Câu 2: Đun nóng alanin thu được một số peptit, trong đó có peptit X có phần trăm khối lượng nitơ là 18,543%.. X có công thức cấu tạo là: Câu 7: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT NAM HÀ
Ngày kiểm tra: 29/11/2018
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Sự sắp xếp nào dưới đây đúng với tính bazơ của các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) CH3NH2; (4) (CH3)2NH; (5) NH3; (6) NaOH
A (4) > (6)> (2) > (3) > (1) > (5) B (4) > (6)> (3) > (2) > (5) > (1).
C (6) > (4)> (3) > (2) > (5) > (1) D (6) > (4)> (2) > (3) > (5) > (1).
Câu 2: Đun nóng alanin thu được một số peptit, trong đó có peptit X có phần trăm khối lượng nitơ là 18,543% X
có phân tử khối là:
Câu 3: Cho biết mỗi phân tử hemoglobin (huyết cầu tố) chỉ chứa 1 nguyên tử sắt Phân tử khối gần đúng của
hemoglobin chứa 0,4% Fe về khối lượng là:
Câu 4: Có các loại tơ sau: (I) tơ tằm; (II) tơ visco; (III) tơ capron (nilon-6); (IV) tơ nitron Số tơ thuộc loại tơ hóa
học là:
A I, II, IV B II, III, IV C I, II, III D I, II, III, IV
Câu 5: Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử alanin bằng:
Câu 6: X là một α- aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với dung
dịch HCl (vừa đủ) thu được 1,255 gam muối X có công thức cấu tạo là:
Câu 7: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 8: Loại tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm?
Câu 9: Cao su buna-S là polime được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A Đồng trùng ngưng B Trùng hợp C Trùng ngưng D Đồng trùng hợp
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được aminoaxit là glyxin và alanin theo tỉ lệ mol là 1:2 Hãy cho
biết có bao nhiêu cách viết công thức cấu tạo của tripeptit trên?
Câu 11: Tên gọi đúng của aminoaxit sau là: CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
C Axit 3-metyl-2-aminobutanoic D Axit α-aminoisovaleric
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Alanin →+NaOH X +HCl→Y
Y là chất nào trong các chất sau đây:
Câu 13: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau đây: Ba(OH)2; CH3OH (xúc tác);
H2N-CH2-COOH (to); HCl; Cu; Na2SO4; H2SO4
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Các amin khí có mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
B Nhiệt độ sôi của các amin tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu vàng.
D Độ tan trong nước của các amin giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
Câu 15: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng hợp với HCl?
Câu 16: Hợp chất có cấu tạo như sau: NH (CH2)6 NH CO (CH2)4 CO n có tên gọi là:
Câu 17: Polime nào sau đây có cấu tạo mạch mạng không gian?
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
dư
Trang 2A Poliisopren B PE C Cao su lưu hóa D Cao su buna-S
Câu 18: Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
Tên gọi đúng của peptit trên là:
A Ala- Ala- Val B Gly-Val-Ala C Ala-Gly-Val D Gly-Ala-Gly
Câu 19: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 20: Cho các polime sau: CH2 CH2 n , CH2 CH CH CH2 n ,
(CH2)5 CO
HN n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:
A CH2= CH2; CH3- CH=CH-CH3, H2N-CH2-COOH
B CH2= CH2; CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-CH2-COOH
C CH2= CH2; CH2=CH-CH=CH2, H2N-(CH2)5-COOH
D CH2= CHCl; CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
C Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin D Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
Câu 22: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đã chứa sẵn 1 ml anilin, thấy xuất hiện kết tủa:
Câu 23: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có:
A Cấu tạo mạch không nhánh B Liên kết bội hoặc vòng kém bền có thể mở ra.
C Ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng D Cấu tạo mạch nhánh.
Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được 8,4 lít khí CO2; 1,4 lít khí N2 (các thể tích đo ở đktc) và
10,125 gam nước Công thức phân tử của amin X là:
Câu 25: Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm amino?
Câu 26: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
Câu 27: Cho các hợp chất sau: (1) đipeptit; (2) polipeptit; (3) protein; (4) Chất béo; (5) Saccarozơ Có bao nhiêu
chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 28: 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y 0,1 mol muối Y phản ứng vừa đủ
với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam X có công thức là:
A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C3H5COOH C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC2H4COOH
Câu 29: Trong quá trình lưu hóa cao su thiên nhiên, người ta thường trộn cao su với chất nào sau đây để làm tăng
tính đàn hồi, tính chịu nhiệt?
Câu 30: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su buna từ 2,9 tấn n-butan, biết hiệu suất của cả quá trình là 60%?
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
CH(CH
3) 2