101 Bài tập trắc nghiệm chuyên đề cung và góc lượng giác (có lời giải) giúp giáo viên soạn bài tập, đề kiểm tra, giúp học sinh ôn tập kiến thức chuyên đề cung và góc lượng giác.Bài tập trắc nghiệm được soạn theo 3 mức độ mức độ từ biết hiểu vận dụng
Trang 1101 CÂU TRẮC NGHIỆM (CÓ LỜI GIẢI)
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁCCâu 1 [0D6-1] Cung có số đo250 thì có số đo theo đơn vị là radian là
A
2512
2518
259
3518
Lời giải Chọn A
Câu 2 [0D6-1] Gọi M là điểm cuối khi biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng
giác Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A Nếu M nằm bên phải trục tung thì cos 0
B Nếu M thuộc góc phần tư thứ tư thì sin 0 và cos 0
C Nếu M thuộc góc phần tư thứ hai thì sin 0 và cos 0
D Nếu M nằm phía trên trục hoành thì sin 0
Lời giải Chọn D
Câu 3 [0D6-1] Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?
A sina k 2 sina B cosa k cosa
C tana k tana D cota k cota
Lời giải Chọn B
Câu 4 [0D6-1] Chọn khẳng định đúng?
A tan tan B sin sin
C cot cot D cos cos
Lời giải Chọn D
1
1 tancos x x B sin2 x cos2x1 C
1tan
Hiển nhiên A đúng
Câu 6 [0D6-1] Cho góc lượng giác Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 2A tan tan B sinsin.
sin 2
x suy ra C sai
Câu 8 [0D6-1] Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Mệnh đề nào sau đây sai?
A cot cot B sin sin C tan tan D cos cos
Lời giải Chọn A
Mệnh đề A sai, sửa cho đúng là cot cot
Câu 9 [0D6-1] Cho biết
1tan
2
Tính cot
A
1cot
2
1cot
4
Lời giải Chọn C
Câu 10 [0D6-1] Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sin 2a2sin cosa a B sin 2a2sina
C sin 2asinacosa D sin 2acos2a sin2a
Lời giải Chọn A
Công thức đúng là sin 2a2sin cosa a
Câu 11 [0D6-1] Một cung tròn có độ dài bằng bán kính Khi đó số đo bằng rađian của cung tròn
đó là
Trang 3A 1 B C 2 D 3.
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa 1 rađian là số đo của cung có độ dài bằng bán kính
Câu 12 [0D6-1] Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây:
A cos cos B sin sin
Ta có sin sin
Câu 13 [0D6-1] Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là
54
thì số đo bằng độ của cung tròn
đó là
Lời giải Chọn C
Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm và điểm cuối sai khác nhau một bội của2
Câu 15 [0D6-1] Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức
lượng giác đều có nghĩa)
A tana tana B sin sin 2sin 2 .sin 2
Ta có: sin sin 2sin 2 cos 2
Trang 4Câu 16 [0D6-1] Nếu
1sin cos
Câu 17 [0D6-1] Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho điểm M nằm trên đường tròn lượng giác Điểm
M có tung độ và hoành độ đều âm, góc Ox OM, có thể là
A 90 B 200 C 60 D 180
Lời giải Chọn B
Vì điểm M có tung độ và hoành độ âm nên
Vậy Ox OM, có thể là 200
Câu 18 [0D6-1] Cho
5cos
Ta có sin 52 sin 852 cos 852 sin 852 1
sin 10 sin 80 cos 80 sin 80 1
………
sin 40 sin 45 cos 45 sin 45 1
Tổng số có 8 cặp dư ra sin 452 nên
1 178
2 2
S
Trang 5
Câu 20 [0D6-1] Trong tam giác ABC, đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
A sinA B cosC B cosAsinB
Ta có cos 2 cos 2 2 sin 2
Lời giải Chọn D
Cung có số đo rad của đường tròn bán kính R có độ dài l R .
Câu 22 [0D6-1] Trên đường tròn bán kính R 6, cung 60 có độ dài bằng bao nhiêu?
Câu 23 [0D6-1] Khẳng định nào dưới đây sai? (giả thiết các biểu thức có nghĩa).
A tanatana B cosa cosa C cota cota D sina sina
Lời giải Chọn A
Ta có: tana tana nên phương án A là sai.
Câu 24 [0D6-1] Cho góc thỏa mãn
52
2
Khẳng định nào sau đây sai?
A tan 0 B cot 0 C sin 0 D cos 0
Lời giải Chọn A
Với
52
Trang 6Câu 25 [0D6-1] Cho góc lượng giác a và k Với điều kiện các biểu thức dưới đây có nghĩa,
hỏi khẳng định nào sai?
A cosa k 4 cosa B cota k 2cota
C sina2k1 sina D tana2k1 tana
Lời giải Chọn D
Ta có tana2k1 tana nên đáp án D sai
Câu 26 [0D6-1] Khẳng định nào dưới đây sai?
A cos 2a2 cosa1 B 2sin2a 1 cos 2a
C sina b sin cosa bsin cosb a D sin 2a2sin cosa a
Lời giải Chọn A
Ta có: cos 2a2 cos2a1 nên A sai
Và: cos 2a 1 2sina 2sin2a 1 cos 2a
Ta có (sin cos ) 2 1 sin 2 1 a sincos 1a
Câu 29 [0D6-1] Giá trị của biểu thức
cos cos sin sin
Trang 7 Khi đó, cos 2 bằng
A
18
Câu 31 [0D6-1] Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
Câu 32 [0D6-1] Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A tan 45° tan 60° B cos 45 sin 45° C sin 60° sin 80° D cos35 cos10
Lời giải Chọn D
Khi 0°;90° hàm cos là hàm giảm nên cos35 cos10 suy ra D sai
Câu 33 [0D6-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A
3cos150
2
B cot150 3 C
1tan150
3
D
3sin150°
2
Lời giải Chọn C
3cos150
3
suy ra C đúng
Trang 81sin150°
2
suy ra D sai
Câu 34 [0D6-2] Đổi sang radian góc có số đó 108 ta được
35
Lời giải Chọn D
Câu 35 [0D6-2] Biết sin cos m Tính P cos 4
Lời giải Chọn A
Ta có
4tan
Câu 37 [0D6-2] Bánh xe của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây Hỏi trong 1 giây,
bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ?
Lời giải Chọn A
Ta có: trong 5 giây quay được 2 360 720
Vậy trong 1 giây quay được:
720
1445
Câu 38 [0D6-2] Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Đặt M cos 2 A B C thì:
A M cosA B M cosA C M sinA D M sinA
Lời giải.
Trang 9Chọn A
Ta có A, B, C là 3 góc của một tam giác A B C 180 2A B C 180 A
Từ đó ta có M cos 2 A B C M cosA180 M cosA
Ta có sin2cos2 1 cos2 1 m2 cos 1 m 2
.sin 2 2 sin cos 2.m 1 m2
Câu 40 [0D6-2] Cho
4sin
5
, 90 180 Tính cos
A
4cos
5
3cos
5
5cos
3
3cos
5
Lời giải Chọn B
Ta có sin2cos2 1 cos2 1 sin2
16125
4 4
3 1cos 4
4 4
Lời giải Chọn B
Ta có Psin4xcos4x sin2xcos2 x2 2sin2 xcos2x 2
Trang 10Chọn A
Ta có:
2sin 3cos4sin 5cos
Câu 43 [0D6-2] Cho ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A sinA B sinC B sin 2 cos 2
Trong ABC có A B C 180o
18090
.Vậy B đúng
Câu 44 [0D6-2] Cho các góc , thỏa mãn 2
, ,
1sin
3
,
2cos
9
2 10 2sin
9
5 4 2sin
9
Lời giải Chọn A
Do 2
,
cos 0sin 0
9
Trang 11
Lời giải Chọn B
+ Ta có: sin2cos2 1 cos2 1 sin2
2
315
1625
+ Vậy
4cos
3
, với 90 180 Tính cos
A
2cos
3
2cos
3
2 2cos
3
2 2cos
3
Lời giải Chọn D
Trang 12Lời giải Chọn A
cos sinsin 1 cos
a E
13
và
32
513
nên sin 0 Suy ra
5sin
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:
A sin 0; cos 0 B sin 0;cos 0
C sin 0;cos 0 D sin 0;cos 0
Lời giải Chọn C
Do 2
suy ra góc thuộc vào góc phần tư thứ II nên sin 0;cos 0
Câu 52 [0D6-2] Cho tam giác ABC không là tam giác vuông Hãy chọn kết quả sai trong các
kết quả sau đây
A sin sin sinA B C 0 B cos cos cos2 2 2 0
C tan 2 tan 2 tan 2 0
D sinAsinBsinC0
Lời giải Chọn A
Ta có: 0 A , B , C 180 sin A, sin B, sinC 0 sin sin sinA B C0 Do đó A sai
Trang 13Câu 53 [0D6-2] Đơn giản biểu thức
bằng
3
33
Lời giải Chọn B
Ta có:
89cot6
3
Câu 55 [0D6-2] Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau đây (giả sử rằng tất cả các biểu
thức lượng giác đều có nghĩa)?
i)
2
2
1cos
cos 2 cos 2cot 2
sin 2 2sin cos
Trang 14Câu 57 [0D6-2] Cho cot 4 tan và
;2
nên
5sin
Ta có K cos14 cos106 cos134 2cos 60 cos 46 cos134 cos 46 cos134 0
Câu 59 [0D6-2] Cho xtan Tính sin 2 theo x
2 2
11
x x
21
x x
21
x x
Lời giải Chọn D
Ta có sin 2 2sin cos
x x
Câu 60 [0D6-2] Tính
3sin sin
Trang 15 đồng nhất với biểu thức nào dưới đây?
Lời giải Chọn B
Ta có
5cos cos
Trang 16Câu 64 [0D6-2] Khi biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào dưới đây
sai?
A Điểm biểu diễn cung và cung đối xứng nhau qua trục tung
B Điểm biểu diễn cung và cung đối xứng nhau qua gốc tọa độ
C Mỗi cung lượng giác được biểu diễn bởi một điểm duy nhất.
D Cung và cung k2 k
có cùng điểm biểu diễn
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn D
3
thì 1 tan 2 bằng
Lời giải Chọn B
Ta có S 3 sin 902 2 cos 602 3 tan 452
15
15
Lời giải
Trang 17
15
Vậy
1sin
Ta có sin2xcos2 x1 cos2x 1 sin2x
Vậy
4 4 13sin cos
Ta có:
cot 89 tan1 cot1 cot 89 cot1 tan1 1.
cot 88 tan 2 cot 2 cot 82 cot 2 tan 2 1
cot 46 tan 44 cot 44 cot 46 cot 44 tan 44 1
Vậy P cot1 cot 2 cot 3 cot 89 cot 45 1
Câu 71 [0D6-2] Cho cos
45
5
.10sin 5 oc s
Trang 18Câu 72 [0D6-2] Cho cos
13
và
7
42
3
2 2sin
3
2sin
3
2sin
3
Lời giải Chọn A
Ta có tancot 2 tancot2 4 tan2cot22 tan cot 4
Trang 19Lời giải Chọn D
3 tantan
1 3tan
x x
Ta có
1cos
101
sin10
1cos
cos10
10sin 3cos
3sin
10
x x
tan110 tan 340 sin160 cos110 sin 250 cos340
Lời giải Chọn D
Trang 20Ta có Bcos 2 sina a 1 2sin2asinasina 2sin3a
mà
5sin
5sin
Lời giải Chọn C
8 5 311
Lời giải Chọn D
Ta có
3tan
3 1 tan tan 1 3 tan
Trang 214 3sin 70
Lời giải Chọn B
sin 90 sin 90tan 30 tan 40 tan 50 tan 60
cos30 cos 60 cos 40 cos50
Câu 84 [0D6-2] Giá trị của biểu thức
cos80 cos 20sin 40 cos10 sin10 cos 40
Lời giải Chọn C
cos80 cos 20 2sin 30 sin 50
1sin 40 cos10 sin10 cos 40 sin 50
Trang 22Câu 87 [0D6-2] Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
1) sin 2x2sin cosx x 2) 1 sin 2 xsinx cosx2
3) sin 2xsinxcosx1 sin xcosx1 4)
sin 2 2cos cos
sin 2xsin x x sin cosx xcos sinx x2sin cosx x Vậy 1) đúng
sinx cosx2 sin2x 2sin cosx xcos2 x 1 sin 2x
Vậy 2) đúng
sinxcosx1 sin xcosx1 sinxcosx21 1 sin 2 x1 sin 2 x
Vậy 3) đúng
sin 2 sin sin cos cos sin 2sin cos 2cos cos
13
a
,
3cos
Trang 23 tan tantan
a
5 6sin 2 cos
cos 2
x x
Lời giải Chọn B
Ta có S 3 sin 902 2 cos 602 3tan 452
x x
thì sin x có giá trị bằng
Trang 24A
3
35
15
15
Lời giải Chọn C
15
Vậy
1sin
Ta có sin2xcos2 x1 cos2x 1 sin2x
Vậy
4 4 13sin cos
Ta có:
cot 89 tan1 cot1 cot 89 cot1 tan1 1.
cot 88 tan 2 cot 2 cot 82 cot 2 tan 2 1
cot 46 tan 44 cot 44 cot 46 cot 44 tan 44 1
Vậy P cot1 cot 2 cot 3 cot 89 cot 45 1
Câu 97 [0D6-2] Cho cos
45
5
Trang 25
và
7
42
3
2 2sin
3
2sin
3
2sin
3
Lời giải Chọn A
Ta có tancot 2 tancot2 4 2 2
tan cot 2 tan cot 4
Trang 26Ta có A tan tanx 3 x tan 3 x
3 tantan
1 3tan
x x