1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo Án Phương Pháp Mới Bám Sát Toán 11 Cả Năm Update

79 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Thực hiện: học sinh tích cực trong hoạt động cá nhân,thảo luận với nhau trong các câu hỏi khó.. 3.b.Bài tập trắc nghiệm15 phút +Chuyển giao:giao nhiệm vụ,thực hiện cá nhân.mỗi nhóm 2 c

Trang 1

Tiết 1 BÁM SÁT CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

- Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa

- Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chínhxác, biết qui lạ về quen

4 Đinh hướng phát triển năng lực:

- Năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác, năng lực tính toán

- Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên:

- Thiết bị dạy học: Phiếu học tập, máy chiếu, máy tính, bảng tương tác, đèn chiếu, …

- SGK, Chuẩn kiến thức kĩ năng, Giáo án

- Thiết kế hoạt động học tập hợp tác cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học

2 Học sinh:

- SGK, Vở ghi

- Ôn tập các công thức đã học ở lớp 10

III Chuỗi các hoạt động học

- Chuyển giao nhiệm vụ

Nhóm 1:câu 1…5 Nhóm 2:câu 6…10 Nhóm 3: câu 11…15 Nhóm 4: câu 16…20 Phát phiếu học tâp

Câu 1. Cho

5sin cos

Trang 2

Câu 2. Cho cota  Khi đó 3 3 3

3sin 2cos12sin 4cos

Câu 3. Cho tan a  cot a m  Khi đó cot3atan3a có giá trị bằng

1cos 1

x A

Trang 3

A

21

sin 24

B

21sin 24

C

21cos 24

Câu 9. Cho biểu thức: Asin2a b   sin2a sin2b Rút gọn biểu thức trên ta được

A A2cos sin sina ba b  B A2sin cos cosa ba b 

C A2cos cos cosa ba b 

D A2sin sin cosa ba b 

Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A tanxcotx2sin 2x B tanxcotx4sin 2x

C

2tan cot

S 

C S  2 D

74

S 

C S  2 D S  1

Câu 15. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 4

A sina b sina b  cos2a cos2b

B.

sin a b sin a b cos b cos a

C sina b sina b  sin2a sin2b D.

sin a b sin a b sin b sin a

Câu 16. Cho

1cos

3

  Tính giá trị của biểu thức

sin 3 sinsin 2

P 

C

43

P 

14

P 

C

23

P 

D

56

P 

Trang 5

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ:

Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

- Báo cáo kết quả:

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét đánh giá:

Giáo viên nhấn mạnh các dạng toán thường gặp trong bài này, đồng thời chú ý cách giải nhanh bằng phương pháp trắc nghiệm

Tiết 2.BÁM SÁT PHÉP TỊNH TIẾN Ngày soạn:12/9/2018

Trang 6

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng vẽ hình, thái độ nghiêm túc.

- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời câu hỏi

- Tư duy sáng tạo

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.

- Năng lực tư duy giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán

- Năng lực tính toán

5 Định hướng hình thành phẩm chất

- Tự lập, tự tin, có tinh thần vượt khó

- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, môi trường

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Giáo viên:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên ban cơ bản.

- Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2011

- Tài liệu tập huấn Dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập theo định hướng phát triển nănglực học sinh môn Toán cấp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2014

+Chuyển giao:giao nhiệm vụ,thực hiện cá nhân.

+Thực hiện: học sinh tích cực trong hoạt động cá nhân,thảo luận với nhau trong các câu hỏi khó

GV nhắc nhở học sinh tích cực trong giải quyết các vấn đề

+Báo cáo kết quả và thảo luận:trình bày thuyết trình đối với bài tập 1 và trình bày bảng đối vớibài tập 2,3

+Đánh giá,nhận xét và kết luận:giáo viên nhận xét, đánh giá và hoàn thiện

Bài 1: Cho hình vẽ sau:

O

Trang 7

Xác định ảnh của các hình sau qua phép tịnh tiến theo AB

a) Điểm D

b) Đoạn DF

c) Tam giác OFD

Bài 2: Tìm ảnh của đường thẳng d: 3x-5y+3=0 qua phép tịnh tiến theo vecto v   ( 2;3)

Bài 3: Cho đường tròn (C) có phương trình:  

x y  Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v  (1;2).

3.b.Bài tập trắc nghiệm(15 phút)

+Chuyển giao:giao nhiệm vụ,thực hiện cá nhân.(mỗi nhóm 2 câu)

+Thực hiện: học sinh tích cực trong hoạt động nhóm

GV nhắc nhở học sinh tích cực trong giải quyết các vấn đề

+Báo cáo kết quả và thảo luận:trình bày thuyết trình đối với câu ở mức độ nhận biết và thônghiếu và trình bày bảng đối với các câu ở mức độ vận dụng

+Đánh giá,nhận xét và kết luận:giáo viên nhận xét, đánh giá và hoàn thiện

Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy, chova b;  Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm M x y ; 

Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A2018;2019

Phép tịnh tiến theo vectơ v  0;1

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy cho điểmA2;5

Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v1;2

Phép tịnh tiến theo vectơ v

 biến điểm M

Trang 8

Câu 6 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,

CA, AB Biết rằng phép tịnh tiến theo véc tơ v biến điểm M thành điểm P Khi đó  v được xác

định như thế nào?

A  

12

Trang 9

Tiết 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Ngày soạn:19/9/2018

I Mục tiêu

1 Về Kiến thức:

- Biết phương trình lượng giác cơ bản sinx a ; cosx a ; tanx a ;cotx a và côngthức nghiệm

- Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx a ; cosx a có nghiệm

- Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin a, arccos a, arctan a, arccot a

2 Về Kỹ năng:

- Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản

3 Tư duy, thái độ:

- Biết nhận dạng các bài tập về dạng quen thuộc

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

4 Định hướng phát triển các năng lực:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Kế hoạch dạy học, nội dung giao cho HS hoạt động nhóm.

2 Học sinh: Hoàn thiện nội dung bài tập được giao về nhà.

III.Chuỗi các hoạt động:

3.Luyện tập.

3.a.Bài tập tự luận.(20 phút)

+Chuyển giao:giao nhiệm vụ,thực hiện cá nhân.

+Thực hiện: học sinh tích cực trong hoạt động cá nhân,thảo luận với nhau trong các câu hỏi khó

Trang 10

GV nhắc nhở học sinh tích cực trong giải quyết các vấn đề.

+Báo cáo kết quả và thảo luận:4 học sinh lên bảng trình bày

+Đánh giá,nhận xét và kết luận:giáo viên nhận xét, đánh giá và hoàn thiện

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1

1sin( )

x 

2

5cos(3 1)

3.b.Bài tập trắc nghiệm(25 phút)

Câu 1. Giải phương trình cos 3 15  3

Trang 11

C

1112

D

812

+Chuyển giao:giao nhiệm vụ,thực hiện cá nhân.(mỗi nhóm 2 câu)

+Thực hiện: học sinh tích cực trong hoạt động nhóm

GV nhắc nhở học sinh tích cực trong giải quyết các vấn đề

+Báo cáo kết quả và thảo luận:trình bày thuyết trình đối với câu ở mức độ nhận biết và thônghiếu và trình bày bảng đối với các câu ở mức độ vận dụng

+Đánh giá,nhận xét và kết luận:giáo viên nhận xét, đánh giá và hoàn thiện

Trang 12

Tiết 4 BÁM SÁT VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Ngày soạn :26/9/2018

I Mục tiêu của bài (chủ đề)

1 Kiến thức:

Học sinh nắm được:

- Định nghĩa phép dời hình, hai hình bằng nhau

- Tính chất của phép dời hình

2 Kỹ năng: - Xác định được phép dời hình.

- Xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép dời hình

- Biết được hai hình bằng nhau khi nào

3 Thái độ: - Liên hệ với những vấn đề trong thực tế với phép dời hình.

- Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập

Trang 13

Năng lưc tư duy , năng lực định hướng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, thước kẽ, máy tính và thiết bị trình chiếu

2 Học sinh:

- Chuẩn bị bài học trước ở nhà, sách giáo khoa, bút, thước kẽ, vở

III Chuỗi các hoạt động học

3.Luyện tập

Giải bài tập tự luận

- Chuyển giao nhiệm vụ

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho điểm M(1; 2) và đường thẳng d có phương trình : x +

v và phép quay tâm O góc quay -90 0

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Giải bài tập trắc nghiệm

- Chuyển giao nhiệm vụ

Nhóm 1:câu 1,5 Nhóm 2:câu 2,6 Nhóm 3: câu 3,7 Nhóm 4: câu 4,8

Phát phiếu học tâp

Trang 14

Câu 1: Xét hai phép biến hình sau:

(I) Phép biến hình F biến mỗi điểm 1 M x y ; 

thành điểm M y x' ;  

(II) Phép biến hình F biến mỗi điểm 2 M x y ; 

thành điểm M' 2 ; x y

.Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình?

A Chỉ phép biến hình (I)

B Chỉ phép biến hình (II)

C Cả hai phép biến hình (I) và (II)

D Cả hai phép biến hình (I) và (II) đều không là phép dời hình

Câu 2: Phép biến hình nào sau đây là một phép dời hình?

A Phép đồng nhất.

B Phép chiếu lên một đường thẳng d.

C Phép biến mọi điểm M thành điểm O cho trước.

D Phép biến mọi điểm M thành M' là trung điểm của đoạn OM, với O là 1 điểm cho trước.

Câu 3: Phép biến hình nào sau đây không phải là phép biến hình:

A Phép đồng nhất.

B Phép co về một đường thẳng.

C Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.

D Điểm O cho trước biến thành O còn nếu M khác O thì M biến thành M' sao cho O là

trung điểm của MM'.

Câu 4: Xét hai phép biến hình sau:

(I) Phép biến hình F biến mỗi điểm 1 M x y ;  thành điểm M x' 1;y2

(II) Phép biến hình F biến mỗi điểm 2 M x y ; 

thành điểm M' y x; Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình?

A Chỉ phép biến hình (I)

B Chỉ phép biến hình (II)

C Cả hai phép biến hình (I) và (II)

D Cả hai phép biến hình (I) và (II) đều không là phép dời hình

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2;1) Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ (2;3)

v

biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau ?

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình (x1)2(y2)2 4 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiếntheo vectơ (2;3)

v

biến ( )C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

Trang 15

A d' : 3x2y 8 0 B d x y' :   8 0 C d' : 2x y  8 0 D d' : 3x y  8 0

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ:

Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

- Báo cáo kết quả:

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Trang 16

2 Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải phương trình đưa được về phương trình bậc

nhất đối với một hàm số lượng giác

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng vẽ hình, thái độ nghiêm túc.

- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời câu hỏi

- Tư duy sáng tạo

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.

- Năng lực tư duy giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán

- Năng lực tính toán

5 Định hướng hình thành phẩm chất

- Trung thực tự trọng, chí công vô tư

- Tự lập, tự tin, có tinh thần vượt khó

- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, môi trường

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Giáo viên

- Sách giáo khoa, sách giáo viên ban cơ bản.

- Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2011

- Tài liệu tập huấn Dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập theo định hướng phát triển nănglực học sinh môn Toán cấp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2014

Trang 17

- Chuyển giao nhiệm vụ

Bài 1.Giải các phương trình sau:

a 2sin 3x  3 0 b.sin2 x sinx 2 0 c.3cosx sin 2x0

d 4sin cos cos 2x x x 1 e 2 cos2x c os2x 2 f tan 2x  2 tan x 0

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Giải bài tập trắc nghiệm

- Chuyển giao nhiệm vụ

Nhóm 1:câu 1,5 Nhóm 2:câu 2,6 Nhóm 3: câu 3,7 Nhóm 4: câu 4,8

2 12

k x

k x

k x

Trang 18

C

) ( 3 12

5

3

k x

k x

2 12 5 3

2

k x

k x

Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sin x + 3 = 0 B 2 cos2x cosx1 0

m m

é ê

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ:

Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

- Báo cáo kết quả:

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét đánh giá:

Giáo viên nhấn mạnh các dạng toán thường gặp trong bài này, đồng thời chú ý cách giải nhanh bằng máy tính

Trang 19

Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP Ngày soạn:10/10/2018

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS hiểu sâu sắc hơn về cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.

2 Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải phương trình đưa được về phương trình bậc

nhất đối với sinx và cosx

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng vẽ hình, thái độ nghiêm túc.

- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời câu hỏi

- Tư duy sáng tạo

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.

- Năng lực tư duy giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán

- Năng lực tính toán

5 Định hướng hình thành phẩm chất

- Trung thực tự trọng, chí công vô tư

- Tự lập, tự tin, có tinh thần vượt khó

- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, môi trường

II.PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1.Giáo viên

- Sách giáo khoa, sách giáo viên ban cơ bản.

Trang 20

- Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2011.

- Tài liệu tập huấn Dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập theo định hướng phát triển nănglực học sinh môn Toán cấp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2014

Giải bài tập tự luận

- Chuyển giao nhiệm vụ

Bài 1.Giải các phương trình sau:

a)sinx 3 cosx 2

b) 3 1 sin  x  3 1 cos  x 3 1 0 

c) sinxcosx 2 sin 5x

d)sin 8x cos 6x 3 sin 6 xcos8x

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Giải bài tập trắc nghiệm

- Chuyển giao nhiệm vụ

Nhóm 1:câu 1,5,9 Nhóm 2:câu 2,6,10 Nhóm 3: câu 3,7,11 Nhóm 4: câu 4,8,12

Phát phiếu học tâp

Trang 21

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x

cos x

A sin2xcosx1 0 B sin 2x cosx0

C 2 cosx3sinx1 D 2 cosx3sin 3x1

Câu 2: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:

A sinx2cosx3 B 2 sinxcosx 2

C 2 sinxcosx 1 D 3 sinxcosx 3

Câu 3: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:

A sinxcosx 3 B 2 sinxcosx 1

C 2 sinxcosx 1 D 3 sinxcosx 2

Câu 4: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

cos 4

4 x 2.

C 2sinx3cosx1 D cot2x cotx  5 0

Câu 5: Nghiệm của phương trình cosxsinx1 là:

Trang 22

A

1sin 3x

m m

m m



Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

- Báo cáo kết quả:

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét đánh giá:

Giáo viên nhấn mạnh các dạng toán thường gặp trong bài này, đồng thời chú ý cách giải nhanh bằng máy tính

Tiết 7.QUY TẮC ĐẾM Ngày soạn:17/10/2018

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm được:

HS nắm được: Công thức tính và ý nghĩa của hai quy tắc đếm

2 Về kỹ năng:

Biết vận dụng hai quy tắc đếm để làm bài tập

Trang 23

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng vẽ hình, thái độ nghiêm túc.

- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời câu hỏi

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.

- Năng lực tư duy giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán

- Năng lực tính toán

5 Định hướng hình thành phẩm chất

- Trung thực tự trọng, chí công vô tư

- Tự lập, tự tin, có tinh thần vượt khó

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên

- Sách giáo khoa, sách giáo viên ban cơ bản.

-Hệ thống bài tập liên quan

2.Học sinh

-Ôn tập các kiến thức đã học

III CHUỖI HOẠT ĐỘNG

1.Hoạt động 1: Rèn kĩ năng giải bài tập tự luận (20’)

Bước 1 (Chuyển giao nhiệm vụ học tập)

GV yêu cầu HS trao đổi cách giải

So sách bài giải của mình và của bạn

Lên bảng trình bày

Câu 1: Cho A={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,7,8} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu

a) Số gồm 5 chữ số bất kỳ?

b) số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau?

c)Số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau nhỏ hơn 56400?

d)Số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và chữ số chính giữa là số 2?

Bước 2 (Thực hiện nhiệm vụ học tập): HS thực hiện theo yêu cầu đặt ra, GV giám sát học sinh

thực hiện

Bước 3 (Báo cáo, thảo luận) 4 HS lên bảng trình bày HS dưới lớp nhận xét.

Bước 4 (Kết luận, nhận định, hợp thức hóa kiến thức) GV chữa chuẩn và đánh giá điểm số của

từng cá nhân

2.Hoạt động 2: Rèn kĩ năng giải bài tập TN(20’)

Bước 1 (Chuyển giao nhiệm vụ học tập)

GV phát phiếu bài tập TN và yêu cầu HS trao đổi giải từ bài 1-8

Ghi lại đầu bài và đáp án ra vở

Trang 24

Câu 1: Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác

Bước 2 (Thực hiện nhiệm vụ học tập): HS hoạt động theo nhóm 2 bàn giải các bài tập trắc

nghiệm trong phiếu GV giám sát thực hiện

Bước 3 (Báo cáo, thảo luận) HS được gọi bất kì từ các nhóm trình bày đáp án Nhóm khác theo

dõi, nhận xét

Bước 4 (Kết luận, nhận định, hợp thức hóa kiến thức) GV nhận xét, chốt phương án đúng Thu

lại phiếu bài tập

Giáo dục ý thức hợp tác trong thực hiện nhiệm vụ học tập

Tiết 8 LUYỆN TẬP PHÉP VỊ TỰ

Trang 25

- Giải quyết các bài toán liên quan:tìm tọa độ của điểm, tìm ảnh của đường thẳng,….

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng vẽ hình, thái độ nghiêm túc.

- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời câu hỏi

- Tư duy sáng tạo

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.

- Năng lực tư duy giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán

- Năng lực tính toán

5 Định hướng hình thành phẩm chất

- Tự lập, tự tin, có tinh thần vượt khó

- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, môi trường

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên

- Sách giáo khoa, sách giáo viên ban cơ bản.

- Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2011

- Giáo án

Trang 26

Chuyển giao nhiệm vụ:phát phiếu học tập cho các nhóm.

Nhóm 1:câu 1,5 Nhóm 2:câu 2,6 Nhóm 3: câu 3,7 Nhóm 4: câu 4,8

PHIẾU HỌC TẬPCâu 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x + y – 4 = 0 Viết phường trình của đường thẳng d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3

A 6x + 3y – 4 = 0 B 2x + y – 12 = 0 C 2x + 3y – 4 = 0 D 6x + y – 4 = 0Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 3) Tìm tọa độ điểm N là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(–1; 2) tỉ số k = –2

Trang 27

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn (C1): (x – 5)² + (y – 2)² = 36 và (C2): (x + 3)² + (y – 6)² = 4 Gọi I là tâm vị tự của hai đường tròn nằm giữa hai tâm của hai đường tròn Xác địnhtọa độ I và tỉ số k của phép vị tự tâm I tỉ số k biến (C1) thành (C2).

A I(–1; 3), k = –1/2 B I(–1; 5), k = –1/3 C I(3; 3), k = –3 D I(3; 5), k = –2Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn (C1): (x – 4)² + (y + 5)² = 36 và (C2): (x + 2)² +(y – 7)² = 4 Gọi I là tâm vị tự của hai đường tròn nằm ngoài đoạn nối hai tâm của hai đường tròn Xác định tọa độ I và tỉ số k của phép vị tự tâm I tỉ số k biến (C1) thành (C2)

A I(–4; 11), k = 1/4 B I(6; –9), k = –1/4 C I(–3; 10), k = 1/4 D (5; –8), k = –1/4Câu 8 Chọn phát biểu sai

A Hai đường tròn là hai hình đồng dạng

B Hai đường tròn bất kì luôn có hai tâm vị tự

C Hai đường tròn luôn có hai tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại tâm vị tự của chúng

D Hai đường tròn có tâm vị tự nằm giữa hai tâm của chúng thì tâm đó là giao điểm của hai tiếp tuyến chung trong

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ:

Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

- Báo cáo kết quả:

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét đánh giá:

Giáo viên nhấn mạnh các dạng toán thường gặp trong bài này, đồng thời chú ý cách giải nhanh bằng phương pháp trắc nghiệm

2.Tự luận.

- Chuyển giao nhiệm vụ

Bài 1: Tìm tọa độ của đường thẳng m là ảnh của đường thẳng d: 3x + 2y – 6 = 0 qua phép vị tự

tâm O, tỉ số k = -2

Bài 2: Cho đường tròn (C) có phương trình: x12y2  Tìm ảnh của đường tròn (C) qua 4phép vị tự tâm O, tỉ số k = 3

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh lên bảng trình bày

Trang 28

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa.

Tiết 9 LUYỆN TẬP PHÉP ĐỒNG DẠNG

Ngày soạn:01/11/2018

I Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép vị tự

- Nắm được biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k

- Hiểu định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm 2 hình đồng dạng

- Hiểu tính chất cơ bản của phép đồng dạng và 1 số ứng dụng đơn giản của phép đồng dạng

2 Kỹ năng

- Dựng ảnh và tìm tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép vị tự tâm O tỉ số k

- Dựng ảnh và tìm tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép đồng dạng

3 Tư duy, thái độ:

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình

4 Năng lực phẩm chất hình thành cho học sinh

- Hình thành năng lực vẽ hình, quan sát, tư duy

Trang 29

Giải bài tập tự luận

a.Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A–2; – 3 , B4;1 

Tìm tọa độ các điểm lần lượt là ảnh của A,B qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm

k

và phép quay tâm O góc 90 0

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ và thảo luận với bạn cùng bàn

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh nêu cách làm các bài tập

Trang 30

Câu 1: Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số

Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

A Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ sốk 1

B Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

D Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

Câu 3: Cho hình vẽ sau :

Hình 1.88

Xét phép đồng dạng biến hình thang HICD thành hình thang LJIK Tìm khẳng định đúng :

A Phép đối xứng trục ÑACvà phép vị tự VB,2 

B Phép đối xứng tâm ÑIvà phép vị tự

1 , 2

D Phép đối xứng trục ÑBDvà phép vị tự VB, 2  

Câu 4: Cho ABC đều cạnh 2 Qua ba phép đồng dạng liên tiếp : Phép tịnh tiến TBC, phép quay

Trang 31

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C

có phương trình x 22y 22 4

Phép

đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

12

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm P3; 1 

Thực hiện liên tiếp hai phép vị

tự V O ;4

1

;2

Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm I1;1 và đường tròn  C có tâm I

bán kính bằng 2 Gọi đường tròn  C là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O , góc 45 và phép vị tự tâm O , tỉ số 2 Tìm

phương trình của đường tròn  C

?

A x2 y 22 8. B x 22y2 8.

C x12y12 8. D x2y12 8.

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ, cử đại diện nhóm lên trình bày sản phẩm

c Báo cáo, thảo luận

Trang 32

Học sinh nêu cách làm sản phẩm

d Đánh giá:

Giáo viên nhận xét và cho điểm từng sản phẩm

Tiết 10: HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP Ngày soạn:7/11/2018

Trang 33

- Học sinh nêu được các ví dụ phân biệt Hoán vị, Chỉnh hợp, Tổ hợp.

- Có thái độ tích cực trong học tập, chủ động trong tư duy, sáng tạo trong quá trình vận dụng

4 Định hướng phát triển năng lực:

Học sinh phát triển được các năng lực:

+ Năng lực giao tiếp, trao đổi thông tin:

- Thực hiện trao đổi thảo luận trong nhóm để phân biệt và tính toán số các Hoán vị, số các Chỉnh hợp chập k của n phần tử, số các Tổ hợp chập k của n phần tử

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên: Máy chiếu, bảng phụ, một số hình ảnh.

2.Học sinh: Qui tắc cộng, qui tắc nhân, ví dụ áp dụng qui tắc cộng và qui tắc nhân để tính III Chuỗi hoạt động học

3.Luyện tập

- Chuyển giao nhiệm vụ

Nhóm 1:câu 1,5,9 Nhóm 2:câu 2,6,10 Nhóm 3: câu 3,7,11 Nhóm 4: câu 4,8,12

Phát phiếu học tâp

Câu 1 Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?

Trang 34

Câu 2 Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:

A 6!4!. B 10!. C 6! 4! - D 6! 4! +

Câu 3 Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi

Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là

Câu 4 Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi

Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng luôn ngồi ở hai đầu ghế?

Câu 5 Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ

0r có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?

Câu 6 Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét Huấn

luyện viên mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong số 11 cầu thủ

để đá luân lưu 5 quả 11 mét Hãy tính xem huấn luyện viên của mỗi đội có bao nhiêu cách lập danh sách gồm 5 cầu thủ

Trang 35

Câu 12 Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh Lấy ra 4 viên bi từ túi đó Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai màu

- Học sinh thực hiện nhiệm vụ:

Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

- Báo cáo kết quả:

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Trang 36

Tiết 11.XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Ngày soạn:14/10/2018

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm được:

- Các khái niệm xác suất của biến cố

2 Về kỹ năng:

- Biết xác định số phần tử của không gian mẫu, của các biến cố

- Biết xác định cách tính xác suất của biến cố

3 Về tư duy, thái độ

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng vẽ hình, thái độ nghiêm túc.

- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời câu hỏi

4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.

- Năng lực tư duy giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán

- Năng lực tính toán

5 Định hướng hình thành phẩm chất

- Trung thực tự trọng, chí công vô tư

- Tự lập, tự tin, có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Giáo viên:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên ban cơ bản.

- Giáo án

2.Học sinh:

-Sách giáo khoa,dụng cụ học tập cần thiết

III CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG

3.LUYỆN TẬP

+Chuyển giao:giao nhiệm vụ ,nhóm 1,3 câu 1,3;nhóm 2,4 câu 2,4.

+Thực hiện: học sinh tích cực trong hoạt động cá nhân,thảo luận với nhau trong các câu hỏi khó

GV nhắc nhở học sinh tích cực trong giải quyết các vấn đề

+Báo cáo kết quả và thảo luận:cho học sinh di chuyển theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên

+Giáo viên goi ngẫu nhiên học sinh trong nhóm để trình bày

+Đánh giá,nhận xét và kết luận:giáo viên nhận xét, đánh giá và hoàn thiện

1/Ba bà mẹ, mỗi người sinh một đứa con Tính xác suất để bé sinh ra.

a/Chỉ có một gái b/Nhiều nhất một gái

Trang 37

2/Có 10 bông hoa trong đó có 4 hoa hồng, 6hoa lan, chọn ngẫu nhiên hai hoa.Tính xác xuất các

3/Một hộp gồm 15 viên bi, trong đó có 5 bi xanh, 6 bi đỏ, 4 bi vàng, lấy ngẫu nhiên 3 bi.Tính xác

suất của các biến cố :

F : « Ba bi trong đó có nhiều nhất hai bi xanh »

4/Trong một lớp gồm có 15 nam và 10 nữ, giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài

tập.Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

4.Mở rộng :

5 Gọi S là tập hợp gồm các số có 2 chữ số khác nhau được lập từ các số 1,2,3,4,5,6 Lấy ngẫu nhiên 2 phần tử của S Tính xác suất để ít nhất 1 trong 2 phần tử đó chia hết cho 6

Trang 38

+ Nắm được các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua

hình ảnh của chúng trong thực tế; quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình trong không

gian

+ Nắm được các tính chất thừa nhận, các cách xác định mặt phẳng, khái niệm và các yếu

tố liên quan đến hình chóp, hình tứ diện

2 Kỹ năng:

+ Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản.

+ Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giao

tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng chóp.

3 Thái độ:

+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách chóp và hệ thống, quy lạ về quen, tư duy

hình không gian, liên hệ được các vấn đề trong thực tế với bài học

+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động học tập

+ Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn

+ Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước

4 Đinh hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương

pháp giải quyết bài tập và các tình huống

Trang 39

+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.

+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

+ Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước

+ Kê bàn để ngồi học theo nhóm

+ Đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở bài tập, bút, thước, compa Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng…

III.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG

3.Luyện tập

a) Chuyển giao:

H 1: Cách tìm giao tuyến của 2 mp; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

L: Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở, chia nhóm và yêu cầu học sinh tìm cách giải quyết bài tập 6,

8,10 (SGK/54)

b) Thực hiện: HS làm việc theo nhóm, viết lời giải vào giấy nháp GV quan sát HS làm việc,

nhăc nhở các em không tích cực, giải đáp nếu các em có thắc mắc về nội dung bài tập

c) Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến cho từng bài tập, quan sát thấy em nào có lời giải

tốt nhất thì giáo viên gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác quan sát lời giải, so sánh với lời giải của mình, cho ý kiến, thảo luận và chuẩn hóa lời giải

d) Đánh giá: Giáo viên nhận xét, chuẩn hóa, hoàn thiện lời giải trên bảng, rút kinh nghiệm làm

bài cho học sinh HS chép lời giải vào vở

Ngày đăng: 09/10/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w