- Hiểu được các tính chất về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác; điều kiện để hai vectơ cùng phương; phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.. - Vận dụng đư
Trang 1CHỦ ĐỀ: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
A KẾ HOẠCH CHUNG
Phân phối thời gian Tiến trình dạy học
Tiết 1 Hoạt động khởi động
Hoạt động hình thành kiến thức
KT1: Các định nghĩa Tiết 2- 3 KT2: Tổng và hiệu của 2 vectơ Tiết 4- 5 KT3: Tích của vectơ với một số Tiết 6- 7 KT4: Hệ trục tọa độ
Tiết 8- 9-10-11 Hoạt động luyện tập
Tiết 12 Hoạt động vận dụng
Hoạt động tìm tòi, mở rộng Tiết 13 Kiểm tra 45 phút
B KẾ HOẠCH BÀI HỌC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm vectơ; hai vectơ cùng phương, cùng hướng; độ dài vectơ, hai vectơ
bằng nhau, đối nhau, vectơ không
- Hiểu được cách xác định tổng, hiệu hai vectơ; quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình
bình hành; các tính chất của tổng vectơ; tính chất của vectơ – không
- Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số; biết các tính chất của tích vectơ với một số
- Hiểu được các tính chất về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác; điều kiện
để hai vectơ cùng phương; phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
- Hiểu khái niệm trục tọa độ, hệ trục tọa độ; tọa độ của điểm và của vectơ
- Hiểu được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và
trọng tâm của tam giác
2 Về kĩ năng
Trang 2- Vận dụng được quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác, định nghĩa và tính chất của tích vectơ với một số
để chứng minh các đẳng thức vectơ, giải một số bài toán hình học khác
- Tính được tọa độ của vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm; Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ ; xác định được tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ
trọng tâm của tam giác
- Hình thành một số kĩ năng khác: Thu thập và xử lí thông tin; Học tập cá nhân và làm việc
nhóm; Thuyết trình trước đám đông; Tìm kiếm thông tin và liên hệ với kiến thức thực tế
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, sáng tạo, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
- Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước
4 Năng lực, phẩm chất
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp
giải quyêt bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết
các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh biết sử dụng máy tính, mạng internet, các
phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Học sinh có điều kiện phát huy khả năng báo cáo, khả năng
thuyết trình trước tập thể
- Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Kế hoạch bài học; Bảng phụ, bút dạ, thước kẻ, máy chiếu, máy tính, phiếu học tập,
2 Chuẩn bị của học sinh
- Sách giáo khoa, vở ghi, bút; Đọc trước bài ở nhà, chuẩn bị các nội dung giáo viên đã phân
công theo nhóm
Trang 3III MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Các định nghĩa
- Hiểu được khái niệm vectơ; hai vectơ cùng phương, cùng hướng;
- Hiểu được độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau, đối nhau, vectơ không
- Xác định được các vectơ cùng phương, cùng hướng
- Tìm được các vectơ bằng nhau, các vectơ đối nhau
- Dựng được các vectơ cùng phương, cùng hướng hoặc bằng vectơ cho trước
- Chứng minh được hai véc tơ bằng nhau
- Xác định vị trí tương đối của các điểm khi cho các điều kiện về phương, hướng, độ dài
- Sử dụng các định nghĩa, khái niệm về vectơ
để giải quyết các vấn đề có trong thực tiễn
Các phép toán
vectơ
- Hiểu được cách xác định tổng, hiệu hai vectơ; quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành;
- Ghi nhớ các tính chất của tổng vectơ; tính chất của vectơ – không
- Xác định được tổng, hiệu của hai vectơ cho trước
- Xác định được tích của vectơ với một số
- Biểu diễn được một véc tơ dưới dạng tích của 1 số với 1 vectơ cùng
- Vận dụng được quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác, định nghĩa
và tính chất của tích vectơ với
- Phân tích được một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
- Tìm vị trí điểm thoả mãn đẳng thức vectơ
- Ứng dụng vào giải quyết một
số bài toán liên
Trang 4- Hiểu được các tính chất về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác; điều kiện để hai vectơ cùng phương; phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
phương với nó
- Chứng minh được quy tắc hình bình hành, quy tắc trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
một số để chứng minh các đẳng thức
vectơ
- Tính được độ dài vectơ
- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
quan đến môn vật lí như tổng hợp lực,
Hệ trục tọa độ
- Hiểu khái niệm trục tọa
độ, hệ trục tọa độ; tọa độ của điểm và của
vectơ
- Hiểu được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; tọa
độ trung điểm của đoạn thẳng
- Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
- Tính được tọa
độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm của tam
giác
- Tìm được toạ
độ các điểm dựa vào các điều kiện cho trước
- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, không thẳng hàng, hai đường thẳng song song, tìm điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
- Chứng minh bất đẳng thức
- Giải phương trình vô tỉ
Trang 5IV THIẾT KẾ CÁC CÂU HỎI/ BÀI TẬP THEO CÁC MỨC ĐỘ
Mức độ Nội dung Câu hỏi/ bài tập
Nhận biết
Các định nghĩa
1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A 4 B 6 C 8 D 12
2 Cho hình bình hành ABCD, tâm O
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A AB=CD B AO=CO C AB=DC D OB=OD
Tổng và hiệu của hai vectơ
Cho ba điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây là
đúng ?
A CA BA BC B ABAC BC
C AB CA CB D ABBCCA
Tích của vectơ với một số
Cho I là trung điểm của đoạn AB, điểm M tùy ý Đẳng thức
nào sau đây là đúng?
A MA MB AB B MA MB BA
C MA MB 2MI D MA MB MI
Hệ trục tọa độ
Xác định tọa độ vectơ u , biết:
a) u =3 i4 j ; b) u = 2 i +1
3 j ; c) u = 3 i ; d) u = j
Các định nghĩa
Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của AD, BC
a) Tìm các vectơ khác 0 cùng phương với AB;
b) Tìm các vectơ khác 0 cùng hướng với AB;
c) Tìm các vectơ khác 0 ngược hướng với AB
Trang 6Thông
hiểu
Tổng và hiệu
của hai vectơ
1 Cho tam giác ABC Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Tìm các vetơ:
Cho hai điểm A và B
Tìm điểm I sao cho: IA2IB0
Hệ trục tọa độ
1 Cho hai điểm A(1;1), B(1;3) a) Xác định tọa độ các vectơ AB BA ,
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho BM (3;0) c) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA(1;1)
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ bằng vectơ OC có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng: A 2 B 3 C 4 D.6
Trang 7Vận dụng
Tổng và hiệu của hai vectơ
1 Cho hình thoi ABCD có BAD =600 và cạnh là a Gọi O là
giao điểm của hai đường chéo
Tính |ABAD|;|BA BC |;|OBDC|
2 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là
trung điểm của BC và AD Tìm tổng
1 Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’ thì 3 GG' AA'BB'CC'
2 Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến I là trung điểm của AM
a) Chứng minh: 2IA IB IC 0
b) Với điểm O bất kỳ, chứng minh: 2OA OB OC 4OI
Hệ trục tọa độ
1 Cho 3 điểm A(-1; 1); B(1; 3); C(3; 5) Chứng minh ba điểm A; B,C thẳng hàng
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có
A(1;1), B(2; 1), C(3;3)a) Tính tọa độ các vectơ AB; AC; AB 2BC b) Tìm tọa độ trung điểm I của AB và trọng tâm G của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
3 Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0), N(2; 2) và P(1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB Tìm tọa độ
Trang 8Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC,
CA, AB Chứng minh: EF CDtheo hai cách
Tổng và hiệu của hai vectơ
Tích của vectơ với một số
1 Cho ABC có trọng tâm G Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF Đặt u AE v; AF Hãy phân tích
các vectơ AI AG DE DC theo hai vectơ , , , u v,
2 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM
Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao cho
AK=1
3AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng
Hệ trục tọa độ
1 Cho bốn số thực tùy ý a a b b1, 2, ,1 2 Chứng minh:
Trang 9- Mục tiêu: Tạo sự chú ý của học sinh để chuẩn bị vào bài mới Tạo nhu cầu biết được ứng
dụng của vectơ trong giải một số bài toán tổng hợp lực trong vật lí và một số bài toán thực tiễn cũng như trong toán học
- Nội dung, phương thức tổ chức
Các mũi tên vận tốc cho thấy :
-Tàu A chuyển động theo hướng … -Tàu B chuyển động theo hướng …
2 Thông thường ta vẫn nghĩ rằng gió thổi về hướng nào thì chiếc thuyền buồm sẽ đi về hướng đó Nhưng trong thực tế con người đã nghiên cứu tìm cách lợi dụng sức gió làm cho thuyền buồm chạy ngược chiều gió Vậy
Trang 10người ta có làm được không? Và làm như thế nào để thực hiện điều tưởng chừng như vô lí đó?
Thực hiện Học sinh quan sát hình ảnh và suy nghĩ cá nhân về nội
dung hướng chuyển động của các con thuyền
Báo cáo, thảo luận Học sinh đứng tại chỗ trả lời yêu cầu của giáo viên
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
1 Các mũi tên vận tốc cho thấy :
- Tàu A chuyển động theo hướng đông
- Tàu B chuyển động theo hướng đông – bắc
2 Con người có thể làm cho thuyền buồm chạy ngược chiều gió Và chúng ta sẽ giải thích điều này sau khi học xong chương 1: Vectơ
- Sản phẩm:
+ Học sinh nhận biết được một số đại lượng có thể biểu diễn bằng mũi tên
+ Học sinh nhận biết được một số vấn đề cần giải quyết liên quan đến một đại lượng có hướng
+ Xác định được các vectơ cùng phương, cùng hướng;
+ Tìm được các vectơ bằng nhau, các vectơ đối nhau;
+ Dựng được các vectơ cùng phương, cùng hướng hoặc bằng vectơ cho trước;
+ Chứng minh được hai vectơ bằng nhau;
+ Xác định vị trí tương đối của các điểm khi cho các điều kiện về phương, hướng, độ dài
- Nội dung, phương thức tổ chức
1 Khái niệm véctơ
Em hãy quan sát các hình ảnh sau và cho nhận xét về
Trang 11- Giáo viên quan sát và hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
Báo cáo, thảo luận
- Học sinh ghi chép lĩnh hội
Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Kí hiệu: AB(A: Điểm đầu; B: Điểm cuối)
Hoặc: a b x y u v, , , , ,
Trang 122 Véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng
em hãy nhận xét về phương và hướng của các vectơ AB
và AC
Trang 13Thực hiện
- Học sinh quan sát hình ảnh và suy nghĩ trả lời từng câu hỏi
- Giáo viên quan sát và hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
Báo cáo, thảo luận
+ Giáo viên pháp vấn + Học sinh nhận xét về mối liên hệ giữa giữa vec tơ AB
và đường thẳng d
+ Học sinh chỉ ra mối liên hệ giữa giá của vectơ:
Giá củaAB và CD trùng nhau Giá của PQ và RSsong song nhau
Giá của EF và PQ cắt nhau
+ Học sinh nhận xét về hướng của các vectơ : AB và
CD; PQ và RS? + Khi 3 điểm A, B, C thẳng hàng và không thẳng hàng, học sinh nhận xét về phương và hướng của các véctơ
- Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng
Trang 14song song hoặc trùng nhau
- Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
- Nhận xét: Điều kiện cần và đủ để A,B,C thẳng hàng là:AB, AC cùng phương
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AD, BC Hãy kể tên 2 vectơ cùng phương với AB; hai vectơ cùng hướng với AB; hai
vectơ ngược hướng với AB
3 Hai véctơ bằng nhau, hai véctơ đối nhau
Thực hiện - Học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu giáo viên
- Giáo viên bao quát lớp và hỗ trợ các học sinh dưới lớp
Báo cáo, thảo luận - Học sinh thảo luận thực hiện yêu cầu giáo viên
- Giáo viên gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Giáo viên nêu nhận xét về từng câu trả lời của học sinh
và chốt kiến thức
Trang 15- Học sinh lắng nghe, lĩnh hội + Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu
và điểm cuối của vectơ đó
Độ dài của vectơ AB kí hiệu là AB
Vậy độ dài vectơ AB bằng độ dài đoạn thẳng AB:
AB = AB
Độ dài của vectơ x kí hiệu là x
+ Vectơ có độ dài bằng 1 được gọi là vectơ đơn vị
+ Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài
+ Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài
Hai vectơ a và b bằng nhau ta kí hiệu là a= b
Chú ý: Với vectơ a và điểm O cho trước, ta luôn tìm được duy nhất điểm A sao cho OA=a
Ví dụ: Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF Hãy chỉ
ra các vectơ:
a) bằng vectơ OA
b) đối của vectơ OA
4 Véc tơ – Không
Trang 16Thực hiện - Học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu giáo viên
Báo cáo, thảo luận
- Học sinh thảo luận thực hiện yêu cầu giáo viên
- Các học sinh khác nêu nhận xét, bổ xung
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Giáo viên nêu nhận xét về từng câu trả lời của học sinh
và chốt kiến thức
- Học sinh lĩnh hội + Vectơ - không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau Kí hiệu là: 0
Quy ước:
+ Vectơ 0 cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
+ Độ dài của vectơ 0 : 0 = 0
+ Khi đó ta có: 0 = AA=BB=… với mọi A, B…
Ví dụ: Cho hình vuông ABCD Hãy chỉ ra các vectơ khác vectơ – không cùng phương với vectơ OP
Trang 17* Củng cố, hướng dẫn bài về nhà:
- Ghi nhớ các định nghĩa về vectơ
- Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
+ Xác định được các vectơ cùng phương, cùng hướng;
+ Tìm được các vectơ bằng nhau, các véctơ đối nhau;
+ Dựng được các véc tơ cùng phương, cùng hướng hoặc bằng véc tơ cho trước;
+ Chứng minh được hai véc tơ bằng nhau;
+ Xác định vị trí tương đối của các điểm khi cho các điều kiện về phương, hướng, độ dài
Trang 18+ Hiểu được cách xác định tổng, hiệu hai vectơ; quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình
bình hành; các tính chất của tổng vectơ; tính chất của vectơ – không
+ Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số; biết các tính chất của tích vectơ với một số
+ Hiểu được các tính chất về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác; điều kiện
để hai vectơ cùng phương; phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
+ Vận dụng được quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác, định nghĩa và tính chất của tích vectơ với một số
để chứng minh các đẳng thức véc tơ
+ Tính được độ dài vectơ
+ Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
+ Phân tích được một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
+ Tìm vị trí điểm thoả mãn đẳng thức véc tơ
+ Ứng dụng vào giải quyết một số bài toán liên quan đến môn vật lí như tổng hợp lực,
- Nội dung, phương thức tổ chức
1 Tổng của hai véc tơ
Chuyển giao
- Giáo viên cho học sinh quan sát một số bức tranh vể sự tổng hợp lực trong thực tế và đặt câu hỏi: Tại sao 2 người ở hai phía kéo con thuyền mà con thuyền lại đi về phía trước? Tương tự trong trường hợp tát nước
Trang 19Sau đó yêu cầu học sinh lên bảng làm yêu cầu:
Cho 2 vectơ a, b và điểm A như hình vẽ Hãy dựng vectơ
AB và BC sao cho AB = a và vectơ BC=b
Thực hiện
- Học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu giáo viên
- Giáo viên quan sát và hỗ trợ học sinh tìm hiểu bài
Báo cáo, thảo luận
- Học sinh thảo luận thực hiện yêu cầu giáo viên
- Giáo viên gọi học sinh và pháp vấn theo các câu hỏi trên
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Giáo viên nêu nhận xét về từng câu trả lời của học sinh và chốt kiến thức
Trang 20- Học sinh ghi chep bài, lĩnh hội kiến thức
1 Tổng của hai vectơ:
a) Định nghĩa: Cho 2 vectơ a, b Lấy điểm A tùy ý, vẽ
AB = a; BC=b Vectơ AC được gọi là tổng của hai vectơ a, b
Trang 21Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD Tính:
a) NCMC b) AMCD c) AM AN
3 Tính chất của phép cộng các vectơ
Với mọi a, b, c tùy ý, ta có:
a) a+ b = b + c (giao hoán) b) ( a+ b)+c = a + ( b + c ) (kết hợp)
c) a+ 0 = 0 + a (t/c của vectơ-không)
Hđ1: Kiểm tra các tính chất của phép cộng bằng hình vẽ
* Củng cố, hướng dẫn bài về nhà:
- Ghi nhớ quy tắc cộng, quy tắc hình bình hành, các tính chất của phép cộng vectơ
- Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
* Rút kinh nghiệm:
……… …
……….……….………
Trang 22Thực hiện Học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu giáo viên
Báo cáo, thảo luận Học sinh thảo luận thực hiện yêu cầu giáo viên
Trang 23Đặc biệt: vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0
Ví dụ 1: Nếu D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
BC, CA, AB của tam giác ABC, khi đó ta có:
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ
ĐN: Cho hai vectơ avà b Ta gọi hiệu của hai vectơ avà
Trang 24rằng:
a) CO OB BA b) ABBCDB
c) DA DB OD OC d) DA DB DC 0
* Củng cố, hướng dẫn bài về nhà:
- Ghi nhớ quy tắc trừ hai vectơ
- Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
* Rút kinh nghiệm:
……… …
……….……….………
Trang 25- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Nêu cách tính tổng của hai vectơ?
+ Cho vectơ a 0 Xác định độ dài và hướng của
aa a a ?
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ trả lời
Thực hiện - HS suy nghĩ hoạt động 1 và trả lời câu hỏi
Báo cáo, thảo luận
- Học sinh trả lời câu hỏi của hoạt động 1
Trang 26+ Hướng: k acùng hướng với a nếu k 0
k angược hướng với a nếu k 0
Trang 27* Ví dụ: Tìm vectơ đối của vectơ 2 ; 4 a b 2 c
4 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
Chuyển giao
- Giáo viên chia thành 4 nhóm hoạt động trong vòng 5 phút Nhóm 1,2 thực hiện câu hỏi 1
Nhóm 3,4 thực hiện câu hỏi 2
H1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB M là điểm bất
Trang 28bất kì Chứng minh rằng:
a GA GB GC b MA MB) MC3MG
Thực hiện
- Học sinh thảo luận và trình bày trên bảng phụ
- GV quan sát quá trình làm việc của các nhóm, giúp đỡ các
em nếu cần
Báo cáo, thảo luận
- Các nhóm báo cáo bài làm trên bảng phụ
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Trang 29- Giáo viên cho các nhóm nhận xét chéo và phản biện
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Giáo viên nhận xét, đánh giá bài làm của học sinh các nhóm về sự kết hợp trong quá trình thảo luận, về kết quả, cách trình bày, về cách báo cáo, cách phản biện
- Ghi nhớ định nghĩa tích của một vectơ với một số, các tính chất
- Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
* Rút kinh nghiệm:
……… …
……….……….………
Trang 30- Từ đó hãy rút ra điều kiện để hai vectơ cùng phương? Thực hiện - Học sinh quan sát hình vẽ, thảo luận về phương, độ dài
của các vectơ còn lại so với vetơ màu đỏ Từ đó nhận xét về điều kiện để hai vectơ cùng phương
Báo cáo, thảo luận - GV gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Các học sinh khác bổ xung ý kiến nếu cần
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Điều kiện để hai vectơ cùng phương:
+ Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a b , cùng phương là
:
+ Nhận xét: Ba điểm phân biêt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi k :ABk AC
- Ví dụ 1: Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm trên đoạn
Trang 31- Giáo viên hướng dẫn:
+ H1: Một vectơ có thể biểu thị qua các vectơ không cùng phương hay không?
+ H2: Đọc hướng dẫn trong SGK để hiểu cách phân tích từ
1 vectơ thành hai vectơ không cùng phương
Thực hiện - Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên và thảo
luận các câu hỏi
Báo cáo, thảo luận
- Giáo viên gọi học sinh phát biểu câu trả lời theo hai nội dung giáo viên đã yêu cầu
- Các học sinh khác bổ xung nếu cần
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Giáo viên nhận xét các câu trả lời của học sinh
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Cho a OA b , OB không cùng phương;xOC tùy ý
Trang 32+ Hiểu được cách xác định tổng, hiệu hai vectơ; quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình
bình hành; các tính chất của tổng vectơ; tính chất của vectơ – không
+ Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số; biết các tính chất của tích vectơ với một số
+ Hiểu được các tính chất về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác; điều kiện
để hai vectơ cùng phương; phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
+ Vận dụng được quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác, định nghĩa và tính chất của tích vectơ với một số
để chứng minh các đẳng thức véc tơ
+ Tính được độ dài vectơ
Trang 33+ Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
+ Phân tích được một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
+ Tìm vị trí điểm thoả mãn đẳng thức véc tơ
+ Ứng dụng vào giải quyết một số bài toán liên quan đến môn vật lí như tổng hợp lực,
Trang 34+ Hiểu khái niệm trục tọa độ, hệ trục tọa độ; tọa độ của điểm và của vectơ
+ Hiểu được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và
trọng tâm của tam giác
+ Tính được tọa độ của vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
+ Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
+ Xác định được tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm của tam giác
+ Tìm được toạ độ các điểm dựa vào các điều kiện cho trước
+ Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, không thẳng hàng, hai đường thẳng song song, tìm điều
kiện để 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
- Nội dung, phương thức tổ chức
1 Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Chuyển giao
- Cho hệ trục toạ độ Oxy Làm thế nào xác định được hoành độ của điểm M bất kì trên trục Ox và tung độ của điểm N bất kì trên trục Oy?
- Hãy chỉ ra hoành độ của điểm M trong hình vẽ sau?
Thực hiện - Học sinh suy nghĩ , thảo luận để trả lời câu hỏi của
giáo viên
Báo cáo, thảo luận
- Học sinh trả lời câu hỏi + T1: Để xác định được hoành độ của điểm M bất kì trên trục Ox và tung độ của điểm N bất kì trên trục Oy
Trang 35ta đi tìm vị trí của điểm M trên trục Ox và vị trí của điểm N trên trục Oy
+ T2: Hoành độ của điểm M là 4
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp
- Giáo viên nêu nhận xét câu trả lời của học sinh + Trục tọa độ là một đường thẳng trên đó xác định điểm gốc O và vectơ đơn vị e
Kí hiệu: O e; e
O
+ Toạ độ của điểm trên trục:
;
M O e , ! k : OM = ke k là tọa độ của M + Toạ độ của vectơ trên trục:
Cho A B, O e; , ! a : AB = ae a là độ dài đại số của AB Kí hiệu: a = AB
+ Nhận xét:
Nếu AB cùng hướng e thì AB=AB Nếu AB ngược hướng e thì AB= - AB
Nếu A, B trên trục O e; có tọa độ là a, b thìAB = b - a
*) Áp dụng: Cho trục O e; Hãy xác định toạ độ của điểm A và điểm B, độ dài đại số của vectơ AB ?
2 Hệ toạ độ
a) Định nghĩa
Chuyển giao
- Quan sát hình ảnh sau và cho biết quân MÃ và quân
XE đứng ở vị trí nào trên bàn cờ vua?
Trang 36- Nhắc lại khái niệm hệ trục toạ độ Oxy em đã học trong chương trình cấp hai?
Thực hiện
- Học sinh suy nghĩ cá nhân và trả lời câu hỏi của giáo viên
Báo cáo, thảo luận
- Một học sinh lên chỉ vao hình ảnh và trả lời câu hỏi thứ nhất
- Một học sinh mô tả lại hệ trục Oxy đã được học trong chương trình cấp hai
- Các học sinh khác bổ xung nếu cần
Trang 37Hệ toạ độ O i j được kí hiệu là Oxy ; ,
b) Toạ độ của vectơ
- Sau đó phân tích OA theo hai vectơ OA OA Từ đó 1; 2
phân tích được OA theo ; i j
Báo cáo, thảo luận
- Học sinh trao đổi và đại diện nhóm phát biểu
- Giáo viên gọi đại diện một vài nhóm lên thực hiện theo câu hỏi
- Các học sinh của nhóm khác nêu nhận xét và bổ xung nếu cần
- Giáo viên nhận xét, rút kinh nghiệm quá trình thực
Trang 38- Quan sát hình ảnh SGK và xác định toạ độ của OM ?
- Đó cũng là toạ độ của điểm M Hãy rút ra kết luận và toạ độ của điểm M bất kì trong mặt phẳng toạ độ Oxy?
Thực hiện - Học sinh quan sát hình và trả lời câu hỏi
- Giáo viên quan sát quá trình làm việc của học sinh và giúp đỡ nếu cần
Báo cáo, thảo luận - Trả lời OM (3; 2) Vậy M(3; 2)