1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án cầu thép tcvn 11823 (gồm thuyết minh và bản vẽ )

115 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,22 MB
File đính kèm phi toàn.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W760 x 196.. THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦUỞ phần này chỉ thiết kế cấu tạo và

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 4

1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 4

1.2 VẬT LIỆU 4

1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU: 4

1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng LC: 4

1.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu : 4

1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu: 5

1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM : 6

1.4.1 Chiều dài dầm tính toán : 6

1.4.2 Chiều cao dầm : 6

1.4.3 Kích thước tiết diện ngang : 6

1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH: 7

1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: 7

Neo chống cắt: 7

1.5.2 Mối nối dầm chính: 8

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU 9

2.1 LAN CAN: 9

2.2 LỀ BỘ HÀNH: 10

2.3 BẢN MẶT CẦU: 11

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 12

3.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC : 12

3.1.1 GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP: 12

3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP): 13

3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 18

3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU: 18

3.2.2 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 21

3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH 32

3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU: 32

3.3.2 BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC 45

3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP 51

Trang 2

3.4.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp 52

3.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1 53

3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán 53

3.5.2 Phân loại tiết diện chịu uốn 54

3.5.3 Kiểm tra sức kháng uốn của dầm không liên hợp 56

3.6 KIỂM TOÁN DẦM THÉP LIÊN HỢP THEO CÁC TTGH 57

3.6.1 Tính toán các tham số kiểm toán 57

3.6.2 Kiểm toán ở TTGH Cường Độ 1 65

3.6.3 Kiểm toán ở TTGH Sử Dụng 68

3.6.4 Thiết kế độ vồng ngược cấu tạo,kiểm tra độ võng: 69

3.6.5 Kiểm toán ở TTGH Mỏi 72

CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP 78

4.1 THIẾT KẾ NEO CHỐNG CẮT 78

4.1.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 78

4.1.2 Sức kháng của neo 78

4.1.3 Thiết kế neo ở TTGH Mỏi 79

4.1.4 Kiểm toán neo ở TTGH Cường độ 80

4.2 THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG 81

4.2.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 81

4.2.2 Kiểm toán sườn tăng cường đứng trung gian 82

4.2.3 Kiểm toán sườn tăng cường đứng gối 84

4.3 THIẾT KẾ MỐI NỐI 86

4.3.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 86

4.3.2 Thiết kế mối nối bản cánh trên 86

4.3.3 Thiết kế mối nối bản cánh dưới 88

4.3.4 Thiết kế mối nối bản bụng 90

4.4 THIẾT KẾ HỆ LIÊN KẾT NGANG 95

4.4.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 95

4.4.2 Thiết kế dầm ngang 95

Trang 3

4.4.3 Thiết kế hệ liên kết khung ngang 98

4.5 THIẾT KẾ MỐI HÀN SƯỜN DẦM VÀ CÁNH DẦM 101

4.5.1 Mối nối hàn góc chịu kéo và nén: 101

4.5.2 Mối nối hàn góc chịu cắt: 102

Trang 4

Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệu đầu vàosau :

+ Chiều dài tính toán : Ltt=34m

+ Bề rộng phần xe chạy : B= 9.5m

+ Bề rộng lề bộ hành : K=2x1.5m

+ Tải trọng thiết kế : HL93

1.2 VẬT LIỆU

-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 345 có cường độ chảy Fy=345MPa

-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270 cấp 250

có cường độ chảy Fy=250MPa

-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :

+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa

-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảyFy=250MPa

-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có

-Trọng lượng riêng của thép :

-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép :

1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:

1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng L C :

Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần để tạo

độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là 150 mm.Chiều cao gối thiết kế:

Trang 5

+ Gối 1 : 150 mm.

+ Gối 2 : 150 + S x 2%=195mm+ Gối 3 : 195 + S x 2%=240 mm+ Gối 4 : 240+ S x 2%=285 mm Các gối còn lại : Đối xứng

1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu:

Đường kính ống: D≥100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2 mặt cầutương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiều dài ốngvượt qua đáy dầm 100mm

Diện tích mặt cầu S = L x Btc=34.6 x 9.5 = 329m2 vậy cần bố trí ít nhất 329 cm2 =329000mm2 ống thoát nước

2

2 1ô 3.14 100 7850

900

13000

250 1500

2240

9500

2240 2240

1.4.1 Chiều dài dầm tính toán :

Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.3 m

Chiều dài dầm tính toán : Ltt = 34 m

Trang 6

Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1200 mm.

Chiều cao dầm liên hợp: H= 1500 mm

1.4.3 Kích thước tiết diện ngang :

Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp

Chiều cao phần vút : hV=100mm

Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm

Chiều dày sườn dầm : tW=12 mm

Trang 7

1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:

1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:

W 760x265

Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang

Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc

Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm

Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.600 mm, riêng tại đoạn đầu dầm (từđầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 550 mm

Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W760 x 196

Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3.2m thì bố trí hệ khung ngang bằng thép L100

x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)

Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ

Trang 8

Mối nối sử dụng bulông cường độ cao

Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 13,000mm

Trang 9

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép

2.1 LAN CAN:

Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can

Cột lan can: chiều dài nhịp 34.6 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗi bên cầugồm 18 cột lan can, 17 cặp thanh liên kết, 17 cặp tay vịn

Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:

T1 100 x 1,740 x 5T2 140 x 740 x 5T3 100 x 150 x 5Thể tích các tấm thép là:

Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1740 x 5 =870000 mm3

Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518000 mm3

Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75000 mm3

Trang 10

Tay vịn:

Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:

Tính trên 1mm theo phương dọc cầu:

2.2 LỀ BỘ HÀNH:

Hình 2.2: Lề bộ hành

Lề bộ hành: (tính trên 1mm theo phương dọc cầu)

Vậy:

Trang 11

Vị trí đặt DC3: Xác định bằng cách cân bằng momen tại điểm A

Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 673 mm

Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:

Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa

Bê tông sử dụng có F’c=30 MPa

Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùng chobản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=30 MPa

Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theo yêucầu cấu tạo như hình dưới

Trang 12

Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.

Trang 13

Moment tĩnh của dầm thép đối với trục X-X:

Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Trang 14

Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:

Momen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:

Momen tĩnh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:

3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):

Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :

Trang 15

Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=30MPa

Diện tích cốt thép dọc bản:

Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi

Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:

Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độ của

bê tông làm bản mặt cầu ( f’c = 30Mpa => n = 7.12 )

Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vt) đến mép trên dầm thép:

Trang 16

Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : SST

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :

Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:

3.1.2.1.2Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):

Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn BiDiện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:

Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường

độ của bê tông làm bản mặt cầu

Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad

Trang 17

Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:

ưới bản bê tông:

Mép trên bản bê tông:

Momen quán tính của tiết diện liên hợp : ILT

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :

Trang 18

ả ng 1: Đặc trưng hình học của dầm trong và dầm biên

DẦM GIỮA ( DẦM TRONG)Đặc trưng Đơnvị

Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp

(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2

Moment kháng uốn

thớ dưới dầm thép mm

321589626.37 31155833.95 29012274.08Moment kháng uốn

thớ trên dầm thép mm

313571486.25 224609442.00 64509336.65Moment kháng uốn tại

mép dưới bản BT mm

3

1598096179.00 1376951791.00Moment kháng uốn tại

mép trên bản BT mm

3

523570030.00 762482568.50Moment quán tính của

49999796782.95 32832734395.97 24014503699.22

Trang 19

DẦM BIÊN ( DẦM NGOÀI)

Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp

(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2 41210.00 108011.11 65940.37Moment kháng uốn thớ dưới

321589626.37 30975338.51 28785015.40Moment kháng uốn thớ trên

313571486.25 192946818.00 59749529.97Moment kháng uốn tại mép

5 32028592948.69 23311458366.39

3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:

3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:

Trang 20

Hình 3.1: STC gối Hình 3.2: STC đứng trung gian

Trang 21

Sườn tăng cường:

Sườn tăng cường giữa: hình 3.2

Một dầm có: 12x 2 = 24 sườn tăng cường giữa

Khoảng cách các sườn: do = 3000 mm

Khối lượng một sườn tăng cường:

Sườn tăng cường gối:hình 3.1

Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối

Khoảng cách các sườn: 200 mm

Khối lượng một sườn:

Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3

Một dầm có: 11 x 2 = 22 sườn tăng cường

Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3000 mm

Khối lượng một sườn tăng cường:

Liên kết khung ngang:có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm

Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm

Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài :

Thanh ngang dài trên : 1868 mm

Thanh ngang dài dưới : 2188 mmThanh xiên dài: 900 mmMỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên

Liên kết ngang ở đầu dầm:

Dầm ngang W760x265 dài 2188 m có khối lượng:

g=A x 2188 x7,85.10-5 =25100 x 2188 x 7,85.10-5=4311 NSườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong quá trình thay gối saunày: Có 4 sườn tăng cường g = 4 x 104.5= 418 N

Sườn tăng cường:

=>DC1=P1+ P2 +P3 +P4 +P5 =

Trang 22

=>DC2 = (Abmc+Avút).bt = (2600000+270000) x 2,5x10-5

= 71.75 N/mm (toàn cầu)Trọng lượng lan can – lề bộ hành (đã tính ở trên):

DC3 = 11.0625 N/mm (toàn cầu)Tĩnh tải lớp phủ DW:

3.2.2.1 Phương pháp đòn bẫy:

3.2.2.1.1Dầm Biên:

Trang 23

Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy

Trang 24

Hình 3.5.Đường ảnh hưởng dầm 3 theo phương pháp đòn bẫy

Trang 25

Hình 3.6.Đường ảnh hưởng dầm 2 thep pp đòn bẫy

Trang 26

Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong

vì có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn

3.2.2.2 Phương pháp dầm đơn: Chỉ tính cho HL93

3.2.2.2.1.Dầm Trong:

 Điều kiện áp dụng phương pháp dầm đơn:

1,100  S=2240 4,900

110  ts=200  300 => Thỏa mãn6,000  L=34  73,000

K1 : hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 = 1

Vậy:

Vậy:

Hai hay nhiều làn chất tải:

Trang 27

g : Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu.

3.2.2.2.2Dầm Biên: Do de=-850 nên không thỏa phương pháp dầm đơn.

I I L

Khoảng cách liên kết ngang là: Lb=3000 mm

Tính In:

Trang 28

Mặt cắt bố trí thép hệ liên kết ngang

Hình 3.7 Mặt cắt thép liên kết ngang L100x100x10

Thép L100x100x10 có: F=1920 mm2 ; I=1770000 mm4

Momen tĩnh đối với trục X-X:

Khoảng cách từ trục trung hòa (0-0) đến trục X-X:

Xác định moment quán tính:

Trang 29

Tỷ số

Như phân tích ở trên, phương pháp dầm đơn đã sử dụng để tính hệ số phân bố ngangcho hoạt tải HL93 (gồm xe và làn), nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉ mangtính tham khảo

Trang 30

Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm

Ta có hệ số phân bố ngang:

DC3:

DW:

DC2:

Tính cho hoạt tải:

+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:

Trang 31

+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

Tải trọng làn:

Trang 32

+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

Tải trọng làn:

Hoạt tải người:

Trang 33

3.2.2.4 Tĩnh Tải Tác Dụng lên chiều dài tính toán :

DC1= 5.128(N/mm)DC2= 73.016 (N/mm)DC3= 11.258 (N/mm)DW= 16.314 (N/mm)

3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH

3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:

Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(Vu)

Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 12000 mm(Ms,Vs)

Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng

L3 = 14000 mm(Mu)

Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 17000 mm(Mu,Ms,Mmỏi)

Trang 35

Diện tích đường ảnh hưởng moment:

Mặt cắt Diện tích đường ảnh hưởng

Sử dụng mặt cắt I-I để tính, các mặt cắt còn lại sẽ tính tương tự

Diện tích đường ảnh hưởng

Bảng 3.2: Tổng hợp momen do tĩnh tải và hoạt tải gây ra ( chưa nhân hệ số).

Trang 36

3.3.1.2 Lực cắt do tĩnh tải và hoạt tải gây ra:

Hình 3.11 Đ.a.h lực cắt V

Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt:

Diện tích đường ảnh hưởng

Trang 37

I-I 17000 0

Sử dụng mặt cắt IV-IV để tính, các mặt cắt còn lại sẽ tính tương tự

Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: ω V+ ¿=4250 mm2

VDC1 = DC1 ׿ = 5.128 × ¿)= 0 ( N)

VDC2 = DC2 ׿= 73.016 × (4250−4250)= 0 ( N)

VDC3 = DC3 ׿= 11.258 × (4250−4250)= 0 ( N)

VDW = DW ׿= 16.314× (4250−4250)= 0 ( N)

Bảng 3.3: Tổng hợp lực cắt do tĩnh tải và hoạt tải gây ra ( chưa nhân hệ số).

Trang 38

biên độ lực cắt mỏi VSR ở các mặt cắt sau :

Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 8500 mm

Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.655) lớn hơn của dầm biên (0.212) nên biên độlực cắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế cho dầmbiên vì dầm biên chịu tải ít hơn

Trang 40

Dầm biên:

Dầm trong:

Trang 42

hợp 2 : Tĩnh tải + Xe tải 2 trục + tải trọng làn + tải trọng người đi bộ.

Ta thấy tải trọng xe 3 trục gây bất lợi hơn xe 2 trục nên ta dùng tổ hợp 1 để tính toánnội lực cho dầm

Trong đó:

η: Hệ số điều chỉnh tải trọng.h=1.05x1.05 x0.95 =1.047

IM: Hệ số xung kích

Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 3 trục

2truc: Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 2 trục

lan: hệ sốtải trọng hoạt tải làn

bohanh: Hệ số tải trọng hoạt tải người bộ hành

Trang 43

3.3.2.3 Tổng hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:

Để kiểm toán cầu dầm thép và các bộ phận, cần phải xét các tổ hợp tải trọng sau:

3.3.2.3.1.TTGH Cường Độ 1 : h{1.25DC+1.5DW+1.75PL +1.75(LL+IM)}

Các kiểm toán : Khả năng chịu uốn, cắt của dầm, khả năng chịu lực của bản nối dầm,khả năng chịu lực của các mối hàn liên kết cánh dầm vào bụng dầm

Trang 44

Mặt cắt I-I II-II III-III IV-IV

DC1 0 885,907,985.173 939,530,232.83 969,764,053.31DC2 0 2,093,983,241.823 2,220,727,881.06 2,292,190,284.03DC3 0 649,596,996.769 688,915,810.59 711,084,928.85

DW 0 561,428,178.000 595,410,308.76 614,570,446.06

PL 0 562,701,624.148 596,760,833.85 615,964,430.81

LL 0 3,423,846,583.313 3,621,660,543.03 3,704,747,176.02Tổng hợp

DW 0 561,428,178.08 595,410,308.75 614,570,446.06

PL 0 366,790,033.54 388,991,104.46 401,508,729.56

LL 0 4,438,037,219.35 4,694,446,405.45 4,802,144,446.42Tổng hợp

8,995,743,654.7

3 9,528,021,743.14 9,791,262,888.24

Trang 45

Bảng 3.7: Bảng tổng hợp lực cắt do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1 (N)

Các kiểm toán : Kiểm tra ứng suất chảy bản biên dầm, kiểm tra độ võng dầm, kiểm

tra trượt của mối nối bulong cường độ cao liên kết ma sát

Bảng 3.7:Bảng tổng hợp moment do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ4(N.mm)

DẦM BIÊN

Ngày đăng: 24/10/2019, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w