Cần chú ý 3 chức năng đầu tiên được in đậm sẽ được sử dụng nhiều để giải toán.. A/ Chức năng CALC... Tác dụng: Giải tất cả các phương trình 2.. - Nghiệm tìm được đầu tiên chính là nghiệm
Trang 1GIỚI THIỆU KHÓA HỌC – CHỨC NĂNG TIÊU BIỂU CỦA CASIO
THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ
NỘI DUNG KHÓA HỌC
+) Tất cả các chức năng có thể ứng dụng để giải toán của máy tính
+) Bản chất và cách ứng dụng của mỗi chức năng
- Cách sử dụng
- Ưu và nhược điểm của từng chức năng Chọn cách làm hợp lí
+) Các dạng toán tiêu biểu
) Các chức năng chính
(1) CALC: để thay giá trị
(2) SOLVE (SHIFT + CALC): để giải phương trình
Nhấn “SHIFT” + “CALC” → máy tính hiện ra
Chú ý: ẩn x thì nhấn “ALPHA” + “X”
(3) TABLE (MODE + 7): để kiểm tra hàng loạt các giá trị
“MODE” + “7” → máy tính hiện:
(4) STO (SHIFT + RCL): để lưu kết quả
(5) Vectơ (MODE 8): để giải vectơ
“MODE” + “8” → máy tính hiện:
Ngoài ra còn có nhiều chức năng khác của máy tính Cần chú ý 3 chức năng đầu tiên được in đậm sẽ được sử dụng nhiều để giải toán
A/ Chức năng CALC
Trang 22 Ví dụ minh họa
a) 3 2
f x x 2x 4.Tính f 1 ;f 2 ;f 3
B1: Nhập hàm số f(x) vào máy tính
B2: Nhấn “CALC” để thay lần lượt từng giá trị của x vào
- “CALC” + “1” + “=” ta được kết quả f 1 1
- “CALC” + “-2” + “=” ta được kết quả f 2 4
- “CALC” + “3” + “=” ta được kết quả f 3 41
b) 2
f x sin x2sin 2 x Tính π π o
f ;f ;f 30
B1: Nhập hàm số f(x) vào máy tính
Chú ý: Nhấn “SHIFT” + “MODE” + “4” để đồi chế độ sang radian sau đó nhập hàm số
B2: Nhấn “CALC” để thay lần lượt từng giá trị của x vào
- “CALC” + “π
2 ” + “=” ta được kết quả f
π
Trang 3- “CALC” + “ π
6
” + “=” ta được kết quả 1 4 3
6
f
4
π
Sau đó “SHIFT” +”MODE” + “3” để chuyển về chế độ độ
- “CALC” + “30” + “=” ta được kết quả o 1
f
4
B/ CHỨC NĂNG SOLVE (SHIFT + CALC)
1 Tác dụng: Giải tất cả các phương trình
2 Thao tác thực hiện
+) B1: Nhập phương trình muốn giải
+) B2: Nhấn tổ hợp phím “SHIFT” +”CALC” → Solve for X → X = (tự nhập giá trị của X) +) B3: Nhìn thấy nghiệm
3) Ví dụ minh họa
Giải phương trình
a)x2 3x 4 0
+) B1: Nhập phương trình (Nhấn “ALPHA + CALC” để có dấu = )
+) B2: Nhấn tổ hợp phím “SHIFT” +”CALC” → Solve for X → Cho X = 2
Chú ý:
- Máy tính tìm nghiệm xung quanh giá trị X mà ta đã nhập nên chọn giá trị của X sao cho gần nghiệm nhất để máy tính tìm ra kết quả nhanh nhất
- Nghiệm tìm được đầu tiên chính là nghiệm gần giá trị X nhất mà ta đã nhập
- Thông thường trong các đề thi đại học thì nghiệm nhỏ Vì vậy nên chọn X = 2
Trang 4 x = 1 là một nghiệm của phương trình
+) Để tìm nghiệm còn lại ta thực hiện giải phương trình: 2
x 3x4 : x 1 0 và cũng thực hiện các bước tương tự như trên ta thu được kết quả
x = -4 là nghiệm thứ 2 của phương trình
+) Ta tiếp tục thực hiện giải phương trình 2
x 3x4 : x 1 : x 4 0 để tìm nghiệm thứ 3 của phương trình
Kết quả máy tính hiện ra cho thấy ko còn nghiệm nào nữa ( Vô nghiệm Can’t solve)
b)
2
+) B1: Nhập phương trình (Nhấn “ALPHA + CALC” để có dấu = )
+) B2: Nhấn tổ hợp phím “SHIFT” + “CALC” → Solve for X → Cho X = 4
x = 2 là một nghiệm của phương trình
2
+)Tương tự giải phương trình x 2 x 2
Trang 5Vậy phương trình ban đầu chỉ có duy nhất 1 nghiệm: x = 2
C/ CHỨC NĂNG TABLE
1 Tác dụng: Kiểm tra hàng loạt các giá trị của x và biểu thức f(x) tương ứng (tối đa lấy được 20 giá trị liên tiếp)
2 Các thao tác thực hiện: (MODE + 7)
+ ) B1: Nhấn tổ hợp phím “MODE” + “7” để nhập f(x)
+) B2
Start: a (giá trị đầu tiên muốn khảo sát)
End: b (giá trị cuối cùng muốn khảo sát)
Step: b a
19
(Khoảng cách giữa các số) (chia 19 là ta kiểm tra được 20 giá trị)
Muốn kiểm tra bao nhiêu giá trị ta sẽ chia số khoảng tương ứng
+) B3: Hiện thị bảng giá trị
VD1:
+) “MODE” + “7” để nhập biểu thức 2
f x x 1
+) “=” → g(x) nhấn tiếp “=” → Start: “1” + “=” → End: “10” + “=” → Step: “1” + “=” ta thu được bảng giá trị như sau (có 10 giá trị)
VD2: Kiểm tra hàm lượng giác
+) Đổi máy về chế độ radian (“SHIFT” + “MODE” + “4” )
+) “MODE” + “7” để nhập biểu thức f x sinx cos 2 x
Trang 6+) “=” → g(x) nhấn tiếp “=” → Start: “0” + “=” → End: “” + “=” → Step: “ π
12 ” + “=” ta thu được bảng giá trị như sau (có 13 giá trị)
D/ CHỨC NĂNG d
dx
1 Tác dụng: Tính đạo hàm tại 1 điểm xxo
Nhấn “SHIFT” + “ ”
2 Các thao tác thực hiện:
VD: Cho
2
x 2x 3
x 4
Tính y ' 1
Cách làm tự luận
2
2x 2 x 4 x 2x 3 x 8x 11
y '
1 8 11 20 4
y ' 1
Sử dụng máy tính bỏ túi
Nhấn “SHIFT” + “ ” để nhập f(x) và cho x = 1
Trang 7Nhấn “=” ta thu được kết quả
E/ CHỨC NĂNG LƯU NGHIỆM STO (SHIFT + RCL)
1 Tác dụng: Lưu giá trị vào một chữ cái
2 Thao tác thực hiện
VD1: Nhập số 9863 sau đó nhấn “SHIFT” + “RCL” + “A” để lưu 9863 vào A
VD2: x3 5x2 2x 2 0 Tính giá trị biểu thức x12x22 x23 ?
+) Nhập phương trình
+) Nhấn tổ hợp phím “SHIFT” + “CALC” → Solve for X → Cho X = 2
+) “SHIFT” + “RCL” (STO) + “A” để lưu nghiệm trên vào phím A
1
x A
là một nghiệm của phương trình x35x2 2x 2 0
+) Tiếp tục nhập phương trình: 3 2
x 5x 2x2 : xA
+) Nhấn tổ hợp phím “SHIFT” + “CALC” → A nhấn “=” → Solve for X → Cho X = 2
Trang 8+) “SHIFT” + “RCL” (STO) + “B” để lưu nghiệm trên vào phím B
2
x B
là một nghiệm của phương trình x35x2 2x 2 0
Tương tự để tìm nghiệm thứ 3 ta giải tiếp phương trình: 3 2
x 5x 2x2 : xA xB Sau đó lưu nghiệm x3 C