầm biên vìdầm biên chịu tải ít hơn
Trang 41ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Trang 43ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢOXếp tải tính V:
Hình 3.17 Chất xe 3 trục lên đường ảnh hưởng V3
Trang 44Hình 3.18 Chất xe 3 trục lên đường ảnh hưởng V 4
Trang 45ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Trang 46000×38000
Trang 47ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
3.3.2 Bảng Tổng Hợp Nội Lực
3.3.2.1 Nội Lực Không Nhân Hệ Số:
Bảng 3.3: Bảng tổng hợp nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ
hợp 2 : Tĩnh tải + Xe tải 2 trục + tải trọng làn + tải trọng người đi bộ.
Ta thấy tải trọng xe 3 trục gây bất lợi hơn xe 2 trục nên ta dùng tổ hợp 1 để tính toán nộilực cho dầm
Trong đó: : Hệ số điều chỉnh tải trọng: η= 1.05 x 1.05 x 0.95 = 1.047
Trang 48IM : Hệ số xung kích.
3tr : Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 3 trục
2tr : Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 2 trục
lan: Hệ sốtải trọng hoạt tải làn
PL: Hệ số tải trọng hoạt tải người bộ hànhmg: Hệ số phân bố ngang
Bảng 3.5: Hệ số , IM, của các trạng thái gới hạn
3.3.2.3 Tổng Hợp Nội Lực Theo Các Trạng Thái Giới Hạn:
Để kiểm toán cầu dầm thép và các bộ phận, cần phải xét các tổ hợp tải trọng sau:
Trang 49ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Trang 51ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
Trang 53ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
mg
V = ×1.15×1.5× V +V1.2
Mỏi bản biên: 1.5×(LL+IM): Chỉ tính moment mỏi tại giữa nhịp
Trang 54DC1 + DC2 + DC3 + DW + 2×1.5×(LL + IM)Momen giữa dầm và lực cắt đầu dầm.
S DC1,2,3 DW
m.g
M = M + M +2.γ (1+IM) (145000y +145000 y +35000 y )
1.2S DC1,2,3 DW
mg
V = ×1.15×0.75× V +V1.2
Mỏi bản biên: 0.75×(LL+IM): Chỉ tính moment mỏi tại giữa nhịp
Trang 55ĐA THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO
DC1 + DC2 + DC3 + DW + 2×0.75×(LL+IM)Momen giữa dầm và lực cắt đầu dầm
S DC1,2,3 DW
m.g
M = M + M +2.γ (1+IM) (145000y +145000 y +35000 y )
1.2S DC1,2,3 DW
-3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP
3.4.1 Kiểm Tra Tỉ Lệ Cấu Tạo Chung
Tỉ lệ bản bụng dầm: (Không có sườn tăng cường dọc)