1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giảng dạy ngữ văn 9 năm học 20192020

65 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 141,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch giảng dạy ngữ văn lớp 9 có đủ tích hợp các loại chuẩn theo kiến thức kĩ năng, mọi người lấy về chỉ việc dùng thôi ạ. có gì liên hệ SĐT 0967442727 nhé. có cả các môn văn từ 6 đến 9 luôn. Ngoài ra còn một số đề kiểm tra môn văn cũng sẵn sàng nhé, lưu ý tất cả đều có phí nhé các bạn thân yêu.

Trang 1

PHẦN THỨ NHẤT CỦA KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (a)

Tuần

(1)

TÊN CHƯƠNG, BÀI

(2)

Số tiết (3) MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG, BÀI

(Tư tưởng, kiến thức, kỹ năng, tư duy)

(4)

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

(Tài liệu tham khảo,

đồ dùng dạy học …)

(5)

Thực hành ngoại khóa

(6)

Kiểm tra

(7)

Ghi chú

(8) Bài CTPP

- Đặc điểm của kiểu bài văn nghị luận

xh qua 1 đoạn văn cụ thể

c Thái độ: Từ lòng kính yêu tự hào về

Bác, học sinh có ý thức tu dưỡng, học tập, rèn luyện theo gương Bác

* Tích hợp nội dung HCM: Vẻ đẹp

trong phong cách lãnh tụ HCM: sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại, dân tộc và nhân loại, vĩ đại và bình

dị, thanh cao và khiêm tốn

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.

- Xác định giá trị bản thân: từ việc tìm

Trang 2

hiểu vẻ đẹp phong cách HCM xác định được mục tiêu phấn đấu theo phong cách HCM trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

- Giao tiếp: trình bày,trao đổi về PC HCM trong VB

* Lồng ghép ANQP: Giới thiệu một số

- Vận dụng phương châm về lượng, phương châm về chất trong hoạt động giao tiếp

c Thái độ: Thái độ sử dụng đúng đắn

các phương châm này trong giao tiếp

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Ra quyết định: lựa chọn cách vận dụng các phương châm hội thoại trong giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng,trao đổi về đặc điểm, cách giao tiếp đảm bảo các phương châm hội thoại

Trang 3

thuyết minh thường dùng.

- Vai trò của các biện pháp nghệ thuật trong bài văn thuyết minh

b Kĩ năng:

- Nhận ra các biện pháp NT được sử dụng trong VBTM

- Vận dụng các biện pháp NT khi viết văn thuyết minh

- Cách làm bài thuyết minh về một thứ

đồ dùng( cái quạt, cái bút, cái kẹo )

- Tác dụng của 1 số biện pháp NT trongvăn bản thuyết minh

c Thái độ: Có thái độ tích cực trong

- Giáo viên: SGV,

tài liệu tham khảo

về tình hình chiến

Trang 4

c Thái độ: Có thái độ tích cực trong

đấu tranh chông nguy cơ hạt nhân, bảo

vệ hoà bình cho thế giới

* Tích hợp môi trường: Chống chiến

tranh, giữ gìn ngôi nhà chung của Trái Đất

* Tích hợp nội dung HCM: Tư tưởng

yêu nước và độc lập dân tộc trong quan

hệ với hòa bình thế giới của Bác

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Suy nghĩ, phê phán, sáng tao, đánh giá, bình luận về hiện trạng nguy cơ chiến tranh hạt nhân hiện nay

- Giao tiếp: trình bày ý tưởng của cá nhân,trao đổi về hiện trạng và giải pháp

để đấu tranh chống nguy cơ chiến tranh hạt nhân, xây dựng 1 thế giới hòa bình

- Ra quyết định về những việc làm cụ thể của ca nhân và xã hội vì một thế giới hòa bình

b Kĩ năng:

- Vận dụng phương châm quan hệ, phương châm cách thức, phương châm

Trang 5

lịch sự trong hoạt động giao tiếp.

- Nhận biết và phân tích được cách sử dụng phương châm quan hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự trong một tình huống giao tiếp cụ thể

c Thái độ:Thái độ sử dụng đúng đắn

các phương châm này trong giao tiếp

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Ra quyết định: lựa chọn cách vận dụng các phương châm hội thoại trong giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng,trao đổi về đặc điểm, cách giao tiếp đảm bảo các phương châm hội thoại

- Vai trò của miêu tả trong VBTM: phụ trợ cho việc giới thiệu nhằm gợi lên hình ảnh cụ thể của đối tượng cần thuyết minh

b Kĩ năng:

- Quan sát các sự vật, hiện tượng

- Sử dụng ngôn ngữ miêu tả phù hợp trong việc tạo lập VBTM

LUYỆN TẬP 1 10 a Kiến thức:

Trang 6

SỬ DỤNG

YẾU TỐ MIÊU

TẢ TRONG VĂN

- Những thể hiện của quan điểm về quyền sống, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em VN

c Thái độ: Có thái độ đúng đắn tích

cực trong vấn đề bảo vệ cuộc sống của trẻ em

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Tự nhận thức về quyền được bảo vệ

và chăm sóc của trẻ em và trách nhiệm

Trang 7

của mỗi cá nhân đối với việc bảo vệ và chăm sóc trẻ em.

- Xác định giá trị bản thân cần hướng tới để bảo vệ và chăm sóc trẻ em trong bối cảnh thế giới hiện nay

- Giao tiếp: thể hiện sự cảm thông với những hoàn cảnh khó khăn, bất hạnh của trẻ em

c Thái độ: Sử dụng đúng các phương

châm hội thoại trong giao tiếp

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Ra quyết định: lựa chọn cách vận dụng các phương châm hội thoại trong giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng,trao đổi về đặc điểm, cách giao tiếp đảm bảo các phương châm hội thoại

Trang 8

học về VBTM để làm bài theo yêu cầu

có sử dụng yếu tố miêu tả Yêu cầu TM phải khoa học, chính xác, mạch lạc

b Kĩ năng: Thu thập tài liệu để viết bài

c Thái độ: Thái độ tích cực, chủ động

trong viết bài

- Giáo viên: Đề

kiểm tra, đáp án, thang điểm

- Sự thành công của tác giả về nghệ thuật kể chuyện

- Mối liên hệ giữa tác phẩm truyện và

truyện Vợ chàng Trương.

b Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc- hiểu TP viết theo thể loại truyền kì

- Cảm nhận được những chi tiết NT độcđáo trong TP tự sự có nguồn gốc dân gian

- Kể lại được truyện

- Hệ thống từ ngữ xưng hô Tiếng Việt

- Đặc điểm của việc sử dụng từ ngữ xưng hô trong TV

Trang 9

c Thái độ: ý thức sâu sắc tầm quan

trọng của việc sử dụng từ ngữ xưng hô

và biết sử dụng tốt các phương tiện này

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Giao tiếp: trao đổi về cách xưng hô trong hội thoại, căn cứ vào đối tượng vàcác đặc điểm của tình huống giao tiếp

- Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp

- Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

b Kĩ năng:

- Nhận ra được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp

- Sử dụng được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp trong quá trình tạo lập VB

c Thái độ: Yêu thích môn học có ý

thức trích dẫn đúng phù hợp với yêu cầu VB

- Giáo viên: SGV,

bảng phụ, phiếu học tập

Trang 10

sự theo các yêu cầu khác nhau.

c Thái độ: Tích cực trong hoc tập.

trong nói và viết

* THMT: Sự biến đổi và phát triển

nghĩa của từ ngữ liên quan môi trường, mượn từ ngữ nước ngoài về môi trường

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Giao tiếp: trao đổi về sự phát triển của

từ vựng TV

- Ra quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp

- Giáo viên: SGV,

tài liệu tham khảo

Trang 11

- Những đặc điểm NT của 1 VB viết theo thể tùy bút thời kì trung đại “ Truyện cũ trong phủ chúa trịnh”.

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích truyện tuỳ bút TĐ

c Thái độ: Phê phán cuộc sống xa hoa

của bọn vua chúa và quan lại

- Một trang sử oanh liệt của DT: Quang Trung đại phá 20 vạn quân thanh,đánh đuổi giặc ra khỏi bờ cõi

b Kĩ năng:

- Quan sát các sự việc được kể trong đoạn trích trên bản đồ Cảm nhận được sức trỗi dậy của tinh thần đân tộc, cảm quan hiện thực nhạy bén, cảm hứng yêunước của tác giả trước những sự kiện lịch sử trọng đại của DT, liên hệ những nhân vật, sự kiện trong đoạn trích với những VB liên quan

c Thái độ: Tự hào dân tộc, căm ghét

bọn xâm lược và bè lũ tay sai bán nước hại dân

Trang 12

* THMT: Sự biến đổi và phát triển

nghĩa của từ ngữ liên quan môi trường, mượn từ ngữ nước ngoài về môi trường

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Giao tiếp: trao đổi về sự phát triển của

từ vựng TV

- Ra quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp

Trang 13

2 Kĩ năng:

- Đọc- hiểu TP’ truyện thơ Nôm trong

VH trung đại

- Nhận ra những đặc điểm nổi bật về cuộc đời và sáng tác của 1 tác giả VH trung đại

c Thái độ: Giáo dục lòng tự hào về nền

văn học dân tộc, về đại thi hào Nguyễn Du

c Thái độ: Yêu thích môn học.

- Giáo viên: sgv,

ảnh chị em Thuý Kiều

Trang 14

b Kĩ năng:

- Bổ sung kiến thức cơ bản đọc- hiểu

VB thơ trung đại, phát hiện, phân tích được các chi tiết miêu tả cảnh thiên nhiên trong đoạn trích

- Cảm nhận được tâm hồn trẻ trung của

NV qua cái nhìn cảnh vật trong ngày xuân

- Xây dựng bài học để viết văn miêu tả, biểu cảm

c Thái độ: Yêu thiên nhiên, yêu thích

môn học

- Học sinh: Đọc

bài, soạn bài

- Khái niệm thuật ngữ

- Những đặc điểm của thuật ngữ

b Kĩ năng:Tìm hiểu ý nghĩa của thuật

ngữ trong từ điển

- Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc

- hiểu và tạo lập VBKH, công nghệ

c Thái độ: Có ý thức khi sử dụng thuật

ngữ trong giao tiếp

* THMT: Liên hệ các thuật ngữ về môi

trường

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Giao tiếp: Trình bày, trao đổi về đặc điểm, vai trò, cách sử dụng thuật ngữ trong tạo lập VB

- Ra quyết định: Lựa chọn và sử dụng thuật ngữ phù hợp với mục đích giao tiếp

Trang 15

b Kĩ năng: Rèn kĩ năng đánh giá bài

viết, sửa lỗi

c Thái độ: Có ý thức rút kinh nghiệm

để viết các bài sau

- Giáo viên: Bài

TLV số 1, đề kiểm tra 15’, đáp án, thang điểm

- Ngôn ngữ độc thoại và Nt tả cảnh ngụ tình đặc sắc của Nguyễn Du

b Kĩ năng: Bổ sung kiến thức đọc hiểu

VB truyện thơ trung đại

- Nhận ra và thấy được tác dụng ngôn ngưc độc thoại của NT tẩcnhr ngụ tình

- Phân tích tâm trạng NV qua 1 đoạn trích trong TP truyện Kiều

- Cảm nhận được sự cảm thông sâu sắc của Nguyễn Du đối với NV trong truyện

c Thái độ: Đồng cảm với số phận của

Trang 16

- Kết hợp kể chuyện với miêu tả khi làm 1 bài văn TS.

c Thái độ:Tích cực trong việc kết hợp

yếu tố miêu tả trong VB tự sự

b Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt, trình

- Nắm được thể thơ,nội dung và nghệ thuật của Tác phẩm Truyện Kiều

b Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm các đoạn trích, phân tích và bình luận được nọi dung từng đoạn trích

c Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học.

- Thể loại thơ lục bát truyền thống của dân tộc qua TP’ truyện LVT

- Những hiểu biết bước đầu về NV, SK,

Trang 17

cốt truyện trong TP’ LVT.

- Khát vọng cứu người, cứu đời của tác giả và phẩm của 2 nhân vật: Lục Vân Tiên và Kiều Nguyệt Nga

b Kĩ năng:

- Đọc hiểu đoạn trích truyện thơ

- Nhận diện và hiểu được tác dụng của

từ ngữ địa phương Nam Bộ được sử dụng trong đoạn trích

- Cảm nhận được vẻ đẹp của hình tượng

NV lí tưởng theo quan niệm đạo đức

mà NĐC khắc họa trong đoạn trích

c Thái độ: Trân trọng những giá trị

nhân đạo truyền thống

c Thái độ: Sử dụng đúng từ ngữ khi

giao tiếp

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Giao tiếp: trao dổi về tầm quan trọng của vốn từ

- Ra quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp

Trang 18

quan hệ giữa nội tâm với ngoại hình trong khi kể chuyện.

c Thái độ: Hình thành sự quan tâm,

yêu mến văn học địa phương

- Giáo viên: SGV,

Tài liệu về tác phẩm thơ văn của

Trang 19

giao tiếp.

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Giao tiếp: trao dổi về hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng TV

- Ra quyết định: Lựa chọn và sử dụng

từ phù hợp với mục đích giao tiếp

bài, soạn bài

- Giao tiếp: trao dổi về hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng TV

Trang 20

- Giao tiếp: trao dổi về hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng TV.

một bài văn tự sự kết hợp với miêu tả

Nhận ra những điểm mạnh, yếu của mình trong khi viết bài

b Kĩ năng: Đánh giá bài viết, rèn kĩ

năng sửa lỗi

c Thái độ: Có ý thức sửa bài rút kinh

nghiệm cho bài viết sau

- Giáo viên: Bài

kiểm tra của hs

- Lý tưởng cao đẹp và tình cảm keo sơn gắn bó làm nên sức mạnh tinh thần của những người chiến sĩ trong bài thơ

- Đặc điểm NT của bài thơ: ngôn ngữ thơ bình dị, biểu cảm, hình ảnh tự nhiên, chân thực

b Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một bài thơ hiện đại

- Bao quát toàn bộ TP’, thấy được mạchcảm xúc trong bài thơ

- Tìm hiểu 1 số chi tiết NT tiêu biểu, thấy được giá trị NT cuả chúng trong bài thơ

c Thái độ: Yêu quý người lính cụ Hồ.

* Lồng ghép ANQP: Nêu những khó

- Giáo viên: ảnh

tác giả Chính Hữu, máy chiếu

- Học sinh: Đọc

bài, soạn bài

Trang 21

khăn vất vả và sáng tạo của bộ đội, công an và thanh niên xung phong trongchiến tranh.

- Hiện thực về cuộc kháng chiến chống

Mĩ cứu nước được phản ánh trong TP’ ,

vẻ đẹp hiên ngang, dũng cảm, tràn đầy niềm lạc quan CM của những con ngườilàm nên con đường Trường Sơn huyền thoại được khắc họa trong bài thơ

b Kĩ năng:

- Đọc – hiểu ,phân tích vẻ đẹp hình tượng người chiến sĩ lái xe Trường Sơn

- Cảm nhận được giá trị của ngôn ngữ, hình ảnh độc đáo trong bài thơ

c Thái độ: Yêu quý những anh bộ đội

- Giáo viên: SGV,

ảnh tác giả và những người lính

- Đánh giá việc nhận thức của HS trong

- Giáo viên: Đề

kiểm tra (photo) và

Trang 22

quá trình tiếp thu bài giảng văn học trung đại.

b Kĩ năng: Rèn luyện óc tư duy, sáng

tạo trong viết văn trung đại

c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong

giờ kiểm tra, độc lập tư duy sáng tạo, không ỷ lại

c Thái độ: Có thức sử dụng đúng từ

Tiếng Việt trong nói và viết

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Giao tiếp: trao dổi về hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng TV

- Yếu tố nghị luận trong VBTS

- Mục đích của việc sử dụng yếu tố nghịluận trong VBTS

- Tác dụng của yếu tố nghị luận trong VBTS

- Giáo viên: SGV,

VBTS mẫu

Trang 23

b Kĩ năng:

- Đọc – hiểu, phân tích và cảm nhận được cảm hứng về TN và cuộc sống laođộng của tg’ đề cập đến trong TP’

c Thái độ: Yêu quý ngư dân và có ý

thức bảo vệ biển khơi

* THMT: Môi trường biển cả cần được

bảo vệ

- Giáo viên: Tranh

ảnh về đoàn thuyềnđánh cá, máy chiếu

- Tác dụng của việc sử dụng các từ tượng hình, tượng thanh và phép tu từ trong các VBNT

Trang 24

- Nhận diện các phép tu từ nhân hóa,ẩn dụ,hoán dụ, so sánh, và phân tích được giá trị của chúng.

c Thái độ: Sử dụng đúng loại từ vựng

khi giao tiếp

* Tích hợp các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Giao tiếp: trao dổi về hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng TV

- Đặc điểm của thể thơ tám chữ

b Kĩ năng: Nhận biết, tạo đối, vần nhịp

trong khi làm thơ tám chữ

c Thái độ: Nghiêm túc khi làm thơ.

* Tích hợp môi trường: liên hệ môi

trường và tình cảm

* TH GDPC ma túy và CGN: Làm thơ

8 chữ về tác hại của việc nghiện ma túy,CGN và việc phòng chống tệ nạn ma túy và chất gây nghiện ở địa phương

các truyện trung đại

b Kĩ năng: Tự đánh giá, tự sửa lỗi cho

bài làm của mình

- Giáo viên: Bài

kiểm tra Văn, đề kiểm tra 15’, đáp

án, thang điểm

15p

Trang 25

c Thái độ: Nghiêm túc sửa lỗi trong

bài kiểm tra

- Những cảm xúc chân thành của tác giả

và hình ảnh người bà giàu tình thương, đức hi sinh

- Việc sử dụng kết hợp các yếu tố miêu

c Thái độ: Trân trọng tình cảm thân

thương giữa những người trong gia đìnhmình

- Giáo viên: stk,

tranh ảnh tác giả Bằng Việt

- Tình cảm người mẹ tà-ôi dành cho con

và tình yêu quê hương đất nước và niềmtin vào sự tất thắng của CM NT ẩn dụ,phóng đại,hình ảnh mang tính biểu tượng

b Kỹ năng: Nhận diện các yếu tố ngôn

ngữ, hình ảnh mang màu sắc dân gian, phân tích được mạch cảm xúc trữ tình,

- Giáo viên: tk,

hình ảnh người mẹ Tà-ôi địu con

- Học sinh: Đọc

văn bản, vở soạn

Trang 26

cảm nhận được tinh thần kháng chiến của ND ta trong thời kì kháng chiến chống Mĩ.

b Kĩ năng:

- Đọc – hiểu VB, vận dụng kiến thức vềthể loại và sự kết hợp các PTBĐ trong TP’ để cảm nhận VB trữ tình hiện đại

c Thái độ: Giáo dục tình cảm thuỷ

chung cùng quá khứ, thái độ sống

“Uống nước nhớ nguồn”

* THMT: Môi trường và tình cảm.

- Giáo viên: Stk,

ảnh mặt trăng và tác giả Nguyễn Duy, máy chiếu

- Học sinh: Đọc

văn bản, vở soạn

Trang 27

- Tác dụng của việc sử dụng các phép tutừ.

- Giao tiếp: trao dổi về hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng TV

- Ra quyết định: Lựa chọn và sử dụng

từ phù hợp với mục đích giao tiếp

- Giáo viên: stk, BP

- Học sinh: Đọc bài, vở ghi, vở bài tập

c Thái độ:Tích cực khi viết đoạn văn

Trang 28

- Tình yêu làng, yêu nước, tinh thần kháng chiến của người nông dân VN trong thời kì kháng chiến chống Pháp.

2 Kỹ năng:

- Đọc – hiểu VB truyện VN hiện đại được sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Pháp

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các PTBĐ trong TP’ để cảm nhận VBTS hiện đại

c Thái độ: Thái độ trân trọng tình yêu

quê hương đất nước và tinh thần kháng chiến của nhân dân ta

- Giáo viên: SGV,

ảnh tác giả Kim Lân

- Học sinh: Đọc

văn bản, vở ghi, vởsoạn

b Kĩ năng:

- Nhận biết 1 số từ ngữ thuộc địa phương khác phân tích tác dụng của việc sử dụng các phương ngữ trong VB

c Thái độ: Thêm yêu ngôn ngữ Tiếng

Trang 29

b Kĩ năng: Phân biệt được đối thoại,

độc thoại nội tâm, phân tích được vai trò của đối thoại, độc thoại và vai trò nội tâm trong VBTS

c Thái độ: Yêu thích bộ môn.

VB mẫu

- Học sinh: Đọc

bài, vở ghi, vở soạn

LUYỆN NÓI:

TỰ SỰ KẾT

HỢP VỚI NGHỊ

b Kĩ năng: Nhận biết được các yếu tố

TS, NL và miêu tả nội tâm trong VB

Sử dụng các yếu tố TS, NL và miêu tả nội tâm trong kể chuyện

c Thái độ: Tự tin trình bày một vấn đề

cử chỉ, thái độ trong khi trình bày

- Giao tiếp: trình bày câu chuyện với cách kể chuyện kết hợp với nghị luận

và miêu tả trước lớp

- GV: Stk, BP.

- Học sinh: Đọc

bài, vở ghi, vở soạn

Trang 30

dẫn trong truyện.

b Kỹ năng:

- Nắm bắt diễn biến, tóm tắt được truyện Phân tích được nhân vật trong TP’ Cảm nhận được 1 số chi tiết NT độc đáo trong truyện

c Thái độ:Yêu thiên nhiên, yêu lao

- Vai trò của người kể, những hình thức

kể, đặc điểm của nỗi hình thức người kểtrong TP’

b Kĩ năng:

- Nhận diện người kể chuyện, vận dụng hiểu biết về người kể chuyện để đọc – hiểu VBTS có hiệu quả

học vào thực hành, viết một văn bản tự

sự có sử dụng các yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận

b Kĩ năng:Rèn kĩ năng làm bài văn tự

sự có bố cục 3 phần hoàn chỉnh, diễn đạt rõ ràng, mạch lạc, hấp dẫn

c Thái độ: Tích cực tự giác trong viết

Trang 31

trong NT xây dựng tình huống truyện.

b Kĩ năng:

- Đọc hiểu VB truyện hiện đại sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứunước Vận dụng kiến thức về thể loại và

sự kết hợp các PTBĐ trong TP’TS để cảm nhận VB truyện hiện đại

c Thái độ: Trân trọng tình cảm gia

đình đặc biệt là tình cha con

(nếu có), máy chiếu

- Học sinh: Đọc

VB, tóm tắt Vb, vởsoạn

b Kĩ năng:

- Khái quát 1 số kiến thức TV đã học vềphương châm hội thoại, xưng hô trong hội thoại, lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

- Đánh giá việc nhận thức của HS trong quá trình tiếp thu bài giảng Tiếng Việt

b Kĩ năng: Rèn luyện óc tư duy, sáng

tạo trong viết Tiếng Việt

c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong

giờ kiểm tra, độc lập tư duy sáng tạo, không ỷ lại

Trang 32

THƠ VÀ

TRUYỆN

TRUNG ĐẠI

- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào bài kiểm tra phần thơ và truyện hiện đại

- Đánh giá việc nhận thức của HS trong quá trình tiếp thu bài giảng văn học thuộc phần thơ và truyện hiện đại

b Kĩ năng: Rèn luyện óc tư duy, sáng

tạo trong viết văn hiện đại

c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong

giờ kiểm tra, độc lập tư duy sáng tạo, không ỷ lại

- Tinh thần phê phán sâu sắc XH cũ và niềm tin vào sự xuất hiện tất yếu của cuộc sống mới, con người mới

c Thái độ: Có ý thức trong học tập.

* THMT: Liên hệ môi trường xã hội và

sự thay đổi con người

Ngày đăng: 11/10/2019, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w