LUẬN VĂN THẠC SĨChuyên ngành: inh doanh thương mại VŨ THỊ MINH CHÂU Hà Nội - Năm 2018... Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi... Giao thông vận tải trong h
Trang 1LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: inh doanh thương mại
VŨ THỊ MINH CHÂU
Hà Nội - Năm 2018
Trang 2Mã số: 8340121
Họ tên học viên: VŨ THỊ MINH CHÂU Người hướng dẫn: TS Vũ Thị Hạnh
Hà Nội - Năm 2018
Trang 3Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi Mọi nội
này ch a t ng đ c công ố trong t cứ công trình nghiên cứu nào
Tác giả luận văn
Vũ Thị inh Ch u
Trang 4NH ỤC T VI T TẮT TI NG VI T vii
NH ỤC T VI T TẮT TI NG ANH viii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ix
DANH MỤC HÌNH VẼ x
T TẮT T QUẢ NGHI N C U xi
ỜI Ở ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: T NGQU NV OGISTICS NH 5
1.1 h i ni m ogistics anh 5
1.2 H thống ogistics anh 6
1.2.1. 6
1.2.2. 8
1.2.3. 11
1.2.4 ics xanh 12
1.2.5. 12
1.3 S ph t tri n c a ogistics anh 13
1.4 Vai tr c a ogistics anh 16
1.5 ột số tiêu ch cơ ản nh gi hả năng th c hi n ogistics anh tại c c doanh nghi p ogistics Vi t Nam 18
1.5.1. 18
1.5.2. 19
1.5.3. 21
CHƯƠNG 2: HẢ NĂNG TH C HI N C C HOẠT ĐỘNG OGISTICS NH TẠI ỘT S O NH NGHI P OGISTICS VI T N 23
2.1 Th c trạng ph t tri n ogistics anh tại Vi t Nam 23
Trang 52.1.1.1. 23
2.1.1.2. 25
2.1.2. 26
2.1.2.1. 27
2.1.2.2. 36
2.1.2.3. 38
2.1.3. 40
2.1.4 m 41
2.1.4.1. 41
2.1.4.2. 42
2.2 hả năng th c hi n c c hoạt ộng ogistics anh c a c c doanh nghi p ogistics Vi t Nam 47
2.2.1. 47
2.2.2. 48
2.2.2.1 n 49
2.2.2.2. 53
2.2.2.3 Công ty C ph n Gemadept : 56
2.2.3. 58 CHƯƠNG 3: GIẢI PH P PH T TRIỂN OGISTICS NH TẠI ỘT S O NH NGHI P OGISTICS VI T N ……… 59
3.1 Định hướng và yêu cầu hội nhập c a một số doanh nghi p ogistics Vi t Nam . 59
3.1.1. 59
3.1.1.1. 59
Trang 63.2 Đ uất giải ph p ph t tri n ogistics anh tại Viêt Nam 69
3.2.1 Gi i pháp v khuôn khổ pháp lý cho ho ng Logistics xanh 69
3.2.3 Gi i pháp từ phía các doanh nghi p 72
NH ỤC TÀI I U TH HẢO 78
Trang 7TT T vi t tắt Ngh a ti ng Vi t
Trang 8TT T vi t tắt Ngh a ti ng nh Ngh a ti ng Vi t
Nam Á
toàn của tàu tính bằng t n
Index
Organization
hi n logistics
Warehouse Management
Trang 916 WTO World Trade Organazation T chức th ng m i thế gi i
Trang 10Bảng 2.1: t ng giao thông đ ng ộ của Vi t am giai đo n -2017 29
Trang 11ình : Tình hình s ng ph ng ti n vận tải của Vi t am năm - 2017 29
Trang 12au th i gian nghiên cứu và thực hi n đ hoàn thành luận văn đ thu đ c c c
ết quả nh sau:
Luận văn đ a ra c c giải ph p đ
của c c oanh nghi p logistics Vi t
ph t tri n vi c thực hi n c c ho t động xanh
am hi n nay và định h ng đến năm
ngh a th c ti n:
Hướng nghiên c u ti p theo:
logistics …
Trang 13ỜI Ở ĐẦU
1 T nh cấp thi t c a tài
“xanh”
c thực hi n c c ho t động logistics mang t nh xanh cho c c oanh nghi p
Trang 14Đ nh gi thành công c ng nh nh ng h n chế hi thực hi n ho t động logistics xanh của một số oanh nghi p logistics Vi t am đi n hình là hai công ty Tân ảng ài n và Công ty Vinafco)
là c s h t ng logistics ao gồm c s h t ng giao thông vận tải c s h t ng thông tin và truy
n thông; và th chế liên quan đến logistics xanh
-hông gian: Đ tài nghiên cứu ho t động logistics xanh của một số nghi p
logistics t i Vi t am
oanh
Trang 15Th i gian: Thông tin đ c thu thập trong giai đo n
ựa trên định h ng cho một số oanh nghi p logistics Vi t
h a c c ho t động logistics
-V i m c đ ch của ph ng ph p là chỉ ra đi m m nh đi m yếu c hội và th ch thức thì
ph ng ph p đ c s ng ch ng đ đ nh gi thực tr ng ph t tri n ho t động xanh t i c c oanh
nghi p logistics Vi t am
5 Nh ng ng g p c a uận văn
V l luận luận văn đ h thống h a đ c c s l thuyết c ng nh c c nghiên cứu đ c vlogistics xanh Trong hi c c nghiên cứu tr c đây tập trung
Trang 166 t cấu uận văn
- 1: T ng quan v logistics xanh
- 2: hả năng thực hi n c c ho t động logistics xanh t i một số
nghi p logistics Vi t am
oanh
- 3: Giải ph p ph t tri n logistics xanh t i một số doanh nghi p logistics
Vi t Nam
Trang 17CHƯƠNG 1: T NGQU NV OGISTICS XANH
1.1 h i ni m ogistics anh
dùng
Trang 18Vậy c th đ a ra định ngh a v logistics xanh nh sau: logistics xanh ao
1.2 H thống logistics xanh
1.2.1.
Giao thông vận tải trong ho t động logistics đảm nhi m công tác vận chuy n
Trang 19tiêu ch đ nh gi vi c thực hi n vận tải xanh:
h a
Vi c thành lập các trung tâm phân phối istri ution nt rs là ph ng pháp tốt nh t cho các công ty tích h p các ho t động v i các nhà cung c p Các công ty vận chuy n sản ph m cho một nh m đi m n hàng đến trung tâm phân phối thay vì cung c p m i c
a hàng của m i nhà cung c p T i trung tâm phân phối t t cả các sản ph m s đ c phân
lo i và t chức Cuối cùng, nh ng hàng hoá này s đ c phân phối đến các c a hàng khác nhau Kết quả đ u tiên là c c công ty
giảm số l n giao hàng Thứ hai c c công ty đ t đ c hi u quả tối đa - th i gian tối thi u.Cuối c ng họ đ ng g p một ph n vào vi c ảo v môi tr ng vì số chuyến đi giảm xuống
và một l ng x tải giao hàng đến các c a hàng s t đi
Trang 20tu i thọ của x tu i thọ x
môi tr ng
họ một c ch thuận l i
1.2.2.
Trang 21logistics t i Vi t am Đ ng g p vào vi c làm giảm chi ph môi tr ng và tiết i m chi ph
vận hành là c ch ố tr sản ph m và quản l nhà ho:
5 tiêu ch đo l ng vi c quản l nhà ho hi u quả:
đặt hàng
Trang 22L i thế của vi c s ng h thống ho tự động trong quản l ho i là đ tối
và công sức
-in-time (JIT)
đ nâng cao hi u quả
nhận thức v môi tr ng và c hành
Trang 23VẬN TẢI XANH
Trang 251.2.4 xanh
Vi c ứng ng TT vào quản l li u là r t quan trọng n đ m l i hi u quả trong giảm mức tiêu th nhiên li u tăng l i nhuận và tối u h a quản l c c nguồn lực ột số ứng ng
công ngh vào quản l li u logistics sau đây:
thống gi m s t đ nh c đến trên là một công ngh ứng ng thành công trong quản l tiêu th nhiên li u thống gi m s t nhiên li u ao gồm chip cảm iến mức nhiên li u
c c thiết ị đặc i t đ l u tr li u t c c cảm iến mức nhiên li u và m y t nh c nhân v i ph n
m m gi m s t nhiên li u đặc i t đ l u tr t t cả và phân t ch li u ằng c ch này c c công ty
Trang 26ch thức thực hi n quản l ch t thải hi n nay:
1.3 S ph t tri n c a ogistics anh
Trang 27ên c nh đ hâu u c ng là một trong nh ng hu vực s m nh t p ng
Hoa
Trang 28môi tr ng và c c vật li u này đ c làm ằng ột mì s i r m và l a mì tinh ột
Nhật ản
Trang 29tri n c c m c tiêu mà vi c s ng c c tuyến đ ng s t và vận tải i n trong vận
Châu Âu
1.4 Vai tr c a ogistics anh
oanh nghi p logistics c n c lộ trình c th trong vi c xanh h a c c ho t động
trong ịch v của mình c ho t động logistics xanh đ c quan tâm cả h a c nh inh tế x hôi môi tr ng c ng là nằm trong m c tiêu ph t tri n n v ng của thế gi i n i chung và Vi t
am n i riêng
Trang 30Vai trò v ờng
Vi c thực hi n c c ho t động xanh vào h thống Logistics đ ng vai tr quan
trong tái chế, x lý rác thải và quản lý các nguyên vật li u nguy h i Logistics ng c c
ng đ c xem là một ph n của quản lý chu i cung ứng, là một v n đ hi n nhiên đối v i t t
cả thành viên trong các chu i cung ứng sản ph m, t nhà cung c p
nguyên li u, nhà sản xu t, các trung gian phân phối bán buôn và bán lẻ Vi c cácthành viên này vận hành ng logistics ng c hi u quả nh thế nào s t c động r t l n đếnkhông chỉ chi phí mà còn doanh thu và sự hài lòng của khách hàng
Logistics còn góp ph n giảm chi phí thông qua vi c tiêu chu n hóa chứng t : Theo c cchuyên gia th ng m i, gi y t r m rà chiếm một khoản chi phí không nh trong mậu
dịch quốc tế và vận chuy n Thông qua dịch v logistics, các công ty s
Trang 31đứng ra đảm nhi m vi c ký một h p đồng duy nh t s d ng chung một lo i hình vận tải
đ đ a hàng t n i g i đến n i nhận hàng cuối cùng
nhi m xã hội của m i doanh nghi p
1.5 ột số tiêu ch cơ ản nh gi hả năng th c hi n ogistics anh tại c c
doanh nghi p ogistics Vi t Nam
Ti t ki m và hi u qu trong ho ng kho v n: Đ phát tri n logistics xanh,
th i gian và chi phí vận chuy n
Ti t ki m và hi u qu trong phát tri h t ng logistics: s h t ng
Trang 32định sự nhanh hay chậm của ho t động logistics đ p ứng yêu c u của h ch hàng
Chi phí nhỏ nh t: Các doanh nghi p có th tiết ki m chi phí trên nhi u
1.5.2.
Ngành logistics trên thế gi i đang ph t tri n nhanh ch ng nh ng vẫn là giai
an toàn, th i gian chi ph và độ tin cậy trong cung c p dịch v
an toàn: Doanh nghi p c n u tiên đảm bảo t nh an toàn đ đảm bảo ch t
ph n l n tỷ trọng đ là vận tải hàng h a Ph ng ti n vận tải tham gia vào vận chuy nhàng hóa phải đ p ứng các tiêu chu n an toàn v k thuật và đ c ki m tra, bảo ỡng định
kỳ đồng th i doanh nghi p c n đảm bảo sự chuyên d ng của các ph ng ti n Ngoài ra,doanh nghi p c ng c n đ i m i hoặc thay thế c c ph ng
Trang 33ti n vận tải l i th i năng su t th p Ph ng ti n và con ng i là hai yếu tố có mối
an toàn trong quá trình ho t động, các doanh nghi p c n lựa chọn các lo i hình vận
trung chuy n
Bên c nh vận tải, kho bãi là một bộ phận không kém ph n quan trọng trong
Cán bộ, công nhân viên làm vi c trong kho , bãi phải nghiêm chỉnh ch p hànhnội quy của doanh nghi p đ c trang bị kiến thức v an toàn lao động đ đảm bảo antoàn cho bản thân và hàng hóa
Thời gian ngắn nh t: Dịch v door-to-door kết h p chiến l c JIT (Just in tim ra
đ i tiết ki m đ c đ ng th i gian và sức lực của khách hàng Vận
chuy n door-to-door là một hình thức không phải m i nh t trong ngành chuy n phát
nhanh nh ng n đ c mọi ng i a chuộng b i nhi u sự phù h p v i ng i tiêu ung c
ng nh c c oanh nghi p Vi t Nam Chiến l c JIT là sản xu t “ đ ng sản ph m v i đ
ng số l ng t i đ ng n i vào đ ng th i đi m” nhằm m c tiêu “tồn kho
Trang 34bằng không, th i gian ch đ i bằng không, chi phí phát sinh bằng hông” Th o
Vi n Logistics Vi t Nam)
tin c y: Khi làm tốt các yếu tố v độ an toàn, th i gian và chi phí trong
n n kinh tế và các quốc gia, tuy nhiên, quá trình cung ứng, kho bãi, vận chuy n và
L a ch n nhà cung c p nguyên v t li u: Trong quá trình phát tri n logistics
xanh, doanh nghi p c n chú trọng vi c mua s m và chọn lựa nhà cung c p nguyên
vật li u Khi nhà cung c p phù h p nh nhà cung c p s d ng ao ì đ n giản và vật li uthân thi n v i môi tr ng qu ng đ ng vận chuy n tối u c th làm giảm
L a ch c v n t i: Các doanh nghi p c n u tiên ph ng thức
V n hành kho h p lý: Doanh nghi p c n đ u t c c thiết bị xếp dỡ hàng hóa
Trang 36c ng s d ng năng l ng mặt tr i, tận d ng ánh sang tự nhiên, thiết kế di n tích
X lý ch t th i: Một l ng ch t thải đ ng đ c t o ra t các ho t động
Trang 37CHƯƠNG 2: HẢ NĂNG TH C HI N C C HOẠT ĐỘNG LOGISTICS
NH TẠI ỘT S O NH NGHI P OGISTICS VI T N
2.1 Th c trạng ph t tri n ogistics anh tại Vi t Nam
2.1.1.
Nam
2.1.1.1.
Trang 38up r co này s giảm 9 l ng h thải so v i c c tàu ch contain r ch y
bay khác
Trang 39thải trong hàng hông của Liên minh châu u Đi u này c ngh a c c h ng nào
2.1.1.2.
Trang 40d ng c oanh nghi p ch a c nhận thức sâu s c v vai trò của logistics ng c
2.1.2.
Trang 41liên l c t ng ứng ay c s h t ng logistic là t ng th các yếu tố vật ch t, k
bay), kho bãi và h thống công ngh thông tin và truy n thông
2.1.2.1.
Giao thông vận tải trong ho t động logistics đảm nhi m công tác vận chuy n
tàu bi n và 2% là vận tải bằng tàu h a, còn l i là máy bay (Vietnam Railway
Trang 42chuy n hàng hóa chủ yếu nh ng chiếm tỷ l t h n sau đ là xà lan
tàu h a (5%), tàu bi n (3%), còn l i là máy bay (3%)
Hình 2.1: T nh h nh s d ng phương ti n vận tải c a Vi t Nam năm 2013 - 2017
Trang 43Trong năm qua nhi u công trình giao thông đồng ộ hi n đ i đ đ c đ a
2 1
Bảng 2 1: Hạ tầng giao th ng ƣờng ộ c a Vi t Nam giai oạn 2013-2017
Trang 45nhựa Th o c c năm c s h t ng của n c ta c sự ph t tri n và m rộng nh ng
Trang 47chỉ chiếm h n trong toàn ngành giao thông vận tải thống h t ng đ ng s t
Bảng 2 3: Hạ tầng giao th ng ƣờng sắt Vi t Nam giai oạn 2013-2017
Trang 49đ ng s t phải làm đủ cả 300 km, vì kh đ ng s t khác nhau nên phải làm đồng bộ
Trang 50cảng i p – Thị Vải cảng n c sâu đ u tiên t i Vi t am t o đi u i n chogiao thông hàng hải ph t tri n
Bảng 2 5: Thông số các cảng hàng không có nhà ga hàng h a giai oạn 2013-2017
Trang 52Bảng 2 6: Hi n trạng c c ga ho hàng h ng o dài tại Vi t Nam
Nguyên
Trang 54Xanh h a ph ng ti n TVT: c th lựa chọn c c ph ng thức xanh h a nh
Trang 55ngột nh sập đ ng h m đứt ch ch đ ng ray … mà là nh ng cản tr tốc độ và độ
2.1.2.2.
châu Á khác Nhi u kho bãi không có sàn bê tông, chỉ đ c xây bằng g ch trên mặt
Trang 56AL ITL đồng th i c c oanh nghi p c ng hẳng định rằng kho bãi của công ty
:
Trang 57này đ i h i c c oanh nghi p tìm hi u c ch thức thực hi n và lựa chọn thiết ế xanh
xanh trong ho t động Logistics của mình
2.1.2.3.
ng h t ng logistics v i vi c th c hi n chu i cung ng xanh c a doanh nghi p , Tr ng Đ i học Vi t-Nhật Đ i học Quốc gia à ôi năm 2015 Vi c m i
Trang 58nghi p thống quản l giao nhận F quản l vận tải T quản l ho
Bảng 2 7: PI và c c ch số nh gi thành phần c a ogistics Vi t Nam trong
Trang 60th th y CNTT là một trong nh ng yếu tố quan trọng và có ảnh h ng
Trang 61quy n Thông t c ng quy định c th v quy ho ch, quản lý s d ng đ t t i cảng hàng không,sân bay; quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay; phòng chống thiên tai và tìmkiếm cứu n n…
h ng hành động của h nh phủ liên quan đến thuế h tr tài ch nh c c hi p định v
tự o h a th ng m i nhằm giảm thi u t c động t i môi tr ng gây ra b i ho t động logistics
có ảnh h ng tích cực hay tiêu cực t i quyết định lựa chọn xanh hóa logistics củadoanh nghi p
2.1.4.
2.1.4.1.
logistics xanh
Sự phát tri n của TT đ mang l i r t nhi u l i ích trong vi c phát tri n Logisticsxanh t i Vi t am đặc bi t là vi c hoàn thi n h thống EDI cho phép kết nối gi a cáccảng v i nhau bao gồm cả c quan quản lý nh c quan hải quan c
Vận tải ƣờng bộ:
Trang 62Xe tự động hông ng i lái - Công ngh này s d ng h thống radar, laze và
tiết ki m chi phí
Kho hàng : Công ngh so n (l y) hàng – c c đ n hàng thì ngày càng nh và
(last-mile delivery)
Giao hàng chặng cuối tốn chiếm t i 30-40% t ng chi phí giao hàng Các nhà
bán lẻ, doanh nghi p logistics đang tìm c ch tăng t nh hi u quả của giai đo n này t nh
ng giải ph p nh tận d ng nguồn lực xã hội, nh ng “tủ h a thông minh” mà t i
2.1.4.2.
gành logistics n i chung và ho t động logistics xanh đ và đang tồn t i nhi u
logistics năng lực c nh tranh yếu, chi phí logistics thuộc lo i cao trong khu vực,nguồn nhân lực cho ho t động logistics c n ch a đ p ứng đ c yêu c u guyên
Trang 63nhân ẫn đến h n chế đ c cho là o l o: kết c u h t ng, ứng d ng công ngh
hóa
Trang 64gia c chi u ài và hẹp v i hu vực inh tế trọng đi m chia đ u hai đ u c am
chậm ch p
thông tin
nhân ẫn đến h n chế này là:
Nhận th c v l i ích và vai trò c a CNTT: L i ích của TT đ c các
Chi phí dành cho CNTT trong t ng chi phí logistics: t vi c nhìn nhận l i
Trang 65ch a đ nh gi một c ch đ ng đ n vai tr của TT Nguyên nhân cho tình tr ng
Rào cản ầu tƣ vào CNTT c a các công ty logistics: các công ty cung c p
không phù h p v i đặc thù của công ty
iai đo n 2017-2020, ngành logistics Vi t Nam c n thêm khoảng 20.000 lao
Trang 66hi n qua nhi u tiêu chí, t kiến thức chuyên môn trình độ ICT và quan trọng h n là
giảm năng lực c nh tranh của các doanh nghi p trong n c Trên thực tế, chỉ 27
tr ng Vi t am nh : L amco ippon xpr ss APL đ chiếm ph n l n thị tr ng cung c p dịch
v logistics của Vi t Nam Hi n m i chỉ có 4% nhân lực
thông th o tiếng Anh nghi p v và 30% doanh nghi p phải đào t o l i nhân viên Th ohảo s t của i p hội Doanh nghi p dịch v logistics Vi t Nam (VLA),2017)
nhu: INCOTERMS 2010, UCP600
nghi p không thực hi n Bên c nh đ c c quy định và chính sách hi n t i của
Trang 67Chính phủ Vi t Nam m i chỉ tập trung vào vận tải đ ng bộ Vi c h n chế các quy
văn ản ph p luật c ng nh quy định cho riêng n
ă
dựng h thống kho, bến bãi, mua s m trang thiết bị ph ng ti n vận chuy n đ u t xây
dựng m ng l i… h nh vì thế đa số các công ty kinh doanh logistics Vi t am ch a thực
sự có ti m lực đ phát tri n logistics xanh Ho t động kho bãi của
các công ty giao nhận vận tải Vi t Nam còn khá yếu, quy mô kho nh , công ngh kho
l c hậu và ph n l n ch a c hả năng cung c p các giá trị gia tăng cho h ch hàng Không
nh ng thế, các công ty kinh doanh logistics Vi t am c ng ch a c khả năng đ u t h