Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng A.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.. Cho
Trang 1TRƯỜNG THPT … KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
Mã đề thi 136
Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……
Câu 1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng
A u n 1 n n B
3
n
u C u n 2n D u n n2
Câu 2 Cho hàm số 3 2
f x ax bx cxd có đồ thị như hình vẽ bên dưới
f(x)=x^3-3x^2+4
T ?p h?p 1
x y
-
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x4
C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x0
Câu 3 Giải bất phương trình log23x2log26 5 x được tập nghiệm là a b Hãy tính ; tổng S a b
A 8
5
15
5
5
S
Câu 4 Cho hai hàm số 2 x
F x x ax b e và 2
F x là một nguyên hàm của hàm số f x
A a 1,b7 B a1,b7 C a1,b 7 D a 1,b 7
Câu 5 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 3z2 z 2 0 Tính z12 z22
A 8
9
Câu 6 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thên như hình bên Tìm số nghiệm của phương trình 3 f x 7 0
Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số 2
5
Trang 2A
2
2 ln 5
'
2
x y
x
2
2 '
2 ln 5
x y
x
C
2
1 '
2 ln 5
y
x
2
2 '
2
x y
x
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A3;0;0 , B 0; 2;0 , C0;0;6 và D1;1;1 Gọi
là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến là lớn nhất, hỏi đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A M5;7;3 B M3; 4;3 C M7;13;5 D M 1; 2;1
Câu 9 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A 1 3 2
1 3
3 1
y x x D 3 2
y x x
Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số 2
y log x x
A D ;0 2; B D ;02;
C D0; D D ;0 2;
Câu 11 Cho khối nón có bán kính đáy r 2, chiều cao h 3 Thể tích của khối nón là:
A
3
4 3
3
Câu 12 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , các mặt bên tạo với
đáy một góc 60 Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A
2
12
a
2 25 3
a
2 32 3
a
2 8 3
a
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 3x2y2z 5 0 và
P và Q Khi đó AB cùng phương với véctơ nào sau đây?
A v 8;11; 23 B k 4;5; 1 C u 8; 11; 23 D w3; 2; 2
Câu 14 Cho hàm số 3 2
yx x x Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là
A y3x9 B y3x3 C y3x12 D y3x6
Câu 15 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1
3 1 x 4 2 3
A S ;1 B S ;1 C S 1; D S 1;
Trang 3Câu 16 Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 2, w2z 1 i Khi đó w có giá trị lớn nhất là:
A 4 130 B 2 130 C 4 74 D 16 74
Câu 17 Phần ảo của số phức 2
z i
Câu 18 Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25o Tìm 2 góc còn lại?
A 75o ; 80o B 60o ; 95o C 60o ; 90o D 65o ; 90o
Câu 19 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên khoảng ; , có bảng biến thiên như hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 1; B Hàm số nghịch biến trên 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ;1
Câu 20 Đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt
là:
A x1và y 3 B x1v y à 2 C x1và y2 D x2và y1
Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x x32x2 x 2 trên đoạn 0; 2
A
0;2
maxy 2 B
0;2
50 max
27
0;2
0;2 maxy0
Câu 22 Biết 4
0
b
, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và a
b là
phân số tối giản Tính S a b c
A S 72 B S 68 C S 60 D S 17
Câu 23 Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15 /m s thì tăng vận tốc với gia tốc
2 2
a t t t m s Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây
kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc
A 68,25 m B 70,25 m C 69,75 m D 67,25 m
Câu 24 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giácABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC' bằng 3.
4
a
Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' tính theo a
là:
Trang 4A 2 3
6
a
3
a
24
a
12
a
Câu 25 Tìm n biết
log xlog xlog x log n x log x luôn đúng với mọi
x x
A n B n30 C n 31 D n31
Câu 26 Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn
1
5
9
f x dx
Tính tích phân
2
0
:
Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 2
y x m x m x đồng biến trên 1;
A m2 B m2 C m1 D m1
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z 6 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến P bằng 3
Câu 29 Cho cấp số nhân u n vớiu13; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của u n ?
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y 3z 1 0 Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P là
A n2; 1; 3 B n 4; 2;6 C n 2; 1;3 D n 2;1;3
Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I2; 2;0 Viết phương trình mặt cầu tâm I bán kính R4
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 32 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên R Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y f x( ), (y f x( ) liên tục trên R ) Xét hàm số 2
g x f x Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 5A Hàm số ( )g x nghịch biến trên ; 2. B Hàm số ( )g x đồng biến trên 2;.
C Hàm số ( )g x nghịch biến trên 1;0 D Hàm số ( )g x nghịch biến trên 0; 2
Câu 33 Tìm tập nghiệm S của phương trình log6x5 x 1
A S 2;3 B S 2;3; 1 C S 2; 6 D S 2;3;4
Câu 34 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và ABBC Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:
A
3 6
8
a
3
7 8
a
6
3 6 4
a
Câu 35 Số nghiệm thực của phương trình 5
2
x x
x
Câu 36 Giả sử 9
0
f x x
9
g x x
0
I f x g x x bằng:
Câu 37 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó Tính S
A S 4 3a2 B S 2 3a2 C S 3a2 D S 8a2
Câu 38 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, đường thẳng xa, xb Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A d d
b
a
C d d
S f x xf x x D d d
Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z 3 0 và điểm
1;1;0
I Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với P là:
A 2 2 2 25
6
6
Trang 6C 2 2 2 25
6
6
x y z
Câu 40 Bất phương trình 3 2
2x 3x 6x16 4 x 2 3 có tập nghiệm là a b; Hỏi tổng
ab có giá trị là bao nhiêu?
Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 2; 2;1 , A1; 2; 3 và đường
Tìm một vectơ chỉ phương u
của đường thẳng đi qua M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất
A u2; 2; 1 B u1; 7; 1 C u1; 0; 2 D u3; 4; 4
Câu 42 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 4x6y 5 0 Đường thẳng d đi qua A(3; 2) và cắt ( )C
theo một dây cung ngắn nhất có phương trình là
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D 2x y 2 0
Câu 43 Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông Tính thể tích khối trụ
A 4
9
9
9
12
Câu 44 Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong
đó chỉ có một phương án trả lời đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Một học sinh không học bài nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:
A
25 25 25
50
50
4
50
C
25 25
25
50
25 3
4
Câu 45 Cho a0, b0 và a khác 1 thỏa mãn log ; log2 16
4
a
b
b
Câu 46 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng :x y 2zl và đường
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Câu 47 Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3
f x x x x Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; 2 B 2; C 1;1 D ; 1
Câu 48 Số hạng không chứa x trong khai triển
45 2
1
x x
A C455 B C4530 C C 1545 D C1545
Câu 49 Cho hàm số y f x xác định trên M và có đạo hàm 2
định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 7A Hàm số y f x đồng biến trên 2; . B Hàm số y f x đạt cực đại tại 2
x
C Hàm số y f x đạt cực đại tiểu 1.x D Hàm số y f x nghịch biến trên
2;1
Câu 50 Cho số phức z thỏa mãn: 2
(3 2 ) i z (2 i) 4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:
- HẾT -
MA TRẬN ĐỀ THI
Đại số
Lớp 12
(86%)
C6 C21 C14 C27 C32
C35 C47 C49
Chương : Hàm Số Lũy
Thừa Hàm Số Mũ Và
Hàm Số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm
- Tích Phân Và Ứng
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Chương : Mặt Nón,
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Không
Gian
Đại số
Lớp 11
(12%)
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và Phương
Trình Lượng Giác
Chương : Tổ Hợp -
Chương 3: Dãy Số, Cấp
Số Cộng Và Cấp Số
Nhân
Trang 8Chương 4: Giới Hạn
Hình học
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt Phẳng
Chương : Đường thẳng
và mặt phẳng trong
không gian Quan hệ
song song
Chương 3: Vectơ trong
không gian Quan hệ
vuông góc trong không
gian
Đại số
Lớp 10
(4%)
Chương 1: Mệnh Đề Tập
Hợp
Chương : Hàm Số Bậc
Nhất Và Bậc Hai
Chương 3: Phương Trình,
Hệ Phương Trình
Chương 4: Bất Đẳng
Thức Bất Phương Trình C40
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và Góc
Lượng Giác Công Thức
Lượng Giác
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương : Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ Và
Ứng Dụng
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Mặt Phẳng C42
ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI
Trang 9Mức độ đề thi: KHÁ
+ Đánh giá sơ lược:
Đề thi gồm 5 câu trắc nghiệm khách quan
Kiến thức tập trung trong chương trình 1 còn lại 1 số câu hỏi lớp 11+1 chiêm 16%
Mức độ khó thấp hơn so với đề minh họa ra năm 18-2019
21 câu VD\ phân loại học sinh không có \ câu hỏi khó ở mức VDC
Chủ yếu câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng
Đề phân loại học sinh ở mức khá
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C B C D C B B A C D A B C D B A D B C C D D C D B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D D A A B B C A A C A B A A D C B C B A B A D A D
Câu 1
Lời giải
Vì u n1u n 2(n 1) 2n2 nên u là CSC với công bội là 2 n
Câu 2
Lời giải
Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x0 Do đó chọn
B
Câu 3
Lời giải
2 3
1
x x
x
Câu 4
Lời giải
Vậy a 1 và b 7
Câu 5
Lời giải
6
i
2
Câu 6
Lời giải
Trang 10Ta có
7 1
7 3
2 3
f x
f x
Dựa vào bảng biến thiên thì có 1 nghiệm; có 3 nghiệm, vậy phương trình ban đầu có 4 nghiệm
Câu 7
Lời giải
Áp dụng công thức tính đạo hàm hàm số logarit u'
ln
a u
Cách giải: Ta có:
2
'
y
Chú ý khi giải: HS thường quên tính u ' dẫn đến chọn nhầm đáp án A
Câu 8
Lời giải
3 2 6
Dễ thấy DABC Gọi H K I, , lần lượt là hình chiếu của A B C, , trên Δ
Do Δ là đường thẳng đi qua D nên AH AD BK, BD CI, CD
Vậy để khoảng cách từ các điểm A B C, , đến Δ là lớn nhất thì Δ là đường thẳng đi qua D
và vuông góc với ABC Vậy phương trình đường thẳng Δlà
1 2
1 3 1
Kiểm tra ta
thấy điểm M5;7;3
Câu 9
Lời giải
Dựa vào hình dạng đồ thì, ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 với hệ số a0 Nên loại
A,
B
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x10 và x2 0
y x x
2
0
2
x
x
D
y x x
2
0
2
x
x
.
Câu 10
Lời giải
Hàm số có nghĩa 2
Vậy tập xác định D của hàm số là D ;0 2;
Trang 11Câu 11
Lời giải
Thể tích của khối nón là: 1 2 4 3
Câu 12
Lời giải
Dựng OH CD lại có CDSOCDSHOSHO60
2
AD
OH a SOa a
2
2
Câu 13
Lời giải
Ta có: P n P 3; 2;2 , Q n Q 4;5; 1
P Q
nên đường thẳng AB có véctơ chỉ phương là:
Q , P 8; 11; 23
u n n
Do AB
cũng là một véc tơ chỉ phương của AB nên AB u// 8; 11; 23
Câu 14
Lời giải
Gọi M a b ; là điểm thuộc đồ thị hàm số có tiếp tuyến thỏa mãn đề bài
Suy ra y 1 9 PTTT tại M 1;9 là y3x 1 9y3x6
Trang 12Câu 15
Lời giải
3 1 x 4 2 3 3 1 x 3 1 x 1 2 x 1
Vậy tập nghiệm s của bất phương trình là S ;1
Câu 16
Lời giải
i
7 9 2 2 2 2
2
=>Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I7; 9 bán kính R4
Khi đó w có giá trị lớn nhất là OI R 4 130
Câu 17
Lời giải
Câu 18
Lời giải
Ta có :u1u2u3 18025 25 d 25 2 d 180 d 35
Vâỵ u2 60; u3 95
Câu 19
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 suy ra hàm số cũng đồng biến trên ; 2
Câu 20
Lời giải
Ta có
x
x
y y
tiệm cận ngang y2 ;
1
1
lim lim
x
x
y y
Câu 21
Lời giải
3 2 4 1
f x x x
1
3
x
x
0;2
Câu 22
Lời giải
Trang 13Đặt 2 4 4 2
2
0 0
2
ln 2 1
2
x
v
x
63 63
4
3
a
c
Cách 2: PP hằng số
4
2
0 0
2
ln 2 1 1
4
x
x
v
4 0
63 4
3
a x
c
Câu 23
Lời giải
3
t
v t a t dt t t dt t C m s
3
t
t
v C v t t
0
2
Câu 24
Lời giải
Trang 14Gọi D là trung điểm của BC, H là chân đường cao kẻ từ A’ đến , và K là chân đường cao kẻ
từ H đến AA’ Dễ thấy khoảng cách từ BC đến AA’ bằng với khoảng cách từ D đến AA’ và
A
, AA
'
, AA
'
d H AD a a Xét tam giác vuông AHA’ ta có:
2 2
3
3 ' ' ' ' ' '
3 '
12
ABC A B C A B C
Chọn phương án
D
Câu 25
Lời giải
Ta có
n
logx 2.2 2 2n 465log 2x log 2x
2 3
2
31
n
n
Câu 26
Lời giải
2
0
Câu 27
Lời giải
y x m x m
1
x
2 2
2 1
x
• Do đó
1;
Trang 15Câu 28
Lời giải
Vì M thuộc tia Oz nên M0;0;z Mvới z M 0
Vì khoảng cách từ M đến mặt phẳng P bằng 3 nên ta có 6 3 3
15 3
M M
M
z z
z
Vì z M 0nên M0;0;3
Câu 29
Lời giải
1 n 192 3 2 n 2 n 64 1 6 7
n
u u q n n
Câu 30
Lời giải
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là 1
2;1; 3 4; 2;6
2
P
Câu 31
Lời giải
Câu 32
Lời giải
2 1
1 2
x x
x x
Ta có g'( )x 0, x ( 1;0)
Vậy ( )g x đồng biến trên ( 1;0)
Câu 33
Lời giải Phương pháp: Cách giải phương trình loga f x b f x a b0 a 1;f x 0
Cách giải: Điều kiện: x5x 0 0 x 5
6
2
3
x
x
Vậy S 2;3
Câu 34
Lời giải