Nhằm giúp Anh Em trong việc học tiếng Anh chuyên ngành ô tô, Công ty Cổ phần OBD Việt Nam tổng hợp và biên soạn những hình ảnh, thuật ngữ chuyên ngành về một số hệ thống trên xe ô tô thà
Trang 2LỜI GIỚI THIỆU
Tiếng Anh chuyên ngành ô tô là một công cụ đắc lực
và cần thiết để tiếp cận với những kiến thức chuyên môn, những tin tức công nghệ ô tô mới của thế giới Nhưng đại
đa số Anh Em kỹ thuật hiện nay đều gặp khó khăn trong việc học tiếng Anh chuyên ngành, dẫn đến việc bỏ lỡ nhiều
cơ hội trong công việc, cũng như trong việc tiếp cận kiến thức chuyên môn và những công nghệ mới
Để có thể học tốt tiếng Anh chuyên ngành ô tô, trước tiên chúng ta phải hiểu rõ được nguyên lý hoạt động và nắm
rõ những vị trí của các hệ thống, bộ phận trên xe Không dừng lại ở đó, Anh Em cần đọc thêm nhiều tài liệu, bài báo, xem video liên quan đến chuyên ngành để từ đó tiếp cận và làm quen với những thuật ngữ chuyên ngành, giúp việc học
dễ dàng hơn
Nhằm giúp Anh Em trong việc học tiếng Anh chuyên ngành ô tô, Công ty Cổ phần OBD Việt Nam tổng hợp và biên soạn những hình ảnh, thuật ngữ chuyên ngành về một
số hệ thống trên xe ô tô thành Ebook Cẩm Nang Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô với những hình ảnh rõ ràng, nhằm giúp
Anh Em Dễ Học – Dễ Hiểu – Dễ Nhớ, tạo thuận lợi hơn
trong việc học
Chúng tôi đã cố gắng trong việc biên soạn và chỉnh sửa để cuốn Ebook cẩm nang có chất lượng nhất, song những thiếu sót là khó tránh khỏi
Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của Anh Em để lần tái bản sau Ebook Cẩm Nang Tiếng Anh Chuyên Ngành
Ô Tô sẽ được hoàn chỉnh hơn
Trang 3MỤC LỤC
Lời Giới Thiệu 2
Hệ Thống Động Cơ 5
Enigne System - Hệ Thống Động Cơ 5
Overhead Camshaft System - Hệ Thống Phối Khí-Ohc 6
Overhead Valve System - Hệ Thống Phối Khí-Ohv 7
Hệ Thống Nhiên Liệu 8
Hệ Thống Đánh Lửa 9
Hệ Thống Khí Nạp – Xả 10
Hệ Thống Khí Nạp 11
Hệ Thống Khí Xả 12
Hệ Thống Làm Mát 13
Hệ Thống Truyền Động 14
Tổng Quan Hệ Thống Truyền Động 14
Hộp Số Tự Động 15
Hộp Số Sàn 16
Clutch – Ly Hợp 17
Rear Axle – Cầu Sau 19
Differential – Vi Sai 20
Hệ Thống Khung Gầm 21
Braking System – Hệ Thống Phanh 21
Disc Brake – Phanh Đĩa 22
Drum Brake – Phanh Trống 23
Steering System – Hệ Thống Lái 24
Steering-Rack System – Hệ Thống Lái Khung Đỡ 25
Steering-Rack – Khung Cơ Cấu Lái 26
Steering-Box System – Hệ Thống Lái Hộp 27
Steering Box – Hộp Cơ Cấu Lái 28
Front Suspension – Hệ Thống Treo Trước 30
Rear Suspension – Hệ Thống Treo Trước 30
Wishbone Suspension – Hệ Thống Treo Đòn Chữ A 32
Trailing-Arm Suspension – Hệ Thống Treo Trục Móc 33
Trang 4Bánh Xe Và Lốp 35
Hệ Thống Điện 37
Electrical System – Hệ Thống Điện 37
Heater System – Hệ Thống Không Khí 38
Simple Light Unit – Hệ Thống Chiếu Sáng Cơ Bản 39
Charging System – Hệ Thống Sạc Điện 40
Starting System – Hệ Thống Khởi Động 41
Lời Cảm Ơn 42
Trang 5OBD Việt Nam 5
Hệ Thống Động Cơ
ENIGNE SYSTEM - HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Kidney-shaped combustion chamber Buồng đốt hình thận
Trang 6OBD Việt Nam 6
OVERHEAD CAMSHAFT SYSTEM - HỆ THỐNG PHỐI KHÍ-OHC
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Idler wheel for tensioning belt Pu-li căng đai
Toothed non-stretch drive belt Dây đai răng không chịu lực
Trang 7OBD Việt Nam 7
OVERHEAD VALVE SYSTEM - HỆ THỐNG PHỐI KHÍ-OHV
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 8OBD Việt Nam 8
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Cold-start injector Kim phun phụ trợ khi khởi động lạnh
Pipe from petrol tank Đường ống từ bình nhiên liệu
Return pipe to tank Đường ống hồi về bình nhiên liệu
Trang 9OBD Việt Nam 9
HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Contact breaker points Điểm tiếp xúc của vít lửa
Trang 10OBD Việt Nam 10
Trang 11OBD Việt Nam 11
HỆ THỐNG KHÍ NẠP
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 12OBD Việt Nam 12
HỆ THỐNG KHÍ XẢ
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 13OBD Việt Nam 13
HỆ THỐNG LÀM MÁT
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
The thermostat valve is opened by the
wax inside melting
Van nhiệt được mở bởi sáp nóng chảy bên trong
Bottom radiator hose Đường ống két nước làm mát dưới
Water channels in block and head Các rãnh nước bên trong thân động cơ
Hose to heater from block Đường ống từ bộ sưởi đến thân động cơ
Trang 14OBD Việt Nam 14
Hệ Thống Truyền Động
TỔNG QUAN HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 15OBD Việt Nam 15
Trang 16OBD Việt Nam 16
HỘP SỐ SÀN
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
The input shaft takes the drive from the
engine (when the clutch is engaged) into
the gearbox
Trục đầu vào dẫn lực truyền từ động cơ (khi ly hợp hợp ăn khớp) vào hộp số
The selector rods and forks move the
synchromesh units back and forth,
according to which gear is selected
Các trục và cần trục di chuyển các bộ đồng tốc qua lại, tùy theo số nào được gài
A spring-loaded ball at the base of the gear
lever aligns with a recess in the selector
rod holding the lever inposition until the
driver changes gears
Một viên bi giữ lò xo ở chân cần số căn chỉnh với một hốc trong trục cần số để giữ cần số cho đến khi người lái thay đổi số khác
The mainshaft, or output shaft, transmits
drive from the layshaft to the propellor
shaft, when a gear is selected
Trục chính hoặc đầu ra, truyền lực dẫn đến trục phân phối khi một số được gài
The layshaft transmits drive from the input
shaft to the mainshaft when a constantly
meshed gear is locked to the mainshaft by
means of asplined mesh
Trục phân phối truyền lực dẫn từ trục đầu vào đến trục chính khi một bánh răng liên tục được khóa với trục chính bằng
When the reverse idler gear is selected, it
is interposed in the gear train, reversing
the normal direction of the mainshaft
Khi gài số lùi, các bánh răng ăn khớp với nhau làm đảo ngược hướng bình thường của trục chính
Trang 17OBD Việt Nam 17
CLUTCH – LY HỢP
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
The flywheel is bolted to the rearend of
the crankshaft Part of itssurface mates to
the drivenplate
Bánh đà được gắn phía sau của trục khuỷu
Bề mặt bên kia liên kết với đĩa ma sát
Trang 18OBD Việt Nam 18
The driven plate is located on the splined
end of the gearbox input shaft, through
which is transmits power when clamped
between the flywheel and pressure plate
Đĩa mã sát được bố trí ở đầu trục then hoa của trục đầu vào hộp số, thông qua đó có thể truyền lực dẫn động khi bánh đà và đĩa ép liên kết
The gearbox inputshaft is splined to carry
the driven plate
Trục đầu vào của hộp số là trục then hoa ăn khớp được với đĩa ma sát
Clutch operation starts at the pedal It is
connected to either a cable or a hydraulic
master cylinder
Ly hợp hoạt động khi đạp bàn đạp ly hợp Được truyền động thông qua cáp hoặc xilanh chính ly hợp
The release bearing is operated by a fork
Bạc đạn chà của bộ ly hợp được điều khiển bởi chạc ly hợp (hay còn gọi là càng cua ly hợp)
The tongues of the diaphragm springs
point inwards When the clutch pedal is
depressed, the release bearing pushes
against the inner rim of the diaphragm,
releasing clamping pressure on the driven
plate
Các lá lò xo của lò xo lá bị ép vào trong Khi đạp bàn đạp ly hợp, chạc ly hợp (càng cua) đẩy đĩa lò xo ra, nhả đĩa ép khỏi đĩa ly hợp
The clutch cover plate is bolted to the
flywheel, and its diaphragm spring clamps
the driven plate to the flywheel
Mâm ép ly hợp được bắt cố định vào bánh
đà và lò xo lá ép đĩa ma sát vào bánh đà
Trang 19OBD Việt Nam 19
REAR AXLE – CẦU SAU
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 20OBD Việt Nam 20
DIFFERENTIAL – VI SAI
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 21OBD Việt Nam 21
Hệ Thống Khung Gầm
BRAKING SYSTEM – HỆ THỐNG PHANH
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Master cylinder and servo unit Xy lanh chính và bầu chứa dầu
Trang 22OBD Việt Nam 22
DISC BRAKE – PHANH ĐĨA
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 23OBD Việt Nam 23
DRUM BRAKE – PHANH TRỐNG
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 24OBD Việt Nam 24
STEERING SYSTEM – HỆ THỐNG LÁI
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 25OBD Việt Nam 25
STEERING-RACK SYSTEM – HỆ THỐNG LÁI KHUNG ĐỠ
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Steering column universal joint Khớp nối quay với trục lái chính
Steering rack gaiter Vỏ chắn bụi thanh răng thước lái
Trang 26OBD Việt Nam 26
STEERING-RACK – KHUNG CƠ CẤU LÁI
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 27OBD Việt Nam 27
STEERING-BOX SYSTEM – HỆ THỐNG LÁI HỘP
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 28OBD Việt Nam 28
STEERING BOX – HỘP CƠ CẤU LÁI
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 29OBD Việt Nam 29
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Half shafts and differential contained in
Anchor point to reinforced wing Điểm neo gắn cố định với cản xe
Rigid fixing to wheel hub Gắn cố định với trục bánh xe
Trang 30OBD Việt Nam 30
FRONT SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO TRƯỚC
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
REAR SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO TRƯỚC
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Damper mountings (inside car) Khung bộ giảm chấn (bên trong xe)
Trang 31OBD Việt Nam 31
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Steering swivel ball joint Rô tuyn càng A
Damper mounting on lower wishbone Khung bộ giảm chấn gắn với đòn chữ A
Trang 32OBD Việt Nam 32
WISHBONE SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO ĐÒN CHỮ A
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 33OBD Việt Nam 33
TRAILING-ARM SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO TRỤC MÓC
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Differential fixed to the frame Vỏ vi sai gắn với khung
Trang 34OBD Việt Nam 34
LEAF-SPRING SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO LÒ XO LÁ
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Mounting point on axle casing Chốt cố định trên vỏ trục
Trang 35OBD Việt Nam 35
Bánh Xe Và Lốp
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Tapered inner sleeve Trục côn bên trong ống lót
Trang 36OBD Việt Nam 36
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Ball joint on lower suspension arm Ro tuyn càng A
Trang 37OBD Việt Nam 37
Hệ Thống Điện
ELECTRICAL SYSTEM – HỆ THỐNG ĐIỆN
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Electrically operated radio aerial Đài radio điều khiển bằng điện
Trang 38OBD Việt Nam 38
HEATER SYSTEM – HỆ THỐNG KHÔNG KHÍ
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Heater/ventilator control Chia gió/chế độ sưởi
Trang 39OBD Việt Nam 39
SIMPLE LIGHT UNIT – HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CƠ BẢN
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 40OBD Việt Nam 40
CHARGING SYSTEM – HỆ THỐNG SẠC ĐIỆN
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 41OBD Việt Nam 41
STARTING SYSTEM – HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Trang 42Công ty Cổ phần OBD Việt Nam chân thành cảm ơn
vì sự ủng hộ nhiệt tình của các Anh Em kỹ thuật để chúng tôi ra mắt cuốn Ebook Cẩm Nang Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô này
Chúc Anh Em học tập tốt và luôn thành công trong công việc Mọi đóng góp ý kiến xin vui lòng liên hệ tại Website www.obdvietnam.vn