1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

thống kê nội dung chương trình tiếng việt 4

44 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐIỂM Thương người như thể thương thân Măng mọc thẳng Có chí thì nên Tiếng sáo diều Người ta là hoa của đất Vẻ đẹp muôn màu Những người quả cảm Khám phá thế giới Tình yêu cuộc sống

Trang 1

TIẾNG VIỆT LỚP 4

Nội dung chương trình

Trình bày: nhóm 2

Trang 4

CHỦ ĐIỂM

Thương người như thể

thương thân Măng mọc thẳng

Có chí thì nên

Tiếng sáo diều

Người ta là hoa của đất

Vẻ đẹp muôn màu Những người quả cảm Khám phá thế giới Tình yêu cuộc sống Trên đôi cánh ước

Trang 5

 Phân bố : mỗi tuần 2 tiết

nghệ thuật, báo chí, khoa học.

Trang 6

Tuần Chủ điểm Bài Nội dung

1 Thương người như thể

thương thân

- Dế mèn bênh vực kẻ yếu

- Mẹ ốm

- Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp

- Tình cảm yêu thương, sự hiếu thảo

2 Thương người như thể

thương thân

- Dế mèn bênh vực kẻ yếu(tt)

- Truyện cổ nước mình

- Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp

- Tình yêu thương con người, lòng nhân hậu

3 Thương người như thể

4 Măng mọc thẳng - Một người chính trực

- Tre Việt Nam

- Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm

- Ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của người Việt Nam

5 Măng mọc thẳng - Những hạt thóc giống

- Gà trống và Cáo

- Ca ngợi sự trung thực, dũng cảm

- Sự cảnh giác, thông minh

6 Măng mọc thẳng - Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

Trang 7

Tuần Chủ điểm Bài Nội dung

7 Trên đôi cánh ước mơ - Trung thu độc lập

- Ở vương quốc Tương Lai

- Tình thương yêu và ước mơ cho tương lai

- Ước mơ về cuộc sống hạnh phúc

8 Trên đôi cánh ước mơ - Nếu chúng mình có phép lạ

- Đôi giày ba ta màu xanh

- Ước mơ của các bạn nhỏ về thế giới tươi đẹp

- Tình yêu thương, sự quan tâm

9 Trên đôi cánh ước mơ - Thưa chuyện với mẹ

- Điều ước của vua Mi- đát

- Ước mơ, tình cảm dành cho mẹ

- Tham lam không mang lại hạnh phúc

11 Có chí thì nên - Ông Trạng thả diều

Trang 8

14 Tiếng sáo diều - Chú Đất Nung

16 Tiếng sáo diều - Kéo co

- Trong quan ăn “Ba cá bống”

- Tinh thần võ thượng của dân tộc

19 Người ta là hoa của đất - Bốn anh tài

- Truyện cổ tích về loài người

- Ca ngợi tài năng, lòng nhiệt thành

- Dành những điều tốt đẹp nhất vì trẻ em

20 Người ta là hoa của đất - Bốn anh tài (tt)

- Trống đồng Đông Sơn - Văn hóa đặc săc, niềm tự hào của dân tộc Việt Nam

21 Người ta là hoa của đất - Anh hùng lao động Trần Đại

Trang 9

Tuần Chủ điểm Bài Nội dung

22 Vẻ đẹp muôn màu - Sầu riêng

- Vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng

- Tình yêu nước, thương con sâu sắc của người mẹ

24 Vẻ đẹp muôn màu - Vẽ về cuộc sống an toàn

25 Những người quả cảm - Khuất phục tên cướp biển

- Bài thơ về tiểu đội xe không kính

- Ca ngợi sự dũng cảm, sức mạnh của chính nghĩa

- Tinh thần dũng cảm, lạc quan

26 Những người quả cảm - Thắng biển

- Ga-vrot ngoài chiến lũy

- Lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người

Trang 10

Tuần Chủ điểm Bài Nội dung

29 Khám phá thế giới - Đường đi SaPa

- Trăng ơi…từ đâu đến?

- Vẻ đẹp, tình cảm đối với vẻ đẹp của đất nước

- Tình cảm yêu mến, sự gần gũi đối với thiên nhiên

30 Khám phá thế giới - Hơn một nghìn ngày vòng

quanh trái đất

- Dòng sông mặc áo

- Lòng dũng cảm, sự hi sinh dể hoàn thành sứ mạng lịch sử

- Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông

31 Khám phá thế giới - Ăng – co – vát

- Con chuồn chuồn nước

- Ca ngợi vẻ đẹp của công trình

- Vẻ đẹp của thiên nhiên, quê hương đất nước

32 Tình yêu cuộc sống - Vương quốc vắng nụ cười

- Ngắm trăng

- Ý nghĩa của tiếng cười

- Tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống

33 Tình yêu cuộc sống - Vương quốc vắng nụ cười(tt)

- Con chim chiền chiện - Hình ảnh cuộc sống thanh bình, ấm no, hạnh phúc

34 Tình yêu cuộc sống - Tiếng cười là liều thuốc bổ

Trang 11

Nội dung xoay quanh những vấn đề đời sống tinh thần của con

người như:

 Phẩm chất: nhân ái, trung thực, tự trọng, giàu nghị lực

 Năng lực: tài năng, sức khỏe, thẩm mỹ

 Sở thích: du lịch thám hiểm, vui chơi

 =>mở rộng tầm hiểu biết, tầm nhìn về tự nhiên, xã hội và đời sống, bồi dưỡng tư tưởng, tình cảm và nhân cách cho học

sinh.

Tập đọc

Trang 12

 Rèn luyện kỹ năng: đọc, nghe, nói theo chủ điểm, tăng cường khả năng diễn đạt.

 Trang bị một số kiến thức ban đầu về tác phẩm văn học.

 Nâng cao kĩ năng đọc-hiểu văn bản:

 - Nhận biết đề tài cấu trúc của bài

 - Biết cách tóm tắt bài

 Rèn luyện nhân cách cho học sinh.

Tập đọc

Trang 13

Phân bố: 1 tiết/tuần

Gồm nhớ viết và nghe viết một đoạn trích từ bài “tập đọc” hoặc các văn bản khác có nội dung phù hợp với chủ điểm, độ dài 80-90 chữ (tiếng).

Trang 14

Tuần Bài Nội dung

1 Nghe-viết: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Trình bày đúng 1 đoạn trong bài tập đọc Dế Mèn bênh vực

kẻ yếu

2 Nghe-viết: Mười năm cõng bạn đi học Trình bày đúng 1 đoạn trong bài tập đọc Mười năm cõng bạn

đi học

3 Nghe-viết: Cháu nghe câu chuyện của bà Nghe-viết đúng bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà

4 Nhớ-viết: Truyện cổ nước mình Nhớ viết đúng chính tả

5 Nghe-viết: Những hạt thóc giống Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Những hạt thóc giống

6 Nghe-viết: Người viết truyện thật thà Trình bày đúng truyện ngắn Người viết truyện thật thà

7 Nhớ-viết: Gà Trống và Cáo Nhớ viết đúng chính tả bài Gà Trống và Cáo

8 Nghe-viết: Trung thu độc lập Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Trung thu độc lập

9 Nghe-viết: Thợ rèn Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Thợ Rèn

11 Nhớ-viết: Nếu chúng mình có phép lạ Nhớ viết đúng chính tả

12 Nghe-viết: Người chiến sĩ giàu nghị lực Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Người chiến sĩ giàu nghị lực

Trang 15

13 Nghe-viết: Người tìm đường đến các vì sao Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Người tìm đường đến các vì sao

14 Nghe-viết: Chiếc áo búp bê Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Chiếc áo búp bê

15 Nghe-viết: Cánh diều tuổi thơ Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ

16 Nghe-viết: Kéo co Trình bày đúng một đoạn trong bài Kéo co

17 Nghe-viết: Mùa đông trên rẻo cao Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Mùa đong trên rẻo cao

19 Nghe-viết: Kim tự tháp Ai Cập Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Kim tự tháp Ai Cập

20 Nghe-viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

21 Nhớ-viết: Chuyện cổ tích về loài người Nhớ viết đúng chính tả

22 Nghe-viết: Sầu riêng Trình bày đúng 1 đoạn trong bài sầu riêng

23 Nhớ-viết: Chợ Tết Nhớ viết đúng chính tả

24 Nghe-viết: Họa sĩ Tô Ngọc Vân Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Họa sĩ Tô Ngọc Vân

25 Nghe-viết: Khuất phục tên cướp biển Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Khuất phục tên cướp biển

26 Nghe-viết: Thắng biển Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Thắng biển

Trang 16

Tuần Bài Nội dung

27 Nhớ-viết: Bài thơ về tiểu đội xe

không kính Nhớ viết đúng chính tả 1 đoạn trong bài thơ

29 Nghe-viết: Ai nghĩ ra các chữ số

1,2,3,4 ? Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 ?

30 Nhớ-viết: Đường đi SaPa Nhớ viết đúng chính tả 1 đoạn trong bài thơ

31 Nghe-viết: Nghe lời chim nói Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Nghe lời

chim nói

32 Nghe-viết: Vương quốc vắng nụ

cười Trình bày đúng 1 đoạn trong bài Vương quốc vắng nụ cười

33 Nhớ Viết: Ngắm trăng Nhớ viết đúng chính tả bài thơ

34 Nghe-viết: Nói ngược Trình bày đúng 1 đọan trong bài Nói ngược

35 Ôn tập

Trang 17

 => Rèn cho học sinh viết đúng các từ ngữ dễ sai:

 - Các từ có âm đầu (g/gh,ng/ngh,k/c) hoặc âm chính có nhiều cách viết

(iê/yê/ia/ya;ươ/ưa).

 - Các từ có vần khó (uynh, uya, oach, uêch, oong…).

 - Các từ mà phát âm địa phương lệch so với chuẩn: lẫn lộn phụ âm đầu (s/x; d/gi), các từ có vần mang âm cuối (n/ng,t/c), vần có âm đôi(uô, yê), từ chứa tiếng có vần au/ao, ăm/âm.

 - Các từ có thanh dễ lẫn (thanh hỏi/thanh ngã).

 => Rèn cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam và nước ngoài.

 => Ôn tập cách viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài.

Trang 18

 - Rèn luyện cách phát âm, củng cố nghĩa của từ, trau dồi về ngữ pháp tiếng Việt.

 - Góp phần phát triển một số thao tác tư duy: so sánh, liên tưởng, ghi nhớ,

- Chú trọng các từ dễ viết sai, biết phát hiện và sửa lỗi chính tả trong bài viết.

Kỹ năng

Trang 19

về cấu tạo của tiếng)

+ Từ vựng + Từ ngữ ( thành ngữ, tục ngữ, từ Hán Việt) về TN-XH và con người

+ Sơ giản về từ đơn, từ phức ( từ láy, từ ghép)

Ngữ pháp

+ Danh từ, động từ, tính từ + Câu đơn và các thành phần của chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ + Các kiểu câu: câu kể, câu hỏi, câu cảm thán, câu cầu

khiến + Biện pháp tư từ: so sánh, nhân hóa + Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang

Luyện từ và câu

Gồm: 62 tiết Phân bố: 2 tiết/tuần

Trang 20

Tuần Bài Nội dung

1 - Tiết 1: Cấu tạo của tiếng

- Tiết 2: Luyện tập về cấu tạo của tiếng

- Cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong tiếng Việt

- Nhận diện các bộ phận của tiếng

2 - Tiết 1: Mở rộng vôn từ: Nhân hậu – Đoàn kết

- Tiết 2: Dấu hai chấm

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

- Tác dụng của dấu hai chấm trong câu

3 - Tiết 1: Từ đơn và từ phức

- Tiết 2: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết

- Sự khác nhau giữa tiếng và từ

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

4 - Tiết 1: Từ ghép và từ láy

- Tiết 2: Luyện tập về từ ghép và từ láy

- Cấu tạo của từ ghép và từ láy

7 - Tiết 1: Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam

- Tiết 2: LT viết tên người, tên địa lí Việt Nam - Nắm cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam

8 - Tiết 1: Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài

- Tiết 2: Dấu ngoặc kép

- Nắm được cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài

- Tác dụng của dấu ngoặc kép

9 - Tiết 1: MRVT: Ước mơ

- Tiết 2: Động từ

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

- Hiểu động từ là những từ chỉ hoạt động

Trang 21

Tuần Bài Nội dung

10 Ôn tập giữa HKI

- Tác dụng của dấu hỏi và dấu hai chấm

14 - Tiết 1: Luyện tập về câu hỏi

- Tiết 2: Dùng câu hỏi vào mục đích khác

- Cách sử dụng câu hỏi

- Mục đích sử dụng câu hỏi

15 - Tiết 1: MRVT Đồ chơi- Trò chơi

- Tiết 2: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi - Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ- Nguyên tắc sử dụng câu hỏi

16 - Tiết 1: MRVT Đồ chơi- Trò chơi

- Tiết 2: Câu kể

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

- Cấu tạo, tác dụng của câu kể

17 - Tiết 1: Câu kể Ai làm gì?

- Tiết 2: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?

- Cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai làm gì?

- Ý nghĩa, cấu tạo, vị trí của vị ngữ trong câu

19 - Tiết 1: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

- Tiết 2: MRVT Tài năng

- Ý nghĩa, cấu tạo, vị trí của chủ ngữ trong câu

Trang 22

Tuần Bài Nội dung

21 - Tiết 1: Câu kể Ai thế nào?

- Tiết 2: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

- Cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai thế nào?

- Ý nghĩa, cấu tạo, vị trí của vị ngữ trong câu

22 - Tiết 1: Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?

- Tiết 2: Vị ngữ trong câu kể ai làm gì?

- Cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai làm gì?

- Ý nghĩa, cấu tạo, vai trò của vị ngữ trong câu

25 - Tiết 1: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

27 - Tiết 1: Câu khiến

- Tiết 2: Cách đặt câu khiến

- Cấu tạo, tác dụng, cách sử dụng câu khiến

Trang 23

Tuần Bài Nội dung

30 - Tiết 1: MRVT Du lịch – Thám hiểm

- Tiết 2: Câu cảm

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

- Cấu tạo, cách sử dụng câu cảm

31 - Tiết 1: Thêm trạng ngữ cho câu

- Tiết 2: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

- Cách thêm trạng ngữ cho câu

- Cách thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

32 - Tiết 1: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu

- Tiết 2: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu

- Cách thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu

- Cách thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu

33 - Tiết 1: MRVT Lạc quan – Yêu đời

- Tiết 2: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

- Cách thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

34 - Tiết 1: MRVT Lạc quan – Yêu đời

- Tiết 2: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

- Mở rộng, hệ thống hóa và nắm cách dùng từ ngữ

- Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

35 Ôn tập

Trang 24

Cấu tạo của tiếng:

 Tiếng gồm 3 bộ phận: Âm đầu, vần và thanh.

 - Tiếng nào cũng phải có vần và thanh Có tiếng không có âm đầu.

 - Trong Tiếng Việt có 6 thanh để ghi các tiếng là: thanh ngang, thanh huyền, thanh

 sắc, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng.

 - Dấu thanh đánh trên đầu âm chính.

Từ đơn, từ phức:

 1.Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ phức Từ

 nào cũng có nghĩa và dùng để tạo nên câu.

 Từ phức: xinh đẹp, xinh xắn,…

 2 Có hai cách chính để tạo từ phức:

 a,Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau Đó là các từ ghép.

 b,Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần ) giống nhau Đó là các từ láy

Trang 25

 3 Từ ghép chia làm hai loại:

 - Từ ghép tổng hợp: (bao quát chung): Bánh trái, xe cộ,…

 - Từ ghép có nghĩa phân loại: (chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất):

 bánh rán, bánh nướng,…, xe đạp, xe máy,…

Từ loại:

 1 Danh từ: là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

 - Danh từ chung là tên của một loại sự vật: sông, núi, bạn,…

 - Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

 2 Động từ: là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của vật.

 - Động từ thường đi cùng các từ: đã, đang, sắp, hãy, đừng, chớ,…

 3 Tính từ: là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái…

 - Tính từ thường đi cùng các từ rất, quá, lắm,…

Trang 26

Cấu tạo của câu:

 A: câu đơn: có một vế câu đủ chủ ngữ,vị ngữ.

 1 Câu kể: ( còn gọi là câu trần thuật) là những câu dùng để:

 - kể, tả hay giới thiệu về sự vật, sự việc.

 - Nói lên ý kiến hoặc tâm tư, tình cảm của mỗi người.

 Cuối câu kể có dấu chấm.

 Câu kể thường có 3 loại:

 a, Câu kể Ai làm gì? thường gồm hai bộ phận:

 - Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, chỉ sự vật, (người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân

 hóa); trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, thường do danh từ, (cụm danh từ) tạo

 thành.

 - Bộ phận thứ hai là vị ngữ, nêu lên hoạt động của người, con vật

 ( hoặc đồ vật, cây cối được nhân hóa) trả lời cho câu hỏi: Làm gì?, thường do động từ,

 (cụm động từ) tạo thành.

Trang 27

b, Câu kể Ai thế nào? gồm có hai bộ phận:

 - Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, chỉ sự vật; trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?,

 thường do danh từ, (cụm danh từ) tạo thành.

 - Bộ phận thứ hai là vị ngữ, trả lời cho câu hỏi: Thế nào?, chỉ đặc điểm , tính chất hoặc

 trạng thái của sự vật; thường do tính từ, động từ, (cụm tính từ, cụm động từ) tạo

 thành.

 c, Câu kể Ai là gì? thường gồm hai bộ phận:

 - Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, chỉ sự vật, trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?,

 thường do danh từ, (cụm danh từ) tạo thành.

 - Bộ phận thứ hai là vị ngữ, nối với chủ ngữ bằng từ là, trả lời câu hỏi: Là

 gì ?, thường do danh từ, (cụm danh từ) tạo thành.

 2 Câu hỏi: Dùng để hỏi về những điều chưa biết Câu hỏi thường có các từ nghi vấn ( ai,

 gì, thế nào, sao, không,…) Khi viết, cuối câu hỏi thường có dấu chấm hỏi (? ).

Trang 28

 3 câu cảm:(câu cảm than) là câu dùng để bộc lộ cảm xúc ( vui, buồn, thán phục, đau xót,

 ngạc nhiên,…) Cuối câu cảm thường có dấu chấm than (!).

 Trong câu cảm thường dùng các từ sau:ôi, chao, chà, trời, quá, lắm,…

 4 Câu khiến:( câu cầu khiến) dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn,… của người

 nói, người viết với người khác Cuối câu khiến có dấu chấm than (!) hoặc dấu chấm.

 - Trong câu khiến thường dùng các từ sau: hãy, đừng, chớ, xin, mong,…

 B: câu ghép:

 1 KN: là câu do nhiều vế câu ghép lại Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống

 một câu đơn ( có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của

 mỗi câu khác.

 VD: Trời/ rải mây trắng nhạt, biển/ mơ màng dịu hơi sương.

 CN VN CN VN

 vế câu 1 vế câu 2

Trang 29

Trạng ngữ:

 1 Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Để chỉ nơi diễn ra sự việc nêu trong câu.

 Trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

 2 Trạng ngữ chỉ thời gian: xác định thời gian diễn ra sự việc Trả lời cho câu hỏi Bao giờ?, Khi nào?, Mấy giờ?,…

 3 Trạng ngữ chỉ nguyên nhân: để giải thích nguyên nhân của sự việc hoặc tình trạng nêu trong câu Trả lời cho câu hỏi Vì sao?, Nhờ đâu?, Tại sao?,

 2 Trạng ngữ chỉ thời gian: xác định thời gian diễn ra sự việc Trả lời cho câu hỏi Bao giờ?, Khi nào?, Mấy giờ?,

 3 Trạng ngữ chỉ nguyên nhân: để giải thích nguyên nhân của sự việc hoặc tình trạng nêu trong câu Trả lời cho câu hỏi Vì sao?, Nhờ đâu?, Tại sao?,

 4 Trạng ngữ chỉ mục đích: nêu lên mục đích tiến hành sự việc Trả lời cho câu hỏi Để làm gì? Nhằm mục đích gì? Vì cái gì?,

 5 Trạng ngữ chỉ phương tiện: thường mở đầu bằng các từ bằng, với Trả lời cho câu hỏi Bằng cái gì?, Với cái gì?,

Ngày đăng: 17/10/2019, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w