1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 45 đề tập huấn sở GD đt TP hồ chí minh đề 3 2019

20 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó là A.. Tổng phần thực và phần ảo của số phức w z1 z2bằng.. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị..

Trang 1

Trang 1/20 - Mã đề thi 139

TRƯỜNG THPT … KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI THỬ

Mã đề thi 139

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

f xxax b Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên 1;3 Giá trị của biểu thức a2b khi M nhỏ nhất là

Câu 2 Cho elip

(

6

) 25

1

x

EyGọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) E xung quanh trục

hoành Giá trị gần đúng của V là

log 5x1 log 5x  5 1 và đặt tlog 55 x1, ta được phương trình nào

dưới đây?

A t2  t 2 0 B t2 2 0 C 2t2  2t 1 0 D t2 1 0

4

mx y

x m giảm trên khoảng ;1 là

A    2 m 1 B    2 m 1 C   2 m 2 D   2 m 2

Câu 5 Cho số phức z  3 2i Tìm phần thực và phần ảo của z

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2iB Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Câu 6 Tập hợp tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx2m 4x2  m 7 có điểm chung với trục hoành là  a b Giá trị của 2a b;  bằng

19

Câu 7 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Thể

tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó là

A

2

3

a h

V 

2

9

a h

V 

2

9

a h

V 

Câu 8 Cho hàm số yf x  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

B Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f x0 0 hoặc f x0 0

C Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x0 0

D Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f x0 0

f xxx  và   1 4 1 3 1 2

2016

g xxxx  x Hàm số nào có ba

cực trị ?

A Không có hàm số nào B Hàm số f x  

C Hàm số ( ) và g x( ) D Hàm số g x  

Trang 2

Câu 10 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn    1; 4 và thỏa mãn   f2 x 1 lnx

f x

x x

 

4

3

d

I  f x x

3 2ln 2

Câu 11 Cho khối nón có bán kính r 5 và chiều cao h3 Thể tích V của khối nón là

Câu 12 Cấp số cộng 1; 3; 7; 11   có công sai d bằng

C 2.

D 4

C 2.

B 4.

C 2.

D 4

1

0

2 x

xe dxaeb

Sab

Câu 14 Cho hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa 2 d và song song 1

với d ? 2

C 2.

D Vô số

C 2.

B 0

C 2.

D Vô số

Câu 15 Nghiệm của phương trình z2 i 5 3 2 i

A z  8 i B z  8 i C z8i D z 8 i

6

OA OB OC Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

2x 3

f x

x

3

x

x

3

x

x

  

3ln 3

x

3ln 3

x

F x   x C Câu 18 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x29x1 trên đoạn  0;3 lần lượt bằng

A 25 và 0 B 36 và 5C 28 và  4 D 54 và 1

Câu 19 Cho

3 2 6

f x

x

10

f  

  bằng

Trang 3

Trang 3/20 - Mã đề thi 139

11

Câu 20 Cho hai số phức z1 1 2iz2  2 3i Phần thực và phần ảo của số phứcz12z2

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 8 B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 8i

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 8 D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 8

nhất là

A

3

32

3

a

3

10 3

a

2

3

8 3

a

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, ABCD SA a,  Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD

3

a

B

6

a

6

a

6

a

Câu 23 Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ

3

9

1

35

Câu 24 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm M1; 2;0và có VTPT n4;0; 5  có

phương trình là

A 4x5y 4 0 B 4x  5z 4 0 C 4x  5z 4 0 D 4x5y 4 0

Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm M1; 2;3 , N3;0; 1  và điểm I là trung

điểm của MN Mệnh đề nào sau đây đúng?

A OI 4i 2 j kB OI 4i 2j2kC OI  2i j 2kD OI  2  i j k

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và đường thẳng d có phương trình

:

d    

 Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M , cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

x  y  z

x  yz

x  y  z

x  y  z

Câu 27 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , , các cạnh AB CD và , SA. Khẳng định nào dưới đây sai?

A SC song song với (MNP)

C SB song song với (MNP)

D SD song song với (MNP)

B SB song song với (MNP)

D SD song song với (MNP)

C SD song song với (MNP)

D BC song song với (MNP)

B SC song song với (MNP)

C SB song song với (MNP)

D SD song song với (MNP)

Trang 4

Câu 29 Cho hai số phức z1  2 3iz2   1 5i Tổng phần thực và phần ảo của số phức w z1 z2

bằng

y x x x nghịch biến trên khoảng nào ?

A ;1 và 3;  B  1;5

2

:

  và mặt phẳng  P :x3y2z 5 0 Đường thẳng vuông góc với  P , cắt cả d và 1

2

d có phương trình là:

xyz

xyz

x  y  z

x y z

Câu 32 Cho tích phân

e

1

d

x

x

 và đặt t lnx thì ta được tích phân nào ?

A

1

0

3 1

d

et

t

I   t

e

1

d

t

t

1

0

3 1 d

I  tt

3 1

yxxC y  x3 3x1 D y  x3 3x1

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(2;1;1), (0;3; 1)F  Mặt cầu  S đường kính

EF có phương trình là

x  y z

x yz

giữa SC và (ABCD) bằng

A 30 

B 90 

C 30 

C 30 

D 60 

Trang 5

Trang 5/20 - Mã đề thi 139

Câu 36 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

y

x

 

2

 

 

 

3

2

Câu 37 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC và SAa Thể tích của khối chóp S ABC là

A

3

3 3

S ABC

a

3

3 6

S ABC

a

3

3 4

S ABC

a

3

3 12

S ABC

a

x

x

A

 2

2

2x 1 C

 . B ln 2x 1 C. C 1  

ln 2 1

2 x C Câu 39 Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất một tháng Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu ?

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm I1; 2; 1  và tiếp xúc với mặt phẳng

 P :x2y2z 8 0 có phương trình là

x  y  z

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;5; 1 , B1;1;3 Tọa độ điểm M thuộc

mặt phẳng Oxy sao cho MA MB  nhỏ nhất là

A 2;3;0 B 2; 3;0  C 2;3;0 D  2; 3;0

góc giữa hai tia Ox và OM nhỏ nhất, phần ảo của z

1 4 2

x nt

t

d z

 

  

 

Tìm cặp

số m n, sao cho mp P vuông góc với    d

3 x 27

loga log

a

bb

Câu 46 Bát diện đều có mấy đỉnh?

Câu 47 Cho , ,a b c là các số thực dương và cùng khác 1 Xét các khẳng định sau:

I) logabc abc1

II) log 1 log

2

a

c

c b b

a

Trang 6

III) loga b c loga bloga c

IV) loga bcloga bloga c

Số khẳng định đúng là

Câu 48 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho có hai điểm cực trị B Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

C Hàm số đã cho không có giá trị cực đại D Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu

Câu 49 Đồ thị hàm số

2 2

4

x y

  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang ?

2

log x 2x  8 4

A    6 x 4 hoặc 2 x 4 B x 6 hoặc x4

C x 6 hoặc x4 D    6 x 4hoặc 2 x 4

- HẾT -

MA TRẬN ĐỀ THI

Đại số

Lớp 12

(90%)

Chương 1: Hàm Số C30 C33

C8 C9 C18 C36 C48 C49

C4 C6

C1

Chương 2: Hàm Số Lũy

Thừa Hàm Số Mũ Và

Hàm Số Lôgarit

C3 C19 C44

Chương 3: Nguyên Hàm

- Tích Phân Và Ứng

Dụng

C2 C13 C17

Hình học

Chương 1: Khối Đa

Chương 2: Mặt Nón,

Trang 7

Trang 7/20 - Mã đề thi 139

Chương 3: Phương Pháp

Tọa Độ Trong Không

Gian

C43

Đại số

Lớp 11

(10%)

Chương 1: Hàm Số

Lượng Giác Và Phương

Trình Lượng Giác

Chương 2: Tổ Hợp -

Chương 3: Dãy Số, Cấp

Số Cộng Và Cấp Số

Nhân

C12

Chương 4: Giới Hạn

Chương 5: Đạo Hàm

Hình học

Chương 1: Phép Dời

Hình Và Phép Đồng

Dạng Trong Mặt Phẳng

Chương 2: Đường thẳng

và mặt phẳng trong

không gian Quan hệ

song song

C14 C28

Chương 3: Vectơ trong

không gian Quan hệ

vuông góc trong không

gian

Đại số

Lớp 10

(0%)

Chương 1: Mệnh Đề Tập

Hợp

Chương 2: Hàm Số Bậc

Nhất Và Bậc Hai

Chương 3: Phương Trình,

Hệ Phương Trình

Chương 4: Bất Đẳng

Thức Bất Phương Trình

Chương 5: Thống Kê

Trang 8

Chương 6: Cung Và Góc

Lượng Giác Công Thức

Lượng Giác

Hình học

Chương 1: Vectơ

Chương 2: Tích Vô

Hướng Của Hai Vectơ Và

Ứng Dụng

Chương 3: Phương Pháp

Tọa Độ Trong Mặt Phẳng

ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI

Mức độ đề thi: KHÁ

+ Đánh giá sơ lược:

Kiến thức tập trung trong chương trình 12 còn lại 1 số câu hỏi lớp 11 chiêm 10%

Không có câu hỏi lớp 10

Cấu trúc tương tự đề minh họa ra năm 2018-2019

13 câu VD-VDC phân loại học sinh

Chỉ có 1 câu hỏi khó ở mức VDC

Chủ yếu câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng

Đề phân loại học sinh ở mức khá

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B D A B D D A C B C A A D A C A A C B C A C C B D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C C C B D A D B B B B D D C D A A C B D D A A B B

Câu 1

Lời giải:

Chọn B

2

A B

 Dấu  xảy ra khi AB

2

A B

 Dấu  xảy ra khi A B Xét hàm số   2

g xxax b , có   0

2

a

g x   x

Trường hợp 1:  1;3

2

a

     a  6; 2 Khi đó Mmax 1  a b, 9 3 a b 

Trang 9

Trang 9/20 - Mã đề thi 139

Áp dụng bất đẳng thức  1 ta có M 4 2a 8

Trường hợp 2:  1;3

2

a

    a  6; 2 Khi đó

2

4

a

Áp dụng bất đẳng thức  1 và 2 ta có

2

4

a

a b b

2 1

Suy ra M2

Vậy M nhận giá trị nhỏ nhất M2 khi

2

2

5

2

a

a

 

    

    



2 1

a b

 

   

Do đó a2b 4

Câu 2

Lời giải:

Chọn D

Ta có

1

25 5

   

Do elip nhận Ox Oy, làm các trục đối xứng nên thể tích V cần tính bằng 4 lần thể tích hình sinh bởi hình

phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 4 2

5

y x y và các đường thẳng x0,x5quay xung quanh

Ox

2 5

2 0

4

5

V      d

Câu 3

Lời giải:

Chọn A

log 5x1 log 5x  5 1  1

TXĐ: D0;

1

1

2

x   x  x  Đặt tlog 55 x1 t0

Phương trình  1 trở thành 1 

2

2 0

t t

   

Câu 4

Lời giải :

Chọn B

+

2

2

4

m

y

 

+Hàm số giảm trên ;1

;1

m

m

  

   



1

m

m m

  

       

Trang 10

+ Học sinh tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

+ Học sinh nhầm hàm nhất biến nghịch biến khi y  0

+ Học sinh tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định và nhầm y  0

Câu 5

Lời giải:

Chọn D

Ta có z  3 2i suy ra z 3 2i

Vậy Phần thực của z bằng 3 và phần ảo của z bằng 2

Câu 6

Lời giải Chọn D

Tập xác định của hàm số : D  2; 2

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2

yxmx  m và trục hoành là

xmx   m  2  2

1

x m

x

 

 

4

t x , t 0; 2 , phương trình  1 trở thành 2 3  

2 1

t m t

Đồ thị hàm số đã cho có điểm chung với trục hoành khi và chỉ khi phương trình  2 có nghiệm t 0; 2 Xét hàm số   2 3

1

t

f t

t

 trên  0; 2 Hàm số f t liên tục trên    0; 2

Ta có  

 

2 2

1

f t

t

 

 

 , f t 0  

 

1 0; 2

3 0; 2

t t

 

 

  

 0 3

f  , f  1 2,   7

2 3

f

Do đó

   

0;2

min f t 2 và

   

0;2 max f t 3 Bởi vậy, phương trình  2 có nghiệm t 0; 2 khi và chỉ khi

min f t  m max f t   2 m 3

Từ đó suy ra a2, b3, nên S2a b 2.2 3 7

Câu 7

Lời giải:

Chọn A

Khối trụ ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có hình tròn đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác đáy của lăng trụ, và chiều cao bằng chiều cao lăng trụ

Trang 11

Trang 11/20 - Mã đề thi 139

Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 3

3a Vậy thể tích của khối trụ cần tìm là

2 2

3

Câu 8

Lời giải:

Chọn C

Câu 9

Lời giải:

Chọn B

Đầu tiên nhận xét rằng hai hàm số đề bài cho đều liên tục trên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số f x có ba cực trị  

Câu 10

Lời giải:

Chọn C

Ta có 4  

1

d

f x x

1

d

x x x

x x

1

d

x

2

t

x

 

 

3

1

d

1

d

f x x

 Xét

4

1

ln

d

x

x

1

ln d lnx x



4 2

1

ln 2

x

2 ln 2

f x xf x x

3

d 2 ln 2

f x x

Câu 11

Lời giải:

Chọn A

Thể tích V của khối nón là : 1 2 1

V  r    

Câu 12

- Công sai d     3 1 4

Câu 13

Lời giải:

Chọn D

Trang 12

Tính  

0

2 xd

I  xe x

1 0

I xe x  x e  e xe Suy ra a  , 2 b  1

5

Sab

Câu 14

- Chọn A do nhầm: d và 1 d cùng nằm trong một mặt phẳng 2

- Chọn A do nhầm: tồn tại một mặt phẳng chứa d và song song với 1 d 2

- Chọn A do nhầm: tồn tại một mặt phẳng chứa d và song song với 1 d ; tồn tại một mặt phẳng chứa 2 d và 2

song song với d 1

- Phương án

D đúng vì có vô số đường thẳng song song với d và 1 d2

Câu 15

Lời giải:

Chọn C

2

8

Câu 16

Lời giải Chọn A

I N

M

A

B

Gọi M là trung điểm của BC , do tam giác OBC vuông tại O nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

OBC

Qua M dựng đường thẳng d song song với OA khi đó d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC Gọi

là đường trung trực của cạnh OA và I là giao điểm của  và d Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện OABC

2

2OA

 3

Tam giác OMI vuông tại M nên IMOM2IM2  2

2

  3 3

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là R3 3

Câu 17

Lời giải:

Trang 13

Trang 13/20 - Mã đề thi 139

Chọn A

3

x

C x

  

3

x

x

  

Câu 18

Lời giải :

Chọn C

 

 

x

x

  

     

  

0;3 0;3

Câu 19

Lời giải:

Chọn B

2 1

1 6

6

( )

x

x

Câu 20

Lời giải:

Chọn C

Ta có: z12z2   1 2i 2 2 3  i  3 8i Vậy phần thực của z12z2là 3 và phần ảo là 8

Câu 21

Lời giải:

Chọn A

Giả sử SOx ta có: SI  x a ;  2 2 2

2

Xét SEI∽SON ta có: SEIE

2

IE SO ax NO

Thể tích khối chóp là:

2

2 2 2

Xét hàm số   2

2

x

f x

x a 02ax

 

2

2

4 2

 

f x

x a ; f x 0 x 4a

Trang 14

Bảng biến thiên

Vậy giá trị nhỏ nhất của thể tích là:

3

32 3

a

Câu 22

Lời giải:

Chọn C

H

O

C

D

B

A S

+d BD SC , OH

SC

2

2

6 3

a

a

Câu 23

Lời giải:

+ Số phần tử KGM   3

16

n  C

+ n A 7.6.3 126

+ Xác suất của biến cố       9

40

n A

p A

n

Câu 24

Lời giải:

Chọn B

Mặt phẳng  P đi qua điểm M1; 2;0và có VTPT n4;0; 5  có phương trình là

 

4 x 1 5z 0 4x5z 4 0

Câu 25

Lời giải:

Chọn D

I là trung điểm của MN I2; 1;1 OI2; 1;1  hay OI  2  i j k

Câu 26

Lời giải:

Chọn C

d có VTCP u2;1; 1 

Trang 15

Trang 15/20 - Mã đề thi 139

Gọi A  d Suy ra A1 2 ; 1 a   a; a và MA2a1;a 2; a

Ta có  d nên MA uMAu  0   2

3

       

Do đó,  qua M2;1;0 có VTCP 1; 4; 2

MA   



, chọn u   1; 4; 2 là VTCP của  nên phương

trình của đường thẳng  là: 2 1

xyz

  .

Câu 27

Lời giải :

+ Mỗi số có 2 chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số là chỉnh hợp chập 2 của 5 2

A

Câu 28

- Có MNADMN ∥(SAD) (SAD) ( MNP)PQ với MNADPQ Do đó SD cắt

(MNP) tại Q Sai lầm có thể dựa theo các phương án

B và

C Phương án A thấy ngay

Câu 29

Lời giải:

Chọn B

Ta có: w z1 z2      2 3i 1 5i 1 2i

  

Câu 30

Lời giải:

Chọn D

Tập xác định: D Đạo hàm: 2

   

  

          

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 3; 

Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3

Câu 31

Lời giải:

Chọn A

Ngày đăng: 24/10/2019, 07:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w