Giá trị của tài liệu này nằm ở tệp đính kèm là bảng tính tự động tính toán độ võng dầm (liên hệ email Thienbinhht@gmail.com để nhận bảng tính tự động do trang chủ không cho tải lên). Hướng dẫn và bảng tính này đề cập đến các bước thực hành trong tính toán độ võng của dầm theo TCVN 5574:2018 – Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. Thực tế, nếu chỉ sử dụng duy nhất nội dung trong tiêu chuẩn thì rất khó để tính toán được độ võng của dầm, đặc biệt là đối với dầm trong khung bê tông cốt thép. Để có thể thực hiện được một bài toán hoàn chỉnh, cần kết hợp các công thức trong các tài liệu khác. Trong bài viết này, các công thức đã được rút gọn theo trường hợp tính toán thông thường (không có ứng suất trước) đối với tiết diện hình chữ nhật, bỏ qua các dụng của bản sàn.
Trang 11 Dầm: D2.2 (từ trục 3÷4)
- Bê tông: + Cấp độ bền: B22.5 - Bề rộng dầm: b (cm) = 22
+ Rb,ser (MPa) = 16,75 - Chiều cao dầm: h (cm) = 40
+ Rbt,ser (MPa) = 1,5 - Chiều dài dầm: L (cm) = 445
+ Eb (MPa) = 28500 - Lớp bảo vệ cốt thép: ac (cm) = 2
- Cốt thép: + Nhóm cốt thép: CB300V 4 Các thông số khác:
+ Rsw (MPa) = 225 + [f ] (cm) = 2,48
+ α = Es / Eb = 7,37 + yb = 0,9
5 Xác định độ cong đầu gối bên trái của dầm
(hàm lượng) cm2 cm cm4 cm4 cm4 cm3 cm3
0,007 969 20,0 58667 1784 1784 4400 12896
Độ cong dưới tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng, 1/r1:
1/r1 = -0,0000111 (1/cm)
Độ cong dưới tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn, 1/r2:
1/r2 = -0,0000062 (1/cm)
Độ cong dưới tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn, 1/r3:
-19,07 0,04 0,15 0,181 0,177 293 35,6 0,8 0,44
BẢNG TÍNH TOÁN KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA DẦM - HAI ĐẦU LIÊN KẾT CỨNG
(Tuân theo TCVN 5574-2018)
Bố trí
Bố trí
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Page 1
Trang 21/r3 = -0,0000153 (1/cm)
Độ cong toàn phần: 1/rl = 1/r1 - 1/r2 + 1/r3 = -0,0000203 (1/cm)
6 Xác định độ cong đầu gối bên phải của dầm
(hàm lượng) cm2 cm cm4 cm4 cm4 cm3 cm3
0,007 969 20,0 58667 1784 1784 4400 12896
Độ cong dưới tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng, 1/r1:
1/r1 = -0,0000325 (1/cm)
Độ cong dưới tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn, 1/r2:
1/r2 = -0,0000232 (1/cm)
Độ cong dưới tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn, 1/r3:
-35,44 0,07 0,15 0,181 0,168 286 35,7 0,8 0,81
1/r3 = -0,0000368 (1/cm)
Độ cong toàn phần: 1/rr = 1/r1 - 1/r2 + 1/r3 = -0,0000461 (1/cm)
7 Xác định độ cong giữa nhịp của dầm
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Page 2
Trang 3(hàm lượng) cm2 cm cm4 cm4 cm4 cm3 cm3
0,007 969 20,0 58667 1784 1784 4400 12896
Độ cong dưới tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng, 1/r1:
1/r1 = 0,0000058 (1/cm)
Độ cong dưới tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn, 1/r2:
1/r2 = 0,0000019 (1/cm)
Độ cong dưới tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn, 1/r3:
14,91 0,03 0,15 0,181 0,179 295 35,5 0,8 0,21
1/r3 = 0,0000099 (1/cm)
Độ cong toàn phần: 1/r = 1/r1 - 1/r2 + 1/r3 = 0,0000138 (1/cm)
8 Xác định độ võng của dầm
Độ võng của dầm được xác định theo công thức tính toán độ võng:
f = [(1/r)*(5/48)-0.5*(1/rl + 1/rr)*(1/8-5/48)]* l2 * k= 0,42 (cm) < [f ] = 2,48
(Trong đó k là hệ số xét đến biến dạng trượt, k = 1,00 )
Kết luận: Dầm thỏa mãn điều kiện về độ võng
Page 3
Trang 4Rb Rbt Eb Rb,ser Rbt,ser
Trang 51 LƯU Ý CHUNG
2 CÔNG THỨC TỔNG TÍNH ĐỘ CONG TRÊN TỪNG ĐOẠN CỦA CẤU KIỆN
Ngoài các công thức trích từ TCVN 5574-2012, một số công thức khác được trích trong hướng dẫn này trích từ sách "Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo TCXDVN 356-2005 - Tập 2" NXB Xây dựng năm 2008 của GS Nguyễn Đình Cống Các công thức này không khác công thức tính toán trong mục "7.Tính toán cấu kiện bê tông cốt thép theo các trạng thái giới hạn thứ 2" của TCVN 5574-2012 (vì bản chất TCVN 5574-2012 là chuyển đổi nguyên hiện trạng từ TCXDVN 356-2005, chỉ thay tên cho phù hợp với Luật Quy chuẩn, tiêu chuẩn)
HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH ĐỘ VÕNG DẦM
Ta chỉ xét tính toán cho trường hợp bất lợi và tổng quát hơn là: Độ cong cấu kiện BTCT trên các đoạn có vết nứt thẳng góc (không xét trường hợp không có vết nứt)
Công thức này tương tự với công thức được nêu trong mục 7.4.3.4 TCVN 5574-2012 với độ cong (1/r)4 = 0 (do (1/r)4 là độ vồng do co ngót và từ biến của bê tông khi chịu ứng lực nén trước P không xét đến - dầm không phải là dầm ứng lực trước)
Trang 63 DIỄN GIẢI CHI TIẾT CÁCH TÍNH
● Từng độ cong thành phần (1/r) ở trên được xác định theo công thức:
Trang 10Tài liệu [1]: TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
=
Bài viết này đề cập đến các bước thực hành trong tính toán độ võng của dầm theo TCVN 5574:2012 – Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế Thực tế, nếu chỉ sử dụng duy nhất nội dung trong tiêu chuẩn thì rất khó để tính toán được độ võng của dầm, đặc biệt là đối với dầm trong khung bê tông cốt thép Để có thể thực hiện được một bài toán hoàn chỉnh, cần kết hợp các công thức trong các tài liệu [2] và [3] Trong bài viết này, các công thức đã được rút gọn theo trường hợp tính toán thông thường (không có ứng suất trước) đối với tiết diện hình chữ nhật, bỏ qua các dụng của bản sàn
Tài liệu [2]: GS Nguyễn Đình Cống Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
TCXDVN 356:2005 (Tập 2)
Tài liệu [3]: Tủ sách khoa học và công nghệ xây dựng Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo TCXDVN 356:2005 NXB Xây dựng phát hành
HƯỚNG DẪN VỀ TÍNH TOÁN THEO BẢNG TÍNH EXCEL
(Tài liệu [2] và [3] vẫn áp dụng được bởi vì bản chất TCVN 5574-2012 là chuyển đổi nguyên hiện trạng từ TCXDVN 356-2005, chỉ thay tên cho phù hợp với Luật Quy chuẩn, tiêu chuẩn).
Trang 11● Pm: Lấy bằng 5/48 theo bảng 7.8 trong [3]
Trang 135 Hệ số k khi xét đến độ võng do lực cắt
(Thông thường các dầm kiểm tra độ võng thường có L/h ≥ 10, khi đó ta bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, tức
là k=1)
Độ võng tại công thức (1) - mục 1 cần nhân thêm với hệ số k do ảnh hưởng của lực cắt (biến dạng trượt) Điều kiện áp dụng như sau: