VÕNG XOẮN BỆNH LÝ Tật khúc xạ Lác Nhƣợc thị... ÁNH ĐỒNG TỬ TRẮNG • Giác mạc: sẹo • Thủy tinh thể: đục bẩm sinh • Dịch kính: tồn lưu dịch kính nguyên thủy • Võng mạc: u nguyên bào v
Trang 4TẬT KHÖC XẠ
Trang 5NHƢỢC THỊ
Trang 6VÕNG XOẮN BỆNH LÝ
Tật khúc
xạ
Lác Nhƣợc
thị
Trang 7ÁNH ĐỒNG TỬ TRẮNG
Trang 8ÁNH ĐỒNG TỬ TRẮNG
• Giác mạc: sẹo
• Thủy tinh thể: đục bẩm sinh
• Dịch kính: tồn lưu dịch kính nguyên thủy
• Võng mạc: u nguyên bào võng mạc, bệnh võng mạc đẻ non (ROP), bệnh võng mạc xuất tiết (Coat’s Disease)
• Đầu thị thần kinh: khuyết bẩm sinh
Trang 9ĐỤC THỦY TINH THỂ BẨM SINH
Đục cực trước Đục hình kim tự tháp Đục lớp
Đục hậu cực Đục vùng nhân Đục dưới bao sau
Trang 10U NGUYÊN BÀO VÕNG MẠC
Trang 11BỆNH VÕNG MẠC ĐẺ NON
Stage 1
Trang 12
GLÔCÔM BẨM SINH
Trang 13ĐỤC GIÁC MẠC BẨM SINH
STUMPED
• S – Sclerocornea (củng mạc hóa giác mạc)
• T – Tears (rách màng Descement)
• U – Ulcers (loét giác mạc)
• M – Metabolic disorders (nhóm bệnh tiêu thể)
• P – Peters anomaly (bất thường Peter)
• E – Endothelial dystrophy (loạn dưỡng nội mô)
• D – Dermoids (u nang bì)
Trang 16RÁCH MÀNG DESCEMENT
Glôcôm bẩm sinh
• Đột biến gen CYP1B1
Vệt Haabe striae (rác
ngang): tồn tại trong suốt
cuộc đời bệnh nhân
• Dấu hiệu phát hiện sớm
nhất: nhãn cầu lớn
Trang 19NHÓM BỆNH TIÊU THỂ
Trang 20BẤT THƯỜNG PETER
Bất thường Peter
• Đột biến gen PAX6
• Trung tâm, viền trung tâm
hoặc toàn bộ giác mạc
Trang 21LOẠN DƢỠNG NỘI MÔ
Trang 22U NANG BÌ
U nang bì
• U lành bao gồm các tổ chức mô khác
• Hiếm khi tiến triển ác tính
• Thường xuất hiện ở góc phần tư thái
dương dưới của vùng rìa hoặc nằm gọn
ở mặt trong giác mạc
• Có thể gồm nhiều loại mô khác nhau:
chất béo, da, cơ, tuyến lệ …
Trang 23XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!
• Email:
hoangthanhtung@hmu.edu.vn
thoa4485@uni.sydney.edu.au
• Phone: +84 794270890