1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KSCL HƯỚNG đến kì THI THPTQG 2020 lần 13 đáp án

14 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?. 4 Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/ Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Câu 8: Gieo

Trang 1

1

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

TOÁN HỌC BLOOBOOK ĐỀ KSCL HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2020 LẦN 13

Ngày thi: Thứ 02, ngày 02/09/2019

Đáp án gồm : 14 trang

Thời gian làm bài: 80 phút, không kể thời gian giao đề Bắt đầu: 21h10 – 22h30 Hạn cuối nộp: 22h40

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau

2

1 cot

1 sin 3

x y

x

A 𝐷 = 𝑅\ {𝑘𝜋,𝜋

6+𝑛2𝜋

3 ; 𝑘, 𝑛 ∈ 𝑍} B 𝐷 = 𝑅\ {𝑘𝜋

3,𝜋

6 +𝑛2𝜋

3 ; 𝑘, 𝑛 ∈ 𝑍}

C 𝐷 = 𝑅\ {𝑘𝜋,𝜋

6+𝑛2𝜋

5 ; 𝑘, 𝑛 ∈ 𝑍} D 𝐷 = 𝑅\ {𝑘𝜋,𝜋

5 +𝑛2𝜋

3 ; 𝑘, 𝑛 ∈ 𝑍}

Chọn A

sin 3 1

x k

x k

  

 

Vậy TXĐ: 𝐷 = 𝑅\ {𝑘𝜋,𝜋

6+𝑛2𝜋

3 ; 𝑘, 𝑛 ∈ 𝑍}

Trang 2

2

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

sin 3sin 2 3cos

A maxy 2 5; miny 2 5 B maxy 2 10; miny 2 10

C maxy 2 2; miny 2 2 D maxy 2 7 ; miny 2 7

Chọn B

Ta có: 1 cos 2 3(1 cos 2 )

3sin 2

3sin 2x cos 2x 2

Mà  103sin 2xcos 2x 10 2 10   y 2 10

Từ đó ta có được: maxy 2 10; miny 2 10

Câu 3 : Số điểm biểu diễn họ nghiệm của phương trình sau trên vòng tròn lượng giác là :

cos( sin ) cos(3 sin ) x   x

Chọn D

Phương trình 3 sin sin 2

sin sin

2

x k n x





 Xét phương trình sin xk Do 𝑘 ∈ 𝑍 và   1 sinx 1 nên ta có các giá trị của k: 1,0,1 

Từ đó ta có các nghiệm: , ,

2

x m x     m m

 Xét phương trình sin

2

n

x Ta có các giá trị của n là: n  2,n  1,n 0

Từ đó ta tìm được các nghiệm là: , , ,

xl x l xl l

         

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: , ,

x m x          m xm m

2

T  

4

Chọn C

Trang 3

3

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 5: Tìm m để hàm số y 5sin 4x6 cos 4x2m1 xác định với mọi x

2

2

2

Lời giải:

D

Hàm số xác định với mọi x  5sin 4x 6cos 4x  1 2 mx

Do min(5sin 4x6cos 4 )x   61  61 1 2  m 61 1

2

Câu 6: Giải phương trình sin2xtanx 1 3 sinxcosxsinx3

A

2 4 2 3

    



( k ∈ 𝑍) B

1

1

    



C

2

2

    



(k ∈ 𝑍) D 4

3

    



Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với

tan x(tanx  1) 3 tan (1 tan ) 3(1 tanxx   x)

tan tan 3 tan 3 0

3

   

    

(k ∈ 𝑍)

Câu 7: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện

mặt sấp là?

A 4

2

16. C

1

16. D

6

16.

Lời giải Số phần tử của không gian mẫu là W= 2.2.2.2 16 =

Gọi A là biến cố ''Cả bốn lần gieo xuất hiện mặt sấp''⇒ |𝑊𝐴| = 1

Vậy xác suất cần tính ( ) 1

16

Trang 4

4

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 8: Gieo một con súc sắc hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

A 12

11

6

8

36.

Gọi A là biến cố ''Ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm'' Để tìm số phần tử của biến cố A

, ta đi tìm số phần tử của biến cố đối A là ''Không xuất hiện mặt sáu chấm''

⇒ |𝑊𝐴| = 5.5 = 25 ⇒ |𝑊𝐴| = 36 − 25 = 11

Vậy xác suất cần tính ( ) 11

36

Câu 9: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần Tính xác suất để biến cố có tổng hai

mặt bằng 8.

A 1.

5.

1.

1 2

Gọi A là biến cố ''Số chấm trên mặt hai lần gieo có tổng bằng 8 ''

Gọi số chấm trên mặt khi gieo lần một là x, số chấm trên mặt khi gieo lần hai là y.

Theo bài ra, ta có ( ) {( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )}

1 6 ; 2;6 , 3;5 , 4;4 , 6;2 , 5;3 , 4;4

8

x

ì £ £ ïï

ïï £ £ Þ = íï

ïï + = ïî

Khi đó số kết quả thuận lợi của biến cố là W =A 6.

Vậy xác suất cần tính ( ) 6 1.

36 6

Câu 10: Một hộp đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác

suất để lấy được 3 viên bi cùng màu

A 𝟏

𝟏𝟏 B 𝟐

𝟏𝟏 C 𝟑

𝟏𝟏 D 𝟒

𝟏𝟏

Chọn C

P = (8C3+ 4C3)/ ( 12C3)

Dùng dữ liệu sau trả lời cho câu 11, 12, 13

Cho CSC (u n) thỏa : 2 3 5

4 6

10 26

u u

Trang 5

5

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 11: Xác định công sai ?

Câu 12: Công thức tổng quát của cấp số

A u n 3n 2 B u n  3n 4 C u n 3n 3 D u n  3n 12

Câu 13: Tính S u 1u4u7   u2011

A S 673015 B S 6734134 C S 673044 D S = 141

Gọi d là công sai của CSC, ta có:

1

11C 12A 13A

Ta có công sai d 3 và số hạng tổng quát : u nu1 (n 1)d 3n 2

Ta có các số hạng u u u1, 4, 7, ,u2011 lập thành một CSC gồm 670 số hạng với công sai

' 3

dd, nên ta có:  1 

670

2 669 ' 673015 2

Câu 14: Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần

số hạng thứ hai Hãy tìm số hạng còn lại của CSN đó

uuuuuu

uuuuuu

uuuuuu

Chọn D

Gọi CSN đó là (un), n 1,7 Theo đề bài ta có :

3

6

2

9

Do đó các số hạng còn lại của cấp số nhân là

uuuuuu

Câu 15: lim sin 𝑛

𝑛 = ?

A +∞ B -1 C 0 D -∞

Chọn C

Trang 6

6

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Ta có u n 0 sinn 1 n 1,n0

         Vậy: limu n 0

lim n   7 n  5 ?

A +∞ B -1 C 0 D -∞

Chọn C

10

sè h¹ng

n

n n



A.7𝑎

81 B 8𝑎

81 C.9𝑎

81 D 10𝑎

81

Chọn D

Ta có

sè h¹ng sè h¹ng

n

10 10 1 9 81

n

n

Vậy lim 10 10 1 9 10

n

n



Câu 18:

3

3 2

lim

1

x

x x



   = ?

A +∞ B 2 C -2 D -∞

Chọn C

y

1

x x

 có đồ thị là  C Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 C sao cho tiếp tuyến này cắt các trục O , Ox y lần lượt tại các điểm A,B thoả mãn

OA  4OB.

A

1 13



B

1 13



C

1 13



D

1 13



Lời giải:

Chọn A

Trang 7

7

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Giả sử tiếp tuyến  d của  C tại M x y( ;0 0) ( )  C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho

4O

OAB

Do  OAB vuông tại O nên 1

tan

4

OB A OA

   Hệ số góc của  d bằng 1

4 hoặc

1 4

Hệ số góc của  d là 0

4

y x

3 1

2 5 3

2

Khi đó có 2 tiếp tuyến thoả mãn là:

( 1)

( 3)

f x   x bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

6

2 3

x x

2

2

6

2 2 3

x x

C

2

3

2 3

x x

 D. 2

3

2 3

x x

Chọn D

Câu 21: Đạo hàm của hàm số f x( ) (x 2)(x3) bằng biểu thức nào sau đây?

A 2x 5 B 2x 7

C 2x 1 D 2x 5

Chọn C

Câu 22: Đạo hàm của hàm số

2 2

1 1

x x y

x x

 

  bằng biểu thức nào sau đây?

A

2(2 1)

1

x

2(2 2)

1

x

C

2(2 1)

1

x

2(2 1)

1

x

Chọn C

Trang 8

8

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

A √𝑥𝑦 ≤ 6 B xy < 36

C 𝑥2+𝑦2 < 72 D √𝑥𝑦 ≥ 6

Chọn A

Câu 24: Cho phương trình ( 1 + cos 𝑥 ).( cos 4𝑥 - mcos 𝑥)= m.sin2𝑥 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc [0; 2π

3]

A m ∈ [ −1

2 ;1

2 ] B m ∈ (−∞; −1 ] ∪ [ 1; +∞ )

C m ∈ ( -1;1 ) D m ∈ [ −1

2 ; 1 )

Chọn D

Ta có : ( 1 + cos 𝑥 ).( cos 4𝑥 - mcos 𝑥)= m.sin2𝑥

 ( 1 + cos 𝑥 ).( cos 4𝑥 - mcos 𝑥) - m.(1 − cos2𝑥 ) = 0

 ( 1 + cos 𝑥 ) [ cos 4𝑥 - mcos 𝑥 - m (1 - cos 𝑥)] = 0

 {cos 𝑥 = −1

cos 4𝑥 = 𝑥

 Phương trình cos 𝑥 = −1 không có nghiêm trên [0; 2π

3]

 Xét cos 4𝑥 = 𝑥

Ta vẽ Bảng biến thiên hàm cos 4𝑥 trên [0; 2π

3]

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cos 4𝑥 = 𝑥 có đúng 3 nghiệm phân

biệt trong đoạn [0; 2π

3] khi và chỉ khi m∈ [−1

2 ; 1)

Trang 9

9

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 25 : Trong không gian,

A vectơ là một đoạn thẳng

B vectơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng, đã phân biệt điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối

C vectơ là hình gồm hai điểm, trong đó có một điểm là điểm đầu và một điểm là điểm cuối

D vectơ là một đoạn thẳng xác định

Chọn B

A giá của vectơ ABAB B giá của vectơ ABAB

C giá của vectơ AB là đoạn thẳng AB D giá của vectơ AB là đường thẳng AB

Chọn D

Câu 27 : Cho tứ diện đều ABCD cạnha 12, gọi  P là mặt phẳng qua B và vuông góc với AD. Thiết diện của  P và hình chóp có diện tích bằng

Chọn A

Thiết diện là tam giác BCE, với E là trung điểm của AD

Gọi F là trung điểm của BC

Ta có 12 3 6 3

2

6 2

EFBEBF

Diện tích thiết diện là: 1 36 2

2

SEF BC

Câu 28: Trong không gian cho đường thẳng D và điểm O Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với D cho trước?

Chọn A

2

ab ) Gọi G là trọng tâmABC Xét mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với SC tại điểm C1 nằm giữa SC Diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng P

F

E

C A

Trang 10

10

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

A

3 4

S

b

3 2

S

b

C

3 2

S

b

3 4

S

b

Chọn A

Kẻ AISCAIBSC Thiết diện là tam giác AIB

Ta có

Gọi J là trung điểm của AB Dễ thất tam giác AIB cân tại I , suy ra

IJAB

3 2

a

b

Do đó: 1 . 2 3 2 2

b

Câu 30 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )P và đường thẳng b vuông góc với a thì

b vuông góc với mặt phẳng ( )P

B Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng bb song song với mặt phẳng ( )P thì

a song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( )P

phẳng ( )P thì avuông góc với b.

D Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong một mặt phẳng thì nó

vuông góc với mặt phẳng đó

Hướng dẫn giải Chọn A

G J

A

C

B S

I

Trang 11

11

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Giả sử xét hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '

như hình vẽ có ' '/ /( )

' ' ' '

ìïï

íï ^

B C ABCD

120 ,

60 ,

90

zSx Trên các tia Sx Sy Sz, ,

lần lượt lấy các điểm A B C, , sao cho SASBSCa Tam giác ABC có đặc điểm nào trong các số các đặc điểm sau :

D

ABSASBSA SB ASBaABa

SBC

 đều BCa.

SAC

2

ABSASCa

Từ đó ABC vuông tại C.

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD,

6

SAa Gọi  là góc giữa SCmp SAB  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau?

8

7

30

6

 

Chọn B

Do BCSAB nên SB là hình chiếu của SC lên SABSC SAB,  SC SB, BSC

Xét tam giác SBC có tan 1

BSC

SB a

Trang 12

12

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 33: Cho hai đường thẳng d y: = x+ 2 , ' :m d y= 3x+ 2(m là tham số)

Tìm m để ba đường thẳng d d, ' và d" :y= - mx+ 2 đôi một phân biệt và đồng quy tại một

điểm

Chọn C

Vì ba đường thẳng d d d, ', " đồng quy nên M dÎ " ta có

3

m

m

ê

· Với m = 1 ta có ba đường thẳng là d y: = x+ 2, ' :d y= 3x+ 2, " :d y= - x+2, phân biệt

và đồng quy tại M(0; 2)

· Với m = - 3 ta có d' º d" suy ra m = - 3 không thỏa mãn

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

Câu 34: Cho đường thẳng d y: = (m- 1)x+ md y' : = (m2 - 1)x+ 6

Tìm m để hai đường thẳng d d, ' song song với nhau

A m = 0 và m = 3 B m = 0 và m = 2 C m = 0 và m = 1 D m = 0 và m = 4

Chọn C

1

0

0 6

6

m

m

m

m m

m

ì é

ï

ïî

Vậy m = 0 và m = 1 là giá trị cần tìm

Câu 35: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SASBSCb Gọi G là trọng tâm ABC Độ dài SG là:

A

3

ba

3 3

ba

C

3

ba

D

3 3

ba

Hướng dẫn giải

Chọn B

Trang 13

13

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Theo bài ra hình chóp S ABC. là hình chóp tam giác đều Gọi H là trung điểm của BC, ta có

SGABC GAH

Mặt khác ta có: AH = 𝑎√3

2 => AG = 𝑎√3

3

SG = √𝑆𝐴2− 𝐴𝐺2 =

3 3

ba

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SASC SB, SD

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hướng dẫn giải

Chọn C

Do hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = SC  S ∈ (𝛼), (𝛼) là mp

trung trực của AC  (𝛼) ⊥ (ABCD)

SB = SD S ∈ (𝛽), (𝛽) là mp trung trực của BD  (𝛽) ⊥ (ABCD)

 (𝛼) ∩ (𝛽) = 𝑆𝑂

 SO ⊥ (ABCD)

Câu 37: Biết rằng hàm số y=ax2 +bx c a+ ( ¹ 0) đạt giá trị lớn nhất bằng 5 tại x = - 2 và có

đồ thị đi qua điểm M(1; 1 - ) Tính tổng S= a b c+ +

A S = - 1. B S =1. C S =10. D 17.

3

S =

Lời giải Từ giả thiết, ta có S = a + b + c = y (1)= -1

1.

¾ ¾ ® = + + = - Chọn A

Câu 38: Parabol ( )P :y= x2+ 4x+ 4 có số điểm chung với trục hoành là

Lời giải: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P với trục hoành là x2 + 4x+ 4 = 0

(x 2 )2 0 x 2

¬ ¾® + = ¬ ¾® = -

Vậy ( )P có 1 điểm chung với trục hoành Chọn B

Trang 14

14

Link Page: https://www.facebook.com/ToanhocBlooBook/

Mã Đề Thi 013 LinkGroup: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 39: Biết rằng ( )P y: = ax2+bx+ 2 (a >1) đi qua điểm M -( 1;6) và có tung độ đỉnh bằng 1

4

- Tính tích P= ab.A P = - 3. B P = - 2. C P =192. D P = 28.

Lời giải Vì ( )P đi qua điểm M -( 1;6) và có tung độ đỉnh bằng 1

4

- nên ta có hệ

2

a

ì - + =

ïî

16

12

a

b

ì =

ïï

Û í

ï =

ïî (thỏa mãn a >1) hoặc

1 3

a b

ì = ïï

íï =

-ïî (loại)

Suy ra P= ab= 16.12 192 = Chọn C

Câu 40: Cho parabol ( )P y: = x2 - 2x m+ - 1 Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol cắt

Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

A 1 <m< 2. B m <2. C m > 2. D m <1.

Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và trục Ox

x - x+m- = ( )1

Để parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương khi và chỉ khi ( )1 có hai nghiệm dương

2

1

1 0

m

m

m

ì ¢D = - >

ïï ìï <

Û í = > Û í Û < <

ï = - >

ïî

Chọn A

Ngày đăng: 09/10/2019, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w