Diện tích giới hạn bởi H, trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?. Câu 84: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng H giới h
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP NGUYÊN
HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) x3x x3 2 là :
A
2 3
C
B
3 2
C
C
2 3
C
D
3 2
C
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số
( )
f x
x x
là :
C 4 x13ln x C
D 16 x 3ln x C
Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số 3
2 ( )
(3 2 x)
f x
là :
1
2 3 2x C
1
4 3 2 x C C 2
2
3 2 x C D 2
1
2 3 2 C
x
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số
4 ( )
3 2
f x
x
là :
A
1
ln 3 2
6 x C B
1
ln 3 2
C
1
ln 3 2
D
4
ln 3 2
3 x C
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số ( )f x e x ex là :
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )e2x e3x là :
A
C
B
C
C
C
D
C
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 2x 23x là :
A
2.ln 3 3.ln 2
C
B
2.ln 3 3.ln 2
C
C
2.ln 3 3.ln 2
C
D
2.ln 3 3.ln 2
C
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin 3 x là:
A
cos 3
3
x
C
B
cos3 3
x C
C
cos3 9
x C
D cos3x C
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 2 2 x là:
A
1 cos 4
x C
B
cos 4
C
C
1 cos 4
x C
D
cos 4
C
Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) tan 2x là:
A cot x x C B tan x x C C cot x x C D tan x x C
Câu 11: Tính
3 2 4 ( x )dx
x
Trang 2A
3 5
3
4 ln
B
3 5 3
4 ln
5 x x C C
3 5 5
4ln
3 x x C D
3 5 3
4ln
5 x x C
Câu 12: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2
(2 ) ( )
( 1)
f x
x
A
1
x
1
x
1
x
2 1
x
x
Câu 13: Kết quả của ln xdx là:
A x x x Cln B
1
Câu 14: Tính
1 ( 3)dx
x x
A
1
ln
x
C
ln 3
x
C x
C
1 ln
x C
ln 3
x
C x
Câu 15: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 2
1 cos
y
x
và F 0 Khi đó, ta có 1 F x là:
A tan x B tanx1 C tanx 1 D tanx 1
Câu 16: Nguyên hàm F x( ) của hàm số
2 2 1 ( ) x
f x
x
là hàm số nào trong các hàm số sau?
A
3 1
3
x
x
B
3 1
3
x
x
C
3
2 3 ( )
2
x x
x
D
3 3
2 3 ( )
2
x x
x
Câu 17: Cho hàm số 22
1
x
f x
x
Khi đó:
A f x dx 2ln 1 x2C B f x dx 3ln 1 x2C
C f x dx 4ln 1 x2C D f x dx ln 1 x2C
Câu 18: Cho hàm số f x sin 24 x
Khi đó:
A 1 3 sin 4 1sin 8
f x dx x x xC
B 1 3 cos 4 1sin 8
f x dx x x xC
C 1 3 cos 4 1sin 8
f x dx x x xC
D 1 3 sin 4 1sin 8
f x dx x x xC
Câu 19: Nguyên hàm của hàm số
4 2
2x 3
y x
là:
A
3
3
x
C x
B
3 3
x
C
3
3
x
C x
D
3 3 3
x
C x
Câu 20: Cho hàm 2
1
3 2
f x
Khi đó:
Trang 3A ln 1
2
x
x
2
x
x
1
x
x
1
x
x
Câu 21: Nguyên hàm của hàm số 2
1
y x
là
A
1
2 4 xC B 3
1
2x 1 C
C
1
4x 2 C
1
2x 1 C
Câu 22: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) 4 x3 3x22x 2 thỏa mãn F(1) 9 là:
Câu 23: Tính 2
1
4 3dx
x x
, kết quả là :
A
ln
x
C x
ln
x
C x
2
ln x 4x3C
D
3 ln 1
x
C x
Câu 24: Họ nguyên hàm của hàm số y(2x1)5 là:
A
6 1
(2 1)
12 x C B
6 1
(2 1)
6 x C C
6 1
(2 1)
2 x C D 10(2x1)4C
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số f x cos2x là :
A
cos 2
C
B
cos 2
C
C
sin 2
C
D
sin 2
C
Câu 26: Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x là
A 1cos 2
2
F x x C
B F x cos 2x C
C 1cos 2
2
F x x C
D F x cos 2x C
Câu 27: Tính: 1 cos
dx x
A 2 tan2
x
C
B tan2
x C
C
1 tan
x C
D
1 tan
x C
Câu 28: Nguyên hàm F x
của hàm số f x 2x2x3 4
thỏa mãn điều kiện F 0 là0
4 3 2
4
x
C x3 x42x D Đáp án khác
Câu 29: Cho hàm số f x x x 214
Biết F(x) là một nguyên hàm của f x( )đồ thị hàm số y F x
đi qua điểm M1;6
Khi đó F(x) là:
x
x
x2 15 15
1
Trang 4Câu 30: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số
1 1
x và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
1
3 ln
Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số 2
4 ( )
4
x
f x
x
là:
A 2 4 x 2 C B 4 4 x 2 C C
2 4 2
x C
D 4 4 x 2 C
Câu 32: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )x33x1 là:
21 x 15 x C B 1 3 6 1 3 4
18 x 12 x C
12 x 3 x C
Câu 33: Họ nguyên hàm của hàm số 2
2 1 ( )
4
x
f x
x x
là:
A
2
2 ln x x 4 C
B
2
ln x x 4 C
C
2
2
C
D
2
4 ln x x 4C
Câu 34: Họ nguyên hàm của hàm số 2
2 ( )
4 4
x
f x
là :
A
2
1
2 x x C B ln x24x 4 C
C
2
2 ln x 4x 4 C
D
2
4 ln x 4x 4 C
Câu 35: Họ nguyên hàm của hàm số
ln 2
f x
x
là :
2
ln 2 2
x C
D
ln 2
x C
Câu 36: Họ nguyên hàm của hàm số
2
( ) 2 x
f x xe là:
x
e
C
B
2
2
x
e C
Câu 37: Hàm số f x( )x(1 x)10 có nguyên hàm là:
A
( )
B
( )
C
C
D
( )
Câu 38: Tính 2
x (1 )
d
x x
thu được kết quả là:
A ln x x 21C
ln 1
x C
x
2 2
1 ln
x C
x
Câu 39: Tính 2
2 1
x dx x
thu được kết quả là:
Trang 5A
1
1
x
C
x
x C
x
1
1 xC D
2
ln 1 x C
Câu 40: Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:
A
sin sin
sin sin
Câu 41: Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
A
4
1
cos
4 1 sin
3 1 sin
3 x C D cos2 x C
Câu 42: Tính
2 1 x
x e dx
2
1 2
x
e C
C
2 1 1 2
x
e C
D
2 1 1 2
x
e C
Câu 43: Kết quả sau khi tính 2
ln x dx x
là:
A
ln x C
B 2 lnx x x C C
ln x C
D x x x Cln
Câu 44: Tínhxcosxdxthu được kết quả là:
Câu 45: Tính
1
0
1
I x x dx
ta thu được kết quả là :
A
9
21
2 15
Câu 46: Tính
2
0
(x 1).sin
ta thu được kết quả là :
1
1 4
Câu 47: Tính
1
0
1
M x xdx
ta thu được kết quả là :
1
16
4 15
Câu 48: Tính
1 2 0
x.e x
ta thu được kết quả là :
A
e
B
e
C
4 2
e
D
2 2
e
Câu 49: Tính
x
x
ta thu được kết quả là :
A
35
141
27
1 8
Trang 6Câu 50: Tính 1 3 2 3
0
1
I x x dx
ta thu được kết quả là :
A
8
9
140
141 8
Câu 51: Tính
3
0
1
1 2
x
x
ta thu được kết quả là :
A
8ln
8ln
8ln
8ln
Câu 52: Tính
1
0
x ex
ta thu được kết quả là :
Câu 53: Tính
1
0
xe x
ta thu được kết quả là :
A 2 1
e
2 1
e
D e 1
Câu 54: Tính
4 2
0 cos
xdx I
x
ta thu được kết quả là :
A
2 ln
B 2 ln 2
C
1 ln
D 4 ln 2
Câu 55: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :P yx2 4x3 và đường thẳng : y x 1d
A
1
3
9
10 3
Câu 56: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: ( ) :C yx32x 3 và đường thẳng : y 2 x 3
Câu 57: Tính diện tích hình phẳng giới hạn b ởi các đường:y(e10) ,x y(e x10)x
e
Câu 58: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
2 ( ) :
1
x
C y
x
, tiệm cận ngang của (C), trục tung
và đường thẳng x = 2
ln
1 ln
ln
Câu 59: Tính tích phân:
3
4( 1) 4
A
8
5 6
C
7
8 5
Câu 60: Tính tích phân: I 01x e x x2dx
Trang 7A
1
2
1
1 3
e
D
1 2
2 e
Câu 61: Tính tích phân:
1 2 0
2 1
2 1
x
x x
3
3
3
3
Câu 62: Tính tích phân:
1 0
2
x
x
e
A
2
2
e
B
4 2
e
C 2
e
e
Câu 63: Tính tích phân:
2 2
I x dx
1
1 4
Câu 64: Tính tích phân:
ln 5
ln 3 x 2 x 3
dx I
e e
4 ln
3 ln 2
Câu 65: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx33x2 và trục hoành
A
27
5
4
24 7
Câu 66: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4 và trục hoành.1
A
7
8
1
Câu 67: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 1
x y x
, trục tung và trục hoành
A ln 2 1 B 2 ln 2 1 C 1 2ln 2 D 1 ln 2
Câu 68: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 , trục tung và trục hoành.1
A
1
2
3
Câu 69: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx22x ,y x là:
A
11
9
4
5 3
Câu 70: Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi đường thẳng y4x và đồ thị hàm số y x 3 là:
Câu 71: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 2x2 và x y4x
A
2
53
157 12
Trang 8Câu 72: Gọi (H) là đồ thị của hàm số
1 ( ) x
f x
x
Diện tích giới hạn bởi (H), trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?
A ln 2 B ln 2 1 C ln 2 1 D 1 ln 2
Câu 73: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :C y x 2và d y: 2xlà:
A
4
8
2
3 2
Câu 74: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: ( ) :C y x 2 2 ;(P) :x yx24xlà:
Câu 75: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :C y x và đường thẳng 2 d y: 3x 2 là :
A
1
1
1
1 3
Câu 76: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C) : y = 2 x - 4x - 6 và đường thẳng 2 y 6 là:
A
1
5
8
32 3
Câu 77: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ) :C y x 2 4 x 6 , yx2 6 có kết quả là
A
3
10
8
4 3
Câu 78: Diện tích hình phẳng giởi hạn bởi các đường cong ( ) :P y x 22x và d y x: 6
A
95
265
125
65 6
Câu 79: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
9
y x và trục Ox quanh trục Ox
Câu 80: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
4
y x và trục Ox quanh trục Ox
A
32
36
25
98
15
Câu 81: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 1
y x
,đường thẳng x , trục Oy và trục Ox quanh trục Ox 3
1
3
4
Câu 82: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
y x ,đường thẳng x và trục Ox quanh trục Ox 2
Câu 83: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
y x , trục hoành và trục tung quanh trục Ox
A
1
3 4
Trang 9Câu 84: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
3
y x , trục hoành và trục tung quanh trục Ox
A
9
2
V
B
5 2
V
C
15 4
V
D
28 3
V
Câu 85: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
3 ( ) :C y x xvà trục
Ox quanh trục Ox
A
105
6
B
16 105
23
6
Câu 86: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi đường cong
x
y e , trục hoành, trục tung và đường thẳng x quay quanh trục Ox 1
2 ( 1) 2
e
C
2 2
e
V
D V 2
Câu 87: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường
2 1
y x , trục hoành và hai đường thẳng x2,x5 quay quanh trục Ox
A
8
1
Câu 88: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x ,trục hoành và hai đường thẳngx=0, x=4quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
14
68
8
2
3
Câu 89: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
sin ; 0 ; 0;
y x y x x khi quay xung quanh Ox là :
A
2
3
B
2 2
C
2 4
D
2 2 3
-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1 Ta có: 3 2 2 3 33 8 2 9 23 2
Câu 2 Ta có:
x x
Chọn A.
Câu 3 Ta có: 3 2
3 2 x dx2 3 2 x C
Chọn D.
Câu 4 Ta có:
ln 3 2
3x 2dx3 x C
Câu 5 Ta có: e x exdx e x ex C
Câu 6 Ta có: 2 3 2 3
Câu 7 Ta có: 2 3 32 2 3
2.ln 3 3.ln 2
Câu 8 Ta có:
cos 3 sin 3
3
x xdx C
Trang 10Câu 9 Ta có:
cos 2
x dx dx C
Chọn D.
Câu 10 Ta có: tan2 xdx tan2x 1 1dxtanx x C Chọn B.
Câu 11 Ta có:
3 5
4ln 5
x
x
Chọn D.
2
2
Chọn B.
Câu 13 Ta có: x.lnx x x.lnx x lnx x lnx
Chọn D.
Câu 14 Ta có:
.ln
x
Chọn D.
Câu 15 Ta có: 2 tan
cos
dx
x
Mà F 0 1 tan 0C 1 C 1 Vậy F x tanx Chọn B.1
Câu 16 Ta có:
2
2
3
Chọn A.
Câu 17 Ta có:
2
2
1 2x
d x dx
sin 2x x 1 cos 4x 1 2 cos 4 cos 4
Chọn D.
Câu 19 Ta có:
2
2
3
Chọn A.
Câu 20 Ta có: 2
ln
Chọn D.
Câu 21 Ta có: 2
dx
x
Chọn C.
Câu 22 Ta có: F x 4x3 3x22x 2dx x 4 x3x2 2x C
Chọn D.
Câu 23 Ta có: 2
ln
Chọn B.
Câu 24 Ta có:
6
x
Câu 25 Ta có:
cos (1 cos 2 ) (x sin 2 )
Trang 11Câu 26 Ta có:
1 sin 2 cos 2
2
x dx x C
Câu 27 Ta có:
2
tan
2
C x
Chọn B.
Câu 28 Ta có: 2 3 2 3 4
F x x x dx x C
3
Chọn D.
Câu 29 Ta có 2 4 1 2 4 2 1 2 5
F x x x dx x d x x C
Chọn D.
Câu 30 Ta có: 1 ln 1
1
x
Mà F 2 1 ln1C 1 C1 Khi đó F x ln x1 1 F 3 ln 2 1 ln 2 e
Chọn D.
Câu 31 Ta có: 2
4 4
x
x
Đặt: t 4 x2 t2 4 x2 4tdt4xdx Khi đó:
2 4
tdt
Câu 32 Ta có:
33 1
I x x dx Đặt: t3 3x1 t3 3x 1 t dt dx2
I t t dt t t dt C
Suy ra 1 1 3 7 13 5
Chọn A
Câu 33 Ta có:
2
2
4
x
Câu 34 Ta có:
2
2
x
2
ln 2 ln 2
2
Câu 36 Ta có: 2 2 2
2 x e dx x d e x e x C
Câu 37 Ta có: I x 1 x10.dx Đăt: t 1 x dt dx x , 1 t
12 11
I t t dtt t dt t t c
Suy ra 1 1 12 1 1 11
I x x C
Chọn A.
Câu 38 Ta có: 2 2 2
Đặt:
2
t x dtx dx x t
2
2
Trang 12Câu 39 Ta có:
2
2
1
2
ln 1
x dx
Câu 40 Ta có: sin cos 2 x 3 dx sin x2 sin4 x.cos x dx
sin sin
sin x x d x x xC Chọn A.
4
sin cos sin sin
4
x
Câu 42 Ta có:
( )
I xe dx d e e C
Câu 43 Ta có: 2
ln x
x
ln
1
dx
x dx
dv
v x
x
Câu 44 Ta có: I xcosxdx Đặt: cos sin
Khi đó: I uv vdu x sinxsinxdx x sinxcosx C Chọn A.
Câu 45 Ta có :
I x x dxx x xdx
Đặt :t = 1 x 2 t = 1 x2 2 2tdt = 2xdx tdt = xdx
Đổi cận :x 0 t1;x 1 t Mặt khác:0 x2 1 t2
Khi đó :
I t dt t dt t dt
0
Chọn D.
Câu 46 Ta có :
2
0
(x 1).sin
Đặt :
1
Khi đó :
2
0
( 1).cos 2 cos
0
0
x
Chọn C.
Câu 47 Ta có:
1
0
1
M x xdx
Đặt :t 1 x t2 1 x 2tdtdx 2tdt dx Đổi cận :x 0 t1;x 1 t Mặt khác:0 x 1 t2
Khi đó :
(1 ).t ( 2 t ) (2 t 2 ) (2 t 2 )
2 2
0
Trang 13Câu 48 Ta có:
1 2 0
x.e x
Đặt :
2
2
x x
du dx
u x
dv e dx
Khi đó :
0
.e
Chọn A.
Câu 49 Ta có :
Đặt :
2
t x t x t dt xdx t dt xdx
Đổi cận :x 0 t1;x 7 t2 Mặt khác : x2 t3 1
Khi đó :
2
1
t
2
Câu 50 Ta có : 1 3 2 3 1 6 3 2 3 1 9 6 3
I x x dxx x x dxx x x dx
0
Câu 51 Ta có :
3
0
1
1 2
x
x
Đặt :t x 1 t2 x 1 2tdt dx Đổi cận :x 0 t 1;x 3 t Mặt khác : 2 x t 2 1
Khi đó :
2
1
2 4 4.2 8.ln(2 2) 2 4 4.1 8.ln(1 2) 8ln
Khi đó :
1
0
N x e dx e e e e
Chọn C.
Câu 53 Ta có:
1
0
xe x
dv e dx v e
Khi đó :
1
0
Chọn C.
4 xdx I
u x
du dx dx
dv
Trang 14Khi đó :
4
0
2
Chọn A.
Câu 55 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:
x x x
4
x
x
Diện tích hình phẳng:
( )
S y y dx x x dx x dx
1
S x
Câu 56 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
3
0
2
x
x
Diện tích hình phẳng:
(4 x x ) (4 x x )
S x x
Câu 57 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là:
0
1
x
Diện tích của hình phẳng cần tìm là:
S xe ex dxxe dx xedx
Tính:
1 0
xedx e xdx
Tính:
1
0
x
xe dx
Khi đó:
1
xe dx xe e dx e e
Vậy 2 1
e
S
(đvdt) Chọn D.
Câu 58 Ta có:
2 ( ) :
1
x
C y
x
Tiệm cận ngang của (C): y = 1
x
Chọn A.
Câu 59 Ta có:
5
0( 1) 4
I x x chx Đặt
2
2
2
4
dx tdt
x t
Đối cận: x 4 t0,x 3 t2
Trang 15Khi đó: 1 2 1 4 2 5 3 1
0
Chọn D.
Câu 60 Ta có: 1 1 2
I x e x dx x x x e dx
0 x 2x dx 0(x 2)e dx x
0 0
4 2
x
M x x dx x
Tính N 01x2e dx x Đặt
2
N x e e dx e e e
I M N e e
Chọn A.
Câu 61 Ta có:
1 2 0
2 1
x
Đặt t x2 x 2 t2 x2 x 2 2tdt(2x1)dx
Đổi cận: x 0 t 2,x 1 t2
2
tdt
3
Chọn C Câu 62 Ta có:
2
2 x x
x
e
dv e chx v e
Khi đó:
1
Câu 63 Ta có:
I x dx x dx x dx
2
I x x
Câu 64
2
x
I
Đặt t e x dt e dx x Đổi cận :với x = ln3 thì t = 3; với x = ln5 thì t = 5
Khi đó:
5
(ln( 2) ln( 1))
3
dt
5
3
t
t
Câu 65 Đặt ( ) :C yx33x2 Phương trình hoành độ giao điểm:
3
0
x
S y y dx x x dx x