- Tuyển dụng: lựa chọn, có phẩm chất, vào làm viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập - Hợp đồng làm việc: thỏa thuận bằng văn bản, viên chức với người đứng đầu, về vị trí việc làm, tiền lư
Trang 1TOÀN BỘ KEYWORD (TỪ KHÓA) CỦA BỘ ĐỀ THI
Chương 3 – Tuyểndụng, sử dụng viên chức
Chương 6 – Điều khoảnthi hành
4 điều(47-50) 7 điều(51-57) 5 điều (58-62)
1.2.Chương 1 – Những quy định chung(Điều 1-10)
Điều 1 – Phạm vi điều chỉnh: quy định, quyền, nghĩa vụ, tuyển dụng, sử
dụng và quản lý, đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 2 Khái niệm viên chức: công dân, được tuyển dụng, làm việc tại đơn
vị sự nghiệp công lập, quy định của pháp luật
Điều 3 Giải thích từ ngữ - 5 khoản
Trang 2- Viên chức quản lý: bổ nhiệm, có thời hạn, nhưng không phải là công chức
- Đạo đức nghề nghiệp: chuẩn mực, nhận thức và hành vi, đặc thù
- Quy tắc ứng xử: chuẩn mực xử sự, thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã
hội, công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành
- Tuyển dụng: lựa chọn, có phẩm chất, vào làm viên chức, đơn vị sự nghiệp
công lập
- Hợp đồng làm việc: thỏa thuận bằng văn bản, viên chức với người đứng
đầu, về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền
và nghĩa vụ của mỗi bên
Điều 4 Hoạt động nghề nghiệp của viên chức: công việc hoặc nhiệm vụ
có yêu cầu về trình độ, các quy định khác
Điều 5 Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức – 4
khoản: 3 T và 1 C (2 Tuân và 1 Tận, 1 Chịu)
Điều 6 Các nguyên tắc quản lý viên chức – 4 khoản: 2B, VT(2 Bảo đảm
+ Việc tuyển dụng + Thực hiện bình đẳng giới)
Điều 7 Vị trí việc làm – 2 khoản:
- Vị trí việc làm: công việc hoặc nhiệm vụ, chức danh nghề nghiệp hoặc
chức vụ quản lý tương ứng, đơn vị sự nghiệp công lập
- Ai quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm : CHÍNH
PHỦ
Điều 8 Chức danh nghề nghiệp – 2 khoản:
- Chức danh nghề nghiệp: tên gọi, trình độ và năng lực, từng lĩnh vực nghề
nghiệp
- Thẩm quyền quy định hệ thống danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp: Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ có
liên quan
Trang 3Điều 9 Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động
của đơn vị sự nghiệp công lập – 4 khoản
- Đơn vị sự nghiệp công lập: tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà
nước, của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụquản lý nhà nước
- Cơ quan QUY ĐỊNH chi tiết tiêu chí phân loại đơn vị sự nghiệp công lập?
CHÍNH PHỦ
- Cơ quan QUY ĐỊNH việc thành lập, cơ cấu chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập? CHÍNH PHỦ
Điều 10 Chính sách xây dựng và phát triển các đơn vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức – 4 khoản
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu hỏi 1: Phạm vi điều chỉnh luật viên chức
A Luật này quy định về viên chức; quyền và nghĩa vụ của viên chức, tuyểndụng viên chức
B Luật này quy định về viên chức; nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sửdụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
C Luật này quy định về việc tuyển dụng viên chức, quyền của viên chức
D Luật này quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyểndụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
Câu hỏi 2: Viên chức là gì?
A Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm,làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo theo chế độ hợp đồng làm việc,hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định củapháp luật
Trang 4B Viên chức được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sựnghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lươngcủa đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật
C Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm,làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương củađơn vị sự nghiệp công lâp
D Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn vị sự nghiệp cônglập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quyđịnh của pháp luật
Câu hỏi 3: Viên chức quản lý là gì?
A Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thờihạn, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệpcông lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý
B Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thờihạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số côngviệc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức
C Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thờihạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số côngviệc nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý
D Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thờihạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số côngviệc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức vàđược hưởng phụ cấp quản lý
Câu hỏi 4: Đạo đức nghề nghiệp là gì?
A Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phùhợp với đặc thù của từng lĩnh vực
Trang 5B Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phùhợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do tổ chức cóthẩm quyền quy định
C Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phùhợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền quy định
D Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức trong hoạt độngnghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định
Câu hỏi 5: Quy tắc ứng xử là gì ?
A Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hànhnhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền banhành, phù hợp với từng công việc trong các lĩnh vực đặc thù
B Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hànhnhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền banhành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và đượccông khai để nhân dân giám sát việc chấp hành
C Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm
vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành,phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được côngkhai để nhân dân giám sát
D Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm
vụ, trong quan hệ xã hội do nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù côngviệc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát
Câu hỏi 6: Tuyển dụng là gì?
A Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lựcvào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
Trang 6B Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lựcvào làm tại các đơn vị sự nghiệp công lập
C Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực
D Tuyển dụng là việc lựa chọn người có năng lực, phẩm chất và trình độvào làm viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập
Câu hỏi 7: Hợp đồng làm v iệc là gì?
A Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức vớingười đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế
độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
B Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặcngười được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệpcông lập về vị trí việc làm, tiền lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụcủa mỗi bên
C Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặcngười được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệpcông lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc,quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
D.Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặcngười được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệpcông lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc
Trang 7Câu hỏi 8: Đâu là hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
A Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặcnhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụtrong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của luật này
B Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặcnhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụtrong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này và các quy địnhkhác của pháp luật có liên quan
C Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặcnhiệm vụ được giao có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn,nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này và cácquy định khác của pháp luật có liên quan
D Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặcnhiệm vụ có yêu cầu trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụtrong đơn vị sự nghiệp công lập
Câu hỏi 9: Có mấy nguyên tắc hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
A Một nguyên tắc
B Hai nguyên tắc
C Ba nguyên tắc
D Bốn nguyên tắc
Trang 8Câu hỏi 10: Đâu là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?
A Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam và sự thống nhấtquản lý của nhà nước Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm củangười đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
B Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thựchiện hoạt động nghề nghiệp
Trang 9Câu hỏi 13: Đâu là nguyên tắc quản lý viên chức?
A Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiệntrên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vàohợp đồng làm việc
B Thực hiện bình đẳng giới, các chính sách ưu đãi của Nhà nước đối vớiviên chức là người có tài năng,người dân tộc thiểu số, người có công vớicách mạng, viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu,vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khókhăn và các chính sách ưu đãi khác của Nhà nước đối với viên chức
C Tận tụy phục vụ nhân dân
D Cả A và B đều đúng
Trang 10Câu hỏi 14: Vị trí việc làm là gì?
A Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghềnghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng ngườilàm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lýviên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
B Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụquản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viênchức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn
vị sự nghiệp công lập
C Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụquản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viênchức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
D Vị trí làm việc là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp, là căn cứ xácđịnh số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện viện tuyểndụng, sử dụng, quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
Câu hỏi 15: Cơ quan nào quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.
A Chính phủ
B Nhà nước
C Đảng Cộng Sản Việt Nam
D Bộ Giáo dục và Đào tạo
Câu hỏi 16: Chính phủ quy định về nội dung nào dưới đây?
Trang 11A Chính phủ quy định phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền,trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệpcông lập
B Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm,thẩm quyền, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sựnghiệp công lập
C Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm,trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệpcông lập
D Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm,thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị
sự nghiệp công lập
Câu hỏi 17: Chức danh nghề nghiệp là gì?
A Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyênmôn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp
B Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyênmôn nghiệp vụ của viên chức
C Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ, chuyên môn, nghiệp
vụ và năng lực của viên chức
D Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyênmôn, nghiệp vụ của viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
Câu hỏi 18: Cơ quan nào quy định hệ thống danh mục, tiêu chuẩn và
mã số chức danh nghề nghiệp.
A Bộ Nội vụ chủ trì
B Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan
C Bộ Giáo dục và đào tạo
Trang 12D Cả A và B.
Câu hỏi 19: Đơn vị sự nghiệp công lập là gì?
A Đơn vị sự nghiệp công lập là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhànước, tổ chức chính trị-xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tưcách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước
B Đơn vị sự nghiệp công lập là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhànước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội thành lập theo quy định củapháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhànước
C Đơn vị sự nghiệp công lập là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhànước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội thành lập theo quy định củapháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công
D Đơn vị sự nghiệp công lập là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhànước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội thành lập, có tư cách phápnhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước
Câu hỏi 20: Đối tượng nào sau đây là viên chức theo Luật Viên chức 2010
A Chủ tịch Hội đồng nhân dân
B Chánh án Toá án nhân dân Cấp huyện
C Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
D Giảng viên trường Đại học trong biên chế
Câu hỏi 21: Đối tượng nào sau đây là Viên chức theo Luật Viên chức 2010?
A Phó hiệu trưởng trường THPT công lập
B Hiệu trưởng trường THPT công lập
C Chánh án toà án nhân dân cấp huyện
Trang 13D Tất cả các ý
Câu hỏi 22: Đối tượng nào sau đây là viên chức theo Luật viên chức 2010
A Chánh án Toà án nhân dân cấp huyện
B Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh
B Giáo viên tiểu học
C Bác sỹ tại bệnh viện tư
D Tất cả các ý
Câu hỏi 24: Đối tượng nào sau đây là Viên chức theo Luật viên chức 2010
A Giáo viên mần non
B Giáo viên tiểu học
C Giáo viên trung học cơ sở
D Tất cả các ý
Câu hỏi 25: Đối tượng nào sau đây là Viên chức theo Luật viên chức 2010
A Y tá tại bệnh viện công
B Y tá tại bệnh viện tư
C Hạ sỹ quan chuyên nghiệp thuộc Công an nhân dân
D Tất cả các ý
Trang 14Câu hỏi 26 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, chương I, có tên là gì?
A Quyền, Nghĩa vụ của Viên chức
B Qui định chung
C Tuyển dụng, sử dụng Viên chức
D Khen thưởng và xử lý vi phạm
Câu hỏi 27.Luật số 58/2010/QH12 ngày 25/11/2010 gọi là luật gi?
A Luật văn hoá
A Khoá XII, kỳ họp thứ 7 thông qua
B Khoá XII, kỳ họp thứ 6 thông qua
C Khoá XII, kỳ họp thứ 5 thông qua
D Khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua
Câu hỏi 29.Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, gồm bao nhiêu điều?
A 60
B 62
C 61
D 63
Trang 15Câu hỏi 30 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, gồm bao nhiêu chương?
A 3
B 5
Trang 16C 4
D 2
Câu hỏi 34.Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, chương II, mục 2 gồm bao nhiêu điều?
Trang 17B.5
C.4
D.3
Trang 18Câu hỏi 41.Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, chương III, mục 7 gồm bao nhiêu điều?
A 21
B 27
Trang 19C 23
D 25
Câu hỏi 45 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, chương IV, gồm bao nhiêu điều?
Trang 20A Điều khoản thi hành
A Điều khoản thi hành
A Điều khoản thi hành
B Quyền, Nghĩa vụ của Viên chức
C Khen thưởng và xử lý vi phạm
D Quản lý Viên chức
Câu hỏi 51 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, chương V, có tên là gì?
A Khen thưởng và xử lý vi phạm
B Điều khoản thi hành
C Quyền, Nghĩa vụ của Viên chức
D Qui định chung
Trang 21Câu hỏi 52 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, chương VI, có tên là gì?
A Tuyển dụng, sử dụng Viên chức
B Quyền, Nghĩa vụ của Viên chức
C Khen thưởng và xử lý vi phạm
D Điều khoản thi hành
Câu hỏi 53 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 được Quốc hội nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam, khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua, "Qui định chung" thể hiện ở chương mấy?
Trang 22A VI
B VII
C IV
D VIII
Trang 23Câu hỏi 59 Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức thể hiện điều 5 Luật viên chức 2010, gồm mấy khoản?
Trang 24Câu hỏi 63 Điều 9, Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản
lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập Luật Viên chức 2010, gồm mấy khoản:
A.4
B.3
C.5
D.6
Câu hỏi 64 Điều 9, Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản
lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập Luật Viên chức 2010, Khoản
2 Đơn vị sự nghiệp công lập, gồm mấy điểm
A.2
B.5
C.3
D.4
Câu hỏi 65 Viên chức là gì?
A Viên chức là làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồnglàm việc
B Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm
C Viên chức hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theoquy định của pháp luật
D Tất cả các ý
Câu hỏi 66 Điều 10, Chính sách xây dựng và phát triển các đơn
vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức , Luật viên chức 2010, gồm mấy khoản
A.6
B.4
Trang 25D.7
Câu hỏi 67 Chính sách xây dựng và phát triển các đơn vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức, Luật viên chức 2010, thể hiện ở Điều bao nhiêu: