21 đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hoá có đáp án 21 đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hoá có đáp án 21 đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hoá có đáp án 21 đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hoá có đáp án 21 đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hoá có đáp án 21 đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hoá có đáp án
Trang 1
ĐỀ SỐ 12 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
A Phương pháp cất nước B Phương pháp trao đổi ion
C Phương pháp hóa học D Phương pháp đun sôi nước
Câu 3 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật
trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất khí này là
Câu 4 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D CH3COOCH3
Câu 5 Chất nào sau tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 6 Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong trong phân tử anilin (C6H5NH2)?
Câu 7 Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 8 Cho vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là
A không hiện tượng gì B có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện
C có kết tủa đen xuất hiện D có kết tủa vàng xuất hiện
Câu 9 Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
A Tơ tằm B Poliacrilonitrin C Polietilen D Tơ nilon-6
Câu 10 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là
Câu 11 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Saccarozơ làm mất màu nước brom
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3
Câu 12 Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất hữu cơ X Tên gọi của X là
A Anđehit axetic B Axit lactic C Anđehit fomic D Axit axetic
Câu 13 Cho 8,0 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) tác dụng hoàn toàn với
100 ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 14 Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam Giá trị của m là
Câu 15 Cho các chất sau: mononatri glutamat, phenol, glucozơ, etylamin, Gly-Ala Số chất trong dãy tác
dụng với dung dịch HCl loãng là
Trang 2
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,04 lít
O2 (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nước
vôi trong (dư) thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 17 Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 9,00 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối X là
Câu 18 Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào
sau đây?
A CaCl2 + Na2CO3 B Ca(OH)2 và CO2
C Ca(HCO3)2 + NaOH D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3
Câu 19 Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm
Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?
A CO2 và CO B SO2 và CO2 C N2 và NO2 D CO và N2
Câu 20 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H8O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được chất hữu cơ Y và ancol Z Biết Y cho được phản ứng tráng bạc Công thức của Z là
A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C2H5OH
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(b) Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(c) Đốt cháy dây kim loại Fe trong khí Cl2
(d) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(e) Nhúng miếng tôn (Fe-Zn) vào dung dịch muối ăn
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn kim loại là
Câu 24 Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutađien, toluen, fructozơ và anilin
Số chất làm mất màu dung dịch brom là
Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH
0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào X đến khi bắt đầu có khí
thoát ra thì hết V ml Giá trị của V là
Câu 26 X là este 2 chức có tỉ khối so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:4
và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 và NH3 cho tối đa 4 mol Ag Số công
thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 27 X, Y là hai este đều đơn chức và là đồng phân của nhau Hóa hơi hoàn toàn 11,0 gam X thì thể
Trang 3
tích hơi đúng bằng thể tích của 3,5 gam N2 (đo cùng điều kiện) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa X,
Y trong môi trường axit, thu được một axit cacboxylic Z duy nhất và hỗn hợp T chứa 2 ancol Nhận định nào sau đây là sai?
A X, Y, Z đều cho phản ứng tráng gương
B Trong phân tử X và Y hơn kém nhau một nhóm -CH3
C Đun F với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp hai anken
D Hai ancol trong T là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 29 Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl2 thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho các chất (hoặc hỗn hợp các chất) sau: AgNO3, NaOH, Cu, HCl, hỗn hợp KNO3 và H2SO4 loãng Số chất (hoặc hỗn hợp các chất) có thể tác dụng được
với dung dịch Y là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là
A CHC–CH3 và CH2=CH–CCH B CHC–CH3 và CH2=C=C=CH2
C CH2=C=CH2 và CH2=C=C=CH2 D CH2=C=CH2 và CH2=CH–CCH
Câu 31 Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42– và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ
từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 32 Cho các phát biểu và nhận định sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitrơ
(b) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol
(e) Đốt cháy hoàn toàn một đipeptit mạch hở, luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1
(f) Nhỏ dung dịch NaCl bão hoà vào dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại
(g) Isopropylamin là amin bậc hai
0,35 0,05
Trang 4với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon
trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
Câu 35 Hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 Cho một luồng CO đi qua ống
sứ đựng m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được 6,96 gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO và
Fe3O4 Hòa tan hoàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2(không có sản phẩm khử khác của N+5), tỉ khối của Z so với metan là 2,725 Giá trị của m là
Câu 36 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch Na2SO4 dư Kết tủa trắng
Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 37 Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm:
Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng Ống (2): thêm vào một ít rượu rồi lắc đều Hiện tượng quan sát được tại 2 ống nghiệm là
A (1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch nhầy
B Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng
C Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy
D (1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch trong suốt
Câu 38 Đốt cháy x mol peptit X hoặc y mol peptit Y cũng như z mol peptit Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn của H2O là 0,075 mol Đun nóng 96,6 gam E chứa X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol) cần dùng dung dịch chứa 1,0 mol NaOH, thu được dung dịch chứa muối của glyxin và valin Biết rằng X, Y,
Z đều mạch hở (biết MX < MY < MZ) Số nguyên tử hiđro (H) trong peptit Z là
Câu 40 Nung nóng 25,5 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí, thu
được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy
lượng NaOH phản ứng là 6,8 gam; đồng thời thoát ra a mol khí H2 và còn lại 6,0 gam rắn không tan Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 và x mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có tổng khối lượng là 49,17 gam và a mol hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và H2 (trong đó
H2 có số mol là 0,02 mol) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Trang 5
-HẾT -
ĐỀ SỐ 12 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)
- Nội dung: Hầu hết là chương trình lớp 12 và lớp 11
- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.
Trang 6- Ta có: MX = 166 Dựa vào các dữ kiện của đề bài ta suy ra X là: HCOO-C6H4-OOCH (o, m, p)
Vậy có 3 đồng phân thỏa mãn của X
Câu 27 Chọn C
- Ta có:
2
X X
H
m
n
nên X là C4H8O2 2 đồng phân đó là: HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)2
- Axit Z là HCOOH và 2 ancol trong T là CH3CH2CH2OH ; CH3CH(CH3)OH
C Sai, Đun F với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ thu được một anken là CH3CH=CH2
Câu 28 Chọn D
Có 1 thí nghiệm thu được dung dịch hai muối là (2)
(1) Na + H2O NaOH + 1/2H2 rồi NaOH + Al + H2O NaAlO2 + 3/2H2
Dung dịch thu được gồm NaOH dư và NaAlO2 (có chứa 1 muối)
Trang 7 Dung dịch Y chứa FeCl2
Vậy FeCl2 tỏc dụng được với AgNO3, NaOH và hỗn hợp KNO3 và H2SO4 loóng
Cõu 30 Chọn A
Ta cú: a.2 3.a 4.a0, 09 a 0, 01 mol
Theo đề khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4gam C3H4 và C4H4 cũng tỏc dụng được với AgNO3trong NH3 để hỡnh tạo thành kết tủa Vậy CTCT lần lượt là CHC–CH3 và CH2=CH–CCH
Cõu 31 Chọn D
- Tại vị trớ nNaOH 0, 35 molta cú: nH nNaOH3nAl(OH)3 0, 2 mol
- Tại vị trớ nNaOH 0, 55 molta cú: 3
3
NaOH Al(OH) HAl
- Xột dung dịch X , ỏp dụng bảo toàn điện tớch ta suy ra: z = 0,2 mol
- Khi cho 0,27 mol Ba(OH)2 tỏc dụng với dung dịch X thỡ kết tủa thu được gồm BaSO4 và Al(OH)3 với
2
4 4
3 3
(a) Sai, Xenlulozơ trinitrat cú chứa 14,14% nitrơ
(b) Sai, Glixerol là những hợp chất hữu cơ đa chức
(e) Sai, Đốt chỏy hoàn toàn đipeptit cú chứa Glu hoặc Lys thỡ khụng thu đượ mol CO2 và H2O bằng nhau
(g) Sai, Isopropylamin là amin bậc một
* Xột quỏ trỡnh điện phõn tại thời điểm t (s):
- Ta cú: nO2 0,1 n Cl2 0,01molne trao đổi2nCl2 4nO2 0,22mol
* Xột quỏ trỡnh điện phõn tại thời điểm 2t (s)
- Ta cú: ne trao đổi2.0,220,44mol
2
e trao đổi ClO
Trang 8Câu 34 Chọn D
- Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nX nNaOH 0,4molMX 33,9584,875
0,4
→ Este Y có CTPT là C2H4O2 hoặc C3H6O2 (vì MY > 85)
- Mặc khác theo dữ kiện đề bài thì hỗn hợp chứa 2 muối có cùng số nguyên tử C
Từ hai dữ kiện trên ta suy ra được CTPT của X và Y lần lượt là CH3COOCH3 và NH2CH2COOR
- Giả sử R là –C2H5 Khi đó ta có hệ sau:
X + Na2SO4 → Kết tủa trắng ⇒ Loại C vì không tạo ↓
Y + X → Kết tủa có thể tan trong HCl ⇒ Loại D vì ↓ là BaSO4
Z + X → Kết tủa không tan trong HCl ⇒ Loại A vì ↓ là Mg(OH)2
Câu 38 Chọn B
- Quy đổi hỗn hợp E thành C2H3ON (a mol), C5H9ON (b mol) và H2O (c mol)
- Khi cho E tác dụng với NaOH thì: a + b = 1 (1) và BTKL 97a 139b mE 40nNaOH18c (2)
- Từ (1), (2), (3) ta tính được: a = 0,175 mol và b = 0,825 mol
- Ta lập các trị trung bình sau: k nNaOH 3, 64
- Nhận thấy khi đốt hỗn hợp X nCO2 nH O2 Nên trong X có chứa este đa chức (B)
* Giả sử B là este hai chức và A là este đơn chức khi đó :
Trang 9
Áp dụng độ bất bão hòa khi đốt X ta có nBnCO2 nH O2 0,15molnA nX nB 0,09mol
- Ta có nCOO2nBnA 0,39mol suy ra mX 12nCO2 2nH O2 32nCOO31,5(g)
- Khi cho X tác dụng với KOH thì nKOH nCOO0,39mol
vậy trong hỗn hợp axit (tương ứng với muối Z) có chứa HCOOH (hoặc CH3COOH)
- Giả sử A là HCOOH thì : Y axit HCOOH
Trang 10Trang 1/4 – Mã đề thi 201 -
0B
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đun nóng X (1); cho X tác dụng với Ca(OH)2 (2); cho X tác dụng với dung dịch HCl (3);
cho X tác dụng với Na2CO3 (4); cho X tác dụng với K3PO4 (5)
Câu 42: Chất nào sau đây thuộc chất gây nghiện ?
Câu 43: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 44: Trong số các kim loại: Fe, Cu, Al, Ag Trong công nghiệp kim loại được điều chế bằng phương pháp
điện phân là
Câu 45: Chất hữu cơ Y mạch không phân nhánh có công thức phân tử C3H10O2N2 Y tác dụng với NaOH tạo khí
có mùi khai Mặt khác, Y tác dụng với axit thu được sản phẩm có muối của amino axit Có bao nhiêu công thức cấu tạo của Y thõa mãn đề bài:
Câu 46: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của
Câu 47: Polime X trong phân tử chỉ chứa nguyên tố C,H và có thể có O Hệ số trùng hợp của phân tử X là
1800, phân tử khối là 122400 đv C Tên gọi của X là
Câu 48: Polime của loại vật liệu nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylenglycol Sau
phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7gam H2O Thành phần % theo khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X là
Câu 50: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố (C,H,O) và không có khả năng tráng bạc A tác dụng
vừa đủ với 96g dung dịch KOH 11,66% Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước CTCT của A là
A CH3-C6H4-COOH B HCOO-C6H5 C HCOO-C6H4-CH3 D CH3-COO-C6H5
Câu 51: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Mã đề thi: 201
Đăng tải bởi: https://bloghoahoc.com
Trang 11Trang 2/4 – Mã đề thi 201 -
Câu 52: Dung dịch AlCl3không tác dụng với
A dung dịch CH3NH2 B dung dịch HNO3 C dung dịch KOH D dung dịch AgNO3
Câu 53: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3, Al(OH)3, MgCO3 B Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
C Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3 D Al, CaCO3, Al(OH)3
Câu 54: Đốt cháy este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức) thu được tổng thể tích khí
CO2 và hơi H2O gấp 5/3 lần thể tích khí O2 cần dùng (Các khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị lớn nhất của m là
Câu 55: Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tốt cho
việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO2 rắn B H2O rắn C C6H12O6 khan D C2H5OHrắn
Câu 56: Cho các chất sau: Cumen, Anđehit axetic, Phenol, Toluen, Etilen, Stiren, Axit axetic, Etyl axetat,
Anđehit acrylic Số chất làm mất màu dung dịch nước brôm là
Câu 57: Chất X tồn tại trong tự nhiên ở dạng đá vôi, đá phấn, đá hoa và là thành phần chính vỏ và mai các loài
ốc, sò, hến , X có công thức:
Câu 58: Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
A C3H5OH B C2H5OH C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
Câu 59: Cho H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 2,51m gam chất tan Các chất tan trong dung dịch X là
A NaH2PO4, Na3PO4 B Na3PO4, NaOH C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4
Câu 60: Cacbohidrat có nhiều trong thành phần nước ép của cây mía là
Câu 61: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan Y vào nước được dung dịch
Z Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(1) este là chất béo
(2) các protein đều có phản ứng màu biure
(3) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc
(4) điều chế nilon-6 thực hiện bằng phản ứng trùng ngưng
(5) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch Brom
(6) Thủy phân bất kì trieste nào cũng thu được glyxerol
(7) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2
(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Chỉ dùng dung dịch NaOH phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
B Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
C Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
Đăng tải bởi: https://bloghoahoc.com
Trang 12Trang 3/4 – Mã đề thi 201 -
Câu 65: Cho hình vẽ điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm:
Dung dịch X (dd X) và dung dịch Y (dd Y) lần lượt là
C dd HCl và dd NaOH đặc dư D dd HCl và dd Br2 dư
Câu 66: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248
lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là
Câu 67: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện "khói trắng"
B Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh
C Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch đimetyl amin xuất hiện màu xanh
D Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
Câu 68: Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
X có thể là
Câu 69: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X là
Câu 70: Cho các phát biểu sau
1) Các peptit đều có phản ứng màu biure
2) Dung dịch đường nho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag
3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau
4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic B Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic
C Glucozơ, Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, fructozơ Câu 72: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 27 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí Mặt khác 27 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 73: Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm: NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100
ml dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Đăng tải bởi: https://bloghoahoc.com
Trang 13Trang 4/4 – Mã đề thi 201 -
Câu 74: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, Na (trong đó số mol Na chiếm 8/14 tổng số mol của X) Hòa tan hoàn toàn X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,04 mol H2SO4 và 0,12 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa m gam các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 10,11 gam hỗn hợp kết tủa Giá trị của m là?
Câu 75: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu
được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4
đặc ở 1400C thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 76: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 77: Peptit T có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong T có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối
lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam T trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính) Phát biểu sau đây không đúng về T là
A số nguyên tử C bằng ½ tổng số nguyên tử H và N B Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3
C Phải có ít nhất 1 gốc Gly trong T D Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn
Câu 78: Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có
cùng nồng độ mol Thêm từ từ 5,16 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Z ta thu được lượng kết tủa là 0,175y mol Giá trị của x là
Câu 79: X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Z và T là hai este
(chỉ chứa chức este) hơn kém nhau 14 đvC Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT) Đốt cháy hết 17,28 gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 10,752 lít khí O2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng hết 17,28 gam A cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol Số mol của X, Z trong hỗn hợp A là
Câu 80: Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu Cho 44,8 gam bột sắt vào
Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị
nào sau đây ?
- HẾT -
Đăng tải bởi: https://bloghoahoc.com
Trang 14made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
Trang 15
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ SỐ 17 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 2 Nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A Dùng để chế tạo máy bay, otô, tên lửa B Có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
C Là kim loại lưỡng tính D Tan trong kiềm loãng
Câu 3 Theo WTO (tổ chức y tế thế giới) nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Hãy cho biết nguồn nước nào dưới đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+ là
A 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước B 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước
C 0,2 mg Pb2+ trong 1,5 lít nước D 0,3 mg Pb2+ trong 6 lít nước
Câu 4 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3N và CH3CH(OH)CH3 B CH3NH2 và (CH3)3COH
C CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH D CH3NHCH3 và CH3CH2OH
Câu 5 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây?
Câu 6 Loại tơ nào sau đây thuộc loại polieste?
Câu 7 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa vàng?
Câu 8 Sắt(II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 9 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 10 Trong khí quyển có các chất sau: O2, Ar, CO2, H2O, N2 Những chất nào là nguyên nhân gây ra
sự ăn mòn kim loại phổ biến?
A O2 và H2O B CO2 và O2 C CO2 và H2O D O2 và N2
Câu 11 Este nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?
Câu 12 Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
Câu 13 Cho 2,32 gam Fe3O4 tác dụng vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 0,2M loãng Giá trị của V là
Câu 14 Cho hỗn hợp gồm kim loại M và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư, thu được 5,6 lít
khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa hai chất tan Sục khí CO2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị
của m là
Câu 15 Cho dãy các chất sau: toluen, buta-1,3-đien, stiren, axetanđehit và axit acrylic Số chất trong
dãy làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Trang 16
Câu 16 Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng
là 1 : 1 X có thể là polime nào dưới đây?
A Polipropilen B Tinh bột C Polistiren D Poli(vinyl clorua) Câu 17 Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, valin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch
HCl 1M thu được 52 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Câu 18 Cho hình ảnh về các loại thực vật sau:
Thứ tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong hình A, B, C, D lần lượt là
A Mantozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ B Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ
B Saccarozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ D Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột
Câu 19 Các dung dịch dưới đây có cùng nồng độ là 0,1M Giá trị pH của dung dị ch nào là nhỏ nhất?
Câu 20 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:
Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch
A (A): màu xanh lam và (B): màu tím B (A): màu xanh lam và (B): màu vàng
C (A): màu tím và (B): màu xanh lam D (A): màu tím và (B): màu vàng
Câu 21 Cho dãy các chất: Na, CuO, Na2CO3, Fe(NO3)3 và BaS Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng, dư là
Câu 22 X và Y có công thức phân tử là C4H9O2N X và Y đều không làm mất màu nước brom Khi cho
X tác dụng với NaOH thì X tạo ra muối X 1 và vô cơ X 2 Khi cho Y tác dụng với NaOH thì thu được muối
Y 1 và chất hữu cơ Y 2 X 1 và Y 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Các chất X 2 và Y 2 là
A H2O và CH3OH B NH3 và CH3OH C H2O và CH3NH2 D NH3 và CH3NH2
Câu 23 Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và FeCl3, sau phản ứng hoàn toàn thu
được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa hai muối Cation kim loại có trong dung dịch Y là
A Al3+ B Al3+ và Cu2+ C Fe2+ D Al3+ và Fe2+
Câu 24 X là este hai chức có công thức phân tử là C5H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc Số
đồng phân cấu tạo của X là
Câu 25 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y
và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là
Trang 17
(a) X + 2NaOH to
X1 + 2X3 (b) X1 + 2NaOH CaO, to
X4 + 2Na2CO3 (c) C6H12O6 (glucozơ)lªn men2X3 + 2CO2 (d) X3 H SO ,170 C 2 4 o
X4 + H2O
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?
A X 1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1
D Nhiệt độ sôi của X 4 lớn hơn X3
Câu 28 Cho các phản ứng sau:
(1) AgNO3 t
(2) Si + NaOH + H2O (3) CuO + NH3 t
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm (Al) là kim loại nhẹ và phổ biến trong vỏ trái đất
(b) Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng kali cho cây trồng
(c) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao, thu được natri oxit và khi cacbonic
(d) Để làm sạch cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng giấm ăn
(e) Crom(III) oxit được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Câu 32 Cho các mệnh đề sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Số mệnh đề đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
t (giây) Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc)
Trang 18
2t (giây) Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc) Nhận định nào sau đây đúng?
A Giá trị của V là 4,480 lít B Giá trị của m là 44,36 gam
C Giá trị của V là 4,928 lít D Giá trị của m là 43,08 gam
Câu 34 Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sản phẩm cháy thu được H2O và a mol CO2.Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 90 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Y trên thì cần dùng 7,392 lít (đktc) khí O2 Giá trị của a là
Câu 35 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2; 0,255
mol KOH và 0,2 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa
Y Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá trị của V là
Câu 36 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng
vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V ml Tiếp tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là 3,4V
ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
C NaAlO2 và Na2SO4 D NaOH và NaAlO2
Câu 37 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẫn đục và lắng xuống đáy
Câu 38 Chất X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300
ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
A 28,14 B 27,50 C 19,63 D 27,09
Câu 39 Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm
12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn
Y trong dung dich chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và
NO Tỉ khối của T so với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản
ứng thu được 56,375 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh (phân tử có hai liên kết π) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai amino axit có dạng H2N–CnH2n–COOH) Đốt cháy hoàn toàn m
gam hỗn hợp E chỉ thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2 Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun
nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol no
Z và m1 gam muối Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giá trị của m là 10,12 B Trong phân tử Y có hai gốc Ala
C X chiếm 19,76% khối lượng trong E D Giá trị của m1 là 14,36
-HẾT -
Trang 19
ĐỀ SỐ 17 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề minh hoạ
Trang 20
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 15 Chọn A
Chất trong dãy làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là buta-1,3-đien, stiren, axetanđehit
Các đồng phân của X thoả mãn là
CH3-OOC-COO-C2H5 ; CH2(COOCH3)2 ; CH3-COO-CH2-COO-CH3; CH3COO-CH2-OOCCH3
Câu 25 Chọn B
Phản ứng nhiệt phân muối nitrat: 2NO3- 2NO2- + O2 và 4NO3- 2O2- + 4NO2 + O2
Khi cho Z vào nước: 2NO2 + 1/2O2 + H2O 2HNO3
CH2=C(COONa)2 (X1) + 2C2H5OH (X3)
A Sai, X 1 khơng hồ tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Sai, X cĩ cơng thức phân tử là C8H12O4
D Sai, Nhiệt độ sơi của X 4 nhỏ hơn X3
3 6
điện phân nóng chảy
Na AlF 4Al + 3O2
Câu 29 Chọn D
(b) Sai, Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng photpho cho cây trồng
(c) Sai, Muối Na2CO3 bền khơng bị nhiệt phân
Trang 21
Câu 30 Chọn A
Đốt cháy A cũng chính là đốt cháy butan nC H4 10 nH O2 nCO2 0,1 mol
Khi cho A tác dụng với Br2 thì: anken
Các phản ứng xảy ra: OH- + HCO3- CO32- + H2O rồi Ba2+ + CO32- BaCO3
Tại V = 0,1 lít nBa(OH)2 0,05nOH 0,1 molnBa2 0,05 y 0,1 y 0,05
2a 4b 0, 32 b 0, 06KCl
Anot : Cl (0, 04 mol) ; O (x mol)Catot : Cu (0, 24 mol) ; H
Trang 22với m = 12 n = 9 X là CH3COO-C3H6-OOCC3H7 và Y là (C2H3COO)3C3H5
Hỗn hợp muối gồm CH3COONa (0,075); C3H7COONa (0,075) và C2H3COONa (0,135) m = 27,09 (g)
Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2
+ Xét dung dịch sau phản ứng chứa Ba2+, Na+ (0,1 mol), K+ (0,05 mol), Cl- (a mol)
+ Áp dung BTĐT cho dung dịch sau phản ứng ta có nBa 2 0,5(nCl nK nNa )0,5a 0,075
Trang 23
ĐỀ SỐ 16 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cu là
Câu 2.Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
A FeCl2 và CuCl B FeCl2 và CuCl2 C FeCl3 và CuCl D FeCl3 và CuCl2
Câu 3 Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm,
ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là
Câu 4 Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylenglicol D glixerol
Câu 5 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
Câu 6 Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bào vệ các tàu
thép ngoài việc sơn bỏ vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là
Câu 7 Crom không tác dụng được với chất khí hoặc dung dịch nào sau đây?
A O2, đun nóng B HCl loãng, nóng C NaOH loãng D Cl2, đun nóng
Câu 8 Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
Câu 9 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6
B Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
C Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy
D Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng
Câu 11 Chất nào sau đây không phải là polime?
A Tristearin B Xenlulozơ C Amilopectin D Thủy tinh hữu cơ Câu 12 Phản ứng nào sau đây viết sai?
A C + CO2
0 t
0 t
Na2O + 2CO2 + H2O
C C + H2O t0 CO + H2 D CaCO3
0 t
CaO + CO2
Câu 13 Đipeptit X có công thức: NH CH CONHCH(CH ) COOH Tên gọi của X là 2 2 3
Câu 14 Cho 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M, đun nóng Sau phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch được 4,34 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C6H14O2N2 B C6H13O2N2 C C5H9O4N D C6H12O2N2
Câu 15 Lên men 2,025kg khoai tây chứa 80% tinh bột Cho toàn bộ lượng CO2 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 450 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa đem nung nóng dung dịch thu được 200g kết tủa nữa Hiệu suất quá trình lên men là
Trang 24Câu 18 Cho sơ đồ điều chế chất hữu cơ Y như hình vẽ bên
Phản ứng nào sau đây có thể phù hợp với sơ đồ điều chế chất
Câu 19 Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein và 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung dịch có màu
hồng Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch trên, đến khi mất màu hồng thì cần 25 ml dung dịch HCl đó Giá trị của a là
Câu 20 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H8O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được chất hữu cơ Y và ancol Z Biết Y cho được phản ứng tráng bạc Công thức của Z là
A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C2H5OH
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(b) Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(c) Đốt cháy dây kim loại Fe trong khí Cl2
(d) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(e) Nhúng miếng tôn (Fe-Zn) vào dung dịch muối ăn
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn kim loại là
Câu 25 Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1: 2 :1 Cho
hỗn hợp X vào bình đựng nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất còn lại trong bình
(không kể H2O) là
A KHCO3 B BaCO3, KOH C BaCO3,KHCO3 D KOH
Câu 26 Một loại chất béo có chứa 89% tristearin và 11% axit stearic (theo khối lượng) Xà phòng hóa
hoàn toàn 100 gam chất béo đó bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được m gam xà phòng
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 25A Nhiệt độ sôi của X 4 cao hơn của X 1 B Hợp chất Y có đồng phân hình học
C Phân tử X 2 có 6 nguyên tử hiđro D X 3 là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 28 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 (2) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 (3) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (4) Cho hỗn hợp rắn CrO3 và Ba vào nước
(5) Cho BaCl2 vào dung dịch KHSO4 (6) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2
(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa
(c) Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được Al2O3 tạo thành Al và khí CO2
(d) Gang xám chủ yếu được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,…
(e) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 34 gam hổn hợp X gồm một axit hai chức và hai axit đơn chức (đều mạch
hở), rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 110 gam kết tủa và
khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam Cho 17 gam X tác dụng với hết với dung dịch NaHCO3 dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 31 Cho dung dịch X gồm Al2(SO4)3, H2SO4 và HCl Cho dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch X,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V và a lần lượt là
A 3,4 và 0,08 B 2,5 và 0,07 C 3,4 và 0,07 D 2,5 và 0,08
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%
(b) Dùng dung dịch nước brom có thể phân biệt được anilin và glixerol
(c) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học
(d) Thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm luôn cho sản phẩm là muối và ancol
(e) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Ala–Lys là 2
(f) Protein là một loại thức ăn quan trọng với con người
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của
m là
Câu 34 Cho dung dịch X chứa x mol HCl; dung dịch Y chứa y mol hỗn hợp gồm KHCO3 và K2CO3 (tỉ
lệ mol tương ứng là 2 : 1) Nếu cho từ từ đến hết X vào Y thì thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Còn nếu
cho từ từ đến hết Y vào X thì thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của (x + y) là
Trang 26
Câu 35 Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X
Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí
trong nước và sự bay hơi của nước) dung dịch X với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t
giây, thấy khối lượng catot tăng m gam, đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí Nếu thời gian điện phân
là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 0,425 mol Giá trị của m là
Câu 36 Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C2H4O2 Biết:
+ X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2
+ Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc
+ Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn X B Y là hợp chất hữu cơ đơn chức
C Y và Z đều tham gia phản ứng tráng bạc D Dung dịch chất X dùng ngâm xác động vật Câu 37.Thí nghiệm dưới đây mô tả quá trình của phản ứng nhiệt nhôm:
Cho các phát biểu sau:
(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy
(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3
(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm
(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt
(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Cho a gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Mg, MgO, Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (biết mX = 4,625mO) tác dụng hết với dung dịch Y gồm NaHSO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa b gam muối trung hòa 1,12 lít hỗn hợp khí T (đktc) gồm 2 khí không màu (trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí) có tỉ khối của T so với H2 bằng 6,6 Cho từ từ dung dịch KOH vào 1/2 dung dịch Z đến khi kết tủa lớn nhất thì dùng hết 0,21 mol KOH Cho dung dịch BaCl2 vào một nửa dung dịch Z còn lại thu được 52,425 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần nhất của b là
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X, Y mạch hở (MX < MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được 1 ancol duy nhất và 7,7 gam hỗn hợp gồm 2 muối
trong đó có 1 muối của axit cacboxylic và 1 muối của glyxin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng E
trên cần 0,315 mol O2, thu được 0,26 mol khí CO2 Biết 1 mol X hoặc 1 mol Y tác dụng tối đa với 1 mol KOH Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
-HẾT -
Trang 28
ĐỀ SỐ 16 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề minh hoạ
Trang 29
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
o t
Fe2O3 FeCO3 O2 Fe2O3 Fe(NO3)2
o t
Fe2O3
Câu 24 Chọn D
X tác dụng với Na và có 2 nguyên tử C trong phân tử X có thể là:
CH3-CH2-OH ; HO-CH2-CH2-OH ; CH3-COOH ; HOOC-COOH
Trong 100 gam chất béo có 89 gam tristearin và 11 gam axit stearic
Vậy muối thu được là C17H35COONa : 0,33873 mol m = 103,65 gam
A Sai, Nhiệt độ sôi của X 4 thấp hơn của X 1
B Sai, Hợp chất Y không có đồng phân hình học
C Sai, Phân tử X 2 có 4 nguyên tử hiđro
Câu 28 Chọn C
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được Ca(HCO3)2
(2) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 tạo phức [Cu(NH3)4](OH)2
(3) Cho Na vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa Fe(OH)3
(4) Cho hỗn hợp rắn CrO3 và Ba vào nước thu được kết tủa BaCrO4
(5) Cho BaCl2 vào dung dịch KHSO4 thu được kết tủa BaSO4
(6) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được hỗn hợp kết tủa là Ag, AgCl
Trang 30
Câu 29 Chọn C
(a) Sai, Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) tại anot H2O bị oxi hoá tạo ra khí O2
(c) Sai, Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được Al2O3
Dung dịch Y gồm KHCO3 (2a mol) và K2CO3 (a mol)
Khi cho từ từ X vào Y thì: a = x – 0,05 (1)
Tại thời điểm t (s) ta có: nO2 0,15 n Cl2 0, 06 molne (1) 0, 42 mol
Các chất X, Y, Z lần lượt là CH3COOH, HOCH2CHO và HCOOCH3
A Sai, Z có nhiệt độ sôi thấp hơn X
B Sai, Y là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Sai, Dung dịch chất Fomalin (chứa HCHO) dùng ngâm xác động vật
Trang 31
Sử dụng bảo toàn nguyên tố O, ta tính được: m = 8,51 (g)
Tiếp tục sử dụng bảo toàn khối lượng thì giá trị b cần tìm là 60, 71 (g)
Câu 39 Chọn A
- Khi đốt cháy X, áp dụng BTKL và BTNT O ta có: mX = 11,88 (g) và nO(X) = 0,26 mol
- Ta có: nH2 nO(X) nancol 0,13 mol
mancol = mb.tăng2nH2= 5,98 (g) Mancol = 46: C2H5OH
- Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nNaOH dư = nNaOH – 0,5nX = 0,17 mol
- Gọi A là este đơn chức (a mol) và B là este hai chức (b mol)
- Vì khi nung Y chỉ thu được 1 hiđrocacbon duy nhất nên A có dạng RCOOC2H5 và B là R’(COOC2H5)2với 2a 4b 0, 26 a 0, 05 mol
Từ các dữ kiện của đề bài, ta suy ra X có dạng là RCOOR’ và Y là H2N-CH2-COOR’
Nhận thấy: mmuối > mE nên R’ < 23 R’ là -CH3 nên ancol duy nhất đó là CH3OH
Trang 32ĐĂNG TẢI TỪ EXAM24H
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi thử môn Hóa sở GD&ĐT tỉnh Quảng Nam lần 1 - 2019
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Trang 1 Đăng tải bởi https://Bloghoahoc.com
Trang 37ĐĂNG TẢI TỪ EXAM24H
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi thử môn Hóa Học sở GD&ĐT tỉnh Thanh Hóa năm 2019
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Trang 1 Đăng tải bởi https://Bloghoahoc.com