1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ VDC TOÁN số 56 LOGARIT PT hàm mũ và LOGA cơ bản 02 (1)

4 509 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3xy lần lượt là M và m.. Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ; x y th

Trang 1

Câu 1: (4) Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:

2

2

2x   x 3y ; 2019 |y||y2 |y  ? 2

Câu 2: (4) Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:

2

5

2xx 5y ;y |y2 | 2 | y3 | 10 ?

Câu 3: (4) Số nghiệm của phương trình (x1)(2x21) ( x2)(2x11) là: 0

Câu 4: (4) Số nghiệm của phương trình (2x21) lnx(x2)(xln 21)0 là:

Câu 5: (4) Cho hàm số yf x( )có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành Số nghiệm của phương trình '( ) ( )

( ).2f x 2 '( ).3f x ( ) 2 '( )

f xf xf xf x tương ứng là:

Câu 6: (4) Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị m nguyên để phương trình    ( )   ( ) 

( ) 2019f x m 1 ( ) f x 1 0

f xm    f x e   có 6 nghiệm thực phân biệt Số phần tử của S bằng:

x

y

O

f(x)

2

6

x

y

O

f(x)

ĐỀ VDC TOÁN SỐ 56 - LOGARIT - MŨ - LŨY THỪA VDSC

Đề gồm 4 trang – 28 Câu – Thời gian làm bài 80 phút

Video chữa đề: V1001056 (Chưa hoàn thành) - Video bài giảng: V0003012 (Chưa hoàn thành)

Trang 2

Câu 7: (5) Cho hai số thực x và y thỏa mãn: 2 2

9

xy  và 2 2 

     Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3xy lần lượt là M và m Khi đó giá trị của biểu thức (M2 )m

bằng :

Câu 8: (5) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: x2y24 và logx2y212x2my3m41 Gọi S

là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán

Số phần tử của tập S là:

Câu 9: (4) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: x2y2  và 9 logx2y222x2ym11 Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Tổng tất cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A.13 B. 10 C. 24 D. 20

Câu 10: (4) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: 2x  y 1 0 và logx2y214x2my11 Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Tổng tất cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng nào dưới đây ?

Câu 11: (5) Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện: xy 2 0 ; logx2y212x2y31 Gọi giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P2xy lần lượt là a và b Giá trị của biểu thức Ta b nằm trong khoảng nào dưới đây ?

Câu 12: (4) Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn : log3 log5 2 log(5 7 )

5

y

xyx Giá trị của biểu thức

x

y

   nằm trong khoảng nào dưới đây ?

Câu 13: (4) Gọi S là tập chứa tất cả giá trị nguyên của m  [ 18;18] để hệ phương trình sau có nghiệm thực

x

Số phần tử của tập S là:

A.19 B.18 C. 23 D. 15

Câu 14: (4) Giá trị lớn nhất của số thực y thỏa mãn hệ điều kiện:

x

là:

A. 0 B. 1 C. 3 D.  2

Câu 15: (4) Cho hàm số

1 2 2

ln 2

x

   Số điểm cực trị của hàm số

2

2

x x

f   tương ứng bằng:

Trang 3

Câu 16: (4) Cho hàm số ( ) 4 3 2 2

ln 2

x

f x   xx Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( 2019)m có nhiều nghiệm nhất ?

Câu 17: (4) Cho hai số thực x y thỏa mãn ,

1 4

1

7 2

x x

y y

  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

(2 3 ) 2

Pzxy z tương ứng bằng:

A. 7

4 B. 7 C. 2 D. 1

Câu 18: (4) Cho hai số thực x y thỏa mãn , log2x y (x2 4 ) 1y  Giá trị lớn nhất của biểu thức T 2xy1

tương ứng bằng:

A. 19

3 B.1 5 C. 5 D. 2 2 3

Câu 19: (4) Số nghiệm của phương trình (3 5 )(x 1) 8

x

   tương ứng là:

Câu 20: (4) Số nghiệm của phương trình (2 3 )(3 2 ) xx  tương ứng là: 5

Câu 21: (4) Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  [ 20; 20] để bất phương trình

(m 1) ln(x1) ( m 2m2) log(2xx ) có nghiệm ? 0

A.13 B.12 C.1 D. 0

Câu 22: (5) Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có nghiệm

(x1) lnx(x 2mxm1) log(x 2mxm)0 Số phần tử của S là:

2 (x 2mx1) log (x 2mx) ( x 4nx2) log(x 4nx1) , trong đó m và 0

n là hai số thực không âm sao cho phương trình đã cho có nghiệm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 2m3n

tương ứng bằng:

A. 2

1 2

D. 0

Câu 24: (4) Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình: (x22x1) lnx(x1) log(x22 )x  ? 0

A.  1 3 B. 2 C. 1 D. 1

Câu 25: (4) Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

(x m 1) log (x 5x5) ( x 5x4) log (x m ) có đúng hai nghiệm thực Tổng tất cả các phần tử của 0 tập S bằng:

Câu 26: (4) Cho phương trình log(x3) 2 x x 3 6x162 log(x4) 2( x3)3 có một nghiệm có dạng

2

x  , trong đó a b, là hai số nguyên dương Giá trị của biểu thức (a b ) bằng:

A. 9 B. 10 C.14 D. 5

Trang 4

Câu 27: (5) Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn log2xlog2 ylog (2 xy) 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

T

     nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A. 1

3

1

3

10

Câu 28: (4) Cho hai số nguyên không âm và chẵn x , y thỏa mãn 4x3y 247 Trong tất cả các cặp số thực

( ; )x y thỏa mãn thì giá trị lớn nhất của biểu thức T 2xy bằng:

A. 10 B. 12 C.13 D. 14

- Hết -

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w