1. khái niệm và ý nghĩa báo cáo tài chính 2. bảng cân đối kế toán 3. báo cáo kết quả kinh doanh 4. báo cáo lưu chuyển tiền tệ 5 ví dụ tổng hợp đọc tài liệu: tài chính doanh nghiệp, tài liệu viết về tài chính doanh nghiệp khác ...
Trang 1BÀI 3 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Tên giảng viên: Lê Quốc Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang 2TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG
CTCP Bông Bạch Tuyết: Bê bối báo cáo cáo tài chính và là cổ phiếu đầu tiên bị hủy
niêm yết.
2006, nhưng kết quả kiểm toán lại cho kết quả trái ngược Công ty đã cố ý biến lỗ
thành lãi bằng cách: Thay đổi chính sách trích khấu hao, từ đó, làm giảm chi phí
khấu hao; Không hạch toán chi phí của chương trình quảng cáo sản phẩm mới;
Không trính lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho tính vào chi phí trong kỳ
công ty đã không hoàn thành nghĩa vụ công bố thông tin của một tổ chức niêm yết
Báo cáo tài chính là gì? Tại sao công ty Bông Bạch Tuyết lại phải cố gắngthay đổi thông tin được phản ánh trên các báo cáo tài chính? Và tại sao việcchậm chễ công bố báo cáo tài chính lại có thể làm cổ phiếu BBT của công ty
bị tạm ngừng giao dịch?
Trang 3MỤC TIÊU
Sau khi học xong bài học này, sinh viên có thể thực hiện được các việc sau:
tài chính
Trang 4Để học tốt bài này, sinh viên cần tham khảo các phương pháp học sau:
thảo luận trên diễn đàn
Hào, NXB ĐH Kinh tế quốc dân
hoặc “Kế toán tài chính”
qua email
HƯỚNG DẪN HỌC
Trang 5NỘI DUNG
Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Ví dụ tổng hợp
Trang 61 KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH
được lập dựa trên phương pháp tổng hợp số liệu từ các
sổ sách kế toán theo các chỉ tiêu kinh tế tài chính tổng
hợp, nhằm phản ánh khái quát và có hệ thống tình hình
tài chính của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
trong kỳ báo cáo
các thông tin về tình hình tài chính của mình đếnnhững người có nhu cầu tìm hiểu
báo cáo tài chính ở nước ta bao gồm 4 báo cáo: bảng
cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu
chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 72 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Balance sheet)
tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn
bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành
những tài sản đó của doanh nghiệp tại một
thời điểm nhất định
tình hình tài sản của doanh nghiệp tại một thời
điểm nhất định, theo hai giác độ nghiên cứu:
Trang 82 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Balance sheet)
nguồn vốn
của doanh nghiệp tại một thời điểm, theo giác độ cơ cấu loại tài sản
của doanh nghiệp tại một thời điểm, theo giác độ cơ cấu nguồn hình thành
Trang 92 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Balance sheet) (tiếp theo)
Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 01b– DN
Địa chỉ:……… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Số cuối quý
Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150) 100
Trang 102 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Balance sheet) (tiếp theo)
kế toán, nhưng không làm mất đi tính “cân đối” của nó Tức là, luôn luôn có:
“Tài sản = Nguồn vốn”
ở trên, nguồn vốn ở dưới) Tuy nhiên, ở một số nước khác, bảng cân đối kế toáncòn có thể được trình bày theo chiều ngang (Tài sản bên trái, nguồn vốn bên phải)
bảng cân đối kế toán là số dư các tài khoản loại I, II, III, IV, và loại 0 trên các sổ kếtoán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp cuối kỳ lập báo cáo
ghi trong ngoặc đơn ( )
Trang 113 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement)
hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
và lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp Sự phản ánh này được thể hiện dựa theo các
hoạt động cơ bản của doanh nghiệp:
kinh doanh theo mẫu số B02_DN do bộ Tài chính ban hành
Doanh thu, Chi phí và Lợi nhuận tương ứng
Trang 123 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement)
Doanh thu, Chi phí và Lợi nhuận tương ứng
Đơn vị báo cáo: Mẫu số B 02 – DN Địa chỉ:………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay trước Năm
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26
7 Chi phí tài chính 22 VI.28
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
VI.30 VI.30
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70
Lập, ngày tháng năm
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 133 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement) (tiếp theo)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
= Tổng giá thanh toán của hàng hóa và dịch vụ bán ra – Thuế GTGT đầu ra tínhtheo phương pháp khấu trừ thuế
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
Bao gồm các khoản sau: Giảm giá hàng bán; Hàng bán bị trả lại; Chiết khấuthương mại; Thuế GTGT còn phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp; Thuế Tiêuthụ đặc biệt còn phải nộp; Thuế xuất khẩu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
= Chỉ tiêu (1) “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” – Chỉ tiêu (2) “Các khoản
giảm trừ doanh thu”.
4 Giá vốn hàng bán
Bao gồm: 1 Giá thành sản xuất của thành phẩm tiêu thụ; 2 Giá vốn của hàng hóatiêu thụ; 3 Giá vốn của Bất động sản đầu tư đã bán; 4 Chi phí trực tiếp của khốilượng dịch vụ hoàn thành đã cung cấp 5 Chi phí khác tính trực tiếp vào giá vốnhàng bán trong kỳ
Trang 143 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement) (tiếp theo)
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
= Chỉ tiêu (3) “Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ” – Chỉ tiêu (4)
“Giá vốn hàng bán”.
6 Doanh thu hoạt động tài chính
Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế thuộc về doanh nghiệp, phát sinh từ các hoạtđộng tài chính của doanh nghiệp trong kỳ kế toán, góp phần làm tăng vốn chủ
sở hữu của doanh nghiệp
7 Chi phí tài chính
Là biểu hiện bằng tiền của tất cả các hao phí mà doanh nghiệp phải chịu, phát
sinh có liên quan đến các hoạt động tài chính trong kỳ của doanh nghiệp.
Trong đó: Chi phí lãi vay
Chỉ tiêu này phản ánh chi phí lãi vay phải trả được tính vào chi phí tài chínhtrong kỳ báo cáo
Trang 153 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement) (tiếp theo)
8 Chi phí bán hàng
Là bộ phận chi phí của doanh nghiệp phát sinh tại bộ phận bán hàng và phục vụtrực tiếp cho các hoạt động bán hàng trong kỳ của doanh nghiệp
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
Là bộ phận chi phí của doanh nghiệp phát sinh tại bộ phận quản lý doanh nghiệp
và phục vụ cho các hoạt động quản lý chung toàn doanh nghiệp trong kỳ
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
= Chỉ tiêu (5) “Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ” + Chỉ tiêu (6)
“Doanh thu hoạt động tài chính” – Chỉ tiêu (7) “Chi phí tài chính” – Chỉ tiêu (8)
“Chi phí bán hàng” – Chỉ tiêu (9) “Chi phí quản lý doanh nghiệp”.
Trang 163 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement) (tiếp theo)
13 Lợi nhuận khác
= Chỉ tiêu (11) “Thu nhập khác” – Chỉ tiêu 12 “Chi phí khác”.
Trang 173 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement) (tiếp theo)
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
= Chỉ tiêu (10) “Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh” + Chỉ tiêu (13) “Lợi nhuận khác”.
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
= Thu nhập tính thuế × Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp
= (Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế - Các khoản lỗ được kết chuyển từ
các năm trước theo quy định) × Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Phản ánh phần chênh lệch về thuế Thu nhập doanh nghiệp xuất hiện bởi sự lệch pha
trong việc ghi nhận doanh thu, chi phí giữa doanh nghiệp và cơ quan thuế
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
= Chỉ tiêu (14) “Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế” – Chỉ tiêu (15) “Chi phí thuế TNDN
hiện hành” – Chỉ tiêu (16) “Chi phí thuế TNDN hoãn lại”.
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Là chỉ tiêu EPS, sẽ được nghiên cứu ở phần “Phân tích tài chính”
Đơn vị: Triệu đồng
Trang 184 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Cash flow statement) (tiếp theo)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh:
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác;
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ;
3 Tiền chi trả cho người lao động;
4 Tiền chi trả lãi vay;
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp;
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh;
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh;
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
Trang 193 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (Income Statement) (tiếp theo)
nghiệp còn có thể lập báo cáo kết quả kinh doanh theo một số cách thức khác, nhằm
phục vụ tốt hơn cho việc đánh giá và ra quyết định
Ví dụ: Báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty Hòa Bình năm 2013 như sau:
Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2013
Trang 204 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Cash flow statement)
chính tổng hợp phản ánh khái quát việc hình thành và
sử dụng tiền của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo
động thu và chi tiền (hay tất cả các dòng tiền xuất quỹ
và nhập quỹ) trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp
Trang 214 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Cash flow statement) (tiếp theo)
các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động kháckhông phải là hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính
hoạt động xây dựng, mua sắm, nhượng bán, thanh lý các tài sản dài hạn và cáckhoản đầu tư khác không thuộc các khoản tương đương tiền
hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và cơ cấu của vốn chủ sở hữu và vốnvay của doanh nghiệp
trực tiếp hoặc gián tiếp
Trang 224 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Cash flow statement) (tiếp theo)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản:
+ Khấu hao TSCĐ;
+ / - Các khoản trích lập dự phòng / Các khoản dự phòng được hoàn nhập;
- / + Lãi / Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện;
- / + Lãi / Lỗ từ hoạt động đầu tư;
+ Chi phí lãi vay.
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động:
- / +Tăng, giảm các khoản phải thu;
- / +Tăng, giảm hàng tồn kho;
+/ - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp);
- / + Tăng, giảm chi phí trả trước;
- Tiền lãi vay đã trả;
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp;
+ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh;
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh;
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
Trang 234 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Cash flow statement) (tiếp theo)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư:
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác;
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác;
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác;
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác;
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác;
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác;
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia;
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư.
Trang 244 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Cash flow statement) (tiếp theo)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính:
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu;
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp
đã phát hành;
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được;
4 Tiền chi trả nợ gốc vay;
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính;
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu;
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính.
Trang 255 VÍ DỤ TỔNG HỢP
Ngày 31/12/2013, doanh nghiệp Đại An có số vốn chủ sở hữu 900 triệu đồng, vay ngắn
hạn 200 triệu đồng, vay dài hạn 200 triệu đồng Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 800 triệu
đồng, dự trữ vật tư hàng hoá 350 triệu đồng, còn lại là dự trữ tiền Ngày 1/1/2014, doanh
nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin quý I năm 2014 như sau:
1 Tiền bán hàng theo giá có thuế (VAT&TTTĐB) mỗi tháng 1100 triệu đồng, trong đó, 660
triệu đồng là tiền bán hàng theo giá có thuế (VAT&TTTĐB) mỗi tháng của mặt hàng thuộc
diện tính thuế TTĐB 75% tiền bán hàng (Theo giá thanh toán) được khách hàng thanh
toán ngay, còn lại được thanh toán sau 1 tháng
2 Tiền mua vật tư theo giá có thuế (VAT&TTTĐB) mỗi tháng bằng 77% tiền bán hàng theo
giá chưa VAT mỗi tháng, 80% tiền mua vật tư (Theo giá thanh toán) được doanh nghiệp
thanh toán ngay, còn lại được thanh toán sau 2 tháng
3 Chi phí sản xuất (Không kể chi phí vật tư và khấu hao) mỗi tháng 45 triệu đồng và được
trả ngay
4 Chi phí bán hàng, quản lý (Không kể khấu hao, dịch vụ mua ngoài và thuế khác) mỗi
tháng 30 triệu đồng và được trả ngay
5 Khấu hao cơ bản mỗi tháng 10 triệu đồng, được phân bổ 50% vào chi phí sản xuất và
50% vào chi phí bán hàng, quản lý
Trang 265 VÍ DỤ TỔNG HỢP
6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 250 triệu đồng
7 Dịch vụ mua ngoài theo giá chưa có VAT mỗi tháng 120 triệu đồng, được tính hết vào chiphí bán hàng, quản lý và được trả ngay hàng tháng
8 Doanh nghiệp tính VAT thuế suất 10% cho hoạt động bán hàng, mua vật tư và dịch vụ muangoài theo phương pháp khấu trừ VAT được tính ngay trong tháng mua, bán hàng, VAT cònphải nộp được nộp chậm 1 tháng Thuế TTĐB thuế suất 50%, thuế TTĐB trên hóa đơn muahàng và được khấu trừ đầu vào mỗi tháng là 80 triệu đồng Thuế TTĐB được tính và nộpngay trong tháng mua, bán hàng Thuế khác (được tính vào chi phí bán hàng, quản lý) trongquý 20 triệu đồng, nộp vào tháng 3 Thuế TNDN thuế suất 25% được nộp vào ngày cuối quý
9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng, lãi được trả hàng tháng, bắt đầu từ tháng 1, gốc ngắn hạn trảvào quý sau Lãi vay dài hạn 15%/năm, được trả thành 4 lần bằng nhau, 3 tháng trả 1 lần vàongày cuối quý, gốc dài hạn trả vào năm sau
10 Thu nhập trước thuế từ hoạt động khác trong quý 30 triệu đồng và được thu vào tháng 1
11 Tại thời điểm đầu và cuối quý, công ty không có sản phẩm dở dang và thành phẩm tồn kho
Trang 275 VÍ DỤ TỔNG HỢP
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý I năm 2014 của doanh nghiệp Đại An
2 Lập báo cáo ngân quỹ các tháng quý I năm 2014 của doanh nghiệp Đại An
3 Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ 2014 và 31/3/2014 của doanh nghiệp Đại An
Trang 285 VÍ DỤ TỔNG HỢP (tiếp theo)
Trang 291 Giá chưa thuế (VAT & TTTĐB) 700 – 80 = 620
2 Thuế TTĐB đầu vào (đã cho sẵn ở nghiệp vụ 8) 80
4 VAT đầu vào của việc mua vật tư 700 10% = 70
Dịch vụ mua ngoài (tháng)
2 VAT đầu vào của dịch vụ mua ngoài 120 10% = 12
Trang 30- Chi phí bán hàng quản lý (không kể khấu hao, dịch vụ mua ngoài và thuế khác) 30 3 =90
Lợi nhuận trước thuế từ hoạt động kinh doanh 2400 – 2608,5 = -208,5
Trang 315 VÍ DỤ TỔNG HỢP (tiếp theo)
• Báo cáo ngân quỹ quý I năm 2014 của doanh nghiệp
Lưu ý:
Thu tiền hàng tháng m = 1100 × 75% = 825 triệu đồng
Thu tiền hàng tháng (m +1) = 1100 – 825 = 275 triệu đồng
Đơn vị: triệu đồng
Thu ngân quỹ
Trang 32- Chi phí bán hàng quản lý (không kể khấu hao, dịch vụ mua ngoài và thuế khác) 30 3 =90
Lợi nhuận trước thuế từ hoạt động kinh doanh 2400 – 2608,5 = -208,5
Trang 331 Giá chưa thuế (VAT & TTTĐB) 700 – 80 = 620
2 Thuế TTĐB đầu vào (đã cho sẵn ở nghiệp vụ 8) 80
4 VAT đầu vào của việc mua vật tư 700 10% = 70
Dịch vụ mua ngoài (tháng)
2 VAT đầu vào của dịch vụ mua ngoài 120 10% = 12
Trang 34GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG
Vấn đề đặt ra: Báo cáo tài chính là gì? Tại sao công ty Bông Bạch Tuyết lại phải cố gắng
thay đổi thông tin được phản ánh trên các báo cáo tài chính? Và tại sao việc chậm chễcông bố báo cáo tài chính lại có thể làm cổ phiếu BBT của công ty bị tạm ngừng giao dịch?
Giải quyết vấn đề:
Báo cáo tài chính là những báo cáo phản ánh “sức khỏe” tài chính của doanh nghiệp trong
kỳ báo cáo Việc các thông tin trên báo cáo tài chính không chính xác hoặc công ty chậmchễ trong việc công bố báo cáo tài chính sẽ khiến cho các nhà đầu tư, các chủ nợ cũngnhư các đối tác khác không thể đánh giá hoặc đánh giá không đúng thực trạng tài chínhcủa doanh nghiệp, từ đó kéo theo, các quyết định được đưa ra cũng thiếu chính xác, khiếnlợi ích của nhà đầu tư, chủ nợ và các đối tác của doanh nghiệp bị tổn hại