1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề bài toán sắp xếp (tin học 10)

16 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về thái độ: - HS hứng thú với bài học khi được làm quen với đi tìm thuật toán cho bài toán - Rèn luyện tư duy giải quyết bài toán; biết được các quy định nghiêm ngặt khi trình bày thuật

Trang 1

CHỦ ĐỀ: BÀI TOÁN TÌM KIẾM

Bước 1: Lựa chọn chủ đề

Bài toán tìm kiếm ( Tin học 10) Thời lượng : 5 tiết (từ Tiết PPCT 12 - 16 )

Bước 2: Xác định KTKN và năng lực hướng tới của chủ đề

a) Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ theo chương trình hiện hành

1 Yêu cầu về KTKN:

- Kiến thức

Kỹ năng

2 Về kỹ năng:

3 Về thái độ:

- HS hứng thú với bài học khi được làm quen với đi tìm thuật toán cho bài toán

- Rèn luyện tư duy giải quyết bài toán; biết được các quy định nghiêm ngặt khi trình bày thuật toán

b) Năng lực hướng tới:

Sau khi học chủ đề này học sinh đạt được một số năng lực sau:

- Hiểu được khái niệm bài toán, thuật toán tìm kiếm

- Biết vận dụng các thuật toán tìm kiếm để giải bài toán

Trang 2

Bước 3: Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ

Nội dung

Loại câu hỏi/bài tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Tìm

kiếm

tuần tự

Bài tập định tính

Hs nhận biết được bài toán tìm kiếm thực tế trong cuộc sống

Câu hỏi ND1.TB.NB.1

Hs xác định được bài toán tìm kiếm tuần tự

Câu hỏi ND1.TB.NB.2

Bài tập định lượng

Hs xác định được bài toán, nêu được ý tường của bài toán tìm kiếm tuần tự trong dãy số

Câu hỏi

ND1.DL.TH.1 ND1.DL.TH.2 ND1.DL.TH.3

HS biết xây dựng thuật toán tìm kiếm tuần tự (bằng sơ đò khối hoặc liệt kê các

bước)

Câu hỏi ND1.DL.VDT1

tìm kiếm tuần tự giải các bài toán tìm kiếm trong dãy cơ bản

Câu hỏi ND1.TB.VDT.1

Áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự giải các bài toán tìm

kiếm trong dãy

Câu hỏi ND1.TB.VDC.1

Trang 3

2 Bài

toán tìm

kiếm giá

trị lớn

nhất

(max) ,

bé nhất

(min)

Câu hỏi ND2.DT.NB.1 ND2.DT.NB.2 ND2.DT.NB.3 ND2.DT.NB.4 ND2.DT.NB.5

Bài tập định lượng

Câu hỏi ND2.DL.VDT.1 ND2.DL.VDT.2 ND2.DL.VDT.3 ND2.DL.VDT.4 ND2.DL.VDT.5

Bước 4: Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả

Câu ND1.DT.NB.1: Nêu ví dụ về bài toán tìm kiếm trong cuộc sống?

Câu ND1.DT.TH.1: Đề xuất cách tìm bạn học sinh trong lớp 10a1 có tên là Lê Na

Câu ND1.DL.TH.1: XĐBT?

Câu ND1.DL.TH.2: Chơi trò chơi: có n hộp (n=5) mỗi hộp chứa một số nguyên và có số nguyên k=3 em

hãy tìm ở trong hộp có giá trị nào bằng k hay không và nếu có thì ở hộp thứ máy?

Câu ND1.DL.TH.3: Nêu ý tưởng giải bài toán?

Câu ND1.DL.VDT.1: Trình bày thuật toán?

Câu ND1.BT.VDT.1: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an và số nguyên k Đếm trong dãy có bao nhiêu

số bằng k?

Trang 4

Câu ND1.BT.VDC.1: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an và số nguyên k

a/ Tìm trong dãy vị trí thứ i đầu tiên mà ai = k

b/ Tìm trong dãy vị trí thứ i cuối cùng mà ai = k

Câu ND1.BT.VDC.2: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an và số nguyên k

a/ Tìm trong dãy vị trí thứ i đầu tiên mà ai chia hết cho k

b/ Tìm trong dãy vị trí thứ i cuối cùng mà ai chia hết cho k

Câu ND1.BT.VDC.3: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an

a/ Đếm trong dãy có bao nhiêu số chẵn

b/ Đếm trong dãy có bao nhiêu số lẻ ở vị trí chẵn

Trang 5

Ngày soạn 10/10/2017

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm: Bài toán tìm kiếm tuần tự

2.Kỹ năng:

- Biết cách xác định được Input và Output của bài toán cụ thể

- Biết trình bày thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối

3.Thái độ:

- Rèn luyện ý thức học tập, tìm hiểu các bài toán thường gặp trong tin học

II.CHUẨN BỊ

1- Giáo viên: SGK,SGV, giáo án, một số bài toán tìm kiếm trong cuộc sống và trong tin học 2- Học sinh: SGK, vở ghi, xem trước nội dung bài học.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

2 Bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Nội dung 1:

1 Bài toán tìm kiếm tuần tự

Câu ND1.DT.NB.1: Nêu ví dụ về bài toán tìm

kiếm trong cuộc sống?

Câu ND1.DT.TH.1: Đề xuất cách tìm bạn học

sinh trong lớp 10a1 có tên là Lê Na

Danh sách lớp 10a1 có 34 bạn , bạn Viết Hải, ở

vị trí số 7 và đến đây dừng việc tìm kiếm còn

bạn Lê Na tìm hết danh sách không có Ta gọi

Vd : Tìm cuốn sách tin học 10 trên giá sách Tìm xem bạn nào trong lớp hôm nay vắng học

Tìm từ đầu danh sách nếu gặp tên Lê Na thì kết thúc việc tìm kiếm, nếu hết danh sách khòng có thì thông báo không có bạn tên cần tìm và kết thúc

Trang 6

Viết Hải và Lê Na là khóa tìm kiếm

Việc tìm kiếm thực hiện một cách tự

nhiên, lần lượt từ số hạng thứ nhất, ta so

sánh giá trị số hạng đó với khóa cho đến

khi hoặc gặp một số hạng bằng khoá

hoặc dãy đã được xét hết mà không có

giá trị nào bằng khoá được gọi là tìm

kiếm tuần tự.

Bài toán đặt vấn đề:

Cho dãy A gồm N số nguyên khác nhau

a1,a2, aN và một số nguyên k, tìm trong dãy có

hay không chỉ số i mà ai = k ( k :gọi là khoá

tìm kiếm)

Câu ND1.DL.TH.1: XĐBT?

Gợi ý :

Câu ND1.DL.TH.2: Chơi trò chơi: có n hộp

(n=5) mỗi hộp chứa một số nguyên và có số

nguyên k=3 em hãy tìm ở trong hộp có giá trị

nào bằng k hay không và nếu có thì ở hộp

thứ mấy ?

Câu ND1.DL.TH.3: Nêu ý tưởng giải bài

toán?

*) Xác định bài toán:

Input: Dãy A gồm N số nguyên a1,a2 aN; k

Output: i mà ai = k hoặc thông báo dãy A không

Hs thự hiện trò chơi dưới sự hướng dẫn của giáo viên

*) Ý tưởng:

Lần lượt từ số hạng thứ nhất,ta so sánh giá trị số hạng đang xét với khoá cho đến khi hoặc gặp một số hạng bằng khoá hoặc dãy đã xét hết và không có giá trị nào bằng khoá

*) Thuật toán:

Trang 7

Câu ND1.DL.VDT.1: Trình bày thuật toán?

Cách liệt kê:

B1: Nhập N, các số hạng a1, a2 aN và khoá k; B2: i  1;

B3: Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i, rồi kết thúc; B4: i  i + 1;

B5: Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;

B6: Quay lại B3

Sơ đồ khối:

A i

=K

Thông báo dãy A không có số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc

Nhập N và a1, a2 , aN; k

i  1

i  i + 1

Đưa ra i rồi kết thúc

i > N

Trang 8

BƯỚC 6.1: ĐÁNH GIÁ CUỐI NỘ DUNG 1:

1 Cũng cố:

Thuật toán tìm kiếm một cách tự nhiên, lần lượt từ phần tử thứ nhất, ta so sánh giá trị của số hạng đó với khóa cho tới khi hoặc tìm thấy số hạng có giá trị bằng khóa hoặc xét hết dãy mà không có giá trị nào bằng khóa, việc tìm kiếm như vậy được gọi là tìm kiếm tuần tự

2 BTVN

Câu ND1.BT.VDT.1: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an và số nguyên k Đếm trong dãy có bao nhiêu số bằng k?

Câu ND1.BT.VDC.1: Câu ND1.BT.VDC.1: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an và số nguyên k

a/ Tìm trong dãy vị trí thứ i đầu tiên mà ai = k

b/ Tìm trong dãy vị trí thứ i cuối cùng mà ai = k

Trang 9

Ngày soạn 15/10/2016

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm: Bài toán tìm kiếm tuần tự

2.Kỹ năng:

- Biết cách xác định được Input và Output của bài toán cụ thể

- Biết trình bày thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối

- Biết vận dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để giải bài toán

3.Thái độ:

- Rèn luyện ý thức học tập, tìm hiểu các bài toán tìm kiếm thường gặp trong tin học

II.CHUẨN BỊ

1- Giáo viên: SGK,SGV, giáo án, một số bài toán tìm kiếm trong cuộc sống và trong tin học

2- Học sinh: SGK, vở ghi, xem trước nội dung bài học.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

2 Bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Nội dung 1:

2 Áp dụng

Các nhóm thực hiện các bài tập:

Câu ND1.BT.VDC.1: Cho dãy A gồm các số

a1, a2, ,an và số nguyên k

a/ Tìm trong dãy vị trí thứ i đầu tiên mà

ai = k

b/ Tìm trong dãy vị trí thứ i cuối cùng

mà ai = k

Trang 10

Nhóm 1,2 làm câu a, nhóm 3,4 làm câu b

Hướng dẫn:

- Các số a1, a2, ,an có thể có số trùng

nhau, trùng số k

- Tìm số đầu tiên thỏa mãn thì bắt đầu

tìm từ số thứ mấy?

- Nếu tìm số cuối cùng thì bắt đầu tìm từ

số hạng thứ mấy?

Nếu quá trình tăng biến i thì mỗi lần tăng một

đơn vị thì i  i + 1; còn mỗi lần giảm i một

đơn vị thì i  i ????

Giáo viên yêu cầu:

Câu a.

*) Xác định bài toán:

Input: Dãy A gồm N số nguyên a1,a2 aN; k

Output: i là số đầu tiên mà ai = k hoặc thông báo dãy

A không

*) Ý tưởng:

Lần lượt từ số hạng thứ nhất,ta so sánh giá trị số hạng đang xét với khoá cho đến khi hoặc gặp một số hạng bằng khoá hoặc dãy đã xét hết và không có giá trị nào bằng khoá

*) Thuật toán:

Cách liệt kê:

B1: Nhập N, các số hạng khác nhau a1, a2 aN và khoá k;

B2: i  1;

B3: Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i, rồi kết thúc; B4: i  i + 1;

B5: Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;

B6: Quay lại B3

Trang 11

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm phản biện chéo

Giáo viên chốt kết quả

Khi nào thì bài toán có cùng kết quả với bài

toán tìm kiếm tuần tự?

Sơ đồ khối:

Câu b

*) Xác định bài toán:

Input: Dãy A gồm N số nguyên a1,a2 aN; k

Output: i là số cuối cùng mà ai = k hoặc thông báo dãy A không

*) Ý tưởng:

A i

=K

Thông báo dãy A không có số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc

Nhập N và a1, a2 , aN; k

i  1

i  i + 1

Đưa ra i rồi kết thúc

i > N

Trang 12

Lần lượt từ số hạng cuối dãy, ta so sánh giá trị số hạng đang xét với khoá cho đến khi hoặc gặp một số hạng bằng khoá hoặc dãy đã xét hết và không có giá trị nào bằng khoá

*) Thuật toán:

Cách liệt kê:

B1: Nhập N, các số hạng khác nhau a1, a2 aN và khoá k;

B2: i  n;

B3: Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i, rồi kết thúc; B4: i  i - 1;

B5: Nếu i < 1 thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;

B6: Quay lại B3

BƯỚC 6.2: ĐÁNH GIÁ CUỐI NỘ DUNG 1:

1 Cũng cố:

Thuật toán tìm kiếm một cách tự nhiên, lần lượt từ phần tử thứ nhất, ta so sánh giá trị của số hạng đó với khóa cho tới khi hoặc tìm thấy số hạng có giá trị bằng khóa hoặc xét hết dãy mà không có giá trị nào bằng khóa, việc tìm kiếm như vậy được gọi là tìm kiếm tuần tự

2 BTVN

Câu ND1.BT.VDC.2: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an và số nguyên k

a/ Tìm trong dãy vị trí thứ i đầu tiên mà ai chia hết cho k

b/ Tìm trong dãy vị trí thứ i cuối cùng mà ai chia hết cho k

Trang 13

Ngày soạn 17/10/2016

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm: Bài toán tìm kiếm tuần tự

2.Kỹ năng:

- Biết cách xác định được Input và Output của bài toán cụ thể

- Biết trình bày thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối

- Biết vận dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để giải bài toán

3.Thái độ:

- Rèn luyện ý thức học tập, tìm hiểu các bài toán tìm kiếm thường gặp trong tin học

II.CHUẨN BỊ

1- Giáo viên: SGK,SGV, giáo án, một số bài toán tìm kiếm trong cuộc sống và trong tin học 2- Học sinh: SGK, vở ghi, xem trước nội dung bài học.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

2 Bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Nội dung 1:

2 Áp dụng

Câu ND1.BT.VDC.2: Cho dãy A gồm các số

a1, a2, ,an và số k

a/ Đếm trong dãy có bao nhiêu bằng số k

b/ Đếm trong dãy có bao nhiêu số k ở vị trí

chẵn

Hướng dẫn:

- Các số a1, a2, ,an có thể có số trùng

Trang 14

nhau, trùng số k

- Mỗi lần gặp số k ta đếm thêm một giá

trị như vậy đếmđếm + 1

- Quá trình duyệt hết dãy không? Ban

đầu sẽ gán đếm bằng bao nhiêu?

- Quá trình duyệt từ đầu dãy sẽ khởi tạo

i=?

- Nếu không có giá trị nào bằng k thì kết

thúc thuật toán đếm =?

Giáo viên yêu cầu:

Câu a.

*) Xác định bài toán:

Input: Dãy A gồm N số nguyên a1,a2 aN; k

Output: i là số đầu tiên mà ai = k hoặc thông báo dãy

A không

*) Ý tưởng:

- Ban đầu gán i  1; đếm0

- tăng i  i + 1;

Quá trình kiểm tra ai = k tăng đếm lặp đi lặp lại cho tới khi hết dãy

*) Thuật toán:

Cách liệt kê:

B1: Nhập N, các số hạng khác nhau a1, a2 aN và khoá k;

B2: i  1; đếm0

B4: i  i + 1;

B5: Nếu i > N thì thông báo có đếm số hạng có giá trị bằng k, rồi kết thúc;

B6: Quay lại B3

Sơ đồ khối:

Trang 15

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm phản biện chéo

Giáo viên chốt kết quả

BƯỚC 6.3: ĐÁNH GIÁ CUỐI NỘ DUNG 1:

1 Cũng cố:

Thuật toán tìm kiếm một cách tự nhiên, lần lượt từ phần tử thứ nhất, ta so sánh giá trị của số hạng đó với khóa cho tới khi hoặc tìm thấy số hạng có giá trị bằng khóa hoặc xét hết dãy mà không có giá trị nào bằng khóa, việc tìm kiếm như vậy được gọi là tìm kiếm tuần tự

2 BTVN

Câu ND1.BT.VDC.3: Cho dãy A gồm các số a1, a2, ,an

A i

=K

Thông báo dãy A có d số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc

Nhập N và a1, a2 , aN; k

i  1, do

i  i + 1

i > N

dd+1

Trang 16

a/ Đếm trong dãy có bao nhiêu số chẵn ở vị trí lẻ b/ Đếm trong dãy có bao nhiêu số lẻ ở vị trí chẵn

Ngày đăng: 16/10/2019, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w