Tính thể tích của khối trònxoay tạo thành khi quay H quanh trục Ox... Phương trình đường thẳng y x ở bên trên Ox:Phương trình hoành độ giao điểm:... Hoành độ giao điểm
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2x2 và y x 4 2x2 trong miền0
Câu 5: Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị các hàm số y x 2 4,y x2 2x và haiđường thẳng x3,x2;
Câu 6: Đồ thị hai hàm số y x 2 4 và yx2 2x
Câu 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 2 và 1 y 3 x
Câu 10: Các đường có phương trình x y y 3, và 1 x 8
Câu 11: Đồ thị hai hàm số y x y, 6 x và trục hoành
Câu 12: Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị các hàm số y 4 x2, yx2
Trang 2Câu 13: Các đường cong có phương trình x 4 4y2 và x 1 y4
C
112 12 315
D
112 24 315
Câu 16: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 17: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đườngyln ;x y1
Câu 20: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường y x sin x; yx 0 x 2
Câu 22: Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong y x 3; y x ; y2x
Câu 23: Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong
Câu 24: Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các đường cong
Trang 3Câu 27: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:ye1x
12e2
C
413
D
313
C
211
D
212
5
C
79
D
815
Câu 33: Gọi D là miền giới hạn bởi P y: 2x x 2
và trục hoành Tính thể tích vật thể V do ta quay(D.xung quanh trục Ox
C
165
D
715
Câu 34: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh Ox của hình phẳng giới hạn bởi
Ox và đường y xsinx0 x
C
334
D
32
Trang 4Câu 35: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x x y ln ; 0;x e Tính thể tích của khối tròn
xoay tạo thành khi quay H quanh trục Ox (B/2007)
C
2213
D
127
ln
Câu 38: Tính diện tích miền D
giới hạn bởi: y x, y 2 x và y 0
Câu 39: Tính diện tích giới hạn bởi:
5 3 1
4 3 3
y e
y e x
e
1 2
Câu 42: Tính diện tích giới hạn bởi :y2 và x 2 yx
Câu 43: Tính giới hạn bởi: 1 2
e
Câu 45: Gọi D
là miền giới hạn bởi: y3x10; y1,y x x 2 0 và D
ở ngoài P y x: 2
Trang 5Câu 46: Tính diện tích giới hạn bởi:
Câu 47: Cho H
là miền kín xác định bởi y x ln 1 x3
trục Ox và đường thẳng x 1 Tính thể tíchvật thể tạo thành khi H
quay quanh Ox
S
32
S
đvdt C S 5 ln 2đvdt D
5
ln 2 2
S e
1 4
S e
1 4
S
Câu 55: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 2 và x y2 là:
15
S
C
12
S
D
13
S
Trang 6Câu 56: Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích giới hạn bởi hai đường y x 2 và y mx bằng
5
6 đơn vịdiện tích?
S
52
S
109 6
S
đvdt
Câu 59: Miền phẳng (D) được giới hạn bởiyx 22
và y 4 Thể tích vật thể khi quay (D) quanhtrục Ox là:
V
C
256 5
D
276 5
Câu 60: Miền phẳng (D) được giới hạn bởiyx 22
và y 4 Thể tích vật thể khi quay (D) quanhtrục Oy là:
Câu 63: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2
2 2 5 3
D
34
Câu 64: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Trang 7Câu 67: Tính thể tích tròn xoay giới hạn bởi đường x = 1, x = 2 và đường cong
D
4
1 ln 3
Câu 71: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
3 ln 1
x y
Câu 73: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 1 sin 2 x
với đường thẳng0;
C
2 88
D
2 84
Trang 8Câu 76: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
Câu 77: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
6 ln
4 ln
C
3
ln 2 8
D
5 2ln 2 8
Câu 81: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số yx1 sin x
với đường thẳng
Trang 9Câu 84: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 1
10
e e
C
2 2
10
e e
10
e e
C
sin1 cos1 1 2
D
sin1 cos1 1 2
Câu 92: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số y e xsin 2x với đường thẳng
Câu 93: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm sốy2x 1 cos x
với đường thẳng0;
Trang 10Câu 94: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x 3sinxvới đường thẳng
0;
A 3 3 B 3 4 C 33 6 D 3 6
Câu 95: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số y x ln 1 x2
với đường thẳng
Câu 99: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
Câu 100: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
với đường thẳng1
với đường thẳng1;
Trang 11Câu 103: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
3ln
2ln7
Câu 104: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
e y
Câu 105: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số ye x 22e x
với đường thẳng
Câu 106: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
13
x x
e y
D
572
e e
e e
Câu 109: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số yesinx cosxcosx
với đường thẳng
Trang 12Câu 111: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
10
C
136 45
D
6452 45
C
7 2
V
D
22 3
V
Trang 13Câu 121: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
2( ) :C y x x vàtrục Ox quanh trục Ox
V
C
4 (đvtt) 3
D
5 2
Câu 128: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi P y x 2 4x+4,y=0,x=0,x=3
Thể tích V khi quay (H) quanh trục Ox là:
C
33 5
D
21 2
Trang 14A 6 B 4 C 12 D
92
Vấn đề 3 CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 131: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),(C ):C1 2 y g x ( ) và x a x b , được tínhbởi công thức:
b
a
Sf x dx B Sa b2 ( )f x dx C Sa b f x dx( ) D S01 f x dx( )
Câu 133: Cho diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),Ox: y 0C và x a x b , Phát biểu
nào sau đây là Sai:
a
Sf x dx nếu f x ( ) 0 B ( )
b a
Trang 15Câu 140: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ):P y x 2 4x và trục hoành là:3
D
23
Câu 141: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ):P y x 2 2x và đường thẳng2( ):d y2x1 là:
Câu 142: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ):P y x 2 2x , 2 Oy x : 0 và tiếp tuyếncủa ( )P tại (1;1) là:
Câu 145: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 32x, tiếp tuyến của ( )C tại x 1
Câu 146: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 416 và trục Ox là:
Câu 147: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 4 6x313x2 6x và đường thẳng( ):d y6x 4 là:
Câu 148: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 3 , 1 (d):y x 1, x , 1 x là:2
Câu 149: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ):P y x 2 1, y 0,x , 0 x là:3
Câu 150: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 4 2x2 , 1 y 0,x , 0 x là:2
Câu 151: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
Trang 16A Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có thể âm hoặc dương
B Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),(C ):C1 2 y g x ( ) và x a x b , được tính bởi
Câu 152: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),(C ):C1 2 y g x ( ),(C ):3 y h x ( ) và
x a x b x c được tính bởi công thức:
b c
Câu 153: Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số xf y x g y( ), ( ) và hai đường thẳng,
y a y b là: b| (y) (y)|
a
S f g dy B Nếu f x( ) g(x)đổi dấu trên [ ; ]a b khi đó ta
Sf x dx nếu f x ( ) 0 D Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
( ): y f(x),Ox: y 0C và x a x b , được tính bởi công thức: b| ( )|
Trang 17Câu 157: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): 4x3 3x2, Ox: y 0 và x a x b a b , , với a b 5là S Khi S thì giá trị của a và b là:46
A a3,b2 B a1,b2 C a3,b1 D a2,b3
Câu 158: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ):P x2 4x c , Ox: y 0 và x2,x4là S Khi
23
Câu 161: Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh
trục Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
Câu 162: Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C):y f x Ox y ( ), : 0,x a,x b khi quay ( )H quanh trục
Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
Oyta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
A
f b a
Câu 166: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
Trang 18A Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục
Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức: | 2( ) 2( )|
b a
V f x g x dx
B Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục
Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức: | ( ) ( )|
b a
V f x g x dx
C Hình phẳng ( )H giới hạn bởi ( ):C y f x ( ),Oy: x 0, 1:y f a ( ),2:y f (b) khi quay ( )H
quanh trục Oyta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
( ) 2( )[ ( )]
f b
f a
V f y dy
D Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C):y f x Ox y ( ), : 0,x a,x b khi quay ( )H quanh trục Ox ta
a
V f x dx
Câu 167: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),Ox: y 0C và x a x b , được tính bởi côngthức
B Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C):y f x Ox y ( ), : 0,x a,x b khi quay ( )H quanh trục Ox ta
được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
2( )
b a
S f x g x dx
D Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục
Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức: | ( ) ( )|
b a
S f x g x dx
Câu 168: Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C):y f x Ox y ( ), : 0,x a,x b khi quay ( )H quanh trục Ox ta
được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
2( )
b a
V f x dx
B Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục
Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức: | 2( ) 2( )|
b a
Câu 169: Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),(C ):C1 2 y g x ( ),(C ):3 y h x ( ) và
x a x b x c được tính bởi công thức:
( ( ) (x)) ( (x) (x))dx
b c
a
c
S f x dxg
Trang 19C Hình phẳng ( )H giới hạn bởi
( ):C y f x C( ),( ):y f(x), :y f a( ), :y f b( ),f ( ) y g y ( ) 0
Oy ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
D Hình phẳng ( )H giới hạn bởi ( ):C y f x ( ),Oy: x 0, 1:y f a ( ),2:y f (b) khi quay ( )H
quanh trục Oyta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
( ) 2( )[f( )]
f b
f a
V y dy
Câu 170: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Nếu f x( ) g(x) không đổi dấu trên [ ; ]a b khi đó ta được đem dấu trị tuyệt đối ra ngoài tích phân:
C Thể tích của một hình phẳng ( )H khi quay ( )H quanh trục Ox có thể âm hoặc dương.
D Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số xf y x g y( ), ( ) và hai đường thẳng
S f g dy
Câu 171: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi ( ):P y x 2 3 ,x y khi quay0
quanh trục Ox là:
Câu 172: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi (d):y x P y x ,( ): 2 x khi quay
quanh trục Ox là:
Câu 173: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi (P):y x d y 2,( ): 2x1,x2
khi quay quanh trục Ox là:
Câu 174: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi ( ):C y x 3 x2,(d):y x 1 khi
quay quanh trục Ox là:
Câu 175: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi ( ):C y x21,y khi quay0
quanh trục Ox là:
Câu 176: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi ( ):C y x3 4,y2,x2 khi
quay quanh trục Ox là:
Trang 20Câu 177: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi ( ): 2 , 0, 3
x
x x
x x
Trang 210 00
-+
-+ ∞ 2
0 -2
- ∞
x(x 2 - 4)
x 2 - 4
x x
Dựa vào hình vẽ ta thấy diện tích
hình phẳng cần tìm là:
Trang 23+
+
+ 0 0
-
+
+
-0 0
Tiếp tuyến tại A là: y4x 3
Tiếp tuyến tại B là: y2x6
Trang 24Hai tiếp tuyến này cắt nhau tại điểm
có hoành độ là nghiệm của phương trình
2 3
3
2
3 0
Trang 25Phương trình hoành độ giao điểm: x3 x2 x x2 1 0 x0;x1
Nhờ đồ thị ta có: x 0;1
Trang 26* Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y2x và yx3 là:
Trang 282 0 0
ln10
x
y x
; y 0 x12
2 2
1ln
1ln
V f x dx
2
2 2 0
Trang 293 5 2
đvtt
Trang 31Dựa vào đồ thị ta có:
2x y 6 0 y 2x 6
Trang 32Phương trình đường thẳng y x ở bên trên Ox:
Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 33Câu 62:Chọn C
Hoành độ giao điểm của hai đường y x y, 2 x là x0 = 1
Ta có D = B + C, trong đó B là miền kín giới hạn bởi các đường y x, x = 1, y = 0 và C là miềnkín giới hạn bởi các đường y = 2 – x, x = 1, y = 0
Diện tích miền B
1
0
2 3
(đvdt) Diện tích miền C
12
(đvdt)Diện tích miền D là là
6 4
Trang 34Hoành độ giao điểm dương của hai đường đã cho là nghiệm của phương trình:
Trang 35ln 1
dv
v x
Trang 363 3
x
Đặt tsinx dtcosxdx và cận
3: 02
dx
x dx
Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi
4 đường trên là:
Trang 37Đổi cận
24
10
u x
u x
10
t x
t x
20
t x
t x
Trang 38t x
t x
u x
1
2 2
Trang 39Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi 4 đường trên là:
Giao điểm của đồ thịyx1 sin x
với Ox là các điểm có hoành độ thỏa mãn PT:
1 0
Trang 40x
dx du
u
x x
Trang 41Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi 4 đường trên là:
0 0
Trang 43Ta có:Ie xsinxdxe xsinx e xcosxdx e xsinx e xcosx e xsinxdx
Ta lại có: I e xsin2xdx e xsin2x 2e xcos2xdx e xsin2x 2e xcos2x2e xsin2xdx
Trang 44Ta có: I 2x 1 cos xdx 2xcosxdx cosxdx 2xsinx sinxdx sinx
2 sinx x 2 cosx sinx
Suy ra
1 2
Trang 46 với trục Ox là các điểm có hoành độ thỏa mãn phương trình:
x dx e t dt tdt
Trang 47Từ đó suy ra:
Đây là lúc chúng ta sử dụng một số cách rút
gọn về đa thức quen thuộc:
e
e
Trang 48x x
t e
1 3 2 1
1
x x
t e
với trục Ox là các điểm có hoành
độ thỏa mãn phương trình:
2 ln 1
e
Câu 109: Đáp án A
Giao điểm của đồ thị yesinx cos cosx x
với trục Ox là các điểm có hoành độ thỏa mãn phươngtrình: