1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

320 Câu Trắc Nghiệm Phẩu Thuật Thực Hành Có Đáp Án Update

61 499 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 859,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-Động mạch chậu trong tách ra động mạch đùi ở ngay sau điểm giữa cung đùi.. 1- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ sau trên lồi cầu trong xương đùi.. 2- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ tr

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - BỘ MÔN PTTH

hành, học viên phải thể hiện gì ?

1-Hiểu bài

2-Nắm được bài

3-Thuộc bài

4-Trình bày đúng (nói ,viết,vẽ,chỉ mốc trên cơ thể,trắc nghiệm ) những điều đã học

quan trọng trong việc nào?

1-Chuẩn bị mổ

2-Tiến hành mổ

3-Chăm sóc sau mổ

4-Cả trước mổ, trong mổ và sau mổ

1-Nhanh, đẹp

2-An toàn tuyệt đối

3-Tốn ắt tiền

4-Người bệnh mất ắt máu

1-Bệnh nhân có chỉ định mổ và có bản cam đoan mổ

2-Kắp mổ đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật

3-Đủ các trang bị kỹ thuật và thuốc men cần thiết

4-Đủ các yếu tố liệt kê trong tất cả các phương án trả lời câu hỏi này

1- Thời gian ( thời điểm, thời lượng mổ)

2-Nhân sự kắp mổ

3-Kỹ thuật tiến hành mổ

4-Trang thiết bị, dụng cụ, thuốc men

5-Thuận lợi và khó khăn khi tiến hành phẫu thuật

6-Tất cả các yếu tố được liệt kê trong tất cả các phương án trả lời câu hỏi này

cần phải ?

1-Giúp đỡ lẫn nhau

2-Hiệp đồng ăn ý

Trang 2

3- Chịu sự chỉ huy của phẫu thuật viên chắnh

4- Không để xẩy ra tai biến

1-Động mạch chậu trong tách ra động mạch đùi ở ngay sau điểm giữa cung đùi

2-Có thể đè ép động mạch đùi vào chỏm xương đùi để cầm máu khẩn cấp tạm thời khi động mạch đùi đang chảy máu

3-Động mạch đùi nông không nuôi dưỡng các cơ đùi

4-Động mạch đùi sâu là ngành bên quan trọng nhất trong nuôi dưỡng các cơ đùi và xương đùi

1- Tháo garô để kiểm tra rồi cắt

2- Để nguyên garô, cắt cụt phắa dưới garô

3-Để nguyên garô, cắt cụt phắa trên garô

4- Đặt thêm garô thứ 2 ở phắa trên, cắt cụt sát phắa trên garô thứ nhất

1- Được chỉ định khi bệnh nhân sức khoẻ quá yếu

2- Được chỉ định khi vết thương nhiễm khuẩn hoại thư sinh hơi

3- Được chỉ định trong tất cả các vết thương chiến tranh

4- Cắt tất cả các lớp từ da tới xương ở cùng một mức, vuông góc với trục của xương

Trang 3

Câu h ỏi 13 (3) Cắt cụt 1/3 giữa cẳng chân, cắt cơ ở vạt sau như thế nào là đúng ?

1- Cắt lớp cơ nông ngang mức da co, lớp cơ sâu ngang mức cơ nông co

2-Cắt cả hai lớp cơ nông và sâu đều ngang mức da co

3-Cắt lớp cơ nông ngang mức da co, lớp cơ sâu ngang mức cưa xương

4-Cắt cả hai lớp cơ đều ngang mức cưa xương

1-Cưa đứt hai xương cùng lúc, ở cùng một mức

2- Cưa đứt xương mác trước và cao hơn xương chày 1,5cm

3-Cưa đứt xương chày trước và cưa xương mác sau ở vị trí cao hơn xương chày 1,5cm

1-Tiền mê và gây tê từng lớp

2- Mê tĩnh mạch

3- Mê nội khí quản

4- Không cần vô cảm

1- Ung thư phế quản

2- Tràn khí, tràn dịch khoang màng phổi mà chọc hút không có kết quả

3- Máu đông khoang màng phổi

4- Mủ khoang màng phổi

1- Khe liên sườn II, III đường nách giữa

2- Khe liên sườn VIII, IX đường giữa đòn

3- Khe liên sườn II, III đường giữa đòn

4- Khe liên sườn VIII, IX đường nách giữa

1- Chính giữa khoang liên sườn

2- Bờ trên xương sườn

3- Bờ dưới xương sườn

thiểu , ý kiến nào đúng ?

1- Để lọ đựng dịch thấp hơn mặt giường bệnh ít nhất 70cm

2- Bơm rửa ống dẫn lưu thường xuyên

3- Thay ống dẫn lưu hàng ngày

4- Dùng thuốc giảm đau hàng ngày

Trang 4

Câu h ỏi 20 (6) Dung tích trung bình của bàng quang ở một người trưởng thành, bình thường là bao

1-Để thành trước và sau bàng quang khỏi dính vào nhau

2- Để đẩy phúc mạc lên cao, mổ không phạm vào các tạng trong ổ bụng

3- Làm giảm bớt chảy máu trong phẫu thuật

1- Vì niêm mạc bàng quang dễ chảy máu, cần cầm máu kỹ

2-Để chắc chắn là đã vào trong lòng bàng quang, không đi nhầm vào lớp hạ niêm mạc

3- Để khi khâu bàng quang có thể khâu riêng lớp niêm mạc bằng chỉ catgut nhỏ

4- Để khi khâu bàng quang có thể khâu lộn mép niêm mạc ra ngoài

sai

?

1-Chạy thận nhân tạo

2- Thông niệu đạo

3-Chọc bàng quang trên xương mu

Trang 5

4- Mở thông bàng quang

Trang 6

Câu h ỏi 26 (3) Ðường mổ nào dưới ðây không ðược dùng trong mở dẫn lưu bàng quang trên xương

mu?

1- Ðường trắng giữa dưới rốn

2- Ðường ngang trên xương mu +

3-Ðường Pfannenstiel no chinh la duong ngang tren xuong mu

1- Để làm điểm tựa khi rạch mở bàng quang

2-Để buộc cố định ống thông vào thành bàng quang

3- Để đính bàng quang lên thành bụng

mở bàng quang ? Câu trả lời nào dưới đây là câu sai?

1-Có khi phải mở rộng hơn

2-Có thể đóng kín bàng quang và đặt thông bàng quang qua niệu đạo

3- Có thể đóng kín bàng quang, không cần dẫn lưu

xung quanh ống thông lên cân trắng thành bụng nhằm mục đích gì ?

1-Để bàng quang mau liền hơn

2- Để cách ly khoang Retzius

3-Để cách ly khoang phúc mạc

1-Ngày thứ 3 - 4 sau mổ

2-Ngày thứ 7 và thay bằng một thông Nélaton qua niệu đạo

3-Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được

1-Bờ tự do của ruột

2-Hai má bên quai ruột

3- Bờ mạc treo ruột

4- Dải dọc cơ ở đại tràng

1-Tạo sự liền dính đường khâu miệng nối

2- Tạo sự bền vững cơ học của đường khâu, miệng nối

3- Đảm bảo tuần hoàn miệng nối

4- Cầm máu đường khâu miệng nối

Trang 7

Câu hỏi 33 (20) Chảy máu đường khâu, miệng nối ống tiêu hóa là chảy máu từ lớp nào ?

1-Kim tam giác

2-Kim tròn

3-Kim hình thang

4- Kim hình thoi

1-Niêm mạc áp vào niêm mạc, mép cắt quay ra ngoài

2- Thanh mạc áp vào thanh mạc, mép cắt gục vào trong

3- Niêm mạc áp vào thanh mạc, mép cắt hướng vào nhau

cơ sẽ áp sát vào nhau tốt nhất ?

1-Vắt thường

2-Vắt Connel - Mayo

3-Vắt Schmieden

4- Kết hợp vắt Schmieden với Connel - Mayo

1-Trực tiếp vào được tạng cần phẫu thuật

2- Ít làm tổn thương các mạch máu thần kinh

3- Có độ dài hợp lý, không cản trở thao tác phẫu thuật Khi cần có thể mở rộng dễ dàng

Trang 8

4- Khi hồi phục phải dễ dàng và đạt được yêu cầu thẩm mĩ

5- Phải có đủ cả 4 yếu tố được nêu trong các phương án trả lời câu hỏi này

rạch nào được xếp vào nhóm các đường mổ tốt ?

1- Nhóm các đường rạch ngang

2- Nhóm các đường rạch xiên (chếch) theo hướng từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong

3- Nhóm các đường rạch gãy góc, lượn sóng

1- Đường chuẩn đích

2- Cơ tùy hành

3- Hướng đi của động mạch

4- Tất cả các yếu tố được liệt kê trong các phương án trả lời câu hỏi này

chưa có dấu hiệu nhiễm khuẩn, có chỉ ðịnh thắt mạch, vị trí thắt ở ðâu ?

1- Tại vết thương

2- Xa vết thương

3- Kết hợp tại vết thương và xa vết thương

máu ?

1- Nội mạc áp sát vào nhau

2- Không gây hẹp lòng mạch

3-Đường khâu kín, không căng, không xoắn vặn

4- Không tạo cục máu dọc đường khâu

5- Không gây dập nát thành mạch

1-Catgut

2-Perlon

3-Sợi bông xe

4-Lụa đơn sợi hoặc Nilon đơn sợi

Trang 9

1-Ý muốn phẫu thuật viên

2-Tình trạng người bệnh

3-Trang thiết bị của bệnh viện

mổ mới có kết quả hoàn chỉnh

Trang 10

Câu h ỏi 53 (21) Mở bụng theo đường trắng giữa trên và dưới rốn phải rạch thế nào so với rốn ? 1-Vòng qua bên phải rốn

2-Vòng qua bên trái rốn

1-Từ phía mũi ức xuống phía rốn

2-Từ phía rốn lên phía mũi ức

3-Từ giữa vết mổ về 2 phía

4- Chiều nào cũng được

5-Phúc mạc và cân trắng mac ngang dinh vao can trang

Trang 11

Câu h ỏi 59 (10) Ðường Roux chạy song song với ðường nào ?

Trang 12

1-Dây cung đùi.

2-Bờ ngoài cơ thẳng bụng

3-Đường Mac Burney

1- Phẫu thuật buồng trứng

2- Cắt bỏ ruột thừa viêm cấp

3- Mổ lấy sỏi niệu quản

4-Dẫn lưu áp xe ruột thừa

5-Viêm phúc mạc ruột thừa

tạo bởi dây cung đùi và đường nào ?

1- Bờ ngoài cơ thẳng bụng cùng bên

2-Đường trắng giữa dưới rốn

3-Đường nối 2 gai chậu trước trên

4-Bờ ngoài cơ thẳng bụng bên đối diện

1-Vết thương động mạch lớn đang chảy máu

2-Vết thương có ổ máu tụ nằm trên đường đi của động mạch lớn, vẫn bắt được mạch ngoại vi

3-Vết thương mạch máu đã được xử trắ nhưng chảy máu tái diễn nhiều lần

máu

sau đây ?

1-Có ổ máu tụ nằm trên đường đi của động mạch làm mất mạch ngoại vi

2-Có thông động - tĩnh mạch

3-Có phồng động mạch, tĩnh mạch tiến triển êm ả

phương pháp thử của Leker - Henlé: dùng Bulldog kẹp 2 đầu mạch bị đứt, lau sạch vết thương sau đó

mở kẹp Bulldog ở đâu?

1-Cả đầu trung tâm và ngoại vi

2- Đầu ngoại vi (Nếu chảy máu qua chỗ tổn thương thì tuần hoàn bên tốt)

3- Đầu trung tâm

1- Nối từ bờ sau xương chũm tới khớp ức đòn cùng bên

2- Nối từ mỏm chũm tới khớp ức đòn cùng bên

3- Nối từ xương chũm tới khớp ức đòn cùng bên

4- Nối từ bờ trước xương chũm tới khớp ức đòn cùng bên

Trang 13

Câu h ỏi 66 (6) Đường chuẩn đắch của động mạch nách là đường nào ? 1- Nối từ đỉnh nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

2- Nối từ đỉnh hõm nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

3- Nối từ đỉnh đường nách trước tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

4- Nối từ đường nách giữa tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

1- Nối từ đỉnh nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

2- Nối từ đường nách giữa tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

3- Nối từ nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

4- Nối từ đỉnh hõm nách tới điểm giữa nếp gấp khuỷu

1- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ sau trên lồi cầu trong xương đùi

2- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ trên lồi cầu trong xương đùi

3- Nối từ điểm giữa cung đùi tới lồi cầu trong xương đùi

4- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ sau lồi cầu trong xương đùi

5- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ trước lồi cầu trong xương đùi

1- Nối từ hõm trước mác tới đường liên mắt cá trước cổ chân

2- Nối từ hõm trước mác tới điểm giữa đường liên mắt cá cổ chân

3- Nối từ chỏm xương mác tới đường liên mắt cá trước cổ chân

4- Nối từ chỏm xương mác tới điểm giữa đường liên mắt cá trước cổ chân

5- Nối từ hõm trước mác tới điểm giữa đường liên mắt cá trước cổ chân

1- Nối từ nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch

2- Nối từ mỏm trên lồi cầu tới rãnh mạch

3- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch

4-Nối từ mỏm trên ròng rọc tới rãnh mạch

1- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu

2- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu

3- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu

4- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu

1-Cơ tuỳ hành của động mạch nách là cơ quạ cánh tay

Trang 14

2-Dây thần kinh tuỳ hành động mạch nách là dây cơ bì

3-Đoạn nguy hiểm khi thắt động mạch nách là đoạn giữa động mạch vú ngoài và động mạch vai dưới 4-Đường rạch hay dùng nhất để bộc lộ động mạch nách là đường song song dưới xương đòn

1-Cơ tuỳ hành của động mạch cánh tay là cơ nhị đầu cánh tay

2-Dây thần kinh tuỳ hành động mạch cánh tay là dây trụ

3-Động mạch cánh tay có vòng nối với động mạch nách, động mạch quay và động mạch trụ

4-Đoạn nguy hiểm khi thắt động mạch cánh tay là đoạn giữa động mạch mũ và động mạch cánh tay sâu

1-Hướng ði của ðộng mạch quay là hướng tiếp theo của ðộng mạch cánh tay

2-Ðộng mạch quay không có cơ tuỳ hành và thần kinh tuỳ hành

3-Ðộng mạch quay và thần kinh quay nằm ở trong bao của cơ ngửa dài

4-Thắt ðộng mạch quay không bao giờ bị hoại thư do thiếu máu

1-Ðộng mạch trụ tách khỏi ðộng mạch cánh tay ở ngay nếp gấp khuỷu rồi chạy thẳng xuống cổ tay

2-Cơ trụ trước là cơ tuỳ hành của ðộng mạch trụ

3-Thần kinh trụ là dây thần kinh tuỳ hành ðộng mạch trụ

1-Ở trong hõm khoeo động mạch khoeo nằm ở phía trong nhất, sâu nhất, thần kinh hông khoeo trong ở ngoài nhất và nông nhất

2Động mạch khoeo tiếp nối với động mạch đùi ở phía trên, với động mạch chày trước và chày sau

-ở phía dưới, nên thắt động mạch khoeo không sợ gây hoại thư do thiếu máu

3-Đường rạch để bộc lộ động mạch khoeo là rạch theo trục hõm khoeo, 2/3 chiều dài đường rạch ở phía trên nếp khoeo

4-Có thể rạch dọc ở phía trong trục hõm khoeo 1cm, song song với trục này cũng bộc lộ vào động mạch khoeo được

sai ? 1-Động mạch chày trước và động mạch chày sau là 2 ngành cùng của động mạch khoeo

2-Động mạch chày sau không nuôi dưỡng cơ tam đầu cẳng chân

3-Động mạch chày trước luôn luôn chạy ở phía ngoài cơ cẳng chân trước

4-Đường rạch bộc lộ động mạch chày sau ở bắp chân là đường rạch hình lưỡi lê, bắt đầu rạch từ nếp khoeo và tận hết ở trong ống gót (bắt đầu cách nếp khoeo 4cm)

Trang 15

Câu h ỏi 78 (4) Vị trí thắt tốt nhất của động mạch nách là ở ngay trên chỗ phát sinh của động mạch

Trang 16

chỗ phân chia ra động mạch nào ?

1- Động mạch dưới da bụng cung co the la dung

2- Động mạch mũ chậu nông (đấy là ngành bên thứ 2,chính là thắt giữa ngành bên 2 và 1,nên thắt dưới đm dưới da bụng,trên đm mũ chậu nông)

1-Ở đỉnh của tam giác đùi

2-Ở đỉnh của tam giác chày

3-Ở khoảng giữa tam giác đùi

4-Ở khoảng giữa tam giác chày

5-Ở chính giữa nếp khoeo

Trang 17

Câu h ỏi 84 (4) Trong hệ thống động mạch cảnh, thắt động mạch nào là nguy hiểm nhất ?

1-Dũa nhẵn đầu xương, cầm máu ống tuỷ, để ngỏ hoàn toàn

2-Dũa nhẵn đầu xương, cầm máu ống tuỷ, rửa sạch mỏm cụt, đóng kín mỏm cụt

3-Dũa nhẵn đầu xương, cầm máu ống tuỷ, rửa sạch mỏm cụt, để ngỏ hoàn toàn

1-Mạch máu phát triển dài ra

2-Thần kinh mọc dài ra

3-Mạch máu teo nhỏ lại

4-Thần kinh mọc dài ra còn mạch máu teo nhỏ lại

1-Mỏm cụt chưa đạt yêu cầu lắp chi giả

2-Chi thể bị cắt cụt tự nhiên

3-Vết thương có garo, phần mềm dưới garo đã hoại tử

4-Chi thể bị dập nát xương, cơ, mạch máu,thần kinh

1-Vết thương bị nhiễm khuẩn hoại thư sinh hơi

2-Mỏm cụt không đạt yêu cầu lắp chi giả

3-Vết thương đã qua phẫu thuật tạo hình nhưng không phục hồi được chức năng

Trang 18

Câu h ỏi 91 (2) Trong phương pháp cắt tròn điển hình, lớp cơ sâu được cắt

ngang mức cưa xương khi cắt cụt chi thể ở vị trắ nào trong các vị trắ cho dưới

đây ?

1- 1/3 dưới cánh tay

2- 1/3 dưới đùi

3- 1/3 giữa cẳng tay (cắt tròn cơ lớp sâu)

4- Vạt sau 1/3 giữa cẳng chân (cắt vạt)

1-Khởi đầu cưa ở xương cố định làm mốc, tiếp theo cưa đứt xương di động, sau đó cưa đứt xương cố định cuối cùng

2- Cưa đứt cả 2 xương cùng một lúc

3- Khởi đầu cưa ở xương di động làm mốc, tiếp theo cưa đứt xương cố định sau đó cưa đứt xương di động cuối cùng

1- Ngang mức cưa xương

2-Ngang mức cắt của lớp cơ sâu

3- Ngang mức cắt của lớp cơ nông

4-Ngang mức cắt của lớp cơ mà mạch đó nuôi dưỡng

1- Nhét sáp ong vào ống tuỷ

2- Nhét miếng cơ đã đập dập vào ống tuỷ

3- Đắp gạc thấm huyết thanh mặn đẳng trương nóng, nhiều lần cho tới khi cầm máu

4- Để tự cầm máu tự nhiên mà không cần can thiệp gì cả

thương chiến tranh ?

1- Phải hồi sức chống shock tốt

2- Phương pháp cắt phải nhanh, gọn

3- Đóng kắn mỏm cụt

4- Tiết kiệm chi thể tối đa

dưới đây là câu đúng ?

1- Xương có xu hướng mọc dài ra

2- Mạch máu phát triển dài ra

3- Thần kinh có xu hướng teo nhỏ lại

4- Da co rút thứ phát và có xu hướng teo đi

Trang 19

Câu h ỏi 97 (3) Cắt cụt điển hình 1/3 dưới cánh tay , mốc cưa xương cách trên đường liên khớp khoảng bao nhiêu?

1- Khoảng 3-4 cm

2- Khoảng 4-5 cm

3- Khoảng 2-3 cm

4- Khoảng dưới 2 cm

5- Tuỳ phẫu thuật viên

1- Hai

2- Ba

3- Bốn

4- Năm

1- Gân cơ lớp nông được cắt riêng ngang mức da co

2- Gân cơ lớp sâu được cắt riêng ngang mức cơ nông co

3- Gân cơ cả khu trước và khu sau đều được cắt cùng một mức, ở ngang mức da co

4- Gân cơ cả khu trước và khu sau đều được cắt cùng một mức- ngang mức cưa xương

đúng?

1- Cắt cơ nhị đầu ngang mức da co, cơ cánh tay trước ngang mức cơ nhị đầu co

2- Cắt cả cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước ngang mức da co

3- Cắt cơ nhị đầu dưới mức da co 1,5 cm, cơ cánh tay trước ngang mức cơ nhị đầu co

4- Cắt cả cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước đều ở ngang mức cưa xương

1-Cắt tròn có đường xẻ bên

2- Cắt hai vạt không đều nhau

3-Cắt hai vạt đều nhau

4- Cắt hình vợt

1- Gây mê tốt

2- Mở thông khắ quản ra ngoài

3- Không làm tổn thương tuyến giáp

Trang 20

khi,dich it thoi)

3- Mủ khoang màng phổi

4- Máu đông khoang màng phổi

1-Kín, vô trùng

2-Một chiều, vô trùng

3- Kín, một chiều

1- Là đặt kim dẫn lưu vào khoang phế mạc

2- Là đặt ống dẫn lưu vào khoang phế mạc qua khe liên sườn

3- Là đặt ống dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn 1 xương sườn

4-Là đặt ống dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn 2 xương sườn trở lên

3-Nối với hệ thống ba chai dịch

4- Nối với máy hút

Trang 21

1- Chấn thương, vết thương khí ðạo trên gây ngạt

Trang 22

2- Vết thương thành ngực.

3- Ung thư ðường hô hấp trên giai ðoạn cuối

4- Trong các bệnh nhiễm khuẩn nội khoa cấp tính như bạch hầu, uốn ván ðe doạ ngạt thở 5- Thương tổn trung khu hô hấp gây suy hô hấp nặng

1-Loại trừ được các yếu tố gây cản trở lưu thông đường hô hấp trên

2- Bệnh nhân ho khạc đờm rãi dễ dàng

3- Làm giảm khoảng chết của không khí ở đường hô hấp trên

4- Thuận tiện cho sử dụng hô hấp hỗ trợ

5- Hút đờm rãi dễ dàng

kiến nào đúng ?

1- Hút đờm rãi 1 lần 1 ngày

2- Thay rửa ống trong của ống thông hàng ngày

3- Để bệnh nhân nằm ngửa, trên ống thông để ngỏ cho dễ thở

4- Dùng thuốc giảm đau hàng ngày

5- Hút đờm dãi liên tục

hở ? 1- Khâu kín da thành ngực

2-Khâu kín màng phổi, không cho không khí vào khoang phế mạc

3- Không cho không khí từ khoang phế mạc ra ngoài

1- Đảm bảo đường khâu miệng nối liền dính tốt

2- Không gây hẹp tắc lưu thông

3- Đảm bảo liền dính tốt nhưng không gây hẹp tắc lưu thông

1-Dùng một loại chỉ : catgut

Trang 23

2-Dùng một loại chỉ : lin.

Trang 24

3- Lớp toàn thể khâu bằng chỉ catgut và lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ lin.

4- Lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ catgut, lớp toàn thể khâu bằng chỉ lin

1-Mối khâu thanh mạc - cơ

2- Mối khâu vắt

3- Mối khâu rời toàn thể

4-Mối khâu toàn thể

5- Mối khâu rời

4- Cắt dây thần kinh X và nối vị - tràng

Trang 25

Câu h ỏi 122 (12) Phẫu thuật Braun là phẫu thuật thường làm kèm theo phẫu thuật nào? 1-Nối vị - tràng sau - sau

2- Nối vị - tràng trước - trước

3- Cắt đoạn dạ dày, nối thông kiểu Bilroth I

1- Là mối khâu vô trùng

2-Khâu tăng cường để áp sát thanh mạc vào thanh mạc

3-Rút ngắn thời gian khâu nối

1-Không được kết hợp khâu vắt và khâu rời

2-Có thể khâu lớp toàn thể hoặc không

3-Luôn luôn có lớp khâu thanh mạc - cơ

dung dưới đây?

1- Khâu nối một lớp toàn thể

2- Khâu nối 2 lớp (1 lớp toàn thể và 1 lớp thanh mạc - cơ)

3- Khâu toàn bộ bằng mối rời

4- Khâu toàn bộ bằng mối vắt

5- Khâu mối rời phối hợp với mối vắt

1-Da, bao xơ chung, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị

Trang 26

2- Da, cân cơ chéo lớn, bao xơ chung, bao thoát vị.

3- Da, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị, bao xơ chung

4- Da, bao xơ chung, bao thoát vị, cân cơ chéo lớn

5-Tuỳ theo phẫu thuật viên

1-Trong ổ phúc mạc

2-Trước các cơ nâng hậu môn

3-Ngoài ổ phúc mạc

4-Sau các tạng sinh dục (túi tinh hoặc tử cung)

1-Trước mạc ngang

2-Sau cân rốn trước bàng quang

3-Giữa mạc ngang và phúc mạc

4-Giữa mạc ngang và cân rốn trước bàng quang

5-Giữa cơ thẳng trước và mạc ngang

1-Chọc phải đại tràng ngang

2-Chọc phải quai ruột non

3-Chọc vào bàng quang

4-Chọc vào túi cùng Douglas

5-Chọc vào túi cùng phúc mạc trước bàng quang

sinh dục- bàng quang Các động mạch này tách ra từ:

Trang 27

Câu h ỏi 134 (3) Chỉ định nào là sai trong các chỉ định mở dẫn lưu bàng quang sau đây?

1-Bí đái do đứt niệu đạo

2-Thương tổn thủng hoặc vỡ, rách bàng quang

3-Bí đái sau phẫu thuật ổ bụng

4-Khi mổ niệu đạo mà không muốn cho nước tiểu đi qua vùng mổ

5-Sau khi mổ lấy sỏi bàng quang

6-Sau khi mổ bóc u xơ tiền liệt tuyến bằng đường bàng quang (phương pháp Frayer)

dưới đây là đúng?

1-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, cân rốn trước bàng quang

2-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, cân rốn trước bàng quang, phúc mạc

3-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, cân rốn trước bàng quang, mạc ngang, phúc mạc

4-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, phúc mạc, cân rốn trước bàng quang

5-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, cân rốn trước bàng quang, mạc ngang

phải:

1-Khâu kín chỗ mở bàng quang lại bằng mối khâu toàn thể, khâu mối vắt hoặc mối rời, chỉ catgut 2-Khâu kín chỗ mở bàng quang lại bằng mối rời, chỉ lin

3-Dẫn lưu bàng quang

4-Đặt thông niệu đạo và khâu kín

để:

1-Dễ lấy sỏi trong bàng quang

2-Khoang Retzius không bị nhiễm trùng

3-Ruột non dồn lên phía trên ổ bụng, dễ tìm bàng quang

4-Dễ phát hiện tổn thương phúc mạc

sai?

1-Viêm ruột thừa → đám quánh → áp xe

2-Viêm ruột thừa → thủng (hoặc hoại tử) ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ

3-Đám quánh → viêm ruột thừa → áp xe ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ

4-Viêm ruột thừa → đám quánh → ổn định

1-Ruột thừa chưa bị viêm

Trang 28

2-Bệnh nhân đang bị viêm phúc mạc nặng

3-Không cần điều trị gì, tự nó sẽ khỏi

Trang 29

4-Nếu mổ sẽ phá vỡ hàng rào bảo vệ, làm nhiễm trùng lan rộng.

tràng ở lớp nào dưới đây?

1-Lớp da

2-Lớp cân - cơ chéo lớn

3-Lớp cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc

ngang phúc mạc rạch theo hướng nào là sai?

1-Theo hướng thớ cơ chéo lớn

2-Theo hướng vuông góc với cân cơ chéo lớn

3-Theo hướng gai chậu trước trên bên phải tới rốn

4-Tách cơ chéo bé theo thớ, cắt cơ ngang, mạc ngang phúc mạc theo hướng thớ cơ chéo bé

1-Giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn rồi cắt bỏ ruột thừa và khâu vùi gốc ruột thừa

2-Giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc rồi cắt bỏ ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa

3-Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc

4-Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn

1-Kẹp vào ngọn ruột thừa

2-Kẹp vào thân ruột thừa

3-Kẹp vào mạc treo sát ngọn ruột thừa

4-Kẹp vào gốc ruột thừa

ruột thừa viêm điển hình?

1-Kẹp rồi buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin, không không vùi

2-Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi thanh mạc - cơ để vùi bằng chỉ lin

3-Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi để vùi bằng chỉ catgut

4-Không cần buộc gốc ruột thừa, chỉ khâu vùi mỏm ruột thừa bằng chỉ lin

1-Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa

2-Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay

3-Bóc bỏ ổ áp xe

4-Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay

Trang 30

1-Ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang

2-Trong vùng hạ sườn trái

3-Ở dưới cơ hoành

4-Ở phía bờ cong bé dạ dày

4-Mạc nối nhỏ và mạc nối tuỵ - tỳ

5-Mạc nối lớn và mạc nối tuỵ - tỳ

2-Nối ruột tận - bên

3-Nối ruột bên - bên

Ngày đăng: 17/10/2019, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w