TỔNG QUAN VỀ BỆNH HỌC GLÔCÔM ThS.BSNT Hoàng Thanh Tùng Giảng viên Bộ môn Mắt Trường Đại học Y Hà Nội Đối tượng sinh viên Y5 BSĐK Y5 RHM... Định nghĩa Glôcôm là bệnh lý của thị thần
Trang 1TỔNG QUAN VỀ BỆNH HỌC GLÔCÔM
ThS.BSNT Hoàng Thanh Tùng
Giảng viên Bộ môn Mắt
Trường Đại học Y Hà Nội
Đối tượng sinh viên Y5 BSĐK
Y5 RHM
Trang 3Định nghĩa
Glôcôm là bệnh lý của thị thần kinh đặc trưng bởi
sự tổn hại tế bào hạch võng mạc
Một trong ba nguyên nhân gây mù hàng đầu toàn
cầu (glôcôm, đục thủy tinh thể, tật khúc xạ)
Xác định glôcôm khi có 2 trong 3 triệu chứng:
• Tăng nhãn áp
• Tổn hại đầu thị thần kinh
• Tổn hại thị trường
Trang 4Yếu tố nguy cơ
Trang 5Sinh lý bệnh
Trang 6Thủy dịch
Trang 7Phương trình Goldmann
• IOP: Áp lực nội nhãn
• AHF: Aqueous humor inflow (lưu lượng thủy dịch)
• Fu: Uveoscleral outflow (thủy dịch thoát qua bè màng bồ đào – củng mạc)
• C: outflow facility through the trabecular meshwork (thủy dịch thoát qua
bè củng – giác mạc)
Trang 8Cơ chế cơ học
Trang 9Cơ chế mạch máu
Sơ đồ cấp máu đầu TTK A, arachnoid (màng nhện); C, choroid (hắc mạc); CRA, central retinal artery (động mạch trung tâm VM), Col Br, collateral branches (nhánh phụ); CRV, central retinal vein (tĩnh mạch trung tâm VM), D, dura (màng cứng); LC, lamina cribrosa (lá sàng củng mạc); OD, optic disc (gai thị); ON, optic nerve (đầu TTK); PCA, posterior ciliary artery (động mạch mi sau); PR, prelaminar region (khu vực trước lá sàng); R, retina (VM); S, sclera (củng mạc); SAS, subarachnoid space (khoang dưới nhện)
Trang 10Áp lực tưới máu nhãn cầu
Áp lực tưới máu nhãn cầu ( Ocular Perfusion Pressure - OPP)
OPP là một trong những yếu tố liên quan tới sinh bệnh học glôcôm ngoài cơ chế cơ học (nhãn áp) và cơ chế miễn dịch (hiện tượng chết theo chương trình)
động mạch trung bình đo ở động mạch cánh tay, IOP =
áp lực nội nhãn
OPP < 55 mmHg làm tăng nguy cơ bị glôcôm do giảm tưới máu đầu thị thần kinh OPP càng thấp thì càng thúc đẩy tiến triển của bệnh
Trang 11Cơ chế miễn dịch
Trang 13Đầu thị thần kinh
Trang 15Chẩn đoán xác định
• Tăng nhãn áp
• Tổn hại đầu thị thần kinh
• Tổn hại thị trường
Trang 16Điều trị
IOP = (Fin – Fu) / C +Pv
↓IOP:
– ↓ Fin : giảm tiết TD
– ↑ Fu : tăng thoát TD qua MBĐ
– ↑ C : tăng lưu thông TD qua vùng bè C-GM – Pv : ~ 10- 12 mmHg
Trang 17Lựa chọn điều trị
Thuốc Laser Phẫu thuật
Trang 18Thuốc hạ nhãn áp
Trang 19Laser
Selective laser
trabeculoplasty Iridotomy laser Peripheral
Trang 20Phẫu thuật lỗ rò
Trang 21Phẫu thuật vi xâm lấn
Trang 22Dự phòng
• Bệnh không khỏi => Điều trị suốt đời
• Hướng tới giữ ổn định bệnh => Làm chậm thời gian xuất hiện/tiến triển bệnh
• Sàng lọc các đối tượng có nguy cơ
Trang 23XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !
• Email:
hoangthanhtung@hmu.edu.vn
thoa4485@uni.sydney.edu.au
• Phone: +84 794270890