1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

90 Câu Trắc Nghiệm Ôn Tập Nguyên Hàm Tích Phân Ứng Dụng Có Đáp Án Update

18 114 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích giới hạn bởi H, trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?. Câu 84: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng H giới h

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP NGUYÊN

HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) x3x x3 2 là :

A

2 3

C

B

3 2

C

C

2 3

C

D

3 2

C

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số

( )

f x

x x

là :

C 4 x13ln x C

D 16 x 3ln x C

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số 3

2 ( )

(3 2 x)

f x 

 là :

1

2 3 2x C

1

4 3 2 xC C  2

2

3 2 xC D  2

1

2 3 2 C

x

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số

4 ( )

3 2

f x

x

 là :

A

1

ln 3 2

6 x C B

1

ln 3 2

 

C

1

ln 3 2

 

D

4

ln 3 2

3 x C

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số ( )f xe xex là :

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )e2xe3x là :

A

C

B

C

C

C

D

C

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 2x 23x là :

A

2.ln 3 3.ln 2

C

B

2.ln 3 3.ln 2

C

C

2.ln 3 3.ln 2

C

D

2.ln 3 3.ln 2

C

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin 3 x là:

A

cos 3

3

x

C

B

cos3 3

x C

C

cos3 9

x C

D cos3x C

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 2 2 x là:

A

1 cos 4

x C

B

cos 4

C

C

1 cos 4

x C

D

cos 4

C

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) tan 2x là:

A cot x x C  B tan x x C  C cot x x C  D tan x x C 

Câu 11: Tính

3 2 4 ( x )dx

x

Trang 2

A

3 5

3

4 ln

B

3 5 3

4 ln

5 xx CC

3 5 5

4ln

3 xx CD

3 5 3

4ln

5 xx C

Câu 12: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2

(2 ) ( )

( 1)

f x

x

A

1

x

 

1

x

 

1

x

 

2 1

x

x 

Câu 13: Kết quả của ln xdx là:

A x x x Cln   B

1

Câu 14: Tính

1 ( 3)dx

x x 

A

1

ln

x

C

ln 3

x

C x

C

1 ln

x C

ln 3

x

C x

Câu 15: Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số 2

1 cos

y

x



F 0  Khi đó, ta có 1 F x  là:

A tan x B  tanx1 C tanx 1 D tanx 1

Câu 16: Nguyên hàm F x( ) của hàm số

2 2 1 ( ) x

f x

x

  

  là hàm số nào trong các hàm số sau?

A

3 1

3

x

x

B

3 1

3

x

x

C

3

2 3 ( )

2

x x

x

D

3 3

2 3 ( )

2

x x

x

Câu 17: Cho hàm số   22

1

x

f x

x

 Khi đó:

A f x dx  2ln 1 x2C B f x dx  3ln 1 x2C

C f x dx  4ln 1 x2C D f x dx  ln 1 x2C

Câu 18: Cho hàm số f x  sin 24 x

Khi đó:

A   1 3 sin 4 1sin 8

f x dx  xxxC

B   1 3 cos 4 1sin 8

f x dx  xxxC

C   1 3 cos 4 1sin 8

f x dx  xxxC

D   1 3 sin 4 1sin 8

f x dx  xxxC

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số

4 2

2x 3

y x

là:

A

3

3

x

C x

 

B

3 3

x

C

3

3

x

C x

 

D

3 3 3

x

C x

 

Câu 20: Cho hàm   2

1

3 2

f x

  Khi đó:

Trang 3

A   ln 1

2

x

x

2

x

x

1

x

x

1

x

x

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số  2

1

y x

 là

A

1

2 4 xC B  3

1

2x 1 C

C

1

4x 2 C

1

2x 1 C

Câu 22: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) 4 x3 3x22x 2 thỏa mãn F(1) 9 là:

Câu 23: Tính 2

1

4 3dx

xx

, kết quả là :

A

ln

x

C x

ln

x

C x

2

ln x  4x3C

D

3 ln 1

x

C x

Câu 24: Họ nguyên hàm của hàm số y(2x1)5 là:

A

6 1

(2 1)

12 x C B

6 1

(2 1)

6 x C C

6 1

(2 1)

2 x C D 10(2x1)4C

Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số f x  cos2x là :

A

cos 2

C

B

cos 2

C

C

sin 2

C

D

sin 2

C

Câu 26: Họ nguyên hàm của hàm số f x  sin 2x

A   1cos 2

2

F x  x C

B F x  cos 2x C

C   1cos 2

2

F xx C

D F x   cos 2x C

Câu 27: Tính: 1 cos

dx x

A 2 tan2

x

C

B tan2

x C

C

1 tan

x C

D

1 tan

x C

Câu 28: Nguyên hàm F x 

của hàm số f x  2x2x3 4

thỏa mãn điều kiện F 0  là0

4 3 2

4

x

C x3 x42x D Đáp án khác

Câu 29: Cho hàm số f x x x 214

Biết F(x) là một nguyên hàm của f x( )đồ thị hàm số y F x  

đi qua điểm M1;6

Khi đó F(x) là:

x

x

  x2 15 15

1

Trang 4

Câu 30: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số

1 1

x  và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

1

3 ln

Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số 2

4 ( )

4

x

f x

x

 là:

A 2 4 x 2 C B 4 4 x 2 C C

2 4 2

x C

D 4 4 x 2 C

Câu 32: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )x33x1 là:

21 x 15 x C B 1 3 6 1 3 4

18 x 12 x C

12 x 3 x C

Câu 33: Họ nguyên hàm của hàm số 2

2 1 ( )

4

x

f x

x x

  là:

A

2

2 ln x  x 4 C

B

2

ln x  x 4 C

C

2

2

C

 

D

2

4 ln x  x 4C

Câu 34: Họ nguyên hàm của hàm số 2

2 ( )

4 4

x

f x

  là :

A

2

1

2 xx C B ln x24x 4 C

C

2

2 ln x 4x 4 C

D

2

4 ln x 4x 4 C

Câu 35: Họ nguyên hàm của hàm số

ln 2

f x

x

là :

2

ln 2 2

x C

D

ln 2

x C

Câu 36: Họ nguyên hàm của hàm số

2

( ) 2 x

f xxe là:

x

e

C

B

2

2

x

e C

Câu 37: Hàm số f x( )x(1 x)10 có nguyên hàm là:

A

( )

B

( )

C

C

D

( )

Câu 38: Tính 2

x (1 )

d

x x

thu được kết quả là:

A ln x x 21C

ln 1

x C

x

2 2

1 ln

x C

x

Câu 39: Tính 2

2 1

x dx x

 thu được kết quả là:

Trang 5

A

1

1

x

C

x

x C

x

1

1 xC D

2

ln 1 x C

Câu 40: Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:

A

sin sin

sin sin

Câu 41: Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:

A

4

1

cos

4 1 sin

3 1 sin

3 x CD  cos2 x C

Câu 42: Tính

2 1 x

x edx

2

1 2

x

eC

C

2 1 1 2

x

eC

D

2 1 1 2

x

eC

Câu 43: Kết quả sau khi tính 2

ln x dx x

 là:

A

ln x C

B 2 lnx x x C  C

ln x C

D x x x Cln  

Câu 44: Tínhxcosxdxthu được kết quả là:

Câu 45: Tính

1

0

1

I xx dx

ta thu được kết quả là :

A

9

21

2 15

Câu 46: Tính

2

0

(x 1).sin

 

ta thu được kết quả là :

1

1 4

Câu 47: Tính

1

0

1

M xxdx

ta thu được kết quả là :

1

16

4 15

Câu 48: Tính

1 2 0

x.e x

ta thu được kết quả là :

A

e

B

e

C

4 2

e

 

D

2 2

e

 

Câu 49: Tính

x

x

ta thu được kết quả là :

A

35

141

27

1 8

Trang 6

Câu 50: Tính 1 3 2 3

0

1

I xx dx

ta thu được kết quả là :

A

8

9

140

141 8

Câu 51: Tính

3

0

1

1 2

x

x

 

ta thu được kết quả là :

A

8ln

8ln

8ln

8ln

Câu 52: Tính

1

0

x ex

ta thu được kết quả là :

Câu 53: Tính

1

0

xe x



ta thu được kết quả là :

A 2 1

e

2 1

e

 

D  e 1

Câu 54: Tính

4 2

0 cos

xdx I

x



ta thu được kết quả là :

A

2 ln

B 2 ln 2

C

1 ln

D 4 ln 2

Câu 55: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :P yx2 4x3 và đường thẳng : y x 1d  

A

1

3

9

10 3

Câu 56: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: ( ) :C yx32x 3 và đường thẳng : y 2 x 3

Câu 57: Tính diện tích hình phẳng giới hạn b ởi các đường:y(e10) ,x y(e x10)x

e

Câu 58: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

2 ( ) :

1

x

C y

x

 , tiệm cận ngang của (C), trục tung

và đường thẳng x = 2

ln

1 ln

ln

Câu 59: Tính tích phân:

3

4( 1) 4

A

8

5 6

C

7

8 5

Câu 60: Tính tích phân: I 01x ex x2dx

Trang 7

A

1

2

1

1 3

e 

D

1 2

2 e

Câu 61: Tính tích phân:

1 2 0

2 1

2 1

x

x x

  

3

3

3

3

Câu 62: Tính tích phân:

1 0

2

x

x

e



A

2

2

e

B

4 2

e

C 2

e

e

Câu 63: Tính tích phân:

2 2

I xdx

1

1 4

Câu 64: Tính tích phân:

ln 5

ln 3 x 2 x 3

dx I

e e

4 ln

3 ln 2

Câu 65: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx33x2 và trục hoành

A

27

5

4

24 7

Câu 66: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4 và trục hoành.1

A

7

8

1

Câu 67: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 1

x y x

 , trục tung và trục hoành

A ln 2 1 B 2 ln 2 1 C 1 2ln 2 D 1 ln 2

Câu 68: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 , trục tung và trục hoành.1

A

1

2

3

Câu 69: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx22x ,y x là:

A

11

9

4

5 3

Câu 70: Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi đường thẳng y4x và đồ thị hàm số y x 3 là:

Câu 71: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 2x2 và x y4x

A

2

53

157 12

Trang 8

Câu 72: Gọi (H) là đồ thị của hàm số

1 ( ) x

f x

x

 Diện tích giới hạn bởi (H), trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?

A ln 2 B ln 2 1 C ln 2 1 D 1 ln 2

Câu 73: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :C y x 2và d y: 2xlà:

A

4

8

2

3 2

Câu 74: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: ( ) :C y x 2 2 ;(P) :x yx24xlà:

Câu 75: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :C y x và đường thẳng 2 d y: 3x 2 là :

A

1

1

1

1 3

Câu 76: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C) : y = 2 x - 4x - 6 và đường thẳng 2 y 6 là:

A

1

5

8

32 3

Câu 77: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ) :C y x 2 4 x 6 , yx2 6 có kết quả là

A

3

10

8

4 3

Câu 78: Diện tích hình phẳng giởi hạn bởi các đường cong ( ) :P y x 22xd y x:  6

A

95

265

125

65 6

Câu 79: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

9

y  x và trục Ox quanh trục Ox

Câu 80: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

4

y  x và trục Ox quanh trục Ox

A

32

36

25

98

15

Câu 81: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 1

y x

 ,đường thẳng x  , trục Oy và trục Ox quanh trục Ox 3

1

3

4

Câu 82: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

yx ,đường thẳng x  và trục Ox quanh trục Ox 2

Câu 83: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

y  x , trục hoành và trục tung quanh trục Ox

A

1

3 4

Trang 9

Câu 84: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

3

y  x , trục hoành và trục tung quanh trục Ox

A

9

2

V  

B

5 2

V  

C

15 4

V  

D

28 3

V  

Câu 85: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi

3 ( ) :C y x  xvà trục

Ox quanh trục Ox

A

105

6

B

16 105

23

6 

Câu 86: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi đường cong

x

y e , trục hoành, trục tung và đường thẳng x  quay quanh trục Ox 1

2 ( 1) 2

e

C

2 2

e

V  

D V  2

Câu 87: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường

2 1

yx , trục hoành và hai đường thẳng x2,x5 quay quanh trục Ox

A

8

1

Câu 88: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x ,trục hoành và hai đường thẳngx=0, x=4quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

14

68

8

2

3

Câu 89: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

sin ; 0 ; 0;

yx yxx khi quay xung quanh Ox là :

A

2

3

B

2 2

C

2 4

D

2 2 3

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI

Câu 1 Ta có:  3 2 2 3 33 8 2 9 23 2

Câu 2 Ta có:

x x

Chọn A.

Câu 3 Ta có:  3  2

3 2 x dx2 3 2 xC

Chọn D.

Câu 4 Ta có:

ln 3 2

3x 2dx3 x C

Câu 5 Ta có: e x exdx e x ex C

Câu 6 Ta có:  2 3  2 3

Câu 7 Ta có:  2 3  32 2 3

2.ln 3 3.ln 2

Câu 8 Ta có:

cos 3 sin 3

3

x xdx C

Trang 10

Câu 9 Ta có:

cos 2

x dx   dx  C

Chọn D.

Câu 10 Ta có: tan2 xdx tan2x 1 1dxtanx x C  Chọn B.

Câu 11 Ta có:

3 5

4ln 5

x

x

Chọn D.

2

2

Chọn B.

Câu 13 Ta có: x.lnx x x.lnx x lnx  x lnx

Chọn D.

Câu 14 Ta có:  

.ln

x

Chọn D.

Câu 15 Ta có:   2 tan

cos

dx

x

    Mà F 0   1 tan 0C 1 C 1 Vậy F x  tanx Chọn B.1

Câu 16 Ta có:

2

2

3

Chọn A.

Câu 17 Ta có:

 2 

2

1 2x

d x dx

sin 2x x 1 cos 4x 1 2 cos 4 cos 4

Chọn D.

Câu 19 Ta có:

2

2

3

Chọn A.

Câu 20 Ta có: 2    

ln

Chọn D.

Câu 21 Ta có:  2

dx

x

Chọn C.

Câu 22 Ta có: F x  4x3 3x22x 2dx x 4 x3x2 2x C

Chọn D.

Câu 23 Ta có: 2    

ln

Chọn B.

Câu 24 Ta có:      

6

x

Câu 25 Ta có:

cos (1 cos 2 ) (x sin 2 )

Trang 11

Câu 26 Ta có:

1 sin 2 cos 2

2

x dx x C

Câu 27 Ta có:

2

tan

2

C x

Chọn B.

Câu 28 Ta có:    2 3  2 3 4

F x  xxdx   x C

3

Chọn D.

Câu 29 Ta có    2 4 1  2  4 2  1  2 5

F x x xdx xd x   x  C

Chọn D.

Câu 30 Ta có:   1 ln 1

1

x

 Mà F 2  1 ln1C 1 C1 Khi đó F x  ln x1 1  F 3 ln 2 1 ln 2  e

Chọn D.

Câu 31 Ta có: 2

4 4

x

x

Đặt: t 4 x2  t2  4 x2 4tdt4xdx Khi đó:

2 4

 tdt      

Câu 32 Ta có:

33 1

I x xdx Đặt: t3 3x1 t3 3x 1 t dt dx2 

I   t t dttt dt   C

Suy ra 1 1 3 7 13 5

Chọn A

Câu 33 Ta có:

 2 

2

4

x

 

Câu 34 Ta có:

 2 

2

x

2

ln 2 ln 2

2

Câu 36 Ta có: 2  2 2

2 x e dx xd e xe xC

Câu 37 Ta có: I x 1  x10.dx Đăt: t  1 x dt dx x ,  1 t

12 11

I tt dttt dtttc

Suy ra 1 1 12 1 1 11

I   x   xC

Chọn A.

Câu 38 Ta có: 2 2 2

Đặt:

2

t xdtx dx x  t

2

2

Trang 12

Câu 39 Ta có:

 2

2

1

2

ln 1

x dx

Câu 40 Ta có: sin cos 2 x 3 dx sin x2  sin4 x.cos x dx

   

sin sin

sin xx d xxxC Chọn A.

4

sin cos sin sin

4

x

Câu 42 Ta có:

( )

I xedx d eeC

Câu 43 Ta có: 2

ln x

x

ln

1

dx

x dx

dv

v x

x

Câu 44 Ta có: I xcosxdx Đặt: cos sin

Khi đó: I uv  vdu x sinxsinxdx x sinxcosx C Chọn A.

Câu 45 Ta có :

I xx dxxx xdx

Đặt :t = 1 x 2  t = 1 x2  2 2tdt = 2xdx  tdt = xdx

Đổi cận :x 0 t1;x 1 t  Mặt khác:0 x2  1 t2

Khi đó :

I   tdt   t dt  t dt

0

Chọn D.

Câu 46 Ta có :

2

0

(x 1).sin

 

Đặt :

1

Khi đó :

2

0

( 1).cos 2 cos

0

0

x

Chọn C.

Câu 47 Ta có:

1

0

1

M xxdx

Đặt :t 1 xt2  1 x 2tdtdx 2tdt dx Đổi cận :x 0 t1;x 1 t  Mặt khác:0 x 1 t2

Khi đó :

(1 ).t ( 2 t ) (2 t 2 ) (2 t 2 )

2 2

0

Trang 13

Câu 48 Ta có:

1 2 0

x.e x

Đặt :

2

2

x x

du dx

u x

dv e dx

Khi đó :

0

.e

Chọn A.

Câu 49 Ta có :

Đặt :

2

t xt  xt dtxdxt dt xdx

Đổi cận :x 0 t1;x 7 t2 Mặt khác : x2  t3 1

Khi đó :

2

1

t

2

      

Câu 50 Ta có : 1 3 2 3 1 6 3 2 3 1 9 6 3

I xx dxxxx dxxxx dx

0

Câu 51 Ta có :

3

0

1

1 2

x

x

 

Đặt :tx 1 t2   x 1 2tdt dx Đổi cận :x 0 t 1;x 3 t  Mặt khác : 2 x t 2 1

Khi đó :

2

1

2 4 4.2 8.ln(2 2) 2 4 4.1 8.ln(1 2) 8ln

Khi đó :

1

0

Nx  e dx e e   e e 

Chọn C.

Câu 53 Ta có:

1

0

xe x



dv e dxv e

Khi đó :

1

0

Chọn C.

4 xdx I

u x

du dx dx

dv

Trang 14

Khi đó :

4

0

2

Chọn A.

Câu 55 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:

xx  x

4

x

x

Diện tích hình phẳng:

( )

S yy dx   x  xdx   xdx

1

S    x          

Câu 56 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:

3

0

2

x

x

 

Diện tích hình phẳng:

(4 x x ) (4 x x )

S  x     x           

Câu 57 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là:

0

1

x

Diện tích của hình phẳng cần tìm là:

S xeex dxxe dx xedx

Tính:

1 0

xedx e xdx  

Tính:

1

0

x

xe dx

Khi đó:

1

xe dx xe  e dx e e  

Vậy 2 1

e

S  

(đvdt) Chọn D.

Câu 58 Ta có:

2 ( ) :

1

x

C y

x

 Tiệm cận ngang của (C): y = 1

x

Chọn A.

Câu 59 Ta có:

5

0( 1) 4

I  xxchx Đặt

2

2

2

4

dx tdt

x t

 

 Đối cận: x 4 t0,x 3 t2

Trang 15

Khi đó: 1 2  1 4 2 5 3 1

0

Chọn D.

Câu 60 Ta có: 1    1 2   

I  x exdx xxxe dx

 

0 x 2x dx 0(x 2)e dx x

0 0

4 2

x

Mxx dx x  

Tính N 01x2e dx x Đặt

2

Nxe  e dxe  ee

IM N   e   e

Chọn A.

Câu 61 Ta có:

1 2 0

2 1

x

  

Đặt tx2 x 2 t2 x2  x 2 2tdt(2x1)dx

Đổi cận: x 0 t 2,x 1 t2

2

tdt

3

Chọn C Câu 62 Ta có:

2

2 x x

x

e

dv e chxv e

Khi đó:

1

Câu 63 Ta có:

I xdx xdx xdx

2

I   x   x 

Câu 64

2

x

I

  Đặt t exdt e dxx Đổi cận :với x = ln3 thì t = 3; với x = ln5 thì t = 5

Khi đó:

5

(ln( 2) ln( 1))

3

dt

5

3

t

t

Câu 65 Đặt ( ) :C yx33x2 Phương trình hoành độ giao điểm:

3

0

x

S yy dx xx dx   x  

Ngày đăng: 09/10/2019, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w