NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP Dạng 1: Phương trình bậc 2 theo một hàm số lượng giác... Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng – tổng thành tích Ví
Trang 1NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP TOÁN THẦY THÀNH
MÔN TOÁN LỚP 11, CHƯƠNG I
BÀI 3: MỘT SỐ PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
THỜI GIAN HỌC: THỨ 2, 4, 6 LÚC 8H ĐẾN 9H30
CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
(CHƯƠNG 1 LỚP 11)
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 2
Dạng 1: Phương trình bậc 2 theo một hàm số lượng giác 2
Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x 12
Dạng 3: Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sin x và cos x 19
Dạng 4: Phương trình đối xứng đối với sin x và cos x 26
Dạng 5: CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH KHÁC 27
Trang 2
NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 2
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Phương trình bậc 2 theo một hàm số lượng giác Phương pháp giải
2t 3t 1 0
1 ( )1( )2
Trang 3NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 3
3tan cot
Trang 4NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 4
Với t2tanx2xarctan 2 k , k
2 cos 3 cosx x4 sin 2x 1 0 4) 6 6 15 1
Trang 5NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 5
2
t x x k k Với t 1 cosx 1 x k2 , k
Trang 6NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 6
A
2
x ;k 6
56
41arcsin( )
4 2
1 1arcsin( )
1arcsin( ) 2
41arcsin( ) 2
1arcsin( ) 21
4sin
Trang 7NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 7
A 2
6arccos7
6arccos 27
Trang 8NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 8
Trang 9NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 9
Trang 10NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 10
Câu 13 [1D1-3.1-2] Nghiệm của phương trình: sin 2 5 3cos 7 1 2 sin
;6
526
526
2
526
5,
Trang 11NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 11
;cos 2
26726
Câu 17 [1D1-3.1-3] Cho phương trình:3cos 4x2 cos 32 x1. Trên đoạn 0; ,tổng các nghiệm của
Trang 12NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 12
Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
Trang 13NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 13
Lời giải
3 sinxcosx1 (1) Chia 2 vế phương trình (1) cho 2, ta được:
Trang 14NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 14
Lời giải
5sin 2x12 cos 2x13 (1)
Chia 2 vế phương trình (1) cho 13, ta được: 5 sin 2 12cos 1
13 x13 x (*) Đặt 5 cos ; 12 sin
13 13 (*)cos sin 2 xsin cos 2 x 1 sin 2 x 1
3) 3 sin 7 cos 7 2sin 5
Trang 15NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 15
k x
k x
k x
k x
Trang 16NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 16
k k x
k k x
k k x
k k x
k x
Trang 17NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 17
Trang 18NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 18
22
Trang 19NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 19
Dạng 3: Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sin x và cos x
Trang 20NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 20
arctantan
88
Trang 21NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 21
Trang 22NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 22
3 5sin 4 cos 3 10 sin 2 cos 2 cos
Trang 23NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 23
C
232
21
31
Trang 24NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 24
Câu 5 [1D1-3.2-3] Giải phương trình 2
sin x tanx1 3sinx cosxsinx 3
A
2423
Trang 25NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 25
Trang 26NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 26
Câu 10 [1D1-3.2-3] Trong khoảng 0; 2 phương trình cos3x4sin3x3cos sinx 2xsinx có 0
sin cos 2 sin
sin cos 2 sin
Trang 27NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 27
sin cos 2 sin
A Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng – tổng thành tích
Ví dụ 1 Giải các phương trình sau cosx cos x 2 cos x3
k x k x
Trang 28NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 28
C Biến đổi về dạng tích
Phương pháp áp dụng
Việc biến đổi phương trình lượng giác về phương trình tích phụ thuộc vào các phép biến đổi dạng:
k x
Trang 29NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 29
k x
Ví dụ 7 Giải phương trình sin2x = cos22x + cos23x
cos x cosx cos x
cos 2 0cos 0cos 3 0
x x x
x x
k x
Trang 30NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 30
1. tanx tan x 2 sin x cosx3
2. sinx sin x 2 sin x3 cosx cos x cos x 2 3
2sin 3
cos 2 cos sin x cosx3 sin x3 sin x3 2
2sin 3 0
x x x
x x
2sin(2 ) 0
4
x x
k x
Trang 31NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 31
Ví dụ 9 Giải phương trình 1cosx cos x cos x 2 3 0.
x x
2
x x x
3sin 0
x x x
x x
Trang 32NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 32
Đặt 3 3
3
a t x x t Khi đó, phương trình được biến đổi về dạng:
Câu 1 [1D1-3.5-2] Phương trình 1cosxcos x2 cos x3 sin x2 tương đương với phương trình. 0
A cosx cosx cos x 3 0. B cosx cosx cos x 2 0.
C sinx cosx cos x 2 0. D cosx cosx cos x 2 0.
Lời giải
Trang 33NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 33
2 sinx 3sinx 4 sin x
sinx4 sin2x10 sin 2 0
4sin 1
x x
sin 3 0
31
cos 2
32
Trang 34NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 34
Trang 35NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 35
Trang 36NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 36
sin 2xcos 3x 1 cos 3xcos 2x 0
cos 3x cos 2xcos 3x cos 2x 0
k
k x
4 cosx 2 cos 2x 2 cos 2x
2 cosxcos 2 cos 2x x1
2
2 cosx cos 2 2 cosx x
cosx1 cos 2 cos x x0
cos 1x 2 cos x 1 cosx 0
cos x2 cos3xcosx1 0
2 cos 2 cos 1 0 VN
x x
Trang 37NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 37
A
656
5cos 1 1 2 sin 0 1 2
6sin
Ta có: sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x
s in3x cos 2x 1 sin 3x sinx
Trang 38NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 38
2cos
4 cossin cos 2
cos xsin xcos 2x cosxsinx1 sin cos x x cosxsinxcosxsinx
cosx sinxsin cosx x sinx cosx 1 0
cosxsinxsinx1 cos x10
sin cos 0cos 1sin 1
x x
x x x
Trang 39NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 39
sinx 4 sin xcosx 2 sin x cosx 0
sinx1 2 sin xcosx1 4 sin 2x 0
1 2sinxsinx cosx 2sin cosx x 0
Trang 40NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 40
sin 3
sin 3 cos 2 0cos cos 2
cos cos 2 0
cos 2
in 3 01
x x
Trang 41NHÓM SOẠN CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11 41
sinx 1 2 cosx cosx 1 2 cosx 0
sinxcosx1 2 cos x0
tan 1sin cos
42
1
cos
23
cos 2x cos 4x cos 2x 0
2 cos 3 cos 2 cosx x x0
6 3cos 3 0
cos 2 0
4 2cos 0
2
k x
2 cos xcosxsinxsin 2xcosx 2 cosx1 sinx 2 cosx1 0
2 cosx 1 cos x sinx 0