Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W760 x 196.. THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦUỞ phần này chỉ thiết kế cấu tạo và
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 4
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 4
1.2 VẬT LIỆU 4
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU: 4
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng LC: 4
1.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu : 4
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu: 5
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM : 6
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán : 6
1.4.2 Chiều cao dầm : 6
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang : 6
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH: 7
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: 7
Neo chống cắt: 7
1.5.2 Mối nối dầm chính: 8
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU 9
2.1 LAN CAN: 9
2.2 LỀ BỘ HÀNH: 10
2.3 BẢN MẶT CẦU: 11
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 12
3.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC : 12
3.1.1 GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP: 12
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP): 13
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 18
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU: 18
3.2.2 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 21
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH 32
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU: 32
3.3.2 BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC 45
3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP 51
Trang 23.4.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp 52
3.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1 53
3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán 53
3.5.2 Phân loại tiết diện chịu uốn 54
3.5.3 Kiểm tra sức kháng uốn của dầm không liên hợp 56
3.6 KIỂM TOÁN DẦM THÉP LIÊN HỢP THEO CÁC TTGH 57
3.6.1 Tính toán các tham số kiểm toán 57
3.6.2 Kiểm toán ở TTGH Cường Độ 1 65
3.6.3 Kiểm toán ở TTGH Sử Dụng 68
3.6.4 Thiết kế độ vồng ngược cấu tạo,kiểm tra độ võng: 69
3.6.5 Kiểm toán ở TTGH Mỏi 72
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP 78
4.1 THIẾT KẾ NEO CHỐNG CẮT 78
4.1.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 78
4.1.2 Sức kháng của neo 78
4.1.3 Thiết kế neo ở TTGH Mỏi 79
4.1.4 Kiểm toán neo ở TTGH Cường độ 80
4.2 THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG 81
4.2.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 81
4.2.2 Kiểm toán sườn tăng cường đứng trung gian 82
4.2.3 Kiểm toán sườn tăng cường đứng gối 84
4.3 THIẾT KẾ MỐI NỐI 86
4.3.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 86
4.3.2 Thiết kế mối nối bản cánh trên 86
4.3.3 Thiết kế mối nối bản cánh dưới 88
4.3.4 Thiết kế mối nối bản bụng 90
4.4 THIẾT KẾ HỆ LIÊN KẾT NGANG 95
4.4.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 95
4.4.2 Thiết kế dầm ngang 95
Trang 34.4.3 Thiết kế hệ liên kết khung ngang 98
4.5 THIẾT KẾ MỐI HÀN SƯỜN DẦM VÀ CÁNH DẦM 101
4.5.1 Mối nối hàn góc chịu kéo và nén: 101
4.5.2 Mối nối hàn góc chịu cắt: 102
Trang 4Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệu đầu vàosau :
+ Chiều dài tính toán : Ltt=34m
+ Bề rộng phần xe chạy : B= 9.5m
+ Bề rộng lề bộ hành : K=2x1.5m
+ Tải trọng thiết kế : HL93
1.2 VẬT LIỆU
-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 345 có cường độ chảy Fy=345MPa
-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270 cấp 250
có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :
+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa
-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảyFy=250MPa
-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có
-Trọng lượng riêng của thép :
-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép :
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng L C :
Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần để tạo
độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là 150 mm.Chiều cao gối thiết kế:
Trang 5+ Gối 1 : 150 mm.
+ Gối 2 : 150 + S x 2%=195mm+ Gối 3 : 195 + S x 2%=240 mm+ Gối 4 : 240+ S x 2%=285 mm Các gối còn lại : Đối xứng
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu:
Đường kính ống: D≥100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2 mặt cầutương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiều dài ốngvượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S = L x Btc=34.6 x 9.5 = 329m2 vậy cần bố trí ít nhất 329 cm2 =329000mm2 ống thoát nước
2
2 1ô 3.14 100 7850
900
13000
250 1500
2240
9500
2240 2240
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán :
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.3 m
Chiều dài dầm tính toán : Ltt = 34 m
Trang 6Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1200 mm.
Chiều cao dầm liên hợp: H= 1500 mm
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang :
Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp
Chiều cao phần vút : hV=100mm
Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm
Chiều dày sườn dầm : tW=12 mm
Trang 71.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:
W 760x265
Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang
Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.600 mm, riêng tại đoạn đầu dầm (từđầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 550 mm
Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W760 x 196
Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3.2m thì bố trí hệ khung ngang bằng thép L100
x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ
Trang 8Mối nối sử dụng bulông cường độ cao
Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 13,000mm
Trang 9CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép
2.1 LAN CAN:
Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can
Cột lan can: chiều dài nhịp 34.6 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗi bên cầugồm 18 cột lan can, 17 cặp thanh liên kết, 17 cặp tay vịn
Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:
T1 100 x 1,740 x 5T2 140 x 740 x 5T3 100 x 150 x 5Thể tích các tấm thép là:
Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1740 x 5 =870000 mm3
Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518000 mm3
Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75000 mm3
Trang 10Tay vịn:
Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:
Tính trên 1mm theo phương dọc cầu:
2.2 LỀ BỘ HÀNH:
Hình 2.2: Lề bộ hành
Lề bộ hành: (tính trên 1mm theo phương dọc cầu)
Vậy:
Trang 11Vị trí đặt DC3: Xác định bằng cách cân bằng momen tại điểm A
Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 673 mm
Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:
Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa
Bê tông sử dụng có F’c=30 MPa
Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùng chobản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=30 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theo yêucầu cấu tạo như hình dưới
Trang 12Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.
Trang 13Moment tĩnh của dầm thép đối với trục X-X:
Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :
Trang 14Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:
Momen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:
Momen tĩnh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):
Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
Trang 15Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=30MPa
Diện tích cốt thép dọc bản:
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độ của
bê tông làm bản mặt cầu ( f’c = 30Mpa => n = 7.12 )
Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vt) đến mép trên dầm thép:
Trang 16Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : SST
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:
3.1.2.1.2Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn BiDiện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường
độ của bê tông làm bản mặt cầu
Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad
Trang 17Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:
ưới bản bê tông:
Mép trên bản bê tông:
Momen quán tính của tiết diện liên hợp : ILT
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :
Trang 18ả ng 1: Đặc trưng hình học của dầm trong và dầm biên
DẦM GIỮA ( DẦM TRONG)Đặc trưng Đơnvị
Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2
Moment kháng uốn
thớ dưới dầm thép mm
321589626.37 31155833.95 29012274.08Moment kháng uốn
thớ trên dầm thép mm
313571486.25 224609442.00 64509336.65Moment kháng uốn tại
mép dưới bản BT mm
3
1598096179.00 1376951791.00Moment kháng uốn tại
mép trên bản BT mm
3
523570030.00 762482568.50Moment quán tính của
49999796782.95 32832734395.97 24014503699.22
Trang 19DẦM BIÊN ( DẦM NGOÀI)
Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2 41210.00 108011.11 65940.37Moment kháng uốn thớ dưới
321589626.37 30975338.51 28785015.40Moment kháng uốn thớ trên
313571486.25 192946818.00 59749529.97Moment kháng uốn tại mép
5 32028592948.69 23311458366.39
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:
Trang 20Hình 3.1: STC gối Hình 3.2: STC đứng trung gian
Trang 21Sườn tăng cường:
Sườn tăng cường giữa: hình 3.2
Một dầm có: 12x 2 = 24 sườn tăng cường giữa
Khoảng cách các sườn: do = 3000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường:
Sườn tăng cường gối:hình 3.1
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 200 mm
Khối lượng một sườn:
Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3
Một dầm có: 11 x 2 = 22 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường:
Liên kết khung ngang:có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm
Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài :
Thanh ngang dài trên : 1868 mm
Thanh ngang dài dưới : 2188 mmThanh xiên dài: 900 mmMỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên
Liên kết ngang ở đầu dầm:
Dầm ngang W760x265 dài 2188 m có khối lượng:
g=A x 2188 x7,85.10-5 =25100 x 2188 x 7,85.10-5=4311 NSườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong quá trình thay gối saunày: Có 4 sườn tăng cường g = 4 x 104.5= 418 N
Sườn tăng cường:
=>DC1=P1+ P2 +P3 +P4 +P5 =
Trang 22=>DC2 = (Abmc+Avút).bt = (2600000+270000) x 2,5x10-5
= 71.75 N/mm (toàn cầu)Trọng lượng lan can – lề bộ hành (đã tính ở trên):
DC3 = 11.0625 N/mm (toàn cầu)Tĩnh tải lớp phủ DW:
3.2.2.1 Phương pháp đòn bẫy:
3.2.2.1.1Dầm Biên:
Trang 23Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy
Trang 24Hình 3.5.Đường ảnh hưởng dầm 3 theo phương pháp đòn bẫy
Trang 25Hình 3.6.Đường ảnh hưởng dầm 2 thep pp đòn bẫy
Trang 26Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong
vì có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn
3.2.2.2 Phương pháp dầm đơn: Chỉ tính cho HL93
3.2.2.2.1.Dầm Trong:
Điều kiện áp dụng phương pháp dầm đơn:
1,100 S=2240 4,900
110 ts=200 300 => Thỏa mãn6,000 L=34 73,000
K1 : hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 = 1
Vậy:
Vậy:
Hai hay nhiều làn chất tải:
Trang 27g : Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu.
3.2.2.2.2Dầm Biên: Do de=-850 nên không thỏa phương pháp dầm đơn.
I I L
Khoảng cách liên kết ngang là: Lb=3000 mm
Tính In:
Trang 28Mặt cắt bố trí thép hệ liên kết ngang
Hình 3.7 Mặt cắt thép liên kết ngang L100x100x10
Thép L100x100x10 có: F=1920 mm2 ; I=1770000 mm4
Momen tĩnh đối với trục X-X:
Khoảng cách từ trục trung hòa (0-0) đến trục X-X:
Xác định moment quán tính:
Trang 29Tỷ số
Như phân tích ở trên, phương pháp dầm đơn đã sử dụng để tính hệ số phân bố ngangcho hoạt tải HL93 (gồm xe và làn), nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉ mangtính tham khảo
Trang 30Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
DC3:
DW:
DC2:
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Trang 31+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Tải trọng làn:
Trang 32+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Tải trọng làn:
Hoạt tải người:
Trang 333.2.2.4 Tĩnh Tải Tác Dụng lên chiều dài tính toán :
DC1= 5.128(N/mm)DC2= 73.016 (N/mm)DC3= 11.258 (N/mm)DW= 16.314 (N/mm)
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:
Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(Vu)
Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 12000 mm(Ms,Vs)
Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng
L3 = 14000 mm(Mu)
Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 17000 mm(Mu,Ms,Mmỏi)
Trang 35Diện tích đường ảnh hưởng moment:
Mặt cắt Diện tích đường ảnh hưởng
Sử dụng mặt cắt I-I để tính, các mặt cắt còn lại sẽ tính tương tự
Diện tích đường ảnh hưởng
Bảng 3.2: Tổng hợp momen do tĩnh tải và hoạt tải gây ra ( chưa nhân hệ số).
Trang 363.3.1.2 Lực cắt do tĩnh tải và hoạt tải gây ra:
Hình 3.11 Đ.a.h lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt:
Diện tích đường ảnh hưởng
Trang 37I-I 17000 0
Sử dụng mặt cắt IV-IV để tính, các mặt cắt còn lại sẽ tính tương tự
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: ω V+ ¿=4250 mm2
VDC1 = DC1 ׿ = 5.128 × ¿)= 0 ( N)
VDC2 = DC2 ׿= 73.016 × (4250−4250)= 0 ( N)
VDC3 = DC3 ׿= 11.258 × (4250−4250)= 0 ( N)
VDW = DW ׿= 16.314× (4250−4250)= 0 ( N)
Bảng 3.3: Tổng hợp lực cắt do tĩnh tải và hoạt tải gây ra ( chưa nhân hệ số).
Trang 38biên độ lực cắt mỏi VSR ở các mặt cắt sau :
Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 8500 mm
Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.655) lớn hơn của dầm biên (0.212) nên biên độlực cắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế cho dầmbiên vì dầm biên chịu tải ít hơn
Trang 40Dầm biên:
Dầm trong:
Trang 42hợp 2 : Tĩnh tải + Xe tải 2 trục + tải trọng làn + tải trọng người đi bộ.
Ta thấy tải trọng xe 3 trục gây bất lợi hơn xe 2 trục nên ta dùng tổ hợp 1 để tính toánnội lực cho dầm
Trong đó:
η: Hệ số điều chỉnh tải trọng.h=1.05x1.05 x0.95 =1.047
IM: Hệ số xung kích
Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 3 trục
2truc: Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 2 trục
lan: hệ sốtải trọng hoạt tải làn
bohanh: Hệ số tải trọng hoạt tải người bộ hành
Trang 433.3.2.3 Tổng hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:
Để kiểm toán cầu dầm thép và các bộ phận, cần phải xét các tổ hợp tải trọng sau:
3.3.2.3.1.TTGH Cường Độ 1 : h{1.25DC+1.5DW+1.75PL +1.75(LL+IM)}
Các kiểm toán : Khả năng chịu uốn, cắt của dầm, khả năng chịu lực của bản nối dầm,khả năng chịu lực của các mối hàn liên kết cánh dầm vào bụng dầm
Trang 44Mặt cắt I-I II-II III-III IV-IV
DC1 0 885,907,985.173 939,530,232.83 969,764,053.31DC2 0 2,093,983,241.823 2,220,727,881.06 2,292,190,284.03DC3 0 649,596,996.769 688,915,810.59 711,084,928.85
DW 0 561,428,178.000 595,410,308.76 614,570,446.06
PL 0 562,701,624.148 596,760,833.85 615,964,430.81
LL 0 3,423,846,583.313 3,621,660,543.03 3,704,747,176.02Tổng hợp
DW 0 561,428,178.08 595,410,308.75 614,570,446.06
PL 0 366,790,033.54 388,991,104.46 401,508,729.56
LL 0 4,438,037,219.35 4,694,446,405.45 4,802,144,446.42Tổng hợp
8,995,743,654.7
3 9,528,021,743.14 9,791,262,888.24
Trang 45Bảng 3.7: Bảng tổng hợp lực cắt do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1 (N)
Các kiểm toán : Kiểm tra ứng suất chảy bản biên dầm, kiểm tra độ võng dầm, kiểm
tra trượt của mối nối bulong cường độ cao liên kết ma sát
Bảng 3.7:Bảng tổng hợp moment do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ4(N.mm)
DẦM BIÊN