1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án đại số lớp 9 phương pháp mới (2019)

201 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 201
Dung lượng 6,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– GV yêu cầu HS làm câu a, HS xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại – GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai ph-ơng..  Có kĩ năng dùng

Trang 1

Ch-ơng I Căn bậc hai, Căn bậc ba

Ngày soạn 10 / 8 /2018

Tiết 1 Đ1 căn bậc hai

A Mục tiêu

 HS nắm đ-ợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

 Biết đ-ợc liên hệ của phép khai ph-ơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các

số

B Chuẩn bị của GV và HS

 GV : – Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí

– Máy tính bỏ túi

 HS : – Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)

– Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1

Đặt vấn đề và giới thiệu về ch-ơng I (5 phút)

GV giới thiệu ch-ơng trình :Đại số lớp 9 gồm 4 ch-ơng : + Ch-ơng I : Căn bậc hai, căn bậc ba + Ch-ơng III : Hệ hai ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Ch-ơng II : Hàm số bậc nhất + Ch-ơng IV : Hàm số y = ax2.Ph-ơng trình bậc hai một ẩn – GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và ph-ơng pháp học tập bộ môn Toán

GV giới thiệu ch-ơng I : Hoạt động 2

1 Căn bậc hai số học (13 phút)

Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm

– Với số a d-ơng, có mấy căn

bậc hai ? Cho ví dụ

– Hãy viết d-ới dạng kí hiệu

4 = 2 ; – 4 = –2

– GV yêu cầu HS làm

GV nên yêu cầu HS giải thích

một ví dụ : Tại sao 3 và –3 lại

là căn bậc hai của 9

GV giới thiệu định nghĩa căn

bậc hai số học của số a (với a

Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho x2 = a

– Với số a d-ơng có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là

Căn bậc hai của 2 là 2 và –

2

*Định nghĩa :

x = a(với a  0)

Trang 2

0) nh- SGK

– GV yêu cầu HS làm

câu a, HS xem giải mẫu SGK

câu b, một HS đọc, GV ghi lại

– GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai ph-ơng

– Ta đã biết phép trừ là phép toán ng-ợc của phép cộng, phép chia là phép toán ng-ợc của phép nhân, Vậy phép khai ph-ơng là phép

toán ng-ợc của phép toán nào ?

Phép khai ph-ơng là phép toán

ng-ợc của phép bình ph-ơng

– Để khai ph-ơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số

– GV yêu cầu HS làm – HS làm , trả lời miệng : Căn bậc hai của 64 là 8 và –8

Căn bậc hai của 81 là 9 và –9 Căn bậc hai của1,21 là1,1 và–1,1

- Đọc định lí SGK tr 5

2 So sánh các căn bậc hai số học.:

3.Củng cố – luyện tập:

Bài 3 tr 6 SGK:

a) x2 = 2

Trang 3

b) S c) Đ d) S (0  x < 25)

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 c) 0,36 = 0,6

d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

c) 0,36 =  0,6

H-ớng dẫn về nhà (3 phút)

 Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a  0, phân biệt với căn bậc hai của

số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu :

 Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng

 Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGKsố 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT

 Ôn định lí Py-ty-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Trang 4

Ngày soạn 10 / 8 /2018

Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2

A = A

A Mục tiêu

 HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện

điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m hay –(a2 +m) khi m d-ơng)

 Biết cách chứng minh định lí 2

a a và biết vận dụng hằng đẳng thức A A để rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị của GV và HS

 GV : – Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, chú ý

 HS : – Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : – Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết d-ới dạng kí hiệu

1 Căn thức bậc hai.:

25 x là căn thức bậc hai của 25

Trang 5

– x2

 25 – x2

là biểu thức lấy căn hay biểu thức d-ới dấu căn

* Vậy A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm

hai số học của a2 bằng giá trị

tuyệt đối của a ta cần chứng

minh những điều kiện gì ?

GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 2,

Ví dụ 3 và bài giải SGK

Hãy chứng minh từng điều kiện

– Theo định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số a R, ta có a

0 với mọi a

– Nếu a 0 thì a = a Nếu a < 0 thì a = –a

Trang 6

GV nêu câu hỏi

+ A có nghĩa khi nào ?

vì 2 = 4 3 H-ớng dẫn về nhà (3 phút)

 HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức 2

Trang 7

 GV : – Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

 HS : – Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất ph-ơng trình trên trục số – Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1

Kiểm tra (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 :– Nêu điều kiện để A có nghĩa A có nghĩa  A  0

Chữa bài tập 12(a, b) tr 11 SGK

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :

phép tính ở các biểu thức

trên

Thực hiện khai ph-ơng tr-ớc, tiếp theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phải

Bài tập 11 tr 11 SGK Tính :

a) 16 25 196 : 49

Trang 8

GV yªu cÇu HS tÝnh gi¸ trÞ

= 20 + 2= 22 b) 36 : 2.3 182 169

víi a < 0

= 5 (2a ) – 3a3 2 3 hoÆc= 52a3 – 3a3

b) 2 2

Trang 9

Ta có 3x = 2x + 1  x = 1 (TMĐK x  0)

* Nếu 3x < 0  x < 0 thì 3x = –3x

H-ớng dẫn về nhà (2 phút)

 Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2

 Luyện tập lại một số dạng bài tập nh- : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải ph-ơng trình

 Bài tập về nhà số 16, tr 12 SGK số 12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) tr 5, 6 SBT

Trang 10

 Có kĩ năng dùng các quy tắc khai ph-ơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

Trang 11

GV đ-a nội dung định lí

a và bxác định và không âm

 a b xác định và không âm ( a b)2 = ( a)2 ( b)2

* Định lí tr 12 SGK

Vậy với a  0 ; b  0

 a b xácđịnhvà a b

0 ( a b)2 = ab

– Quy tắc khai ph-ơng một tích (chiều từ trái sang phải)

– Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (chiều từ phải sang trái).

Nửa lớp làm câu b

a)Quy tắc khai ph-ơng mộttích

GV tiếp tục giới thiệu quy

*quy tắc SGK

Trang 12

Với a, b  0, ab a b – Với biểu thức A, B không âm

- Cá nhân thực hiện :

- 17(b, c) tr 14 SGK b) 2 ( 7)4 2 (2 ) ( 7) 2 2 2

= 22 7 = 28 c) 12,1.360 12,1.10.36 = 121.36

= 121 36 = 11 6 = 66

Với a, b 0, ab a b

– Với biểu thức A, B khôngâm

Bài tập 17(b, c) tr 14 SGK b)

2 ( 7) (2 ) ( 7)

= 22 7 = 28 c) 12,1.360 12,1.10.36 =121.36

= 121 36 = 11 6 = 66

H-ớng dẫn về nhà (2 phút)

 Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí

 Làm bài tập 18, 19(a, c), 20 ; 21 ; 22 ; 23 tr 14, 15 SGK Bài tập 23, 24 SBT tr 6

 Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 13

Ngày soạn 17 / 8 /2018

Tiết 5 luyện tập về liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-ơng

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : – Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-ơng

– Chữa bài tập 20(d) tr 15 SGK

HS2 : – Phát biểu quy tắc khai ph-ơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

– Chữa bài tập 21 tr 15 SGK (3 – a)2 – 0,2 180a = 9 – 6a + a2 2 – 0,2.180a = 9 – 6a + a2 2 – 36a = 9 – 6a + a2 2 –

6a (1)

* Nếu a  0  a = a (1) = 9 – 6a + a2 – 6a = 9 – 12a + a2

* Nếu a < 0  a = –a (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2

Hoạt động 2 luyện tập (30 phút)

GV : Nhìn vào đề bài có nhận

xét gì về các biểu thức d-ới dấu

HS : Các biểu thức d-ới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình

Dạng 1 Tính giá trị căn thức

Bài 22(a, b) tr 15 SGK :

Trang 14

= 2(1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2  0 với mọi x

Thay x = 2 vào biểu thức ta

đ-ợc 2[1 + 3( 2)]2 = 2 (1 – 3 2)2  21,029

a) 132 12 2 b) 172 82

Bài 24 tr 15 SGK

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau

a) 4(1 6x 9x ) tạix=2 22

b) c)

GV : Thế nào là hai số nghịch

đảo của nhau ?

Vậy ta phải chứng minh

( 2006 2005).( 2006 2005)

= 1

GV : Để chứng minh đẳng thức

trên em làm nh- thế nào ? Cụ thể

với bài này ?

HS : Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

Xét tích : ( 2006 2005 ) ( 2006 2005) = 2006 –2005 =

1 Vậy hai số đã cho là hai số nghịch

đảo của nhau

HS : Biến đổi vế phức tạp (vế trái)

 4 x = 8  x = 2  x = 4

Dạng 3 Tìm x :

Bài 25(a, d) tr 16 SGK a) 16x = 8

b) c)

Trang 15

Hoạt động 3 Bài tập nâng cao (5 phút)

GV gợi ý cách phân tích :

Sau đó GV h-ớng dẫn HS trình

bày bài chứng minh

GV : Biểu thức A phải thoả mãn

Trang 16

GV nªu yªu cÇu kiÓm tra

HS1 : Ch÷a bµi tËp 25(b, c) tr 16 SGK T×m x biÕt :

b) 4x 5 c) 9(x 1) 21 HS2 : Ch÷a bµi tËp 27 tr 16 SGK So s¸nh :

5

45

425

VËy 16

25=1625

Trang 17

hãy chứng minh định lí liên hệ

giữa phép chia và phép khai

2

2 Vậy a

a

2

2 Vậy a

GV : Từ định lí trên, ta có hai quy tắc : – quy tắc khai ph-ơng một th-ơng

- Quy tắc chia hai căn bậc hai

*quy tắc SGK

ví dụ 2:

Rút gọn các biểu thức

Trang 18

GV nhấn mạnh : Khi áp dụng

quy tắc khai ph-ơng một

th-ơng hoặc chia hai căn bậc

hai cần luôn chú ý đến điều

kiện số bị chia phải không âm,

b) 214 8

25 5 d)

GV đ-a bài tập trắc nghiệm sau lên màn hình máy chiếu

Điền dấu “” vào ô thích hợp Nếu sai, hãy sửa để được câu đúng HS theo dõi để trả lời

(với y < 0)= x2

H-ớng dẫn về nhà (2 phút)

 Học thuộc bài (định lí, chứng minh định lí, các quy tắc)

 Làm Bài tập 28(a, c) ; 29(a, b, c) ; 30(c, d) ; 31 tr 18, 19 SGK - Bài tập 36, 37,

40 (a, b, d) tr 8, 9 SBT

Trang 19

Ngµy so¹n 24 / 9 /2018

TiÕt 7 luyÖn tËp vÒ phÐp chia vµ phÐp khai ph-¬ng

A Môc tiªu

 HS ®-îc cñng cè c¸c kiÕn thøc vÒ khai ph-¬ng mét th-¬ng vµ chia hai c¨n bËc hai

 Cã kÜ n¨ng thµnh th¹o vËn dông hai quy t¾c vµo c¸c bµi tËp tÝnh to¸n, rót gän biÓu thøc vµ gi¶i ph-¬ng tr×nh

KiÓm tra – ch÷a bµi tËp (12 phót)

GV nªu yªu cÇu kiÓm tra

D¹ng 1 : TÝnh

Bµi 32(a, d) tr 19 SGK: a) TÝnh 1 9 5 0,014

16 9

Trang 20

9 4

1 5 0,01

1.9

49.1625

d) (4 13).2x 3(4 13) 2x < 3 d) Đ Do chia hai vế của bất ph-ơng trình cho cùng

một số d-ơng và không đổi chiều bất ph-ơng trình

Hãy áp dụng quy tắc khai

2(x 3) = 9  x – 3 = 9

a)ab2

2 4

3

a b với a < 0 ; b  0 c)

2 2

9 12a 4a

b với a  –1,b < 0

Trang 21

c) =

2 2

(3 2a)(3 2a)

b Vì a  –1,5  2a + 3  O

Hoạt động 3

Bài tập nâng cao, phát triển t- duy (8 phút)

GV : Điều kiện xác định của

x 1 là gì ?

GV gọi hai HS lên bảng giải

với hai tr-ờng hợp trên

GV : Hãy dựa vào định nghĩa

x = 1

2 (TMĐK : x < 1)Vậy x =

12

x-1 _ 0 +  + 2x 3

 Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

 Làm bài 32(b, c) 33(a, d) ; 34(b, d) ; 35(b) ; 37 tr 19, 20 SGK và bài 43(b, c, d) tr 10 SBT

 Đọc tr-ớc bài Đ5 Bảng căn bậc hai

 Tiết sau mang bảng số V M Brađixơ và máy tính bỏ túi

Trang 22

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai ph-ơng 1 th-ơng và chia 2 căn thức bậc hai, trong tính toán

và biến đổi biểu thức

3 Thái độ :

- Tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo trong giải toán

II chuẩn bị

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh : Ôn lại quy tắc liên quan

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

? phát biểu và viết dạng tỏng quát mối liên

hệ giữa phép chia và phép khai ph-ơng?

Cho ví dụ

* Định lí Với số a không âm và số b d-ơng, ta có

a a

b  b

Trang 23

Bµi 3 : ? Thùc hiÖn nh- thÕ nµo

(¸p dông quy t¾c chia c¨n bËc hai)

Trang 24

+ tách 48 thành tích của hai số trong đó

Bài 4 Tìm x, biết:

(x 3) 9 khai triển ra ta đ-ợc x3=9

* x-3=9   x 9 3 x 12

hoặc 3-x=9    x 9 3  x 6   x 6Giải ra ta có x1=12 và x2=-6

2 x=-3,5

Giải ra ta có x1=2,5 và x2=-3,5

3 H-ớng dẫn về nhà: ( 2 phỳt )

- Học bài và nắm vững các kiến thức liên quan

- Xem lại các bài tập đã chữa và ôn lại các kiến thức liên quan đến biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

Trang 25

 HS nắm đ-ợc các kĩ năng đ-a thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

 Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập 47 HS2 Chữa bài 54 tr 11 SBT

a) x2 = 22,8 (a, b) tr 10 SBT Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết : x > 2và biểu diễn tập hợp đó trên trục số a)x2= 15 ; b) x2 = 22,8

Phép biến đổi này đ-ợc gọi là

phép đ-a thừa số ra ngoài dấu

a b a b

*Ví dụ 1

a) 3 2 = 3 2 2

Trang 26

b)

2

GV : Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức d-ới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện đ-ợc phép

đ-a thừa số ra ngoài dấu căn

: Một trong những ứng dụng của phép đ-a thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức (hay còn gọi là cộng, trừ các căn thức đồng dạng)

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2

GV : Nêu tổng quát trên màn hình máy chiếu :

Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có 2

A B A B tức là : Nếu A 0 và B 0 thì 2

A B A B Nếu A < 0 và B 0 thì 2

Hoạt động 3

2 đ-a thừa số vào trong dấu căn (11 phút)

GV giới thiệu : Phép đ-a thừa

số ra ngoài dấu căn có phép

biến đổi ng-ợc là phép đ-a

thừa số vào trong dấu căn

HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong

2.Đ-a thừa số vào trong dấu căn

Trang 27

a)

2

b) 1,2 5 = (1,2) 52 1,44.5 7,2c) ab4 a víi a  0

= 0,05.10 144.2= 0,5 2

12 2

= 0,5.12 2 = 6 2e) 7.63.a = 2 7.9.7.a = 2

Trang 28

Ngày soạn: 10 / 9 /2018

Tiết 10 luyện tập

Về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

A Mục tiêu

 HS đ-ợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đ-a thừa

số ra ngoài dấu căn và đ-a thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập 68(b, d) tr 13 SBT (đề bài đ-a lên màn hình)

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu đ-ợc)

b)

2x

GV : Với bài này em làm nh-

thế nào ? Hãy cho biết biểu

thức liên hợp của mẫu ?

Bài 53(a, d) tr 30 SGK

a) 18( 2 3) 2

b) a ab

Trang 29

Dạng 4 : Tìm x.:

Bài 57 tr 30 SGK

25x 16x 9 khi x bằng :

(A) 1 ; (B) 3 ; (C) 9 ; (D) 81

GV l-u ý HS : Có thể chọn nhầm (A) do biến đổi nhầm vế trái có (25 – 16) x = 9

Có thể chọn nhầm (B) do biến đổi nhầm vế trái để có 25 16 x = 9

Có thể chọn nhầm (C) do biến đổi vế trái để có (25 16)x = 9

GV : Có nhận xét gì vế phải

của ph-ơng trình :

HS : 2 – 3 > 0 3x – 2 = (2 – 3)2 3x –

2 = 4 + 3 –4 3 3x = 9 –

Bài 77(c) tr 15 SBT

Ta có : 3x – 2 = (2 – 3) 2 3x

Trang 30

 Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này

 Làm bài 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK

 Làm bài 75, 76, 77 (b, c, d) tr 14, 15 SBT

 – Đọc tr-ớc Đ7 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2

Trang 31

Ngày soạn: 17 / 9 /2018

Tiết 11 biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

A Mục tiêu

 HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 B-ớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK

a) So sánh 3 3 và 12 c) So sánh 1 51

1150

GV đặt vấn đề :

Trong tiết tr-ớc đã học hai phép biến đổi đơn giản là đ-a thừa số ra ngoài dấu căn, đ-a thừa số vào trong dấu căn, ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Hoạt động 2

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)

GV : Khi biến đổi biểu thức

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1

a) 2

3 2

3

Trang 32

lấy căn là biểu thức nào ?

mẫu là bao nhiêu

- GV yêu cầu một HS lên

trình bày

– GV hỏi : Qua các ví dụ

trên, em hãy nêu rõ cách

làm để khử mẫu của biểu

Với A,B là biểuthức,A.B 0,B 0

Hoạt động 3

2 Trục căn thức ở mẫu (14 phút)

GV : khi biểu thức có chứa

căn thức ở mẫu, việc biến

đổi làm mất căn thức ở mẫu

gọi là trục căn thức ở mẫu

GV yêu cầu HS tự đọc lời

hình máy chiếu Bài 1

Khử mẫu của biểu thức lấy

Hai HS lên bảng trình bày

HS1 làm câu a – c

Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Trang 33

Các kết quả sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng (giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

 Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 Làm bài tập các phần còn lại của bài 48,49, 50, 51, 52 tr29, 30 SGK

 Làm bài tập 68, 69, 70(a, c) tr 14 SBT

 Tiết sau luyện tập

Trang 34

Ngày soạn 17 / 9 /2018

Tiết 12 luyện tập

Về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

A Mục tiêu

 HS đ-ợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đ-a thừa

số ra ngoài dấu căn và đ-a thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập 68(b, d) tr 13 SBT (đề bài đ-a lên màn hình)

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu đ-ợc)

b)

2x

5 với x  0 d) 2 x2

x

7 với x < 0 HS2 : Chữa bài tập 69(a, c) tr 13 SBT

Hoạt động 2

luyện tập (35 phút)

GV : Với bài này phải sử

dụng những kiến thức nào để

A A và phép biến đổi đ-a thừa số ra ngoài dấu căn

HS1: 18( 2 3)2=

Dạng 1 : Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa)

Bài 53(a, d) tr 30 SGK

a) 18( 2 3) 2

Trang 35

Víi bµi nµy em lµm nh- thÕ

nµo ? H·y cho biÕt biÓu thøc

liªn hîp cña mÉu ?

GV : H·y cho biÕt biÓu thøc

liªn hîp cña mÉu ?

GV yªu cÇu c¶ líp lµm bµi

D¹ng 2 : Ph©n tÝch thµnh nh©n

Bµi 55 tr 30 (SGK)

a) ab + b a + a + 1 b) x3 y3 x y2 xy 2

Trang 36

GV yªu cÇu HS lµm viÖc theo

A) 1 ; (B) 3 ; (C) 9 ; (D) 81

HS lµm viÖc c¸ nhan , chuÈn bÞ lªn b¶ng ch÷a bµi:

Trang 37

Ngày soạn: 25/ 9 /2018

Tiết 13 Đ 8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

A Mục tiêu

 HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

 HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau :

HS2 : Chữa bài tập 77(a, d) SBT Tìm x biết:

HS làm bài, một HS lên bảng

1.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai:

Trang 38

HS hoạt động theo nhóm Bài 58(a) Rút gọn

Bài 60 tr 33 SGK:

Cho biểu thức:

B =

Trang 39

b) T×m x sao cho B cã gi¸ trÞ

=5a.8b ab 3.2 3ab ab 2ab.3 ab – 5b.9a ab

=40ab ab 6ab ab 6ab ab45ab ab

= – 5ab ab

Bµi 59

Rót gän (víi a > 0 ; b > 0) a)

Trang 40

 GV : – Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

 HS : – Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

– Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Ngày đăng: 08/10/2019, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w