The form under a deposit, abond or bank guarantee provided by a bidder to ensure responsibility of the bidder within a speci ed duration according to the bidding document Là việc nhà thầ
Trang 1The Colors
Finding Your True Identity ☂
Tiếng Anh chuyên ngành: Thuật ngữ đấu thầu
Posted on 05.12.2014 by Minh Tuan
Thuật ngữ đấu thầu (Glossary of Procurement Terms) tiếng Anh
chuyên ngành cầu đường Thuật ngữ kỹ thuật mô tả các hoạt
động trong hồ sơ dự thầu Thuật ngữ đấu thầu tiếng Anh được
liệt kê theo thứ tự Alphabet:
Acceptance of bids
Acceptance by the competent
person of the evaluated most
responsive bid
Chấp thuận trúng thầu
Chấp thuận của người cóthẩm quyền đối với hồ sơ dựthầu được đánh giá là đápứng cao nhất
Bài viết mới
Bạn định in bản vẽ với tỉ lệbao nhiêu? 18.04.2016
10 công cụ làm việc vớilayer của AutoCAD có thểbạn chưa biết hết
01.04.2016AutoCAD® SecretsExposed! by JeanneAarhus – Thủ thuậtAutoCAD (Phần 2)30.04.2015
AutoCAD® SecretsExposed! by JeanneAarhus – Thủ thuậtAutoCAD (Phần 1)
THE ROAD HOME MICROSOFT OFFICE THE BOOKSHELF GÓC CHUYÊN MÔN
LƯỢM
Theo dõi
Trang 2procuring entity to correct
omissions or redundant items
in bids against requirements of
bidding documents as well as
correction of internal
inconsistencies in di erent
parts of bids
chỉnh những nội dung cònthiếu hoặc thừa trong hồ sơ
dự thầu so với các yêu cầucủa hồ sơ mời thầu cũng như
bổ sung hoặc điều chỉnhnhững khác biệt giữa cácphần của hồ sơ dự thầu và dobên mời thầu thực hiện
Advertisement
Refer to the requirements for
advertising of procurement
notices, invitations and other
information in speci ed areas
and publications
Quảng cáo
Là việc cung cấp các thông tinnhư thông báo đấu thầu, mờithầu… trên một số phương tiệnthông tin đại chúng
After sales services
Services provided by the
contractor after the
Alterative bids
A bid submitted by a bidder as
an alternative bid or o er along
with the main bid Alternative
bids are frequently in response
HSDT thay thế
Là HSDT do nhà thầu nộp kèm theo HSDT chính HSDTthay thế được nộp theo yêucầu của HSMT Đôi khi nhà
29.04.2015The Bookshelf: Bộ sáchAutoCAD 2007, 2010, 2011,
2013, 2014, 2015 17.03.2015Bàn về hệ số chuyển đổibình quân từ đất đào sangđất đắp 01.03.2015
Microsoft Project: Luânchuyển các chi phí khácnhau phải trả cho mộtnguồn lực 24.02.2015
#FamilyTag
AutoCADAutoCADSecretAutocorrect
Autoformat bid
Bookshelf
conditional formattingCost Estimate Cost Rate Table công tác đất
document downloadDự toáne-bookE-V Excel
Excel 2010Excel 2013
formulaFunction google google drive hệ số nở rời hệ số tơi xốp Imagine Indent Indentation John LennonKiếnthức chuyên ngành
Knowledge Layer Listen Lý
Get every new post delivered toyour Inbox
Enter your email address
Sign me upBuild a website with WordPress.com
Trang 3to a requirement speci ed in
the bid documents
Sometimes, bidders submit
alternative bids voluntarily
thầu nộp HSDT thay thế mộtcách tự nguyện
Applicable law
The law speci ed in the
contract conditions as the law
which would govern the rights,
obligations and duties of the
parties to the contract
Luật áp dụng
Là luật nêu trong các điều kiệncủa hợp đồng có vai trò quyếtđịnh về quyền lợi, nghĩa vụ vàtrách nhiệm của các bên thamgia hợp đồng
Arbitration
The process of bringing an
impartial third party into a
dispute to render a binding,
legally enforceable decision
Arbitration is usually subject to
speci c laws which vary
according to state and country
Trọng tài
Là việc thông qua bên thứ balàm trung gian để giải quyếttranh chấp bằng các quyếtđịnh có tính khách quan vàhiệu lực pháp lý
Arithmetical errors
Errors arising from
miscalculation which can be
corrected without changing
the substance of the bid
Lỗi số học
Là lỗi do tính toán nhầm cóthể được sửa song khôngđược thay đổi bản chất củaHSDT
Award of contract
Noti cation to a bidder of
acceptance of his/her bid
Trao hợp đồng
Là việc thông báo kết quả đấuthầu cho nhà thầu trúng thầubiết
textbookthe truth
Thuật ngữThí nghiệmThủ thuậtTiếng anh chuyên ngành
Follow Blog via Email
Enter your email address
to follow this blog andreceive noti cations ofnew posts by email
Anton Batagov
Johann Pachelbel: Canon in D
Cookie policy
Trang 4The form under a deposit, a
bond or bank guarantee
provided by a bidder to ensure
responsibility of the bidder
within a speci ed duration
according to the bidding
document
Là việc nhà thầu thực hiện mộttrong các biện pháp như đặtcọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảolãnh để đảm bảo trách nhiệm
dự thầu của nhà thầu với mộtthời gian xác định theo yêucầu của hồ sơ mời thầu
Bid capacity The
technical and nancial capacity
of a bidder to make credible
o er for performing the
required work to the
prescribed standards and
within the proposed contract
period
Khả năng đấu thầu Làkhả năng kỹ thuật và tài chínhcủa nhà thầu tham gia đấuthầu thực hiện gói thầu theoyêu cầu của HSMT và trongthời hạn theo quy định
Bid closing The deadline
to nish the submission of bids
which is speci ed in the
bidding documents
Đóng thầu Là thời điểmkết thúc việc nộp hồ sơ dựthầu được quy định trong hồ
sơ mời thầu
Bid currency The
currency or currencies in which
the bidder has dominated the
bid price.
Đồng tiền dự thầu Làđồng tiền mà nhà thầu sửdụng trong HSDT của mình
Bid discounts An
allowance or deduction o ered
by a bidder in his price
Giảm giá dự thầu Là việcnhà thầu giảm một phần giátrong giá dự thầu của mình
Bid evaluation A
process for examinating,
analyzing and assessing the
bids to determine the
successful bidder
Đánh giá hồ sơ dự thầu
Là quá trình bên mời thầuphân tích, đánh giá xếp hạngcác hồ sơ dự thầu để lựa chọnnhà thầu trúng thầu
Bid evaluation report A
report prepared to record the
results of bid evaluation
Báo cáo xét thầu Là vănbản báo cáo về kết quả đánhgiá hồ sơ dự thầu
Bid form The formal
letter of the bidder, made in a
prescribed format, to
Mẫu đơn dự thầu Là vănthư tham dự thầu chính thứccủa nhà thầu cam kết thực
Join 4 other followersEnter your email addressTheo dõi
"What's Your Number?"
14,384 hits
Lưu trữChọn tháng
Trang 5undertake and execute the
obligations or works required
under the proposed contract, if
award.
hiện các nghĩa vụ hoặc côngviệc theo yêu cầu trong dựthảo hợp đồng nếu được traothầu
Bid invitation letter A
letter/noti cation giving brief
details of the project and
requesting prospective bidder
to participate the bidding
process
Thư mời thầu Thư/thôngbáo bao gồm các nội dungtóm tắt của dự án và đề nghịcác nhà thầu tiềm năng tham
dự thầu
Bid opening The time for
opening of bids was speci ed
in bidding documents
Mở thầu Là thời điểm mởHSDT được quy định trongHSMT
Bid prices The price
o ered by bidders in their bids
after deduction of discount (if
để thực hiện gói thầu
Bid submission Formal
tendering or delivering of the
bid by a bidder to the place
and time designated in the
bidding documents by the
procuring entity
Nộp thầu Là việc nhàthầu nộp HSDT tại địa điểm vàthời gian nêu trong HSMT dobên mời thầu quy định
Bids Document
prepared by bidders in
accordance with requirements
of the bidding documents
Hồ sơ dự thầu Là các tàiliệu do các nhà thầu lập theoyêu cầu của HSMT
Bid validity A period of
time after the date of bid
opening, speci ed in the
instructions to bidders, for
which bids must be valid
Hiệu lực của hồ sơ dựthầu Là thời hạn HSDT cógiá trị kể từ ngày mở thầu theoquy định trong phần chỉ dẫnnhà thầu
Bidding documents All
documents prepared by
procuring entity which specify
requirements for a bidding
package and serve as basis for
Hồ sơ mời thầu Là toàn
bộ tài liệu do bên mời thầulập, bao gồm các yêu cầu chomột gói thầu được dùng làmcăn cứ để nhà thầu chuẩn bị
Trang 6bidders to prepare their bids
and for procuring entity to
Bill of quantities An
attachment to the bidding
documents intended to
provide su cient information
on the quantities of works to
be performed to enable bids to
be prepared e ciently and
accurately
Bản tiên lượng Là tài liệuđính kèm HSMT nhằm cungcấp đầy đủ các thông tin vềkhối lượng của công trình cầnđược thực hiện để nhà thầuchuẩn bị HSDT đầy đủ vàchính xác
C
Ceilings for direct
procurement Monetary
limits permitting for application
of direct procurement form
Hạn mức được chỉ địnhthầu Giới hạn mức tiềncho phép được thực hiện theohình thức chỉ định thầu
Civil works The works
related to construction and
installation of equipment for
projects or project
components
Xây lắp công trình Lànhững công việc thuộc quátrình xây dựng và lắp đặt thiết
bị các công trình, hạng mụccông trình
CIF A term of
international trade and
banking, denoting “cost,
insurance and freight” for
shipping
Giá nhập khẩu Là thuậtngữ thương mại và ngân hàngquốc tế được hiểu là “chi phí,bảo hiểm và cước phí” trongcung ứng hàng hóa
Clari cation of bids The
explanations of the bidders
relating to their bids as
requested by the procuring
entity provided that any
change on substance of bids
as well as bid price are not
permissible
Làm rõ hồ sơ dự thầu Làviệc giải thích của nhà thầu vềHSDT của mình theo yêu cầucủa bên mời thầu với điều kiệnkhông được làm thay đổi bảnchất của HSDT cũng như giá
dự thầu
Trang 7Competent person The
head of a government
organization, government
agency or SOE, or person
authorized to act on its behalf
who are responsible for
approving the project and
bidding results
Người có thẩm quyền Làngười đứng đầu hoặc ngườiđại diện theo ủy quyền của tổchức, cơ quan nhà nước hoặccác doanh nghiệp có thẩmquyền quyết định dự án và kếtquả lựa chọn nhà thầu
Completion date The
date speci ed in the bidding
documents or the contract by
which performance of the
contract must be completed
Ngày hoàn thành Là ngàyđược quy định trong HSMT
mà nhà thầu phải thực hiệnxong hợp đồng
Consulting service An
activity to provide procuring
entity with professional
knowledge and experiences
required for decision taking
during project preparation and
implementation
Dịch vụ tư vấn Là hoạtđộng của các chuyên gianhằm đáp ứng các yêu cầu vềkiến thức và kinh nghiệmchuyên môn phục vụ cho quátrình chuẩn bị và thực hiện dự
án
Contract The promises,
duties and obligations of
parties concluded to create a
binding legal relationship
Hợp đồng Là các camkết, nghĩa vụ và trách nhiệmđược các bên nhất trí làm cơ
sở pháp lý ràng buộc giữa cácbên
Contract nalization
The process of negotiation
with successful bidders to
nalize all details of the
contract before signing
Hoàn thiện hợp đồng Làquá trình tiếp tục thương thảohoàn chỉnh nội dung chi tiếtcủa hợp đồng với nhà thầutrúng thầu trước khi ký
Contract price The price
agreed by procuring entity and
the successful bidder after
contract nalization in
accordance with award results
Giá hợp đồng Là giáđược bên mời thầu và nhàthầu trúng thầu thỏa thuậnsau khi thương thảo hoànthiện hợp đồng và phù hợp vớikết quả trúng thầu
Contract standard The
agreed quality or standard to
Quy chuẩn hợp đồng Làcác yêu cầu về chất lượng
Trang 8which supply or performance
against a contract shall
conform The standard may be
in the form of description,
drawings, speci cations,
samples, or any combination of
these
trong quá trình thực hiện hợpđồng phải tuân thủ Quy chuẩnhợp đồng có thể dưới dạng
mô tả, bản vẽ, đặc tính, mẫu
mã hoặc tổ hợp các yêu cầutrên
Conversion to a single
currency All prices are
converted to a single currency
(if bids quoted in various
currencies) using the exchange
rate speci ed in the bidding
document for the purposes of
comparison
Quy đổi sang đồng tiềnchung Là việc chuyển đổisang một đồng tiền chung(nếu HSDT chào theo nhiềuđồng tiền) theo tỷ giá quy địnhtrong HSMT để làm cơ sở sosánh các HSDT
Cost estimates The
result of an estimating
procedure which derives the
expected monetary cost of
performing a stipulated task or
acquiring an item
Ước tính chi phí Là việcước tính thành tiền các khoảnchi phí cần thiết để thực hiệnmột công việc cụ thể
Currencies of the bid
The currency or currencies
speci ed in the bidding
documents in which the bid
price may be stated
Đồng tiền dự thầu Làđồng tiền quy định trongHSMT mà nhà thầu sẽ chàotrong HSDT của mình
Currencies of payment
The currency or currencies in
which the price is quoted by
the successful bidder or
speci ed in the bidding
documents in which the
contractor will be paid
Đồng tiền thanh toán Làđồng tiền do nhà thầu trúngthầu chào trong giá dự thầuhoặc đồng tiền được quy địnhtrong HSMT để thanh toán chonhà thầu
D
Date of decision The
date on which the decision to
ward the contract is made by
the competent person
Ngày trao thầu Là ngàyngười có thẩm quyền quyếtđịnh nhà thầu trúng thầu
Trang 9Detailed speci cations
A document which clearly and
accurately describes the
essential requirements in detail
for items, materials or services
Đặc tính kỹ thuật chi tiết
Là tài liệu mô tả rõ ràng vàchính xác các yêu cầu chủ yếumột cách chi tiết về các khoảnmục, vật tư hoặc dịch vụ mànhà thầu sẽ cung cấp
Delivery point A place
speci ed in the contract
document where delivery of
goods is to be made by the
Disbursement Payment
or withdrawal of funds for an
expenditure under a project
Giải ngân Là việc thanhtoán hoặc rút tiền cho mộtkhoản chi phí thuộc dự án
Discounts An allowance
or deduction granted by a
seller to buyer of a speci ed
sum or percentage from the
selling price
Giảm giá Là việc bên bángiảm giá bán cho bên muamột khoản tiền hoặc theo tỷ lệ
competition with international
bidders This is usually done by
reducing the prices o ered by
domestic bidders or increasing
the prices o ered by
cơ sở một công thức
Drawings Part of
technical speci cations for
equipment, plant or works
Bản vẽ Là phần đặc tính
kỹ thuật đối với thiết bị, máymóc hoặc công trình Các bản
Trang 10Drawings are usually part of
the contract conditions
vẽ thường là một bộ phận củacác điều kiện hợp đồng Duties and taxes The
charges imposed on the
manufacture, supply or import
of goods and services
Thuế Là các khoản phíđánh vào quá trình sản xuất,cung ứng hoặc nhập khẩuhàng hóa hoặc dịch vụE
lệ Sự hợp lệ, Tư cách hợp
lệ là yêu cầu cơ bản đối vớiviệc tham gia dự thầu của nhàthầu, của hàng hoá hoặc dịch
vụ cung cấp cho gói thầuđược nêu trong hồ sơ mờithầu trên cơ sở tuân thủ theoquy định của cơ quan tài trợvốn, hoặc của tổ chức, cánhân người cấp vốn
Eligible Bidders Nhà thầu hợp lệ Nhà thầu
hợp lệ là nhà thầu có tư cáchtham dự thầu được quy địnhtrong hồ sơ mời thầu Đối với
WB và ADB, nhà thầu hợp lệ lànhà thầu thuộc các nước làthành viên của các tổ chứcnày
Eligible Goods and Services Hàng hoá và dịch vụ hợp
lệ Hàng hoá và dịch vụhợp lệ là hàng hoá và dịch vụ
có đủ tư cách được phépcung cấp cho bên mời thầutheo yêu cầu của hồ sơ mờithầu Đối với WB và ADB, hànghoá và dịch vụ hợp lệ là hànghoá và dịch vụ có xuất xứthuộc các nứớc là thành viêncủa các tổ chức này
Elimination of Bids Loại bỏ hồ sơ dự thầu
Trang 11Loại bỏ hồ sơ dự thầu là việckhông xem xét tiếp hồ sơ dựthầu trong quá trình đánh giá
hồ sơ dự thầu Việc loại bỏ hồ
sơ dự thầu được căn cứ theođiều kiện cụ thể về loại bỏ hồ
sơ dự thầu quy định trong hồ
sơ mời thầu
tuyển dụng Trong đấuthầu đồng nghĩa với ngườimua, bên mời thầu, chủ đầu tưkhi họ là người đứng ra tổchức đấu thầu và ký hợp đồngvới nhà thầu trúng thầu Thuậtngữ này thường được sử dụng
để chỉ bên mời thầu trong cácmẫu hồ sơ mời thầu theohướng dẫn của các tổ chức tàitrợ quốc tế như WB, ADB
“Kỹ sư” được chỉ nhà tư vấngiám sát được chủ đầu tưthuê với chức danh là “kỹ sư”
để thực hiện nhiệm vụ giámsát theo hợp đồng đã ký
Thuật ngữ này thường được
sử dụng trong quy định củaĐiều kiện chung và Điều kiện
cụ thể của hợp đồng đối vớigói thầu xây lắp theo Hiệp Hộiquốc tế các kỹ sư tư vấn(FIDIC) hoặc trong mẫu hồ sơmời thầu các gói thầu xây lắpcủa các tổ chức tài trợ quốc tếnhư WB, ADB
Trang 12gói thầu tổng thầu EPC baogồm toàn bộ các công việcthiết kế, cung cấp vật tư thiết
bị và xây lắp của một gói thầu
do một nhà thầu thực hiện
Envelope
Single-envelope bidding
Two-envelope bidding
Phong bì, túi hồ sơĐấu thầu
một túi hồ sơ Là phương
thức đấu thầu mà nhà thầunộp đề xuất kỹ thuật và đềxuất về giá trong một túi hồ
sơ.Đấu thầu hai túi hồ sơ
Là phương thức đấu thầu mànhà thầu nộp đề xuất về kỹthuật và đề xuất về giátrong từng túi hồ sơ riêng biệtvào cùng một thời điểm
Procuring Entity Bên mời thầu Bên mời
thầu là chủ dự án, chủ đầu tưhoặc pháp nhân đại diện hợppháp của chủ dự án, chủ đầu
tư được giao trách nhiệm thựchiện công việc đấu thầu Equipment Thiết bị Thiết bị là một
loại hàng hoá, là đối tượngmua đối với đấu thầu muasắm hàng hoá, là yêu cầu phải
có đối với nhà thầu để thựchiện gói thầu xây lắp
(Construction equipment) Equivalent Speci cations Đặc tính kỹ thuật tương
ứng Thuật ngữ nàythường được sử dụng trong
hồ sơ mời thầu, khi yêu cầuđối với một loại thiết bị vật tưnào đó Theo đó, yêu cầu vềđặc tính kỹ thuật cụ thể hoặctương ứng đối với một loại vật
tư thiết bị khác
Trang 13Error correction Sửa lỗi Sửa lỗi là việc sửa
chữa những sai sót nhằmchuẩn xác hồ sơ dự thầu baogồm lỗi số học, lỗi đánh máy,lỗi chính tả, lỗi nhầm đơn vị và
do bên mời thầu thực hiện đểlàm căn cứ cho việc đánh giá
escalation Factors Các yếu tố tăng giá Các
yếu tố tăng giá được sử dụngtrong hợp đồng điều chỉnh giánhư lao động, vật tư, máy mócthiết bị
Escalation Formula (prise
adjustment Formula)
Công thức điều chỉnh giá Công thức điều chỉnh giá làcông thức tính toán theo cácyếu tố tăng giá được nêutrong hồ sơ mời thầu đối vớigói thầu thực hiện theo loạihợp đồng điều chỉnh giá (hayhợp đồng theo đơn giá) đểlàm căn cứ cho việc thanhtoán đối với nhà thầu Estimate Cost estimates Sự ước tính, dự toán Dự
toán chi phí
Estimated prise for each
package
Giá gói thầu Giá gói thầu
là giá được xác định cho từnggói thầu trong kế hoạch đấuthầu của dự án trên cơ sở trêntổng mức đầu tư hoặc tổng dựtoán, dự toán được duyệt
Evaluation of Bids (Bid
Evaluation)
Đánh giá hồ sơ dự thầu Đánh giá hồ sơ dự thầu là quátrình bên mời thầu xem xét,phân tích, đánh giá xếp hạngcác hồ sơ dự thầu để lựa chọnnhà thầu trúng thầu
Evaluation Criteria Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự
thầu Tiêu chuẩn đánh giá
Trang 14là những tiêu chí biểu hiệnnhững yêu cầu của hồ sơ mờithầu về các mặt kỹ thuật, tàichính, thương mại và các yêucầu khác tuỳ theo từng góithầu dùng để làm căn cứ đánhgiá hồ sơ dự thầu Tiêu chuẩnđánh giá được nêu trong hồ sơmời thầu
Evaluation of Deviations
(Adjustment of Deviations)
Đánh giá hoặc hiệu chỉnh cácsai lệch Hiệu chỉnh các sailệch là việc bổ sung hoặc điềuchỉnh những nội dung cònthiếu hoặc thừa trong hồ sơ
dự thầu so với yêu cầu của hồ
sơ mời thầu cũng như bổ sunghoặc điều chỉnh những khácbiệt giữa các phần của hồ sơ
dự thầu và do bên mời thầuthực hiện
Evaluation Report Báo cáo đánh giá thầu
Báo cáo đánh giá thầu là báocáo của bên mời thầu về quátrình tổ chức đấu thầu và đánhgiá hồ sơ dự thầu để trìnhngười có thẩm quyền xem xét
về kết quả đấu thầu
Evaluated Price Giá đánh giá Giá đánh giá
là giá dự thầu đã sửa lỗi vàhiệu chỉnh các sai lệch (nếucó), được quy đổi về cùng mặtbằng (kỹ thuật, tài chính,thương mại và các nội dungkhác) để là cơ sở so sách giữacác hồ sơ dự thầu
Examination of Bids Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự
thầu Kiểm tra sơ bộ hồ sơ
dự thầu là việc xem xét về tínhhợp lệ và sự đáp ứng cơ bảncủa hồ sơ dự thầu so với quy
Trang 15định của hồ sơ mời thầu Kiểmtra sơ bộ hồ sơ dự thầu là mộtphần việc trong quá trình đánhgiá hồ sơ dự thầu
Exchange Rate Tỷ giá hối đoái, tỷ giá quy
đổi Tỷ giá quy đổi là tỷ giágiữa các đồng tiền khác nhaudùng để quy đổi đồng tiền dựthầu của các nhà thầu về mộtloại tiền nhất định theo quyđịnh của hồ sơ mời thầu đểđánh giá và so sánh các hồ sơ
dự thầu trong quá trình đánhgiá thầu
Executing Agency Cơ quan thực hiện Trong
đấu thầu, cơ quan thực hiệnviệc đấu thầu là bên mời thầu Expense for bidding
participation
Chi phí dự thầu Chi phí
dự thầu là các khoản chi phí
do nhà thầu khi tham dự thầuphải chịu, bao gồm việc đi lại
để mua hồ sơ dự thầu, tiềnmua hồ sơ dự thầu, chi phíthăm và nghiên cứu hiệntrường, chi phí lập hồ sơ dựthầu, chi phí đi lại hoặc gửinộp hồ sơ dự thầu
Experience of Bidders Kinh nghiệm của nhà
thầu Kinh nghiệm của nhàthầu là những việc nhà thầu
đã từng thực hiện, nó là tiêuchí rất quan trọng trong đánhgiá năng lực của nhà thầu
Kinh nghiệm của nhà thầuđược biểu hiện trên nhiều mặtnhư kinh nghiệm về thiết kế,kinh nghiệm xây dựng, kinhnghiệm lắp đặt thiết bị, kinhnghiệm sản xuất và cung ứnghàng hoá…
Trang 16Experience record Hồ sơ kinh nghiệm Hồ sơ
kinh nghiệm là tài liệu yêu cầunhà thầu khai báo trong hồ sơmời sơ tuyển, hồ sơ mời thầubao gồm số năm hoạt độngcủa nhà thầu, danh sách cáchợp đồng tương tự do nhàthầu đã thực hiện trong vòng 3đến 5 năm qua (tuỳ theo yêucầu của từng gói thầu)
người có kinh nghiệm, thànhthạo trong một lĩnh vựcchuyên môn nào đó Trong lĩnhvực đấu thầu khái niệm nàythường được chỉ các nhà tưvấn
Export credit Tín dụng xuất khẩu Tín
dụng xuất khẩu là loại tín dụng
mà một chính phủ này chomột chính phủ khác vay đểnhập hàng hoá của nước họ(nước cho vay) Đây là mộttrong những nguồn tài chínhthường gặp được thể hiệntrong kế hoạch đấu thầu Extension of Bid Validity Gia hạn hiệu lực của hồ sơ
dự thầu Gia hạn hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu là việc kéodài thời gian có hiệu lực của
hồ sơ dự thầu do bên mờithầu yêu cầu và nhà thầu chấpnhận
Thuật ngữ về mua bán hàng
Theo đó, người bán phải chịumọi chi phí giao hàng gồm cảphí dỡ hàng từ tàu ra
Trang 17Thuật ngữ thương mại quốc tế(INCOTERM) Người bán chịuphí xếp hàng tại xưởng F
“fair” trong đấu thầu đượcdùng để chỉ tính công bằng
mà mục tiêu của công tác đấuthầu phải đạt được
Fees for review of bidding
results
Lệ phí thẩm định kết quả đấuthầu Lệ phí thẩm định kếtquả đấu thầu là khoản lệ phí
do cơ quan thẩm định thu củabên mời thầu từ chi phí thựchiện dự án để chi phí cho việcthẩm định kết quả đấu thầu vànộp một phần vào ngân sáchtheo quy định
FIDIC (tiếng Pháp viết tắt:
Federation Internationale des
FIDIC có xuất bản các loạisách về mẫu Điều kiện chung
và Điều kiện cụ thể của cácloại hợp đồng Các loại mẫunày thường được sử dụngtrong hồ sơ mời thầu các góithầu đấu thầu quốc tế
Final Payment Certi cate Phiếu xác nhận thanh
toán Phiếu xác nhậnthanh toán là phiếu do “Kỹ sư”
(Tư vấn giám sát) xác nhậnkhối lượng do nhà thầu hoànthành để chuyển cho chủ đầu
tư thanh toán cho nhà thầu
Thuật ngữ này thường dùng
Trang 18để quy định thể thức thanhtoán trong điều kiện chungcủa hợp đồng nêu trong Hồ sơmời thầu
Final Statement Tờ khai hoàn thành công việc
của nhà thầu Tờ khai củanhà thầu về công việc đã hoànthành để nộp cho Kỹ sư (Tưvấn giám sát) để làm cơ sởcho việc xác nhận thanh toán
Thuật ngữ này thường dùngtrong điều kiện chung của hợpđồng được nêu trong hồ sơmời thầu
Financial Data Số liệu về tài chính Số
liệu về tài chính trong đấuthầu là những số liệu đượcquy định trong hồ sơ mời sơtuyển, hồ sơ mời thầu yêu cầunhà thầu khai báo để làm cơ
sở đánh giá năng lực về tàichính của nhà thầu bao gồm:
tổng tài sản, tài sản lưu động,lợi nhuận trước và sau thuế,doanh thu, danh mục các hợpđồng đang thực hiện dở dang,khả năng tín dụng của doanhnghiệp
Financial Statements Báo cáo tài chính
Audited nancial statements Báo cáo tài chính đã được
kiểm toán Báo cáo tàichính đã được kiểm toán làbáo cáo tài chính do nhà thầulập và được cơ quan kiểmtoán xác nhận bao gồm cácchỉ tiêu về tài chính của nhàthầu trong năm tài chính nhưtổng tài sản, các khoản thu chi,các khoản nộp … theo quyđịnh Báo cáo tài chính đã
Trang 19được kiểm toán của nhà thầu
là một loại tài liệu thuộc hồ sơ
dự thầu mà nhà thầu phải nộp
để làm cơ sở cho việc đánhgiá năng lực của nhà thầu Fixed-price contract Hợp đồng trọn gói Hợp
đồng trọn gói là hợp đồng cógiá cố định, áp dụng chonhững gói thầu được xác định
rõ về số lượng, khối lượng, yêucầu về chất lượng và thời giantại thời điểm ký hợp đồng
FOB (Free on board) Giao hàng lên tàu Giao
hàng lên tàu (FOB) là thuậtngữ thương mại quốc tế đượcquy định trong INCONTERMchỉ hàng hoá do người bángiao hàng qua mạn tàu tạicảng bốc hàng Theo đó,người bán chịu chi phí vậnchuyển và bảo hiểm gồm cảphí xếp hàng xuống tàu Thuậtngữ này thường dùng trongđiều kiện hợp đồng của cácgói thầu mua sắm hàng hoáqua nhập khẩu
Force account Tự thực hiện Tự thực
hiện là một trong số các hìnhthức lựa chọn nhà thầu Hìnhthức này được áp dụng trongtrường hợp chủ dự án có đủnăng lực để trực tiếp thực hiệngói thầu thuộc dự án do mìnhquản lý
Force majeure Bất khả kháng Bất khả
kháng là các trường hợp xảy
ra do thiên tai, chiến tranh, náoloạn hoặc các trường hợpkhông lường trước đột ngộtxảy ra làm ảnh hưởng đến
Trang 20việc thực hiện một công việcnào đó Trong đấu thầu, gặptrường hợp bất khả kháng thìđược phép áp dụng hình thứcchỉ định thầu Trong hợp đồng,gặp trường hợp bất khả khángkhông thực hiện được nhữngđiều khoản của hợp đồng thìđược coi là không bị vi phạmhợp đồng
đấu thầu là việc trình bày sai
sự thật để gây ảnh hưởng đếnquá trình đấu thầu hoặc thựchiện hợp đồng gây thiệt hạicho chủ dự án, bao gồm cáchành động cấu kết thôngđồng giữa các nhà thầu dựthầu (trước hoặc sau khi nộp
hồ sơ dự thầu) nhằm tạo nêngiá thầu giả tạo ở mức không
có tính cạnh tranh và làm chochủ dự án mất các lợi ích củacạnh tranh tự do và rộng rãi
Funding source Nguồn vốn Nguồn vốn là
cơ sở chi tiền cho việc muasắm Trong hồ sơ mời thầunguồn vốn phải được nêu rõlàm cơ sở cho nhà thầu quyếtđịnh việc tham dự thầu G
General Condition of Contract Điều kiện chung của hợp
đồng Điều kiện chung củahợp đồng là những điều khoảnquy định chung về trách
nhiệm thực hiện hợp đồnggiữa bên mời thầu và nhà thầutrúng thầu thực hiện hợpđồng Điều kiện chung củahợp đồng là một bộ phận của
Trang 21hồ sơ mời thầu và đồng thời làmột phần của hợp đồng được
ký kết giữa bên mời thầu vànhà thầu trúng thầu sau này
các loại máy móc, thiết bị(toàn bộ, đồng bộ hoặc thiết bịlẻ), nguyên liệu, nhiên liệu, vậtliệu, hàng tiêu dùng (thànhphẩm, bán thành phẩm) Trongđấu thầu, bản quyền sở hữucông nghiệp, bản quyền sởhữu công nghệ, các dịch vụkhông phải là dịch vụ tư vấnđược thực hiện theo quy trìnhmua sắm hàng hoá
Guidelines for Procurement Hướng dẫn về đấu thầu
Hướng dẫn về đấu thầu là cáctài liệu của các tổ chức tài trợquốc tế như WB, ADB, JBICquy định những vấn đề cơ bảntrong đấu thầu và quy trìnhthực hiện đấu thầu tuyển chọn
tư vấn, mua sắm hàng hoá vàxây lắp
tư vấn và các thủ tục đấu thầutuyển chọn tư vấn
Handling cases encountered
during bidding process
Xử lý tình huống trong đấuthầu Xử lý tình huốngtrong đấu thầu là việc xử lýcác trường hợp đặc biệt xảy ratrong quá trình đấu thầu được