5 Hàm số trên là hàm chẵn 6 Hàm số trên cắt trục hoành tại duy nhất một điểm Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là: A.1 B.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Tọa độ điểm I nào dưới đây là
Trang 1Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
TOÁN HỌC BLOOBOOK ĐỀ KSCL HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2020 LẦN 15
Ngày thi: Thứ tư, ngày 11/09/2019 Đáp án gồm : 19 trang
Thời gian làm bài: 80 phút, không kể thời gian giao đề Bắt đầu: 21h10 – 22h30 Hạn cuối nộp: 22h40
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
A y x3 3x 4
B y x3 3x2 4
C y x3 3x 4
D y x3 3x2 4
Chọn B
-2
-4
1
Trang 2Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
A
1
1
2
x
x
y B
1
2
x
x
y
C
1
1
x
x
y D
x
x y
1 2
Chọn B
Câu 3 Số giao điểm của đường cong y x3 2x2 x 1 và đường thẳng y = 1 – 2x là:
A 1 B 2 C 3 D 0
Chọn A
Câu 4 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
y tại điểm có hoành độ
x0 = - 1 bằng:
A -2 B 2 C 0 D Đáp số khác
2
)
1
(
'
y
Chọn A
Câu 5 Tiếp tuyến của đồ thị hs 4
1
y x
tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
A y = - x - 3 B y = - x + 2 C y = x -1 D y = x + 2
Chọn A
1
)
1
(
'
y
3 )
1 ( ) 1 ).(
1
(
'
y
Câu 6 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số 2 3 5
3
1 3 2
A.Song song với đường thẳng x = 1 B Song song với trục hoành
C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng – 1
1 0
'
3 4
x
y
x
x
y
4
2
-2
1
1 O -2
Trang 3Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
0
)
3
(
'
y
Chọn B
Câu 7 Cho hàm số y = x2 - 2|x| + 2 và các mệnh đề:
(1) Hàm số trên liên tục trên R (2) Hàm số trên có đạo hàm tại x = 0
(3) Hàm số trên đạt cực tiểu tại x = 0 (4) Hàm số trên đạt cực đại tại x = 0
(5) Hàm số trên là hàm chẵn
(6) Hàm số trên cắt trục hoành tại duy nhất một điểm
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là:
A.1 B 2 C.3 D 4
Mệnh đề 1, 4, 5 đúng Mệnh đề 2, 3, 6 sai
Chọn C
Câu 8: Cho hàm số f x xác định trên R và có đồ thị ( ) f x( ) là đường cong trong hình
bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng (-1;1)
B Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (1;2)
C Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (-2;1)
D Hàm số f x nghịch biến trên khoảng (0;2) ( )
Chọn D
Sử dụng bảng biến thiên Từ đồ thị của hàm số y f x( ) ta có bảng biến thiên như sau:
x -2 0 2
y - 0 + 0 - 0 +
y
Trang 4Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x21 biết nó song song
với đường thẳng y9x6
A y9x6;y9x6 B y9x26
C y9x26 D y9x26;y9x6
Chọn B
Ta có y 3x2 6x
thị hàm số đã cho tại điểm M là y f x( )(0 xx0) y0 y (3x026 )(x0 xx0)y03
Theo đề bài ta có đường thẳng d / /y9x 6 f x( )0 6
2
3 (3;1)
1 ( 1; 3)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M(3;1) là y9(x 3) 1 9x26(tm)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M( 1; 3) là y9(x 1) 3 9x6(ktm)
Do trùng với d
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx4 đồng
biến trên đoạn [1;2]
A m>9 B m 3 C m9 D m 3
Chọn C
YCBT có
[1;2]
3 6 0, [1; 2] ( ) 3 6 , [1; 2]
min ( ) (1) 9
x
Câu 11: Cho hàm số y x4 3x2 có đồ thị (C) và đường thẳng d y: 2x Biết (C) và
d tiếp xúc nhau tại M và cắt nhau tại hai điểm A,B khác M Tọa độ điểm I nào dưới đây
là trung điểm của đoạn AB?
A I(-2;-4) B I(-1;-2) C I(0;0) D I(1;-2)
Chọn B
Xét phương trình 4 2 2
3 2 ( 1) ( 2) 0
x1 hay x0 hay x 2 => x 1 x M, (0;0); ( 2; 4)A B I( 1; 2)
Câu 12: Cho hàm số y3x3mx22xn Với n > 0 Tìm giá trị của m theo n sao cho n
lớn hơn hoành độ cực trị và nhỏ hơn hoành độ cực trị còn lại
Trang 5Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
A
2
9 2
2
n
m
n
2
9 2 2
n m
n
2
4 2
n m
n
2
4 2
n m
n
Chọn A
Ta có y 9x22mx2
Theo YCBT thì x1 n x2 với x x1; 2 là hai hoành độ cực trị
Dẫn đến a y n ( ) 0 9n22mn 2 0
Từ đó
2
9 2 2
n m
n
Câu 13: Cho hàm số yx33(m1)x212mx3m4 Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số m để hàm số có hai điểm cực trị x x thỏa mãn 1; 2 x1 6 x2
A m1 B m3 C m3 D m1
Chọn B
2
3 6( 1) 12 0
y x m x m x2 hay x2m
YCBT có 2m 6 m 3
Câu 14: Cho hàm số f x( )x x( 1)(x2) (x2018) Tính f(0)
Chọn B
Theo định nghĩa của đạo hàm tại một điểm ta có
( ) (0) ( 1)( 2) ( 2018) 0
0
f
Câu 15: Cho hàm số
2
3 2
x y
có đồ thị (C) Tịnh tiến đồ thị xuống dưới 1 đơn
vị thì đồ thị cắt trục hoành tại điểm xa Ta đặt x x b Tìm số b để (C) cắt trục
hoành tại x a
A 11
21 B
21
5 C
5
17 D
17 12
Chọn A
Ta có 9x25x 3 0
2
3 2 0
3
Đồ thị (C) cắt trục hoành chỉ tại một điểm 2
3
Trang 6Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Tịnh tiến đồ thị xuống dưới 1 đơn vị thì đồ thị lúc này là
2
3 2
1
x
y
2 2
9 5 3
y
9 12 4 9 5 3
9 5 3(3 2 9 5 3)
y
7 1
9 5 3(3 2 9 5 3)
x y
7 1 0
Đồ thị của hàm số này cắt trục hoành chỉ tại một điểm 1
7
Có x x b
Xét hàm số
2
3( ) 2 9( ) 5( ) 3
y
có đồ thị (C’) là tịnh tiến qua trái của đồ thị C
theo b đơn vị
Theo YCBT thì 1 2 11
Câu 16: Cho các hàm số f x( )3x3x2n và g x( )x25x1 Tìm n sao cho hai đồ
thị của hai hàm số tiếp xúc?
A
2
20
13
n
n
B
3 112 271
n n
C
4 135 109
n n
D
5 157 243
n n
Chọn D
Theo YCBT ta có
2
Trang 7Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
2
1
9
x
x
Từ đó ta thu được
5 157 243
n n
Câu 17: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình
2 f x( ) 5 0 là
A 3 B 5 C 4 D 6
Chọn C
5 ( ) (1)
2 ( ) 5 0 ( )
5 2
( ) (2)
2
f x
f x
Số nghiệm của phương trình đã cho là tổng số nghiệm của phương trình (1) và phương
trình (2)
Trang 8Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Số nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của đường thẳng 5
2
y và đường
thẳng 5
2
y với đồ thị hàm số y f x( )
Như vậy dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình đã cho có 4 nghiệm
Câu 18: Đồ thị của hàm số 3 2
3 2 1
Có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A 0 B 2 C 3 D 1
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
3
0
2
x
x
Hai đồ thị hàm số có 3 điểm chung
Câu 19: Hàm số 1 3 2 5
3
y x x x nghịch biến trên khoảng nào ?
A ( ; 1) B ( 1;3) C (3;) D ( ; )
Chọn B
Câu 20: Cho hàm số y f x( )có đạo hàm 2
'( ) 1
f x x , x Mệnh đề nào dưới đây đúng :
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
Chọn B
Câu 21: Cho hàm số y f x( )liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây:
Trang 9Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A Hàm số có 3 cực trị B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1
Chọn A
Câu 22: Cho đồ thị hàm số 3 2
( )
y f x ax bx cxd
Trong các mệnh đề sau hãy chọn mệnh đề đúng :
A Đồ thị (I) xảy ra khi a0 và f x'( )0có 2 nghiệm phân biệt
B Đồ thị (II) xảy ra khi a0và f x'( )0có 2 nghiệm phân biệt
C Đồ thị (III) xảy ra khi a0và f x'( )0vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
D Đồ thị (IV) xảy ra khi a0và f x'( )0 có nghiệm kép
Chọn C
Trang 10Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Câu 23: Để hàm số 1
1
ax y x
luôn nghịch biến, các giá trị của a là :
A.a1 B.a1 C.0 a 2 D.a2
Chọn A
Câu 24: Hàm số nào sau đây không có cực trị:
A 2
yx B 3
3
yx x C 1
1
x y x
D.
4
yx
Chọn C
Câu 25: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Khẳng
định nào sau đây đúng :
A f x( ) đồng biến trên ;0 B f x( ) nghịch biến trên / 1
C f x( ) nghịch biến trên 0; 2 D f x( ) không có cực trị
Chọn D
Câu 26: Cho hàm số y f x( ) có lim ( ) 1
x f x
x f x
Khẳng định nào sau đây
là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng y1 và y 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng x1 và x 1
Trang 11Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3
nghịch biến trên
nữa khoảng (4;5]?
A 3 4
5
m
m
B m5 C 3 4
5
m m
Chọn A
2
(4;5] 3 4 3
, YCBT
( )
m
y
Câu 28 : Cho đường cong (C) 3 2
yx m x m x m Biết C luôn đi qua hai điểm cố định A(a;b) và B(x;y), (a<0) Tính P=a+2x
A: 0 B:2 C:3 D:0,5
Chọn A
Từ phương trình (C) ta có: 3 2 2
yx x m x x x (C) luôn đi qua điểm cố định có hoành độ thỏa mãn: 2
2x x 1
Tính được x1 = -1 và x2 =0,5 a = -1 và x = 0,5 -> a + 2x = -1+ 1 = 0 -> A
Câu 29: Cho đường cong (C1): 4 2
yx x Từ điểm A (0;3) kẻ được 3 tiếp tuyến tới (C1), 3 tiếp tuyến này tiếp xúc với C1 tại 3 tiếp điểm Tìm tổng hoành độ của ba tiếp
điểm này
A:2 B:4 C:3 D:0
Chọn D
3
' 4 8
y x x
Ta có phương trình tiếp tuyến với một điểm (a; 4 2
a a ) bất kì:
(4a 8 )(a x a ) a 4a 3 y (d)
Mà (d) qua A(0;3) nên thay A vào (d) ta được phương trình ẩn a
giải phương tình ta được đáp án tổng hoành độ =0
Câu 30: Cho đường cong
2
1
y
x
Tìm m để đường cong cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho tiếp tuyến tại đó chúng vuông góc?
Trang 12Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
A:m=1,5 B:m=3,5 C;m=2.5 D:m=1
Chọn A
D=R\{1}
(C) cắt Ox tại 2 điểm chỉ khi 2
x mx =0 (1) có 2 No phân biệt
Suy ra 0
(1) 0
'
f
tính được
1 1
m m
y’ =
2
2
1
x
Hai tiếp tuyến tiếp xúc đường cong tại hai điểm có hoành độ lần lượt là X1 và X2 là no
của pt (1)
Vì chúng vuông góc nên y’(x1).y’(x2)=-1
Suy ra 1( )
1, 5( )
Câu 31: cho (C) : 2 1
1
x y x
Lập phương trình tiếp tuyến với C biết nó chắn hai trục tọa
độ tạo thành tam giác cân ?
A:y=-x+1 B:y=-x+5 C:y=3x-6 D: cả A và
B
Chọn D
y’= 2 1
2 1
do chắn trục Ox tạo tam giác cân nên y’=-1 hoặc y’=1
giải phương trình ta được 0
2
x x
nên tương ứng
1 3
y y
nên sẽ tồn tại 2 đường thẳng với một cặp x;y tương ứng
Câu 32: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu f ' x như sau:
Trang 13Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
x 1 1 4
'
f x 0 0 0
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 10;10 để 2
2
g x f x x m có 5 điểm cực trị?
Chọn A
Ta có 2
g x x f x x m
2 2
2 2
1 1
x x
g x
Nhận xét: Phương trình (2) nếu có nghiệm là nghiệm bội chẵn; phương trình (1) và (3)
nếu có nghiệm thì nghiệm không chung nhau
Hàm số g x có 5 điểm cực trị phương trình g x' 0 có 5 nghiệm bội lẻ
Phương trình (1) và (3) có hai nghiệm phân biệt, khác 1
1
3
1
3
0
0
0
5 0 0
m m
m
m VT
Vì
1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9;10
10;10
m
m m
Vậy có 10 giá trị của tham số m
Câu 33: Cho hàm số f x có đạo hàm trên tập và đồ thị hàm số y f x được cho
như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số 2019 3
1
y f x là:
Trang 14Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Chọn A
Ta có 2018 3 3 2
Ta có 2018 3
1 0
3x 0 x nên dấu của y cũng chính là dấu của biểu thức 3
1
f x
Ta có f x 3 1 0
3
3
3
1 1
1 2
x x x
3
3
0 2 3
x x x
Dựa vào đồ thị của hàm số y f x ta thấy
3
0
x x
Tương tự f x 3 1 0 1 x3 1 1 0 x 3 2
Vì vậy suy ra hàm số 2019 3
1
y f x có hai điểm cực trị
Câu 34: Cho hàm số liên tục trên , có bảng xét dấu của f x như sau:
Hàm số 3
2
4
yf x có bao nhiêu cực trị?
y
1 2 4
1
Trang 15Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Chọn D
2
0
x
f x
+) Dựa vào bảng xét dấu y’ ta có pt(1) có nghiệm nhưng đều là nghiệm bội chẵn nên tại
đó không phải là điểm cực trị
+) Từ (2) ta có 2
4x 0 x 2,x 2
TH2 Điểm làm cho y’ không xác định: 2
4x 3 x 1,x 1
Vậy ta có 5 điểm cực trị
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc đoạn 0;5 để đồ thị hàm số
2
3 2
y
có ba đường tiệm cận
Chọn D
Ta có
1 2 1
2 1
1
a
a
x
là tiệm cận ngang của đồ thị
hàm số
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là nghiệm của hệ
2 2
2
3 2 0
0 0
2
2
3 2
3 0
1; 2
x
a
mà 0 a 10 a 0;3; 4;5
a
Trang 16Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4
2
2
cos x
có 6
nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;
2 2
A m3 B m2 C 2 m 3 D 2 m 3
Chọn C
2
2
cos x
t tan xt tanx tan x x 0 với ;
2 2
x
BBT:
BBT => Với mỗi t0; cho ta 2 nghiệm và t 0 cho ta 1 nghiệm
Với cách đặt trên ta có 2
2 2
f t t t m (**)
Để (*) có 6 nghiệm thì (**) phải có 3 nghiệm t0;
Xét f t với t0; ta có
BBT:
Từ đây suy ra BBT của
f t m 2;3
Trang 17Mã Đề Thi 015 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/
Câu 37: Cho các hàm số 2
f x x x m và 4 2 2 2
g x x x x Tập hợptất cả các giá trị của m để hàm số g f x đồng biến trên 3; là:
A 4; B 3; C 3; 4 D 0;3
Chọn A
Ta có f x 2x4
g x a x a x a x a
g x 10 9 7
a x a x a x
Dễ dàng thấy được các hệ số a10;a8; ;a a2; 0 đều lớn hơn 0
.
10a f x 8a f x 2a f x 8 6
2x 4 f x 10a f x 8a f x 2a f x f x h x .
Với mọi x3; ta có f x 0 và h x 0
Do đó ycbt '
0
g f x
f x 0 x 3; m x2 4x1
mMax x x trên 3; m 4
Câu 38: Cho hàm số 1 3
3
y cos x cotx m cosx biết hàm số đồng biến trên 0; Bình phương của tổng tất cả các số nguyên âm m thỏa mãn là:
A 36 B 100 C 225 D 441
Chọn C
Đặt tsinx t 0;1 trên khoảng (0; )
Ycbt 3
2
4
t
3
4
t
t 0;1
mMax t
m 5 => 2
5 4 3 2 1 225