1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 001 đề KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm sở GIÁO dục và đào tạo GIA LAI

9 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 836,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh SB SD, tham khảo hình vẽ.. Biết tam giác MA C là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy tham khảo hình vẽ?. Cho tứ diện ABCD

Trang 1

LUYỆN ĐỀ XUYÊN QUỐC GIA TEAM ĐỀ ÔN THI THPTQG 2020 MÔN: TOÁN HỌC

Đề thi gồm 49 câu trắc nghiệm Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 001

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI Câu 1 Cho hàm số 3

yx có đồ thị  C Gọi A B, là hai điểm thuộc  C sao cho tiếp tuyến của  C tại A B, lần lượt cắt trục tung tại hai điểm MN thỏa mãn tứ giác AMBN là hình chữ nhật Diện tích của hình chữ nhật

đó bằng

A 3

2 Câu 2 Một vật chuyển động theo quy luật 3 2

5

S  t t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển độn và S (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Tính gia tốc a tại thời

điểm vận tốc của vật bằng 0m s/ 

am s Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3,SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh SB SD, (tham khảo hình vẽ) Biết cosin của góc giữa hai mặt phẳng AMN và ABCD bằng 1

4 Diện tích của tam giác AMN bằng

A 2 3

16

2

a

32

4

a

Câu 4 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a cạnh bên bằng a 2 (tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường thẳng ABSC bằng

Trang 2

A 60 B 45 C 90 D 30

Câu 5 Giả sử uu x  là hàm số có đạo hàm khác 1 tại điểm x thuộc khoảng xác định và u x   0 tại mọi điểm

x thuộc khoảng xác định Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  

2

u u

u

u

u

u

2

u

u

  Câu 6 Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A.yxcot x B 2

2 3

yxx C y x 22

x

x

Câu 7 Giả sử uu x  là hàm số có đạo hàm khác 1 tại điểm x thuộc khoảng xác định và n là số tự nhiên lớn hơn 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A   1

u nu u  C   1

u u u  Câu 8 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi M là trung điểm của cạnh AB

Biết tam giác MA C là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ) Khoảng

cách giữa hai đường thẳng ACBB bằng

A 27

2 31

2 13

31

13

a

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số   2 4, 0

3, 0

f x

x

 

 liên tục tại điểm x 0?

Câu 10  3 2 

Câu 11 Vi phân của hàm số ysin 2x

A dycos 2xdx. B dy cos 2xdx. C dy 2 cos 2xdx. D dy2 cos 2xdx.

Câu 12 Cho hàm số yf x  có đạo hàm   21 ,

1

x

  Đạo hàm của hàm số yftanx là

A tan  21

x

x

C  

1

1

Trang 3

Câu 13 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để 2

2

x

x

 

Câu 14 Tìm các số thực ab thỏa mãn

2

A a 4,b3. B a 2,b1. C a2,b 3. D a 4,b1.

Câu 15 Cho tứ diện ABCD có khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác BCD đến mặt phẳng ACD bằng a

(tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACD bằng

A 2

3

a

2

Câu 16

2

lim

1

x

x x

bằng

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng , ABCD và

2

SAa (tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng

A 90 B 60 C 30 D 45

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để lim 2 3

x a

x

x a

 

 

A 3

2

2

a 

Câu 19 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCC B  bằng 2a (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa đường thẳng CC  và mặt phẳng ABB A  bằng

Trang 4

A a 3. B 3.

2

2

a

Câu 20 lim 3 2

1 6

x

x x



A . B 1

2

3 Câu 21 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O (tham khảo hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A SACD. B SOBD. C ACBD. D ABBC.

Câu 22 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4

8

yxx trên đoạn 1;3 bằng

Câu 23 Cho khối lăng trụ ABC A B C    Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BB (tham khảo hình vẽ) Mặt

phẳng AMC chia khối lăng trụ đã cho thành các khối đa diện nào?

A Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B Hai khối chóp tam giác

Câu 24 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2; 4 và có đồ thị như hình bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

yf x trên đoạn 2; 4 bằng

Trang 5

A 3. B 2. C 2. D 1.

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ;0  B  2; . C  3; . D 2;0 

Câu 26 Cho hàm số yf x  có đạo hàm    3

fxx x   x Hàm số  2 

yf xx có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 27 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Hàm số yf x  đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

Câu 28 Cho hình lập phương ABCD A B C D     (tham khảo hình vẽ) Mặt phẳng nào sau đây là mặt phẳng đối

xứng của nó?

Trang 6

A ACD. B ACC A . C BCC B . D A BC .

Câu 29 Cho hàm số   1 4 3 9 2

f xxxx  Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 3;1  B 3;. C  1;3 D ;0 

Câu 30 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2

3xmx x160 có nghiệm thuộc đoạn  1;4 ?

Câu 31 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2

yxxx có tọa độ là

A  1; 6  B 3;106  C 1;14  D  3; 2 

Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3mx3mx2 x 2 đồng biến trên ?

Câu 33 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A  2;3 B  0;3 C  3; 4 D ;0 

Câu 34 Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?

Câu 35 Cho hàm số f x   x4 mx2n (với m n, là các số thực) đạt cực đại tại điểm x   1 và f CD3 Tính

.

Pmn

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a ADa 3,SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SAa 2 Gọi I là trung điểm của cạnh SC (tham khảo hình vẽ) Độ dài đoạn thẳng AI

bằng

Trang 7

A 39.

13

13

2

a

D 3 a

Câu 37 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC, a 2 và C là hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng ABC (tham khảo hình vẽ) Biết góc giữa đường thẳng AA và mặt phẳng đáy

bằng 30 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ABC và A B C   bằng

3

3

a

Câu 38  2

1

lim 3 2

Câu 39 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 1  B  0;1 C  1; . D ;0 

Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 9

2

mx y x

 đồng biến trên từng khoảng xác định?

Câu 41

1

lim

1

x

x x

bằng

Câu 42 Cho hàm số 4 2

8

y  x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 8

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 2  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;

Câu 43 Cho hàm số 1 3 1  2  

y  xmxmx với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị

nguyên của m để hàm số nghịch biến trên  Tìm số phần tử của S

Câu 44 Hàm số ycosx có đồ thị như hình bên Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ;

2 2

 

  B ;0  C 1;1  D 3 ;5

2 2

 

  Câu 45 Vi phân của hàm số  2 3

1

yx

A  2 2

dyx xdx B  2 2

dyxdx C  2 2

dyx xdx

Câu 46 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 6

3

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 0

A 1 3

3

3

yx C y3x3. D y3x2.

Câu 47 Cho hàm số   3

f x   xx Tập nghiệm của bất phương trình f x  9 chứa tất cả bao nhiêu

số nguyên?

Câu 48 Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?

Câu 49 Đạo hàm cấp hai của hàm số yx x

A 3

4

y

x

2

y

x

2

x

x

 

Trang 9

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 08/10/2019, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w