militaris ể bột nhộng tằm .... militaris ể tự ằm/nhộng tằ ..... militaris ể bột nhộng tằm .... militaris ể bột nhộng tằm .... militaris ể bột nhộng tằm .... militaris ể bột nhộng t
Trang 2MỤC LỤC
MỞ ẦU 1
2 ụ ứu 3
3 Nộ ứu 3
PHẦN 1: TỔNG QUAN 4
1 1 Tổ ề ù 4
1.1.1 ớ ệ 4
1 1 2 ặ ể ọ ủ Cordyceps militaris 6
1 1 3 ị ợ ệ ủ Cordyceps militaris 9
1.1 4 ứ ồ C militaris ế ớ V ệ 12
1.2 ặ ể ự , ế, ộ ủ ệ , , S 18
1.2.1 Tỉ ệ 18
1 2 2 Tỉ 20
1.2.3 Tỉ S 23
PHẦN 2: VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 29
2 1 V ệ ứ , ó , ế ị 29
2 1 1 V ệ 29
2 1 2 ó ết bị 29
2 2 ứ 29
2 2 1 ề , 29
2 2 2 ó ực nghiệm 30
2 3 T í ệ 47
2 3 1 T ệ 47
2 3 2 X í ệ 48
PHẦN 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 49
3 1 Ặ IỂM CỦA NẤM C militaris NBRC 100741 49
3.1.1 ế ứ ặ ể ể ủ C militaris NBRC 100741 49
3.1.2 Kết qu t ó ếu t ở ến t o nguồn gi ng n m C militaris cung c ù th ữ gi ng 52
Trang 33 2 ẾT UẢ IÊ ỨU XÂY Ự UI TRÌ UÔI TRỒ Ấ
C militaris Ở UI Ô Õ T Í IỆ 59
3.2.1 Kết qu ứ ở , ển của n m C militaris ể bột nhộng tằm 59
3.2.2 Kết qu t ếu t ở ến sự ở ển của n m
C militaris ể tự ( ằm/nhộng tằ ) 82
3.2.3 Kết qu ịnh th ểm thu ho ù th o C militaris
98
3 2 4 ồ ùng h th o C militaris ở í ệm 104
3.3 KẾT QUẢ IÊ ỨU XÂY Ự UI TRÌ UÔI TRỒNG NẤM Cordyceps militaris NBRC 100741 Ở UI Ô I T 108
3 3 1 ng n m NBRC 100741 C militaris NBRC 100741 ể 108
3.3.2 Sự ở ển của NBRC 100741 ở pilot sau khi xu t hiện thể qu t i í ệm 108
3.3.3 Sự ở ển của NBRC 100741 ở ện hệ sợi t í ệm 113
3.3.4 Sự ở ển của NBRC 100741 ở y gi
ể t í ệm 117
3.3.5 ù th o Cordyceps militaris 121
3.4 IÊ ỨU XÂY Ự UI TRÌ UÔI TRỒ Ấ C militaris Ở UI Ô Ộ I Ì 125
3 4 1 ễ ế ế ừ 10/2015 - 9/2016 ị ể ứ 125
3 4 2 ng n m Cordyceps militaris R 100741 y NBRC 100741 ể bột nhộng tằm 128
3.4.3 Sự ở ển củ ù th o NBRC 100741 t ộ
ể qu t i PTN 128
3.4.4 Sự ởng củ ù th o NBRC 100741 t ộ
thiện hệ sợi ở í ệm 134
3.4.5 Sự ởng ển củ ù th o NBRC 100741 t i hộ
khi c y gi ể ở PTN 137
3 4 6 T ể ồ ù ợ ù 143
Trang 43 4 7 ồ ù th o Cordyceps militaris ộ 143
3.5 IÊ ỨU XÁ Ị T À Ầ , À ƯỢNG MỘT SỐ CHỈ TIÊU I ƯỠ VÀ ỢP CHẤT Ó ẠT TÍ SI ỌC CỦA SẢN PHẨ Ô TRÙ Ạ THẢO C militaris NBRC 100741 147
3 5 1 ợ C militaris NBRC 100741 147
3 5 2 ợ C militaris NBRC 100741 149
3 5 3 ợ ộ é C militaris NBRC 100741 151
3 5 4 ợ , , β C militaris NBRC 100741 152
3 5 5 ợ ộ C militaris NBRC 100741 153
3 5 6 ợ C militaris NBRC 100741 154
3 5 7 ợ C militaris NBRC 100741 155
3.6 HIỆU QUẢ KINH TẾ, KHẢ Ă TRIỂN KHAI ỨNG DỤ UI TRÌ UÔI TRỒNG NẤM C militaris TRÊ IÁ T Ể TỪ NHỘNG TẰ ÂU TẠI SƠ , IỆN IÊ , I ÂU 155
3 6 1 ầ 155
3 6 2 ề kh ụn 157
3 6 3 ề thị ng 158
3 6 4 ệu qu kinh tế 159
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 163
1 Kết lu n 163
2 Kiến nghị 164
TÀI LIỆU THAM KHẢO 165
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1 Ả ởng củ ế ởng, ển của n m
C militaris 52
Bảng 3.2 Ả ởng củ ến sự ển của n m C militaris 54
Bảng 3.3 Ản ởng của nhiệ ộ ế ởng của n m C militaris 56
Bảng 3.4 ợ t bổ ể bột nhộng tằm 69
Bảng 3.5 T ầ ể y n m C militaris 70
Bảng 3.6 ặ ểm hệ sợi n ể 5 y 70
Bảng 3.7 ể ủ ể 45
ồ 72
Bảng 3.8 Ả ởng củ ộ ẩm tới kh ể qu của n m C militaris
ể bột nhộng tằm 74
Bảng 3.9 Ả ởng của nhiệ ộ tớ ở , ển của của n m C militaris
ể bột nhộng tằm 76
Bảng 3.10 Ả ởng củ è è ởng, ển của thể qu n m C militaris ể bột nhộng tằm 78
Bảng 3.11 Ả ởng củ ộ ự ở , ển của thể qu n m C militaris ể bột nhộng tằm 81
Bảng 3.12 Ả ởng củ ứ ễm n m C militaris ế ở ,
triển của nhộng/tằ 83
Bảng 3.13 Ả ởng tuổi của nhộng tằ ến việ ể qu n m C militaris 88
Bảng 3.14 Ả ởng của nhiệ ộ tới kh ở , ển thể qu
ợng adenosin, cordycepin của n m C militaris ộng tằ 90
Bảngng 3.16 Ả ởng củ ộ ẩm tới kh ể qu của n m NBRC 100741 ộng tằ 92
Bảng 3.17 Ả ởng củ è è ng93 ự
ể qu của n m NBRC 100741 ộng tằ 93
Bảng 3.18 Ả ởng củ ộ ự ể qu của n m NBRC 100741 ộng tằ 95
Bảng 3.19 Ả ởng của gi ng tằ ến kh ể qu n m NBRC 100741 96
Trang 6Bảng 3.20 ợ in trong thể qu NBRC 100741 nhộng tằm
é ộng tằ é 97
Bảng 3.21 Chiề ng của thể qu C militaris ở ể ởng 98
Bảng 3.22 ợ ể ở ể ở 99
Bảng 3.23 Sự ổi kh ợ , í ớ , c của thể qu NBRC 100741 sau khi s y trong tủ s ( ) 100
Bảng 3.24 ợ ể qu của n m C militaris theo y trong tủ s 102
Bảng 3.25 ợ ể R 100741
103
Bảng 3.26 Sự ổ ợ ể ù ớ ề ệ ế 103
Bảng 3.27 ặ ể ở , ển của n m C militaris NBRC 100741 ở
pilot sau khi xu t hiện thể qu t í ệm 109
Bảng 3.28 ặ ể ở , ển của n m NBRC 100741 ở lot sau khi ện hệ sợi t í ệm 113
Bảng 3.29 ặ ể ở , ển của n m NBRC 100741 ở
c y gi ể t í ệm 117
Bảng 3.30 Diễn biến th i tiết từ 10/2015-9/2016 t ị ể í ệm 126
Bảng 3.31 ặ ể ởng của thể qu ù th o C militaris NBRC 100741131 t i hộ t hiện thể qu t i PTN 131
Bảng 3.32 ặ ể ởng củ ù th R 100741
thiện hệ sợi ở PTN 135
Bảng 3.33 ặ ể ở , ển củ ù th o NBRC 100741 t
hộ y gi ể ở PTN 140
Bảng 3.34 T ầ , ợ t ch ó ể qu ể Nhiệ ộ tự , o 142
Bảng 3.35 ợ ệ ợ ể C militaris NBRC 100741 ề ệ í ệ 147
Bảng 3.36 ợ ệ ợ ể C militaris ở ề ệ í
Trang 7trồng n m Cordyceps militaris t i 3 tỉ S , ệ , 161
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 m Cordyceps militaris ặ ọ ể ứ 6
Hình 1.2 ủ Cordyceps militaris 8
Hình 2.1 S ồ b í í ệm ở 43
Hình 2.2 S ồ ớc tiế í í ệ ồng C militaris ộ gia 44
Hình 3.1 nh cu ( ) của n m C militaris (B) 49
Hình 3.2 Kết qu ện di s n phẩm PCR rDNA của C militaris NBRC 100741 50
Hình 3.3 ế ự 5,8S ủ R 100741 ớ 51
Hình 3.4 Vị í ủa chủng n m C militaris R 100741 i 51
Hình 3.5 Biể ồ í ớc khuẩn l c n m C militaris ng 52
Hình 3.6 ẩn l c n m C militaris (A) c t do hệ sợi n m C militaris (B) ế ng (Tỉ lệ: 60mm) 53
Hình 3.7 Biể ồ í ẩn l c n m C militaris ở d i pH 4-9 54
Hình 3.8 S c t do hệ sợi n m C militaris ế ở ộ 55
Hình 3.9 í ẩn l c n m C militaris ở ệ ộ 56
Hình 3.10 í ớc khuẩn l ( ) c t do hệ sợi n m C militaris tiết ra (B) ở
nhiệ ộ (Tỉ lệ: 50mm) 57
Hình 3.11 ĩ C militaris ( ) ệ ( ) 58
Hình 3.13 í ớc của khuẩn l c n m C militaris ở ợ 60
Hình 3.14 Kí ớc của khuẩn l c n m C militaris ở ợng cao n
nhau 62
Hình 3.15 Ả ởng củ ợng cao n ến sự ởng của hệ sợi n m
C militaris (tỉ lệ: 50mm) 62
Hình 3.16 Kí ớc của khuẩn l c n m C militaris ở ợ 63
Hình 3.17 Ả ở ủ ợ ế ự ở ủ ệ ợ C militaris (tỉ lệ: 50mm) 64
Hình 3.18 Ả ởng củ ợng MgSO4.7H2 ến sự ởng của hệ sợi n m
C militaris 65
Trang 9Hình 3.20 Ả ở ợ 1 ến sự ởng của hệ sợi n m 67
Hình 3.21 Ả ở ợng nhộng tằ ến sự ởng của hệ sợi n m 68
Hình 3.22 ẩ ủ C militaris ở ợ ộ 68
Hình 3.23 Hệ sợi n t ở ể bổ sung thể í 30-50 ng 71
Hình 3.24 Hệ sợi n t ở ể bổ sung 60-80 ng 72
Hình 3.25 Hệ sợi n t ở ể bổ sung 90-100 ng 72
Hình 3.26 ể qu 45 ồng 73
Hình 3.27 ể ể qu 45 ồng 73
Hình 3.28 S ởng của thể qu n m C militaris ở ộ ẩm ể bột nhộng tằm 74
Hình 3.29 ớc t ộ ẩ ồng t o thể qu C militaris 75
Hình 3.30 S ởng thể qu n m C militaris ở nhiệ ộ ể bột nhộng tằm 77
Hình 3.31 S ợ í ớ ể ới ởng củ ộ ớ ó
79
Hình 3.32 S ởng của thể qu n m C militaris ớ ng ộ
ể bột nhộng tằm 80
Hình 3.33 Tằ ù ị nhiễm vi khuẩn, n m m 84
Hình 3.34 ĩ y n m C militaris ộng tằ 85
Hình 3.35 S ởng của n m C militaris ằ ù 86
Hình 3.36 S ợng thể qu C militaris ộng tằ ợ ễ 2 ức ( ) ( ) 87
Hình 3.37 Thể qu n m C militaris ộng tằ ở ổ c nhau 89
Hình 3.38 Thể qu n m C militaris ộng tằ ở d i nhiệ ộ 7 - 30oC 90
Hình 3.39 Thể qu n m NBRC 100741 ộng tằ ở ộ ẩ 92
Hình 3.40 S ởng của thể qu n m NBRC 100741 ộng tằ ồng ều kiệ è ( ) è compact (B) 93
Hình 3.41 Thể qu n R 100741 ộng tằ ồng ở ộ 94
Hình 3.42 ộ ằ é ( ) ộ ằ é ( ) 96
Hình 3.43 Thể qu NBRC 100741 khi thu ho ch 99
Hình 3.44 ù th o NBRC 100741 xế y 100
Trang 10Hình 3.45 ù th y truyền th ng (A)
( ) 101
Hình 3.46 S ẩ ù ợ ó ó 102
Hình 3.47 ù ế ổ 30 ề ệ ế 103
Hình 3.48 Hệ sợi C militaris R 100741 ể bột nhộng tằm ở pilot 120
Hình 3.49 Sự xu t hiệ ể qu NBRC 100741 từ hệ sợi ở pilot 120
Hình 3.50 Kh ợng củ ể qu NBRC 100741 (lớn nh t – nh nh t) ở pilot 120
Hình 3.51 Kh ợng thể qu R 100741/ ở pilot 120
Hình 3.52 í ớc thể qu NBRC 100741 ở pilot khi thu ho ch 121
Hình 3.53 S ợ í ớc thể qu R 100741/ ở pilot 121
Hình 3.54 ể qu NBRC 100741 ở pilot 121
Hình 3.56 Sự xu t hiện thể qu từ hệ sợ ( ỉnh t T ) ều kiện nhiệ ộ tự , o/tự ở th ể X 134
Hình 3.57 Sự xu t hiện của hệ sợ ều kiệ í ệ 138
Hình 3.58 c thể qu ều kiệ í ệ 139
Hình 3.59 ng thể qu ều kiệ í ệ 139
Trang 11DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
C.militaris Cordyceps militaris
C sinensis Cordyceps sinensis
T T T ù T
CZYA Czapek Yeast Extract agar
MCM Schizophyllum Genetics Complete Medzum plus Yeast Extract
MPDA Martins Peptone Dextrose agar
PDA Potato – Dextrose agar
SDA Sabouraud Dextrose agar
SDAY Sabouraund Dextrose agar plus Yeast Extrac
Trang 12ớ ; ệ trong ợ ặ ổ do ế ; ự suy ủ , ế ệ sinh ụ ồ ế ể ở ; T
ị ế trong í ừ ; cholesterol trong
ữ ộ ; X ế ụ ủ ộ ế , ẩ ế ế ra insulin; ữ ổ ị ị ủ tim; T ễ ị ặ h ệ … T
ừ Cordyceps militaris c ế ị ớ ế ớ thi ủ
ẩ ty Zeolite 41,95USD/ ọ 90 (650 / ), Cordygen 19,95 US / ọ 90
Ở V ệ Nam, T ế ĩ Khoa ọ Duy Ban ù khoa ọ uy
Trang 13Nam ể ể T ù T Daibio Viện Di truyề ệp Việ ũ ù th o bằ
m C militaris ặc biệ , n xu ù th o (n m C militaris C takaomontana ó í C sinensis) ằ ủa
ệ ù ằ
ị ợ ệ , ị ế ủ ệ
Cordyceps militaris ở ớ , ệ ể ứ ề ồ Cordyceps militaris ằ , ứ ầ ủ
ớ ể ể ợ ế
ị ế ứ ầ ế
X ị ự í ợ ồ ù
ằ ỉ S , ệ , ỉ ợ í ế ( ợ ù ợ ớ ụ , ị , ặ
Trang 14(3) ệu qu kinh tế ển khai ứng dụ n xu t
ù th o, từ ó ề xu t kh ể ổi sinh kế ển kinh tế -
Trang 15PHẦN 1
TỔNG QUAN
1.1 Tổng quan về Cordyceps và ông trùng hạ thảo
1.1.1 Giới thiệu hung
Trang 16ứ ợ ầ ủ ọ ế ớ
Cordyceps takaomontana Yakush & Kumaz 1941, ợ ủ
ủ ể ủ ộ ừ ợ 2-5 μ , ề , ề T ể ợ ẻ ặ
ụ , ù ớ í ớ ừ 1-4,5 ớ ầ ữ í 2-20mm,
ộ 1,5-3,5 ầ ừ 7-25 , ó ể ừ
ớ ở ; ề ặ ẵ C takaomontana ớ ũ ợ
ứ ứ ụ ọ , ự ẩ ứ (http://cordyceps.cgrb.oregonstate.edu/node/5688)
Vai trò ủa đông trùng hạ thảo
Từ nay, Naxi, Lisu ộ ộ ở T T , Trung
Trang 17khi hai ữ ộ Trung ỷ ụ ế ớ trong ộ dung ề kinh 1.500, 3000 10.000 é ở Stuggartt 1993 ề ụ í
Trang 18ộ ợ ổ ỡ ộ C militaris W , è ở ,
ề S Y S Y (S , 2006) ẩ
ộ ừ , , ế ù ầ ỡ
ó ổ ẩ ó (Shretha et al, 2006)
Trang 19T ự ó ề ó ự ặ ầ
C.militaris, ồ C cardinalis G.H Sung & Spatafora, C kyusyuensis A Kawam., C.pseudomilitaris Hywel-Jones & Sivichai, C rosea Kobayasi & Shimizu, C roseostromata Kobayasi & Shimizu, C.washingtonensis , ộ
ế ỡ í ệ ó 7
ễ ể, í ớ ễ ể ộ 2,0 5,7 (W
, 2010) T , ứ ầ ộ ầ ủ C militaris ó ề 32,2 (Z , 2011) ế í
Trang 20ề ệ ở ế ự ủ ầ ủ C militaris ợ ứ ộ ( , 2008; , 2009; Z et al.,
Trong thể qu Cordyceps militaris ó ứ ợ ổ
(69,32 mg/g ể 14,03 / )
ợ ỗ ể ũ ó ự ệ , ộ
ừ 1,15 - 15,06 / 0,36 - 2,99 / T ầ ủ ỗ lo i trong thể
qu ba ồ : (15,06 / ), (8,79 / ), (6,68 / ), (5,99 / ), (5,29 / ), (5,18 / ) ể qu S liệ
í ủ et al (2001) cho th y phần lớn trong sinh kh i n m chứa acid
Trang 21
T ể Cordyceps militaris chứa nhiề é , ế 70% ổ
s é , ó ợng acid linoleic chiế ến 61,3% trong thể qu 21,5% trong ợ é ủ yế , ế 24,5% ể
qu 33,0% ( , 2008)
ợ ó ợ í ủ Cordyceps militaris ế 0,18% trong thể qu 0,06% i n ớ
hợ , ể qu ó ợ 3 ầ ớ (0,97% ớ 0,36%) ( et al., 2008)
* T ợ ù : ứ ợ ù ế ẩ ừ
Cordyceps militaris, ợ ù , ầ ù ộ
Trang 22ệ ợ 2 ầ ụ ế ẩ
ợ ế ụ ế ẩ ó
ợ ị ợ ù ở ( , 2007)
* ế : ( S) ế ừ Cordyceps militaris ồ ầ ó ứ ụ ề
ó ầ ề ộ ễ ị ủ ự (Y , 2007)
* ẩ , : C.militaris ( )
ế ừ C militaris ó ớ 12 , I 5,1 ó 7-9 ứ ế Fusarium oxysporum ộ ớ ế
Trang 23* ứ ụ ủ Cordyceps militaris: ặ ù Cordyceps sinensis ợ ụ ộ Cordyceps militaris, ứ
ụ ủ ũ ự ế ừ Cordyceps militaris ó ể ợ ụ ợ ứ ổ , ó
, ó ặ ( , 1999; , 2010)
1.1.4 Nghi n ứu nuôi trồng nấm C militaris tr n thế giới và Việt Nam
1.1.4.1 Ng ê cứu uô rồ g C ar rê g ớ
ch t ù Ophiocordyceps sinensis ( ọ Cordyceps sinensis) ế ự ề ệ , ệ
ợ ồ ( ể ) ,
ó ợ ợ ứ ủ ầ ủ ị ( 2006; Stone 2008; Zhang et al 2012)
ộ ù ổ ế ớ O.sinensis Cordyceps militaris ( : F ) , ó ế ớ ở ộ ừ 0 - 2 000 ự
Trang 24ớ ể ( , 1941; , 1958; , 1995; S , 2005; , 2007) ợ ọ ớ , ó ể ễ
2006) Trong s nhữ , ỉ ó C militaris ợc trồng ở q ớn do
ó ó ợ í t t ó i gian s n xu t ng n (Li et al, 2006) Hiệ , ó nhiề ứ ề ồ m C militaris ằ ế O sinensis ó ề ứu quan trọ ề , ầu din ỡ , , ặ í ó ợ ủ C militaris
Từ ế ỷ 19, ọ ứ ể
ù (Shanor, 1936; , 1970) ó ứ
Trang 25ng ợ ứu sao cho tỉ lệ ầ , é , ergoster … ủa hệ sợ t gần gi ng vớ ầ ự T ,
y thu hệ sợi vừ ộ , ừ ệ hiệ i ( í nghiệ ụng, hệ th ù t khe, hệ th ự ộng
ó , ệ th ng thu hồi s n phẩ …), t tiề ỉ ó ể phổ biến ở , p
ợ ó ọ ừ ( , 2006; Y , 2006; Gu et al., 2007; Kwon et al., 2009; Xie et al., 2009a, b ; , 2010)
ứ ề ợ ó ợ ủ ế ó ũ ợ
ữ ầ ( , 2008; Z , 2009; , 2010)
* g c a u ô r ờ g u r uô rồ g Cordyceps militaris
Cordyceps militaris ợ ồ ể ợ ồ
ể ể (2003) ( , 2008)
Trang 26ứ ề S ớ ,
ệ ề ặ ệ ồ , ợ ớ ụ ớ , ồ í ớ ụ ợ
k ũ ệ ở ể có ể ợ adenosin ứ ũ ợ ù
Trang 27ữ ợ ụ ể ế ù X ệ ổ
ứ , ợ ể ế ù (X , 2009 ) T , Y et al (2004) ũ ỉ ằ
ỡ ù ợ ệ
ự 2, 4-D, citric acid tria , - ũ
ó ở ế ể (W , 2010) ứ ủ (2004) (2012) ệ ổ +, Mg2+, Ca2+ ở ồ ộ
0 1 / ũ ó ể ể ợ
ọ ( , 2004; , 2012) T ể ộ
ể , 35-70 ( , 2010) Z (1997) ế ầ 35–45
Trang 28ứ ủ 2010 ộ ứ ệ ữ ở 4-100 ó ể duy tr ể ế 6 (S , 2006; , 2009)
ổ ị ộ ế ằ UV ( , 2004; , 2010) N ợ 0 5- 1 ộ ẩ
S ụ ự ặ ủ í ợ ệ ể ể
Trang 291.1.4.2 T g ê cứu Cord ce ar V Na
Mặ ù ù th ó t quan trọng trong y họ ực phẩ , ó ị lớ ứ n xu ù th o ở Việt
ầm l ng S ợ ứu về ù th m
ó í : ứu về ần n m Cordyceps của viện Khoa
họ ệ , ứ ầ c Việ ó c tới Cordyceps ( ỗ T , 2012)
cộng sự kết hợp vớ
T ù Th o t i Việ ể ể ù th o Daibio Nguyễn M u Tu , T ứu Thực nghiệ ệp
ồ , ệ 2 c ù th o ở 2 s n phẩ
nhộ ù o (Cordyceps militaris) ộng tằ ù th o tằm (Cordyceps takaomontana hay Paecilomyces tenuipes) ằ dễ
ụ ữ ều kiện k thu t nh ị ; ù ợ ới
ợc V Y ế ồng s n xu t th nghiệm hai lo ộ
é T ù Th o
Nhữ ứ ầu t ở ớc ề ề, ở quan trọng cho việ ề xu ể ề ứ ồng th nghiệm
Trang 30B í ã T a T (Tuầ G á , Đ )
Trang 31T T T ủ yế ừng, nổi b ỗ Nghiến, , T ủ yế ền phiến
th , ộ ó , ỡ r í ợp cho việc trồ ực, thực phẩ , ệp ng
X T T ó ồi c í ợ ó ng
Qu c lộ 6 ( ớ ng s 41) ch ng Qu c lộ 279 ( ớ ng 42) ch t thu n lợi cho việ , ớ , ệ n
ể V ù i tiế í ều ở ến việ
ủ T (265,095 ớ ), í T ỉ ệ , í
Trang 32ề , ớng ó ủ yế ó T ó , í ịu nh ởng củ ó ù c
ệ S ồ S ộc huyệ T ứ ợ ều
Trang 33ị ớ í :
+ í , ệ S , ỉ
+ í , T , ệ T , ỉ + í S X ồ, ệ S , ỉ
Trang 34T
- T : X S ó ổ ệ í ự 10 829,14
ế 15,81% ệ í ủ ệ T T ị ó ề , ó ủ ế ù ồ ụ, ế ổ ủ
ế ở ự ồ ớ , , ù … , í ở ợ ệ ể ệ
ệ
T ớ : T ị ó 2 í ó ổ , ề , ồ ớ ồ ù ợ ệ ể – ệ
ỉ ỉ T ọ; í T ỉ ệ
S ằ ù í u nhiệ ớ ó ù ù , ù ,
ù è ó g ẩ , ều í S 4 ù õ ệ : , , ,
S ó ẩ ù ó ù ữ ù ù
Trang 35/ ó ớ 20 ớ ừ 0,50C - 0,60 ( S
La từ 20,90 21,10 , Y ừ 22,60 230 ); ợ ó ớng gi ( từ 1.445mm xu ng 1.402mm, Mộ ừ 1.730mm xu ng
1 563 ); ộ ẩ í ũ m
Khu b o tồ ( ộ , huyện Thu ) ó ộ cao
từ 1000 ế 1800 ới mự ớc biể ịu ởng củ ó ù
B í ã M É (Thuận C , S La)
Trang 36s ng v t ch t tinh thần củ ợ i thiện S hộ ó ức
s ở ếm 50% tổng s hộ
- Về è : Tổng s hộ n è 2006 474 ộ chiếm 42% tổng s hộ è ; 2007 ó 555 ộ chiế 40%, 2008 ó 556 ộ chiếm 41,5%; 2009 ó 575 ếm 41,5%
1.2.3.3 Đặc ểm v u ki n tự ê , - xã ộ xã Co Mạ, huy n Thuận
C âu, ỉ Sơ La
* Đặ m về ều ki n t
Vị í ịa ý
X ột ủ 6 ù ủa huyện Thu , ằm ở
í T c của huyệ , ện Thu ng 45 km Co M thuộ ù , ù , ặc biệ ó , ộ 134, 135 ủ í
Trang 37phủ với tổng diệ í ng 14.657,7 X ó ị í ị í ừ 210 17’30’’ ến 210 21’30’’ ĩ ộ B 1030 32’00’’ ế 1030 40’00’’ R ới củ :
X ó ị t phức t p, bị chia c t bởi nhiề , ều khe
c lớn, phần lớ ị ( ó ộ cao so với mự ớc biể 1000 ), diệ í t bằng chiếm tỷ lệ r t nh
Trang 38* Đặ m về kinh t - ã i
D c: T ị ó 3 ộc sinh s : ’ , T ,
T ó, ộ ’ ếm kho 80%, T ếm kho 15%,
ầ 250 /
- Về : ồn thu nh p quan trọng sau trồng trọt của nhiều
hộ Tổ ( , ợ , ) 5 727 , ầ 8.366 con
- Về s n xu ệ : ồng rừng: Mớ ợc thực hiện trong kho ng
10 ầ , ớ ầ t kết qu t , ến nay diệ í ồng mớ ợc
Trang 39, ự ề ệ ự ủ ị ỉ S , ệ , , ế ớ ặ ể ù ợ ớ ở , ể
ủ ù , c ị ó ều kiệ í ợ ù
h th Co M (Thu , S ), T T (Tuầ , ệ ), S (T , )
Trang 40PHẦN 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Vật iệu nghi n ứu, hóa hất, thiết ị
2.1.1 Vậ u
Chủng n m: Chủng n m NBRC 100741 Cordyceps militaris ợ c p bở
S ọ ộ V ệ ệ Ứ ụ (T Biological Resource Center, National Institute of Technology and Evaluation (NBRC))
Tằm/nhộng tằ (Bombyx mori-Linnaeus) ợc cung c p gi
bở T ứ ằ T ; ở ổ phầ tằ ộ (Thị tr ng Mộ , ện Mộ , ỉnh
mở thiết bị ện (Panasonic - T ); ủ l -500C (Panasonic - Nh t B n) tủ
s y (Heraeus - ức); ề ( – T ); Y 118 (T – ); ớ (V ệ ) í ẩn l c
2.2 Phương pháp nghi n ứu
X ị ự ó ề ệ ự í ợ ồ C militaris
ằ 3 ỉ S , ệ , ự :