1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn môn kế toán doanh nghiệp

45 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ Ký, họ tên, đóng dấu Ký, họ tên Ký, họ tên Ký, họ tên Ký, họ tên Đức Quyết Đức Tuấn Bình Nguyễn Đức Việt Nông Văn Quyết Trầ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

*

* *

BÀI TẬP LỚN MÔN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Giảng viên hướng dẫn: Thái Minh Hạnh

Họ và tên: Đỗ Danh Hải MSSV: 20165160

Mã lớp: 109760

Hà nội, tháng…năm 2019

Trang 2

Yêu cầu:

 Đăng kí tên BCTC của một công ty niêm yết

 Tự đặt 10 nghiệp vụ cho công ty đó liên quan đến các nội dung đã học

 Làm các bước trong chu trình kế toán để lập được BCTC với số dư đầu kì, cuối kì đã cho trên BCTC

 Giả định doanh nghiệp áp dụng hình thức ghi sổ Nhật kí chung

Bài Làm

1 Lựa chọn BCTC của một công ty niêm yết: Tổng công ty giấy Việt Nam

2 Các nghiệp vụ nảy sinh trong kì của công ty giấy như sau:

- Nghiệp vụ 3: Ngày 8/4/2019, công ty đã mua 5000 tấn gỗ keo từ công ty TNHH Lâm Nghiệp Yên Lập có trị giá 1,5 triệu/tấn Cả hóa đơn và số gỗ này cùng về công ty trong ngày Công ty đã trả tiền số gỗ này bằng chuyển khoản thuế suất thuế GTGT là 10%

- Nghiệp vụ 4: Ngày 9/5/2019, công ty xuất kho 300.000 tấn gỗ đưa vào sản xuất Sau khi sản xuất nhập kho 12.100.000 ream giấy A4, 6.0000.000 ream giấy A3, 4.000.000 ream giấy A1 (do số liệu trong BCTC khá tổng quát nên

t coi NV4 này sản xuất có sản phẩm dơ dang theo như bảng CDPS Đồng

Trang 3

thời, không có biến động về giá thành coi như giá thành của các loại giấy như sau: giấy A4: 30.000 VND/ream, giấy A3: 80.000 VND/ream, giấy A1: 150.000 VNĐ/ream)

- Nghiệp vụ 5: Ngày 10/6/2019, công ty bán 5.000.000 ream giấy A4 cho công ty Tân Mai, trị giá 60.000 VND/ream Công ty Tân Mai chưa trả số tiền này Thuế suất là 10%

- Nghiệp vụ 6: Ngày 11/8/2019, Công ty tính tiền lương phải trả cho công nhân viên:

 Công nhân sản xuất: 40 triệu

 Công nhân quản lí phân xưởng: 20 triệu

 Công nhân bán hàng: 12 triệu

 Công nhân quản lí doanh nghiệp: 15 triệu

 Đồng thời, trích KPCĐ, BHXH, BHTN theo quy định

- Nghiệp vụ 7: Ngày 15/9/2019, Tổng công ty Giấy VN đã trả nợ công ty cổ phần BBP 10 tỷ đồng nợ ở kì trước Trong đó trả tiền mặt 1 tỷ, số còn lại trả bằng chuyển khoản

- Nghiệp vụ 8: Ngày 18/11/2019, tiền điện nước mua ngoài phải thanh toán là 3.000.000 VDN Tiền khác phát sinh ở phân xưởng là 1 triệu đồng thuế 10%

- Nghiệp vụ 9: 21/11/2019, công ty Tân Mai báo có một số giấy A4 ở nghiệp

vụ 5 kém chất lượng Tổng công ty Giấy chấp nhận giảm 0.5% trên giá phải trả

- Nghiệp vụ 10: Ngày 25/12/2019, công ty giấy bán 4.000.000 ream giấy A1, 6.000.000 ream giấy A3, 8.000.000 ream A4 cho công ty bán lẻ Hoàng Mai với giá bán của từng loại giấy như sau:

 Giấy A1: 205.000 VND/ream

 Giấy A3: 125.000 VND/ream

 Giấy A4: 60.000 VND/ream

 Công ty Hoàng Mai mới trả 30% số tiền bằng tiền mặt, số còn lại chưa trả tiền

Trang 4

Đơn vị:Tổng công ty

Giấy Việt Nam

Mẫu số 01 - TT

Địa chỉ:số 25A, phố lí

thường kiệt, quận

Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU THU Quyển số: 01

Ngày 9 tháng 1 năm 2018 Số: 001

Nợ: 112

Có: 131

Họ và tên người nộp tiền: Trần Văn Đức.-.công ty CP Đầu Tư Xây Lắp và Phát Triển Địa chỉ:Số 17 ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Lý do nộp: Thu tiền bán giấy

Số tiền: 10.000.000.000 (Viết bằng chữ):

Mười tỷ đồng

Kèm theo: 01 Chứng từ gốc: Ngày 9 tháng 1 năm 2018

Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đức Quyết Đức Tuấn Bình Nguyễn Đức Việt Nông Văn Quyết Trần Văn Đức Nguyễn Anh Tuấn Lê Thị Bình Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Mười tỷ đồng

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):

+ Số tiền quy đổi:

Trang 5

Đơn vị: Tổng công ty Giấy

Việt Nam

Mẫu số 01- TSCĐ

Bộ phận: số 25A, phố lí

thường kiệt, quận Hoàn

kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ

Ngày 1 tháng 3 năm 2018

Số: 001

Nợ: 211

Có: 331

Căn cứ Quyết định số: 32/2008/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2008 của

công ty giấy công chứng về việc bàn giao TSCĐ

Ban giao nhận TSCĐ gồm: - Ông/Bà Trần Văn Hùng chức vụ Quản Lý Đại diện bên giao - Ông/Bà Nguyễn Đức Hải chức vụ Quản Lý Đại diện bên nhận - Ông/Bà Nguyễn thị Hồng chức vụ Nhân viên kế toán Đại diện Tổng Công ty giấy công chứng

Địa điểm giao nhận TSCĐ : Tổng công ty Giấy Việt Nam

Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau:

Trang 6

Số hiệu TSCĐ

Nước sản xuất (XD)

Năm sản xuất

Năm đưa vào

sử dụng

Công Tính nguyên giá tài sản cố định suất

Giá mua (ZSX)

Chi Chi

Nguyên giá TSCĐ

Tài liệu

kỹ thuật kèm theo

(diện phí phí tích vận chạy thiết

909 Triệu

Cộng x x x x x 900 9 909 x

Người nhận

Trang 7

ng công ty Giấy Việt Nam.

Mẫu số 06-TSCĐ 25A, phố lí thường kiệt, quận

Trang 8

Nơi sử dụng TK 627 – Chi

phí sản xuất chung Phân xưởng (sản phẩm)

TK 623 Chi phí sử dụng máy thi công

TK 641 Chi phí bán hàng

TK 642 Chi phí quản lý Doanh nghiệp

TK 241 XDCB dở dang

TK 242 Chi phí trả trước dài hạn

TK 335 Chi phí phải trả

Cộng x 3.127.719.178.015 75.429.845.947 55.346.789.00

0

0 12.567.78 9.000 7.515.267.947 0 0 0

Trang 10

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt Nam. Mẫu số 01 - VT

Bộ phận: số 25A, phố lí

thường kiệt, quận Hoàn

kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU NHẬP KHO

Ngày.18.tháng.4 năm 2018 Nợ 152

Số: 13 Có 112

- Họ và tên người giao: Đặng Văn Trường

- Theo BB giao hàng hóa số 01AA ngày 18 tháng 4 năm 2018 của công

ty TNHH Lâm Nghiệp Yên Lập.

- Nhập tại kho:Nguyên liệu, vật liệuđịa điểm. số 25A, phố lí thường kiệt, hà nội

STT Tên, nhãn hiệu, quy

Số lượng Đơn giá

(triệu/tấn)

Thành Tiền Theo

chứng từ

Thực nhập

1 Gỗ keo 01AA Tấn 5000 5000 1,5 7,5 tỷ

- Tổng số tiền (viết bằng chữ): bảy tỷ năm trăm triệu đồng

- Số chứng từ gốc kèm theo: Hóa đơn GTGT số 55G ngày 18 tháng 4 năm 2018

Ngày 18 tháng 4 năm 2018 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế Toán Trưởng

Nguyễn Anh Tuấn Đặng Văn Trường Đinh Trọng Hoàng Nguyễn Việt Đức

Trang 11

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt Nam. Mẫu số 01 - VT

Bộ phận: số 25A, phố lí

thường kiệt, quận Hoàn

kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU NHẬP KHO

Ngày.9 tháng.5 năm 2018 Nợ 155

Số: 013 Có 154

- Họ và tên người giao: nguyễn thị lan

- Theo BB nhập kho số 013 ngày 9 tháng 5 năm 2018 của xưởng

sản xuất

Nhập tại kho: 1 địa điểm 25A, phố lí thường kiệt, hoàn kiếm, HN

Trang 12

06HH

06HH 06HH

Ream

Ream Ream

12.100.000

6.000.000 4.000.000

150.000

80.000 30.000

1.815.00 0.000

Đức Nguyễn việt đức

Trang 13

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt Nam. Mẫu số 02 - VT

Bộ phận: số 25A, phố lí thường

kiệt, quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày.9 tháng.5 năm 2018 Nợ 621

Số: 002 Có 152

- Họ và tên người nhận hàng: nguyễn hồng ngọc Địa chỉ (bộ phận) Bộ phận sản xuất

- Lý do xuất kho: Sản xuất hàng hóa

- Xuất tại kho (ngăn lô): 1 Địa điểm:số 25A, phố lí thường kiệt, hoàn kiếm, HN

STT Tên, nhãn hiệu, quy

Số lượng Đơn giá

(triệu/tấn)

Thành Tiền Yêu

Cầu

Thực xuất

Tuấn Ngọc Hoàng Quyết Đức

Nguyễn Anh Tuấn Nguyễn Hồng Ngọc Đinh Trọng Hoàng Nguyễn Việt Đức Nguyễn Việt Đức

Trang 14

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt Nam. Mẫu số 02 - VT

Bộ phận: số 25A, phố lí thường

kiệt, quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày.10 tháng.6 năm 2019 Nợ 131

Số: 005 Có 155

- Họ và tên người nhận hàng: Nguyễn Thị Trâm Địa chỉ (bộ phận).số 8 Tân Mai

- Lý do xuất kho: bán hàng hóa

- Xuất tại kho (ngăn lô): 2 Địa điểm:số 22, phố thịnh liệt, hoàng mai, HN

STT Tên, nhãn hiệu, quy

Số lượng Đơn giá

(VND/ream)

Thành Tiền (Tỷ) Yêu

Cầu

Thực xuất

Tuấn Trâm Hoàng Quyết Đức

Nguyễn Anh Tuấn Nguyễn Thị Trâm Đinh Trọng Hoàng Nguyễn Việt Đức Nguyễn Việt Đức

Trang 15

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt Nam. Mẫu số 02 - VT

Bộ phận: số 25A, phố lí thường

kiệt, quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày.25 tháng.12 năm 2019 Nợ 131

Số: 006 Có 155

- Họ và tên người nhận hàng: Lê Tuấn Anh Địa chỉ (bộ phận) số 33 Hoàng Mai

- Lý do xuất kho: bán hàng hóa

- Xuất tại kho (ngăn lô): 2 Địa điểm:số 22, phố thịnh liệt, hoàng mai, HN STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất, vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá (VND/ream) Thành Tiền (Tỷ) Yêu Cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 2 3 Giấy A1 Giấy A3 Giấy A4 06HH 06HH 06HH Ream Ream Ream 4.000.000 6.000.000 8.000.000 4.000.000 6.000.000 8.000.000 60.000 125.000 205.000 240 750 1.640 Cộng X x x x x 2.630 - Tổng số tiền (viết bằng chữ): Hai nghìn sáu trăm ba mươi tỷ đồng

- Số chứng từ gốc kèm theo:

Ngày 18 tháng 4 năm 2018 Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế Toán Trưởng Giám Đốc

Tuấn Anh Hoàng Quyết Đức

Nguyễn Anh Tuấn Lê Tuấn Anh Đinh Trọng Hoàng Nguyễn Việt Đức Nguyễn Việt Đức

Trang 16

Đơn vị : Tổng công ty Giấy Việt

Nam.

Mẫu số 10 - LĐTL

Bộ phận: số 25A, phố lí thường

kiệt, quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN THEO LƯƠNG

Tháng 6 năm.2019

Đơn vị tính: đồng

STT

Số tháng trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

Tổng quỹ lương trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

Số được

để lại chi tại đơn vị

Trích vào chi phí

Trừ vào lương

Trích vào chi phí

Trừ vào lương

Trang 17

Đơn vị: Tổng công ty Giấy

Việt Nam.

Bộ phận: số 25A, phố lí

thườngkiệt,quận Hoàn

kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Trang 18

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI Tháng 6 năm 2018 Đơn vị tính: 1000 đồng

STT Ghi có tài khoản

KPCĐ BHXH BHYT BHTN Cộng có

TK 338

chi phí phải trả

Tổng cộng

TK623 chi phí sd máy thi công

TK627 Chi phí sản xuất chung

_ _ _ _ _

40.000

0 20.000 12.000 15.000

7.000

0 3.500 2.100 2.625 6.960

_ _ _ _ _

Trang 19

TÊN CỤC THUẾ Mẫu số: 02GTTT3/001

HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

Ký hiệu: 03AA/14P Liên 1: Lưu Số: 0000001

Ngày…10 tháng 6…năm 2018

Đơn vị bán hàng: Đỗ Thị Huệ

Mã số thuế:

Địa chỉ: số 22, phố thịnh liệt, hoàng mai, HN

Điện thoại: Số tài khoản 711A7472983894

Họ tên người mua hàng ……… Nguyễn Thị Trâm

Tên đơn vị số 8 Tân Mai

Mã số thuế:

Địa chỉ

Số tài khoản

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Bán giấy A4 ream 5.000.000 60.000 300.000.000.000 Cộng tiền bán hàng hóa, dịch vụ: ……… 300.000.000.000…

Số tiền viết bằng chữ: Ba trăm tỷ đồng

Người mua hàng

Trâm Huệ

Nguyễn Thi Trâm Đỗ Thị Huệ

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)

Trang 20

TÊN CỤC THUẾ Mẫu số: 02GTTT3/001

HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

Ký hiệu: 03AA/14P Liên 1: Lưu Số: 0000002

Ngà….25…tháng…12…năm 2018

Đơn vị bán hàng: Đỗ Thị Huệ

Mã số thuế:

Địa chỉ: số 22, phố thịnh liệt, hoàng mai, HN

Điện thoại: Số tài khoản 711A7472983894

Họ tên người mua hàng Lê Tuấn Anh

Tên đơn vị

Mã số thuế:

Địa chỉ số 33 Hoàng Mai

Số tài khoản

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Bán giấy A1 ream 4.000.000 205.000 820.000.000.000 2 Bán giấy A3 ream 6.000.000 125.000 750.000.000.000 3 Bán giấy A4 ream 8.000.000 60.000 480.000.000.000 Tổng 2.050.000.000.000 Cộng tiền bán hàng hóa, dịch vụ: ………… 2.050.000.000.000 …

Số tiền viết bằng chữ: Hai nghìn không trăm năm mươi tỷ đồng

Người mua hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) Người bán hàng Anh Huệ

Lê Tuấn Anh Đỗ Thị Huệ

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)

Trang 21

Đơn vị: Tổng công ty

Giấy Việt Nam.

Mẫu số 01 - TT

Địa chỉ: số 25A, phố

lí thườngkiệt,quận

Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU THU Quyển số: 2

Ngày 25 tháng 12 năm 2018 Số: 002

Nợ: 111

Có: 131

Họ và tên người nộp tiền: Lê Tuấn Anh

Địa chỉ: số 33 Hoàng Mai

Lý do nộp: trả nợ hàng đã mua

Số tiền: 676.500.000.000 (Viết bằng chữ):

Sáu trăm bảy mươi sáu tỷ năm trăm triệu đồng

Kèm theo: Chứng từ gốc: Ngày 25 tháng 12.năm 2018

Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên, đóng dấu) Đức Nguyễn Việt Đức (Ký, họ tên) Quyết Nông Văn Quyết (Ký, họ tên) Anh Lê TuấnAnh (Ký, họ tên) Tuấn Nguyễn anh tuấn (Ký, họ tên) Bình Lê thị Bình Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):

+ Số tiền quy đổi:

Trang 22

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt

Nam.

Mẫu số 02 - TT

Địa chỉ: số 25A, phố lí thường

kiệt,quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số: /2014/TT-BTC

(Ký, họ tên)

Hùng

Nguyễn Công Hùng

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ) : Một tỷ đồng

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):

+ Số tiền quy đổi:

(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu

Trang 23

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt

Nam.

Mẫu số 02 - TT

Địa chỉ: số 25A, phố lí thường

kiệt,quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số: /2014/TT-BTC

(Ký, họ tên)

Hùng

Nguyễn Công Hùng

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ) : Chín tỷ đồng

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):

+ Số tiền quy đổi:

(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu

Trang 24

Đơn vị: Tổng công ty Giấy Việt

Nam.

Mẫu số 02 - TT

Địa chỉ: số 25A, phố lí thường

kiệt,quận Hoàn kiếm, Hà Nội

(Ban hành theo Thông tư số: /2014/TT-BTC

Họ và tên người nhận tiền: Hoàng Thị Thu

Địa chỉ: số 99 Cầu giấy

Lý do chi: trả nợ tiền

Số tiền: 4.400.000 (Viết bằng chữ):

bốn triệu bốn trăm nghìn đồng Kèm theo Chứng từ gốc:

Trang 25

(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)

4 Các bút toán kết chuyển cuối kì(năm 2018)

4.1 Hạch toán các bút toán tiền lương cuối năm

- Tiền lương phải trả cho công nhân viên:

Ngày đăng: 22/10/2019, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w